
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
S : 4572/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
TP. H Chí Minh, ngày 28 tháng 10 năm 2008ồ
QUY T Đ NHẾ Ị
V phê duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th (t l 1/2000) khu dân c ph ng An Phúề ệ ệ ụ ạ ế ự ị ỷ ệ ư ườ
(giáp v i khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c, di n tích kho ng 36ha), qu n 2ớ ợ ể ụ ể ạ ế ệ ả ậ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Ngh đ nh s 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 c a Chính ph v quy ho ch xâyứ ị ị ố ủ ủ ề ạ
d ng;ự
Xét đ ngh c a Giám đ c S Quy ho ch - Ki n trúc t i T trình s 3513/TTr-SQHKT ngày 30 tháng 9ề ị ủ ố ở ạ ế ạ ờ ố
năm 2008,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th (t l 1/2.000) khu dân c ph ng An Phúệ ệ ụ ạ ế ự ị ỷ ệ ư ườ
(giáp v i khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c, di n tích kho ng 36ha) - qu n 2, v i các n i dung chớ ợ ể ụ ể ạ ế ệ ả ậ ớ ộ ủ
y u sau:ế
1. V trí, di n tích và gi i h n khu đ t quy ho ch:ị ệ ớ ạ ấ ạ
- V trí khu dân c An Phú thu c m t ph n c a ph ng An Phú, qu n 2. ị ư ộ ộ ầ ủ ườ ậ
Gi i h n nh sau:ớ ạ ư
+ Phía Đông: giáp r ch Bà Đ t;ạ ạ
+ Phía Tây: giáp đ ng Nguy n Th Đ nh (đ i l Đông Tây, t nh l 25 cũ);ườ ễ ị ị ạ ộ ỉ ộ
+ Phía Nam: giáp v i d án khu nhà Sông Gi ng c a Công ty Phát tri n nhà Phú Nhu n;.ớ ự ở ồ ủ ể ậ
+ Phía B c: giáp đ ng V n Trúc hi n h u.ắ ườ ườ ệ ữ
Di n tích khu v c l p quy ho ch chi ti t (1/2000): kho ng 35,7ha (357.296,56m²).ệ ự ậ ạ ế ả
2. Lý do và s c n thi t ph i l p quy ho ch:ự ầ ế ả ậ ạ
- Qu n 2 là m t qu n trung tâm m i có t c đ đô th hóa cao, cùng v i s phát tri n v m t kinh t - xãậ ộ ậ ớ ố ộ ị ớ ự ể ề ặ ế
h i thì b m t đô th qu n 2 cũng đã có nh ng b c chuy n bi n đáng k . Có v trí k c n tr c đ ng Đôngộ ộ ặ ị ậ ữ ướ ể ế ể ị ế ậ ụ ườ
Tây (ngã ba Cát Lái) và phía Tây khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c, khu dân c ph ng An Phú c nợ ể ụ ể ạ ế ư ườ ầ
ph i có m t pháp lý v quy ho ch chi ti t t l 1/2000 đ qu n lý và g n k t quy ho ch t i khu v c.ả ộ ề ạ ế ỷ ệ ể ả ắ ế ạ ạ ự
- Vi c l p quy ho ch chi ti t khu v c này s là ti n đ đ các c quan chuyên ngành có c s qu n lýệ ậ ạ ế ự ẽ ề ề ể ơ ơ ở ả
cũng nh đ ra các đ nh h ng phát tri n đô th trong hi n t i cũng nh các giai đo n ti p theo.ư ề ị ướ ể ị ệ ạ ư ạ ế
- Đ án quy ho ch chi ti t t l 1/2000 đ c thi t l p nh m xác đ nh m t c c u s d ng đ t và khôngồ ạ ế ỷ ệ ượ ế ậ ằ ị ộ ơ ấ ử ụ ấ
gian ki n trúc cho m t khu dân c đô th đ ng b ; ch c năng chính cho khu đ t là và công trình h t ng xãế ộ ư ị ồ ộ ứ ấ ở ạ ầ
h i. Ch c năng g m xây d ng m i ph c v kinh doanh, tái b trí ch cho d án Khu liên h p Th d c thộ ứ ở ồ ự ớ ụ ụ ố ỗ ở ự ợ ể ụ ể
thao R ch Chi c và các d án k c n, m t ph n gi l i ch nh trang - c i t o; hình th c ch y u là nhà ạ ế ự ế ậ ộ ầ ở ữ ạ ỉ ả ạ ứ ở ủ ế ở

cao t ng, nhà liên k có sân v n và nhà bi t th .ầ ế ườ ệ ự
- Vi c đ nh h ng quy ho ch đ m b o s phát tri n phù h p gi a quy ho ch chi ti t và quy ho chệ ị ướ ạ ả ả ự ể ợ ữ ạ ế ạ
chung toàn qu n và khu v c, gi a quy ho ch chi ti t t l 1/2000 và quy ho ch chi ti t t l 1/500 đ i v i cácậ ự ữ ạ ế ỷ ệ ạ ế ỷ ệ ố ớ
d án đ u t , hài hòa gi a m c tiêu phát tri n và m c tiêu b o v môi tr ng thiên nhiên, môi tr ng xã h iự ầ ư ữ ụ ể ụ ả ệ ườ ườ ộ
trong đi u ki n đô th hóa phát tri n chung.ề ệ ị ể
3. M c tiêu c a đ án quy ho ch:ụ ủ ồ ạ
- Quy ho ch khu đô th có s hài hòa và k t n i đ ng b v i khu v c xung quanh và khu đô th m i Thạ ị ự ế ố ồ ộ ớ ự ị ớ ủ
Thiêm, đáp ng nhu c u đô th hóa và tình hình phát tri n t i khu v c.ứ ầ ị ể ạ ự
- H n ch t i đa vi c xáo tr n đ i s ng và công trình đã xây d ng c a ng i dân trong các khu v cạ ế ố ệ ộ ờ ố ự ủ ườ ự
ch nh trang, cân đ i hài hòa gi a l i ích chung c a Nhà n c và l i ích riêng c a ng i dân và các ch đ u t .ỉ ố ữ ợ ủ ướ ợ ủ ườ ủ ầ ư
- S d ng đ t có hi u qu , u tiên qu đ t tái đ nh c . T ch c b trí các công trình h t ng xã h iử ụ ấ ệ ả ư ỹ ấ ị ư ổ ứ ố ạ ầ ộ
(th ng m i, d ch v , tr ng h c, nhà tr , y t , th d c th thao…). Gi gìn c nh quan thiên nhiên, b o v môiươ ạ ị ụ ườ ọ ẻ ế ể ụ ể ữ ả ả ệ
tr ng sinh thái.ườ
- N i k t v i h th ng h t ng k thu t chung c a toàn khu v c theo đúng đ nh h ng quy ho ch.ố ế ớ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ủ ự ị ướ ạ
- T ch c b trí công trình công c ng h p lý gi a các khu , bao g m nhà tr , m u giáo), tr ng ti uổ ứ ố ộ ợ ữ ở ồ ẻ ẫ ườ ể
h c, tr m y t , trung tâm th ng m i d ch v ... Các công trình công c ng đ m b o bán kính ph c v h p lý choọ ạ ế ươ ạ ị ụ ộ ả ả ụ ụ ợ
t ng khu và có y u t liên k t ch t ch v i các khu v c lân c n.ừ ở ế ố ế ặ ẽ ớ ự ậ
4. Các đ nh h ng quy ho ch d ki n:ị ướ ạ ự ế
4.1. Quy ho ch k t n i v không gian và h t ng v i quy ho ch chi ti t t l 1/2000 khu đô th m i Anạ ế ố ề ạ ầ ớ ạ ế ỷ ệ ị ớ
Phú (87ha) đã đ c phê duy t và khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c đang nghiên c u đi u ch nh quyượ ệ ợ ể ụ ể ạ ế ứ ề ỉ
ho ch chi ti t:ạ ế
- Khu đô th An Phú (87ha) đ án đi u ch nh quy ho ch chi ti t 1/2000 đã đ c S Quy ho ch - Ki nị ồ ề ỉ ạ ế ượ ở ạ ế
trúc th m đ nh (Văn b n s 342/KQTĐ-SQHKT, ngày 29 tháng 01 năm 2008) đang trình y ban nhân dân qu nẩ ị ả ố Ủ ậ
2 phê duy t, n m phía Tây, tr c đ ng Đ i l Đông Tây - Nguy n Th Đ nh l gi i 120m là tr c chính c aệ ằ ở ụ ườ ạ ộ ễ ị ị ộ ớ ụ ủ
thành ph xuyên gi a hai khu đô th , cung c p toàn b h th ng h t ng k thu t cho toàn khu v c. Ngoài ra,ố ữ ị ấ ộ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ự
tr c đ ng chính l gi i 60m vào khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c cũng đ c xác đ nh l i v trí n iụ ườ ộ ớ ợ ể ụ ể ạ ế ượ ị ạ ị ố
k t v i tr c đ ng Đông Tây c a khu đô th An Phú, t i nút giao c t v i đ ng Đ i l Đông Tây - Nguy n Thế ớ ụ ườ ủ ị ạ ắ ớ ườ ạ ộ ễ ị
Đ nh có th là giao c t khác c t ho c giao c t b ng có vòng xoay.ị ể ắ ố ặ ắ ằ
- Tr c giao thông n i b chính cho khu dân c An Phú đ c xác đ nh là tr c đ ng ven r ch Bà Đ t,ụ ộ ộ ư ượ ị ụ ườ ạ ạ
đ c n i k t v i đ ng song hành đ ng Đ i l Đông Tây - Nguy n Th Đ nh b ng các tr c đ ng ngang, toànượ ố ế ớ ườ ườ ạ ộ ễ ị ị ằ ụ ườ
b h th ng h t ng (c p đi n, c p thoát n c…) đ c b trí đi theo các tuy n đ ng này, gom vào các tuy nộ ệ ố ạ ầ ấ ệ ấ ướ ượ ố ế ườ ế
trên các tr c đ ng l n. ụ ườ ớ
- Các công trình h t ng xã h i (tr ng h c, nhà tr - m u giáo) và ti n ích công c ng (th ng m i -ạ ầ ộ ườ ọ ẻ ẫ ệ ộ ươ ạ
d ch v ) s đ c tính toán b trí đ cho khu dân c và cân b ng h tr v i khu đô th An Phú k c n. T i khuị ụ ẽ ượ ố ủ ư ằ ỗ ợ ớ ị ế ậ ạ
dân c An Phú cũng có th b trí thêm các lo i hình th ng m i - d ch v , nhà căn h cao c p cho thuê ph cư ể ố ạ ươ ạ ị ụ ở ộ ấ ụ
v nhu c u c a khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c.ụ ầ ủ ợ ể ụ ể ạ ế
4.2. Gi i pháp d ki n:ả ự ế
a) Các y u t c ng - Đ m b o các pháp lý quy đ nh chung và c p nh t các d án đang tri n khai:ế ố ứ ả ả ị ậ ậ ự ể
- H ng tuy n và l gi i các tr c giao thông chính, bao g m c đ ng l gi i 60m vào khu Liên h pướ ế ộ ớ ụ ồ ả ườ ộ ớ ợ
Th d c th thao R ch Chi c, g n k t v i đ ng Đ i l Đông Tây - Nguy n Th Đ nh, đ ng tr c chính venể ụ ể ạ ế ắ ế ớ ườ ạ ộ ễ ị ị ườ ụ
r ch, các đ ng n i ra tr c l . ạ ườ ố ụ ộ
- V trí t ng đ i và quy mô các công trình công c ng, khu công viên t p trung và ven sông.ị ươ ố ộ ậ
- T ch c không gian trên các tuy n giao thông chính theo h ng d n c a thi t k đô th khu v c nàyổ ứ ế ướ ẫ ủ ế ế ị ự
nh l i đi b , bãi đ u xe, t ng cao, m t đ xây d ng và b c c công trình.ư ố ộ ậ ầ ậ ộ ự ố ụ
- R ch t nhiên và đ c tr ng sông n c, không gian m c n thi t c a khu v c.ạ ự ặ ư ướ ở ầ ế ủ ự
- Đ m b o các quy đ nh hi n hành v quy ho ch xây d ng và đi u l qu n lý.ả ả ị ệ ề ạ ự ề ệ ả
b) Các y u t m m - Đi u ch nh phù h p v i đi u ki n th c t :ế ố ề ề ỉ ợ ớ ề ệ ự ế
- Gi l i các công trình tôn giáo và các d án có quy ho ch t ng đ ng. ữ ạ ự ạ ươ ồ

- Gi l i và tìm cách m r ng các tr ng h c, các công trình phúc l i xã h i.ữ ạ ở ộ ườ ọ ợ ộ
- Các khu hi n h u đ c ch nh trang theo h ng quy ho ch hoàn ch nh h th ng giao thông và hở ệ ữ ượ ỉ ướ ạ ỉ ệ ố ạ
t ng k thu t, h p kh i các lô đ t theo quy ho ch đ xây d ng các công trình xây d ng m i cao t ng bên ngoàiầ ỹ ậ ợ ố ấ ạ ể ự ự ớ ầ
và th p t ng phía trong theo quy mô ô ph .ấ ầ ố
- Đ ng giao thông ven sông r ch đ c n n ch nh theo th c t , k t n i các khu v c phía B c đ ngườ ạ ượ ắ ỉ ự ế ế ố ự ắ ườ
cao t c thành ph H Chí Minh - Long Thành - D u Giây, có th k t n i v i khu v c phía Nam b ng gi i phápố ố ồ ầ ể ế ố ớ ự ằ ả
c u c n.ầ ạ
- N n ch nh các tuy n giao thông n i b các d án đ k t n i nhau và k t n i v i các khu đô th k c nắ ỉ ế ộ ộ ự ể ế ố ế ố ớ ị ế ậ
(khu đô th An Phú 87ha, khu đô th Nam R ch Chi c 90ha, khu dân c Sông Gi ng…).ị ị ạ ế ư ồ
4.3. Đ nh h ng tính ch t, ch c năng khu đô th :ị ướ ấ ứ ị
- Là khu dân c v i ch c năng , đ c xây d ng m i, đ ng b v h t ng xã h i và h t ng k thu t,ư ớ ứ ở ượ ự ớ ồ ộ ề ạ ầ ộ ạ ầ ỹ ậ
dành cho m c tiêu tái đ nh c cho khu liên h p Th d c th thao R ch Chi c, tái đ nh c t i ch và cho kinhụ ị ư ợ ể ụ ể ạ ế ị ư ạ ỗ
doanh; k t h p v i ch c năng ph c h p, trong đó ch y u là th ng m i - d ch v , khu v c phía Nam giápế ợ ớ ứ ứ ợ ủ ế ươ ạ ị ụ ở ự
nút giao An Phú.
- Hình th c c trú bao g m các d ng nhà cao t ng ( k t h p th ng m i d ch v ), nhà th p t ngứ ư ồ ạ ở ầ ở ế ợ ươ ạ ị ụ ở ấ ầ
(nhà liên k có sân v n, bi t th ).ở ế ườ ệ ự
- Công trình h t ng xã h i bao g m các công trình th ng m i - d ch v ti n ích công c ng, các công trìnhạ ầ ộ ồ ươ ạ ị ụ ệ ộ
tr ng h c ph thông, nhà tr - m u giáo, công trình hành chính - văn hóa, y t , b u đi n, công trình t p luy n thườ ọ ổ ẻ ẫ ế ư ệ ậ ệ ể
d c th thao, văn hóa - gi i trí…ụ ể ả
- Công trình h t ng k thu t (giao thông, c p đi n, c p n c, thoát n c, qu n lý ch t th i r n, tr mạ ầ ỹ ậ ấ ệ ấ ướ ướ ả ấ ả ắ ạ
x lý môi tr ng…).ử ườ
5. C c u s d ng đ t và ch tiêu quy ho ch - ki n trúc:ơ ấ ử ụ ấ ỉ ạ ế
5.1. C c u s d ng đ t:ơ ấ ử ụ ấ
Di n tích khu đ t quy ho ch c a khu dân c 36ha (giáp khu R ch Chi c) ph ng An Phú, qu n 2ệ ấ ạ ủ ư ạ ế ườ ậ
kho ng 35,7ha (357.296,56m²; không bao g m đ t giao thông Đ i l Đông Tây, đ ng cao t c thành ph Hả ồ ấ ạ ộ ườ ố ố ồ
Chí Minh - Long Thành - D u Giây, đ ng D1 đi khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c và 02 nút giaoầ ườ ợ ể ụ ể ạ ế
thông trên Đ i l Đông Tây), trong đó:ạ ộ
+ Đ t đ n v : kho ng 32,47ha chi m 91% đ t toàn khu, trong đó:ấ ơ ị ở ả ế ấ
- Đ t nhóm nhà (bao g m c ph c h p - th ng m i - d ch v ): kho ng 21,27 - 21,77ha, chi m 65 -ấ ở ồ ả ứ ợ ở ươ ạ ị ụ ả ế
67% đ t đ n v , bao g m:ấ ơ ị ở ồ
• Đ t nhóm cao t ng và ph c h p - th ng m i - d ch v (tái đ nh c và kinh doanh): kho ng 70 -ấ ở ầ ứ ợ ở ươ ạ ị ụ ị ư ả
80%;
• Đ t nhóm th p t ng/hi n h u ch nh trang: kho ng 20 - 30%.ấ ở ấ ầ ệ ữ ỉ ả
- Đ t công trình công c ng: kho ng 3,1 - 3,6ha, chi m 9 - 11% đ t đ n v bao g m:ấ ộ ả ế ấ ơ ị ở ồ
• Đ t trung tâm và công trình công c ng khu v c: kho ng 0,6 - 0,7ha;ấ ộ ự ả
• Đ t công trình công c ng (h t ng xã h i) đ n v : kho ng 2,5 - 3,0ha, g m:ấ ộ ạ ầ ộ ơ ị ở ả ồ
+ Đ t giáo d c: 1,6 - 2,1ha: t i thi u 1 tr ng ti u h c đ chu n (1,05ha), nghiên c u m r ng quy môấ ụ ố ể ườ ể ọ ủ ẩ ứ ở ộ
đ có th b trí tr ng ti u h c k t h p tr ng trung h c c s và kho ng 3 tr ng m m non t ng c ng 0,6 -ể ể ố ườ ể ọ ế ợ ườ ọ ơ ở ả ườ ầ ổ ộ
0,9ha;
+ Đ t y t : t i thi u kho ng 0,6ha (b trí 1 tr m y t /1.000 ng i, quy mô m i tr m kho ng 500mấ ế ố ể ả ố ạ ế ườ ỗ ạ ả 2; có
th b trí thêm phòng khám đa khoa ho c b nh vi n đa khoa <100 gi ng);ể ố ặ ệ ệ ườ
+ Đ t công trình công c ng khác (ch , th ng m i - d ch v ): kho ng 0,3ha.ấ ộ ợ ươ ạ ị ụ ả
- Đ t giao thông: kho ng 6,4ha, chi m 19,7% đ t đ n v .ấ ả ế ấ ơ ị ở
- Đ t cây xanh - công viên th d c th thao: t i thi u kho ng 1,2ha đ t cây xanh t p trung (không kấ ể ụ ể ố ể ả ấ ậ ể
cây xanh - m t n c kênh r ch và cây xanh n i b nhóm ), chi m t i thi u 3,7% đ t đ n v .ặ ướ ạ ộ ộ ở ế ố ể ấ ơ ị ở
+ Đ t ngoài đ n v : kho ng 3,23ha chi m 9% đ t toàn khu bao g m:ấ ơ ị ở ả ế ấ ồ

- Đ t cây xanh m t n c d c kênh r ch: kho ng 2,28ha;ấ ặ ướ ọ ạ ả
- Đ t giao thông đ i ngo i (đ ng Nguy n Th Đ nh): kho ng 0,95ha.ấ ố ạ ườ ễ ị ị ả
5.2. Các ch tiêu kinh t k thu t ch y u:ỉ ế ỹ ậ ủ ế
- T ng s dân d ki nổ ố ự ế : 12.000 ng iườ
- Ch tiêu đ t đ n v ỉ ấ ơ ị ở : 28 ÷ 30 m²/ng i, trong đó:ườ
+ Đ t công trình công c ngấ ộ : 2 ÷ 3 m²/ng iườ
+ Đ t khu (có th k t h p th ng m i - d ch v ): 15 ÷ 18 m²/ng i.ấ ở ể ế ợ ươ ạ ị ụ ườ
+ Đ t cây xanh - th d c th thao: t i thi u 1 ÷ 2 m²/ng i (cây xanh t p trung, ch a k ch tiêu đ t câyấ ể ụ ể ố ể ườ ậ ư ể ỉ ấ
xanh trong nhóm t i thi u 1 - 2mở ố ể 2/ng i; t ng c ng t i thi u 3 - 4 mườ ổ ộ ố ể 2/ng i).ườ
+ Đ t giao thông khu v cấ ự : 5 ÷ 7 m²/ng i ườ
- T ng cao th p nh tầ ấ ấ : 3 t ngầ
- T ng cao cao nh tầ ấ : 40 t ngầ
- M t đ xây d ng nhóm nhà ậ ộ ự ở : 25 ÷ 40 %
+ Kh i tháp: kho ng 30 - 35% (tính trên lô đ t xây d ng);ố ả ấ ự
+ Kh i đ (n u có) ch c năng th ng m i - d ch v , ti n ích công c ng, đ u xe… m t đ xây d ng cóố ế ế ứ ươ ạ ị ụ ệ ộ ậ ậ ộ ự
th cao h n (t i đa 60 - 70%).ể ơ ố
- H s s d ng đ t chung:ệ ố ử ụ ấ
+ Toàn khu (tr đ t ngoài đ n v ) kho ng 3,5 - 4;ừ ấ ơ ị ở ả
+ Cho đ t d án cao t ng (tr đ ng giao thông khu v c theo quy ho ch chi ti t 1/2000) t i đa 7.ấ ự ầ ừ ườ ự ạ ế ố
- Ch tiêu c p đi n sinh ho tỉ ấ ệ ạ : 1.500 kWh/ng i/nămườ
- Ch tiêu c p n c sinh ho tỉ ấ ướ ạ : 200 ÷ 250 lít/ng i/ngày đêmườ
- Cao trình san l pấ: t i thi u 2,5mố ể
- Ch tiêu thoát n c b nỉ ướ ẩ : 200 ÷ 250 lít/ng i/ngày đêmườ
- Ch tiêu đi n tho iỉ ệ ạ : 10 máy/100 ng iườ
- Ch tiêu rác th iỉ ả : 1 ÷ 1,5 kg /ng i/ngàyườ
- Di n tích căn h tái đ nh c ệ ộ ị ư : 50 ÷ 100m², tính trung bình 75m²/căn h . Ngoài ra, có m t ph n nhộ ộ ầ ỏ
căn h có di n tích > 100m².ộ ệ
- Đ m b o các ch tiêu ti n ích công c ng cho khu dân c cao t ng nh sau:ả ả ỉ ệ ộ ư ầ ư
+ Chung c tái đ nh c : b trí 01 ch ôtô cho 2 căn h (nh ng có d trù di n tích m r ng t ng lai choư ị ư ố ỗ ộ ư ự ệ ở ộ ươ
1 căn h /1 ôtô).ộ
+ Chung c kinh doanh: b trí t 1 - 1,5 ch ôtô cho 1 căn h , ho c cho 150m² sàn s d ng văn phòngư ố ừ ỗ ộ ặ ử ụ
ho c 75m² sàn s d ng th ng m i.ặ ử ụ ươ ạ
+ Tr m y t (1 tr m quy mô 500mạ ế ạ 2/1.000 dân) và phòng khám b nh; có th nâng c p thành b nh vi n <ệ ể ấ ệ ệ
100 gi ng.ườ
+ Các khu c n b trí ch /siêu th ; khu sinh ho t c ng đ ng; sân ch i công c ng; khu luy n t p thở ầ ố ợ ị ạ ộ ồ ơ ộ ệ ậ ể
d c th thao; khu qu n lý; công trình văn hóa; tôn giáo…ụ ể ả
+ B trí tr ng h c: theo Quy t đ nh s 02/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 01 năm 2003 c a y ban nhânố ườ ọ ế ị ố ủ Ủ
dân thành ph , ch tiêu đ t giáo d c cho các tr ng h c t i khu v c qu n 2 là 8 - 10m²/ch h c.ố ỉ ấ ụ ườ ọ ạ ự ậ ỗ ọ
6. T ch c không gian ki n trúc c nh quan và thi t k đô th :ổ ứ ế ả ế ế ị
6.1. T ch c không gian ki n trúc c nh quan:ổ ứ ế ả
Khu v c quy ho ch 36ha tr i dài t B c xu ng Nam d c theo Đ i l Đông Tây, b chia c t b i đ ngự ạ ả ừ ắ ố ọ ạ ộ ị ắ ở ườ
D1 l gi i 60m (đi Khu liên h p Th d c th thao R ch Chi c) và đ ng cao t c thành ph H Chí Minh - Longộ ớ ợ ể ụ ể ạ ế ườ ố ố ồ
Thành - D u Giây.ầ

Đ nh h ng t ch c không gian ki n trúc c nh quan g n v i ch c năng s d ng đ t nh sau:ị ướ ổ ứ ế ả ắ ớ ứ ử ụ ấ ư
+ B trí dãy công trình cao t ng v i các ch c năng th ng m i - d ch v , văn phòng, nhà cao t ng…ố ầ ớ ứ ươ ạ ị ụ ở ầ
d c Đ i l Đông Tây;ọ ạ ộ
+ Hình thành đi m nh n cao t ng v i ch c năng ph c h p (ch y u là th ng m i - d ch v , có th cóể ấ ầ ớ ứ ứ ợ ủ ế ươ ạ ị ụ ể
căn h ) t i nút giao thông An Phú (Đ i l Đông Tây - đ ng cao t c thành ph H Chí Minh - Long Thành -ộ ở ạ ạ ộ ườ ố ố ồ
D u Giây);ầ
+ T ng cao gi m d n v phía trong: b trí các ch c năng h t ng xã h i nh tr ng ti u h c, tr ngầ ả ầ ề ố ứ ạ ầ ộ ư ườ ể ọ ườ
m m non, tr m y t … ti p c n v i các đ ng n i b khu ; các khu nhà hi n h u ch nh trang, khu nhà th pầ ạ ế ế ậ ớ ườ ộ ộ ở ở ệ ữ ỉ ở ấ
t ng (nhà liên k v n, nhà bi t th ) v phía sông Gi ng Ông T phù h p c nh quan sông r ch.ầ ế ườ ệ ự ề ồ ố ợ ả ạ
+ Khai thác c nh quan d c sông r ch (sông Gi ng Ông T và r ch Bà Đ t): t ch c d i cây xanh liênả ọ ạ ồ ố ạ ạ ổ ứ ả
t c k t h p m t n c, ph c v nhu c u ngh ng i gi i trí c a ng i dân và t o c nh quan đô th .ụ ế ợ ặ ướ ụ ụ ầ ỉ ơ ả ủ ườ ạ ả ị
+ Quy ho ch công viên cây xanh k t h p v i các ho t đ ng th d c th thao, vui ch i gi i trí trong cácạ ế ợ ớ ạ ộ ể ụ ể ơ ả
nhóm , t i các khu v c công trình công c ng.ở ạ ự ộ
6.2. Thi t k đô th :ế ế ị
Các n i dung c n chú ý tri n khai khi th c hi n đ án nh sau:ộ ầ ể ự ệ ồ ư
+ Các đi u ki n và nguyên t c phân b t ng cao theo đ nh h ng t ch c không gian ki n trúc c nhề ệ ắ ổ ầ ị ướ ổ ứ ế ả
quan nh trên; l u ý t ng cao t i đa d c Đ i l Đông Tây kho ng 30 - 35 t ng, t i đi m nh n nút giao thôngư ư ầ ố ọ ạ ộ ả ầ ạ ể ấ
Đ i l Đông Tây - đ ng cao t c thành ph H Chí Minh - Long Thành - D u Giây t i đa 40 t ng, d c các tr cạ ộ ườ ố ố ồ ầ ố ầ ọ ụ
giao thông chính phía trong t i đa 20 - 25 t ng;ố ầ
+ Quy đ nh đ i v i vi c t ch c t ng m t b ng các công trình tông c ng và khu chung c cao t ng (m tị ố ớ ệ ổ ứ ổ ặ ằ ộ ư ầ ậ
đ xây d ng t i đa, t ch c l i vào, t ch c cây xanh…);ộ ự ố ổ ứ ố ổ ứ
+ Quy đ nh qu n lý ki n trúc các dãy công trình d c tuy n ph .ị ả ế ọ ế ố
7. Các đi m l u ý quan tr ng khi tri n khai đ án quy ho ch chi ti t:ể ư ọ ể ồ ạ ế
- C p nh t các con r ch không đ c phép san l p, hành lang b o v ven sông Gi ng Ông T và r chậ ậ ạ ượ ấ ả ệ ồ ố ạ
Bà Đ t (t ng ng v i mép b cao) theo ý ki n S Giao thông Công Chính (nay là S Giao thông v n t i);ạ ươ ứ ớ ờ ế ở ở ậ ả
- Nghiên c u gi i pháp t ch c k t n i các khu v c phía B c và Nam đ ng cao t c thành ph H Chíứ ả ổ ứ ế ố ự ắ ườ ố ố ồ
Minh - Long Thành - D u Giây b ng tuy n giao thông n i b d c r ch Bà Đ t và c u c n v t đ ng cao t c.ầ ằ ế ộ ộ ọ ạ ạ ầ ạ ượ ườ ố
- Th hi n đ nh h ng k t n i giao thông v i các khu v c xung quanh: nghiên c u k t n i tr c đ ng lể ệ ị ướ ế ố ớ ự ứ ế ố ụ ườ ộ
gi i 60m thu c Khu liên h p Th d c th thao R ch Chi c vào khu 87ha; k t n i giao thông 03 khu v c trongớ ộ ợ ể ụ ể ạ ế ế ố ự
khu 36ha (l u ý tránh b trí giao thông xuyên c t giao thông n i b khu );ư ố ắ ộ ộ ở
- C p nh t đ y đ các pháp lý quy ho ch, hi n tr ng các d án trong khu v c;ậ ậ ầ ủ ạ ệ ạ ự ự
- C n xác đ nh rõ quy mô, ranh đ t dành cho tái đ nh c và khu v c thu hút d án đ u t .ầ ị ấ ị ư ự ự ầ ư
Đi u 2.ề Căn c n i dung phê duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th (t l 1/2.000) nêuứ ộ ệ ệ ụ ạ ế ự ị ỷ ệ
trên:
- Giao S Quy ho ch - Ki n trúc h ng d n công ty t v n l p đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô thở ạ ế ướ ẫ ư ấ ậ ồ ạ ế ự ị
(t l 1/2.000) theo n i dung nhi m v quy ho ch xây d ng, trình y ban nhân dân qu n 2 phê duy t.ỷ ệ ộ ệ ụ ạ ự Ủ ậ ệ
- Giao S Tài nguyên và Môi tr ng ph i h p cùng y ban nhân dân qu n 2 rà soát, th ng kê và cungở ườ ố ợ Ủ ậ ố
c p cho S Quy ho ch - Ki n trúc b n đ đ a chính, đ a hình (1/2000) và danh sách, ranh các d án đ u tấ ở ạ ế ả ồ ị ị ự ầ ư
cùng ti n đ tri n khai trên khu v c l p quy ho ch chi ti t.ế ộ ể ự ậ ạ ế
- Giao y ban nhân dân qu n 2, Ban Qu n lý d án khu v c qu n 2 ph i h p, cung c p h s tài li uỦ ậ ả ự ự ậ ố ợ ấ ồ ơ ệ
liên quan quy ho ch chi ti t, k t n i không gian đô th và h t ng xã h i, k thu t t i khu v c cho S Quy ho chạ ế ế ố ị ạ ầ ộ ỹ ậ ạ ự ở ạ
- Ki n trúc.ế
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S K ho chộ ồ Ủ ố ố ở ế ạ
và Đ u t , Giám đ c S Tài nguyên và Môi tr ng, Giám đ c S Quy ho ch - Ki n trúc, Giám đ c S Giaoầ ư ố ở ườ ố ở ạ ế ố ở
thông v n t i, Giám đ c S Xây d ng, Ch t ch y ban nhân dân qu n 2, Giám đ c Ban Qu n lý d án khuậ ả ố ở ự ủ ị Ủ ậ ố ả ự
v c qu n 2 ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ự ậ ị ệ ế ị

