Y BAN NHÂN DÂN
TNH HU GIANG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 42/2009/QĐ-UBND V Thanh, ngày 30 tháng 12 năm 2009
QUYT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH V MC GIÁ CÁC LOI ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA
BÀN TNH HU GIANG
Y BAN NHÂN DÂN TNH HU GIANG
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Lut Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 ca Chính ph v
phương pháp xác định giá đất và khung giá các loi đất;
Căn c Ngh định s 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2004 v phương pháp xác định giá đất và khung giá các loi đất;
Căn c Thông tư s 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 ca B Tài chính
hướng dn thc hin Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 ca
Chính ph v phương pháp xác định giá đất và khung giá các loi đất và Ngh định s
123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 188/2004/NĐ-CP;
Căn c Ngh quyết s 15/2009/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2009 ca Hi đồng
nhân dân tnh Hu Giang v vic xác định khung giá các loi đất năm 2010 trên địa
bàn tnh Hu Giang;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc S Tư pháp,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định v mc giá các loi đất năm
2010 trên địa bàn tnh Hu Giang.
2
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2010. Thay
thế Quyết định s 53/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2008 ca y ban nhân
dân tnh Hu Giang v vic ban hành Quy định v mc giá các loi đất trên địa bàn
tnh Hu Giang. Nhng quy định trước đây trái vi ni dung Quyết định này đều
không còn hiu lc thi hành.
Giao Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường phi hp vi S: Tài chính, Kế hoch
Đầu tư, Xây dng, Cc trưởng Cc Thuế căn co chính sách thuế và chế độ tài
chính có liên quan chu trách nhim hướng dn và t chc thc hin trên địa bàn tnh
Hu Giang.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc S, Th trưởng các cơ quan Ban,
ngành tnh, Ch tch UBND huyn, th xã và các cơ quan, đơn v, địa phương, h gia
đình, cá nhân có liên quan chu trách thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- VP Chính ph (HN-
TP.HCM);
- B: Tài chính, TN & MT,
Xây dng;
- Tng cc Thuế;
- Cc Kim tra văn bn - B
Tư pháp;
- TT:TU, HĐND, UBND tnh;
- Như Điu 3;
- VP Tnh y, các Ban Đảng;
- UBMTTQ, các Đoàn th tnh;
- TAND, VKSND tnh;
- Cơ quan Báo, Đài tnh;
- Phòng VB -TT, S Tư pháp;
- Lưu: VT, NCTH. MK
TM.Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Hunh Minh Chc
3
QUY ĐỊNH
V MC GIÁ CÁC LOI ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TNH HU GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 42 /2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng12 năm 2009
ca y ban nhân dân tnh Hu Giang)
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi áp dng
1. Giá đất do y ban nhân dân tnh Hu Giang quy định s dng làm căn c để:
a. Tính thuế đối vi vic s dng đất và chuyn quyn s dng đất theo quy định ca
pháp lut;
b. Tính tin s dng đất và tin thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua
đấu giá quyn s dng đất hoc đấu thu d án có s dng đất cho các trường hp quy
định ti Điu 34, 35 ca Lut Đất đai năm 2003;
c. Tính tin chuyn mc đích s dng đất cho các trường hp quy định ti Điu 36 ca
Lut Đất đai năm 2003;
d. Tính giá tr quyn s dng đất khi giao đất không thu tin s dng đất cho các t
chc, cá nhân trong các trường hp quy định ti Điu 33 ca Lut Đất đai năm 2003;
đ. Xác định giá tr quyn s dng đất để tính vào giá tr tài sn ca doanh nghip Nhà
nước khi doanh nghip c phn hóa, la chn hình thc giao đất có thu tin s dng
đất theo quy định ti khon 3 Điu 59 ca Lut Đất đai năm 2003;
e. Tính giá tr quyn s dng đất để thu l phí trước b theo quy định ca pháp lut;
g. Tính giá tr quyn s dng đất để bi thường khi Nhà nước thu hi đất s dng vào
mc đích quc phòng, an ninh, li ích quc gia, li ích công cng và phát trin kinh tế
quy định ti Điu 39, 40 ca Lut Đất đai năm 2003;
h. Tính tin bi thường đối vi người có hành vi vi phm pháp lut v đất đai mà gây
thit hi cho Nhà nước theo quy định ca pháp lut.
2. Trường hp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thc đấu giá quyn s dng
đất hoc đấu thu d án có s dng đất, thì mc giá trúng đấu giá quyn s dng đất
hoc trúng đấu thu d án có s dng đất không được thp hơn mc giá theo quy định
ti Quyết định này.
4
3. Không áp dng đối vi trường hp người có quyn s dng đất tha thun v giá
đất khi thc hin các quyn chuyn nhượng, cho thuê, cho thuê li quyn s dng đất;
góp vn bng quyn s dng đất.
Điu 2. Khung giá các loi đất
Khung giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được quy định cho các loi đất
gm:
1. Đối vi nhóm đất nông nghip:
a. Đất trng cây hàng năm;
b. Đất trng cây lâu năm;
c. Đất nuôi trng thy sn;
d. Đất rng sn xut;
đ. Đất nông nghip khác.
2. Đối vi nhóm đất phi nông nghip (quy định ti Khon 5 Điu 6 Ngh định s
181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính phĐim b, Khon 5
Điu 1 Ngh định s 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 ca Chính ph)
được chia ra phường, th trn và xã:
a. Đất ;
b. Đất sn xut, kinh doanh phi nông nghip;
c. Các loi đất phi nông nghip khác.
Chương II
ĐỊNH GIÁ CÁC LOI ĐẤT
Điu 3. Giá đất nông nghip
1. Giá đất nông nghip được xác định theo v trí quy định ti Đim b Khon 7 Điu 1
Ngh định s 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 v
phương pháp xác định giá đất và khung giá các loi đất. V trí ca đất được xác định
căn c vào khong cách t nơi cư trú ca cng đồng người s dng đất ti nơi sn
xut, khong cách t nơi sn xut ti th trường tiêu th tp trung và mc độ thun
tin v giao thông. Phân bit các v trí đất có kết hp gia yếu t khong cách vi các
5
yếu t cht đất, địa hình, khí hu, thi tiết và điu kin tưới tiêu được phân bit trên
cơ s địa gii hành chính p kết hp vi các ranh gii t nhiên.
2. Giá đất nông nghip khác tính theo giá đất nông nghip lin k hoc khu vc lân
cn trong cùng địa bàn tnh.
3. Bng giá và v trí đất nông nghip ti th xã và các huyn đưc tính theo ph lc
đính kèm riêng cho tng địa bàn cp huyn.
Điu 4. Giá đất phi nông nghip
1. Đối vi đất ti xã: được xếp theo v trí ca tng loi đất để định giá, v trí tng
loi đất trong mi xã được chia làm 3 khu vc thuc địa gii hành chính cp xã.
a. Khu vc 1 (thâm hu 30 mét): đất có mt tin tiếp giáp vi trc đường giao thông
chính (quc l, Đường tnh, đưng huyn qun lý), nm ti trung tâm xã hoc cm xã
(gn UBND xã; trường hc; ch; trm y tế); gn khu thương mi và dch v, khu du
lch, khu công nghip, khu chế xut hoc không nm ti khu vc ti trung tâm xã
nhưng gn đầu mi giao thông hoc gn ch xã. Giá đất căn c vào v trí, cp loi
đường và điu kin sinh li ca tng đon đường phù hp vi điu kin kinh tế - xã
hi ca tng địa phương và tính theo ph lc đính kèm riêng cho tng địa bàn cp
huyn.
b. Khu vc 2 (thâm hu 30 mét): nm ven các trc đường giao thông liên p, tiếp giáp
vi khu vc trung tâm xã, cm xã, khu thương mi và dch v, khu du lch, khu chế
xut; cp sông, kênh cp 1, 2, 3 quy định theo TCVN 5664 - 1992 bàn hành kèm theo
Quyết định s 347/QĐ ngày 23 tháng 5 năm 1992 ca y ban Khoa hc Nhà nước;
mt đường đã ph nha, đã gia c nn (lót đá) và tri đá xô b hay láng xi măng hoc
đổ bê tông (đá 1x2). Giá đất bng 105.000 đồng/m2.
Căn c vào quy định trên và các văn bn pháp lut có liên quan, U ban nhân dân
huyn, th xã có trách nhim xác định và ban hành danh mc các đường và sông, kênh
cp 1, 2, 3 sau khi tha thun vi S Tài Nguyên và Môi trường.
c. Khu vc 3: là nhng khu vc còn li trên địa bàn xã. Giá đất bng 70.000
đồng/m2.
2. Giá đất ti phường, th trn: được xếp theo loi đường ph (nếu có) và v trí đất
để định giá.
a. V phân loi v trí, đường ph như sau: