Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
S : 4572/QĐ-UBND
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
TP. H Chí Minh, ngày 28 tháng 10 năm 2008
QUY T Đ NH
V phê duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th (t l 1/2000) khu dân c ph ng An Phú ế ư ườ
(giáp v i khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c, di n tích kho ng 36ha), qu n 2 ế
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh đ nh s 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 c a Chính ph v quy ho ch xây
d ng;
Xét đ ngh c a Giám đ c S Quy ho ch - Ki n trúc t i T trình s 3513/TTr-SQHKT ngày 30 tháng 9 ế
năm 2008,
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th (t l 1/2.000) khu dân c ph ng An Phú ế ư ườ
(giáp v i khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c, di n tích kho ng 36ha) - qu n 2, v i các n i dung ch ế
y u sau:ế
1. V trí, di n tích và gi i h n khu đ t quy ho ch:
- V trí khu dân c An Phú thu c m t ph n c a ph ng An Phú, qu n 2. ư ườ
Gi i h n nh sau: ư
+ Phía Đông: giáp r ch Bà Đ t;
+ Phía Tây: giáp đ ng Nguy n Th Đ nh (đ i l Đông Tây, t nh l 25 cũ);ườ
+ Phía Nam: giáp v i d án khu nhà Sông Gi ng c a Công ty Phát tri n nhà Phú Nhu n;.
+ Phía B c: giáp đ ng V n Trúc hi n h u. ườ ườ
Di n tích khu v c l p quy ho ch chi ti t (1/2000): kho ng 35,7ha (357.296,56m²). ế
2. Lý do và s c n thi t ph i l p quy ho ch: ế
- Qu n 2 là m t qu n trung tâm m i có t c đ đô th hóa cao, cùng v i s phát tri n v m t kinh t - xã ế
h i t b m t đô th qu n 2 cũng đã nh ng b c chuy n bi n đáng k . v t k c n tr c đ ng Đông ướ ế ế ườ
Tây (ngã ba Cát Lái) phíay khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c, khu dân c ph ng An Phú c n ế ư ườ
ph i có m t pháp lý v quy ho ch chi ti t t l 1/2000 đ qu n lý và g n k t quy ho ch t i khu v c. ế ế
- Vi c l p quy ho ch chi ti t khu v c này s ti n đ đ c c quan chuyên ngành c s qu n ế ơ ơ
cũng nh đ ra các đ nh h ng phát tri n đô th trong hi n t i cũng nh các giai đo n ti p theo.ư ướ ư ế
- Đ án quy ho ch chi ti t t l 1/2000 đ c thi t l p nh m xác đ nh m t c c u s d ng đ t và không ế ượ ế ơ
gian ki n trúc cho m t khu dân c đô th đ ng b ; ch c năng chính cho khu đ t công trình h t ng ế ư
h i. Ch c năng g my d ng m i ph c v kinh doanh, tái b trí ch cho d án Khu liên h p Th d c th
thao R ch Chi c và các d án k c n, m t ph n gi l i ch nh trang - c i t o; nh th c ch y u nhà ế ế ế
cao t ng, nhà liên k có sân v n và nhà bi t th . ế ườ
- Vi c đ nh h ng quy ho ch đ m b o s phát tri n phù h p gi a quy ho ch chi ti t quy ho ch ướ ế
chung toàn qu n khu v c, gi a quy ho ch chi ti t t l 1/2000 quy ho ch chi ti t t l 1/500 đ i v i các ế ế
d án đ u t , hài hòa gi a m c tiêu phát tri n m c tiêu b o v môi tr ng thiên nhiên, môi tr ng h i ư ườ ườ
trong đi u ki n đô th hóa phát tri n chung.
3. M c tiêu c a đ án quy ho ch:
- Quy ho ch khu đô th có s hài hòa và k t n i đ ng b v i khu v c xung quanh và khu đô th m i Th ế
Thiêm, đáp ng nhu c u đô th hóa và tình hình phát tri n t i khu v c.
- H n ch t i đa vi c xáo tr n đ i s ng công trình đã xây d ng c a ng i dân trong các khu v c ế ườ
ch nh trang, cân đ i hài hòa gi a l i ích chung c a Nhà n c và l i ích riêng c a ng i dân và các ch đ u t . ướ ườ ư
- S d ng đ t hi u qu , u tiên qu đ t tái đ nh c . T ch c b t các công trình h t ng h i ư ư
(th ng m i, d ch v , tr ng h c, nhà tr , y t , th d c th thao…). Gi gìn c nh quan thiên nhiên, b o v môiươ ườ ế
tr ng sinh thái.ườ
- N i k t v i h th ng h t ng k thu t chung c a toàn khu v c theo đúng đ nh h ng quy ho ch. ế ướ
- T ch c b trí công trình công c ng h p gi a các khu , bao g m n tr , m u giáo), tr ng ti u ườ
h c, tr m y t , trung tâm th ng m i d ch v ... Các công trình công c ng đ m b o bán kính ph c v h p lý cho ế ươ
t ng khu có y u t liên k t ch t ch v i các khu v c lân c n. ế ế
4. Các đ nh h ng quy ho ch d ki n: ướ ế
4.1. Quy ho ch k t n i v không gian h t ng v i quy ho ch chi ti t t l 1/2000 khu đô th m i An ế ế
Phú (87ha) đã đ c phê duy t khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c đang nghiên c u đi u ch nh quyượ ế
ho ch chi ti t: ế
- Khu đô th An P (87ha) đ án đi u ch nh quy ho ch chi ti t 1/2000 đã đ c S Quy ho ch - Ki n ế ượ ế
trúc th m đ nh (Văn b n s 342/KQTĐ-SQHKT, ngày 29 tháng 01 năm 2008) đang trình y ban nhân dân qu n
2 phê duy t, n m phíay, tr c đ ng Đ i l Đông Tây - Nguy n Th Đ nh l gi i 120m tr c chính c a ườ
thành ph xuyên gi a hai khu đô th , cung c p toàn b h th ng h t ng k thu t cho toàn khu v c. Ngoài ra,
tr c đ ng chính l gi i 60m vào khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c cũng đ c xác đ nh l i v trí n i ườ ế ượ
k t v i tr c đ ng Đông Tây c a khu đô th An Phú, t i nút giao c t v i đ ng Đ i l Đông Tây - Nguy n Thế ườ ườ
Đ nh có th là giao c t khác c t ho c giao c t b ng có vòng xoay.
- Tr c giao thông n i b chính cho khu dân c An P đ c xác đ nh tr c đ ng ven r ch Đ t, ư ượ ườ
đ c n i k t v i đ ng song hành đ ng Đ i l Đông Tây - Nguy n Th Đ nh b ng các tr c đ ng ngang, toànượ ế ườ ườ ườ
b h th ng h t ng (c p đi n, c p thoát n c…) đ c b trí đi theo các tuy n đ ng này, gom vào các tuy n ướ ượ ế ườ ế
trên các tr c đ ng l n. ườ
- Các công trình h t ng h i (tr ng h c, nhà tr - m u giáo) và ti n ích công c ng (th ng m i - ườ ươ
d ch v ) s đ c tính toán b trí đ cho khu dân c cân b ng h tr v i khu đô th An Phú k c n. T i khu ượ ư ế
dân c An Phú cũng có th b trí thêm các lo i hình th ng m i - d ch v , nhà căn h cao c p cho thuê ph cư ươ
v nhu c u c a khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c. ế
4.2. Gi i pháp d ki n: ế
a) Các y u t c ng - Đ m b o các pháp lý quy đ nh chung và c p nh t các d án đang tri n khai:ế
- H ng tuy n l gi i các tr c giao thông chính, bao g m c đ ng l gi i 60m vào khu Liên h pướ ế ườ
Th d c th thao R ch Chi c, g n k t v i đ ng Đ i l Đông Tây - Nguy n Th Đ nh, đ ng tr c chính ven ế ế ườ ườ
r ch, các đ ng n i ra tr c l . ườ
- V trí t ng đ i và quy mô các công trình công c ng, khu công viên t p trung và ven sông. ươ
- T ch c không gian trên các tuy n giao thông chính theo h ng d n c a thi t k đô th khu v c này ế ướ ế ế
nh l i đi b , bãi đ u xe, t ng cao, m t đ xây d ng và b c c công trình.ư
- R ch t nhiên và đ c tr ng sông n c, không gian m c n thi t c a khu v c. ư ướ ế
- Đ m b o các quy đ nh hi n hành v quy ho ch xây d ng và đi u l qu n lý.
b) Các y u t m m - Đi u ch nh phù h p v i đi u ki n th c t :ế ế
- Gi l i các công trình tôn giáo và các d án có quy ho ch t ng đ ng. ươ
- Gi l i và tìm cách m r ng các tr ng h c, các công trình phúc l i xã h i. ườ
- Các khu hi n h u đ c ch nh trang theo h ng quy ho ch hoàn ch nh h th ng giao thông h ượ ướ
t ng k thu t, h p kh i các lô đ t theo quy ho ch đ xây d ng các công trình xây d ng m i cao t ng bên ngoài
và th p t ng phía trong theo quy mô ô ph .
- Đ ng giao thông ven sông r ch đ c n n ch nh theo th c t , k t n i các khu v c phía B c đ ngườ ượ ế ế ườ
cao t c thành ph H Chí Minh - Long Thành - D u Giây, th k t n i v i khu v c phía Nam b ng gi i pháp ế
c u c n.
- N n ch nh các tuy n giao thông n i b các d án đ k t n i nhau và k t n i v i các khu đô th k c n ế ế ế ế
(khu đô th An Phú 87ha, khu đô th Nam R ch Chi c 90ha, khu dân c Sông Gi ng…). ế ư
4.3. Đ nh h ng tính ch t, ch c năng khu đô th : ướ
- khu dân c v i ch c năng , đ c xây d ng m i, đ ng b v h t ng h i h t ng k thu t,ư ượ
dành cho m c tiêu tái đ nh c cho khu liên h p Th d c th thao R ch Chi c, tái đ nh c t i ch cho kinh ư ế ư
doanh; k t h p v i ch c năng ph c h p, trong đó ch y u th ng m i - d ch v , khu v c phía Nam giápế ế ươ
nút giao An Phú.
- Hình th c c trú bao g m các d ng nhà cao t ng ( k t h p th ng m i d ch v ), nhà th p t ng ư ế ươ
(nhà liên k có sân v n, bi t th ). ế ườ
- Công tnh h t ng xã h i bao g m các ng trình th ng m i - d ch v ti n ích công c ng, các công trình ươ
tr ng h c ph thông, nhà tr - m u giáo, công tnh hành chính - văn hóa, y t , b u đi n, công trình t p luy n thườ ế ư
d c th thao, văn hóa - gi i trí…
-ng trình h t ng k thu t (giao thông, c p đi n, c p n c, thoát n c, qu n ch t th i r n, tr m ướ ướ
x lý môi tr ng…). ườ
5. C c u s d ng đ t và ch tiêu quy ho ch - ki n trúc:ơ ế
5.1. C c u s d ng đ t:ơ
Di n tích khu đ t quy ho ch c a khu dân c 36ha (giáp khu R ch Chi c) ph ng An Phú, qu n 2 ư ế ườ
kho ng 35,7ha (357.296,56m²; không bao g m đ t giao thông Đ i l Đông Tây, đ ng cao t c thành ph H ườ
Chí Minh - Long Thành - D u Giây, đ ng D1 đi khu Liên h p Th d c th thao R ch Chi c 02 nút giao ườ ế
thông trên Đ i l Đông Tây), trong đó:
+ Đ t đ n v : kho ng 32,47ha chi m 91% đ t toàn khu, trong đó: ơ ế
- Đ t nhóm nhà (bao g m c ph c h p - th ng m i - d ch v ): kho ng 21,27 - 21,77ha, chi m 65 - ươ ế
67% đ t đ n v , bao g m: ơ
Đ t nhóm cao t ng ph c h p - th ng m i - d ch v (tái đ nh c kinh doanh): kho ng 70 - ươ ư
80%;
• Đ t nhóm th p t ng/hi n h u ch nh trang: kho ng 20 - 30%.
- Đ t công trình công c ng: kho ng 3,1 - 3,6ha, chi m 9 - 11% đ t đ n v bao g m: ế ơ
• Đ t trung tâm và công trình công c ng khu v c: kho ng 0,6 - 0,7ha;
• Đ t công trình công c ng (h t ng xã h i) đ n v : kho ng 2,5 - 3,0ha, g m: ơ
+ Đ t giáo d c: 1,6 - 2,1ha: t i thi u 1 tr ng ti u h c đ chu n (1,05ha), nghiên c u m r ng quy ườ
đ th b trí tr ng ti u h c k t h p tr ng trung h c c s kho ng 3 tr ng m m non t ng c ng 0,6 - ườ ế ườ ơ ườ
0,9ha;
+ Đ t y t : t i thi u kho ng 0,6ha (b t 1 tr m y t /1.000 ng i, quy m i tr m kho ng 500m ế ế ườ 2;
th b trí thêm phòng khám đa khoa ho c b nh vi n đa khoa <100 gi ng); ườ
+ Đ t công trình công c ng khác (ch , th ng m i - d ch v ): kho ng 0,3ha. ươ
- Đ t giao thông: kho ng 6,4ha, chi m 19,7% đ t đ n v . ế ơ
- Đ t cây xanh - công viên th d c th thao: t i thi u kho ng 1,2ha đ t cây xanh t p trung (không k
cây xanh - m t n c kênh r ch và cây xanh n i b nhóm ), chi m t i thi u 3,7% đ t đ n v . ướ ế ơ
+ Đ t ngoài đ n v : kho ng 3,23ha chi m 9% đ t toàn khu bao g m: ơ ế
- Đ t cây xanh m t n c d c kênh r ch: kho ng 2,28ha; ướ
- Đ t giao thông đ i ngo i (đ ng Nguy n Th Đ nh): kho ng 0,95ha. ườ
5.2. Các ch tiêu kinh t k thu t ch y u: ế ế
- T ng s dân d ki n ế : 12.000 ng iườ
- Ch tiêu đ t đ n v ơ : 28 ÷ 30 m²/ng i, trong đó:ườ
+ Đ t công trình công c ng : 2 ÷ 3 m²/ng iườ
+ Đ t khu (có th k t h p th ng m i - d ch v ): 15 ÷ 18 m²/ng i. ế ươ ườ
+ Đ t cây xanh - th d c th thao: t i thi u 1 ÷ 2 m²/ng i (cây xanh t p trung, ch a k ch tiêu đ t cây ườ ư
xanh trong nhóm t i thi u 1 - 2m 2/ng i; t ng c ng t i thi u 3 - 4 mườ 2/ng i).ườ
+ Đ t giao thông khu v c : 5 ÷ 7 m²/ng i ườ
- T ng cao th p nh t : 3 t ng
- T ng cao cao nh t : 40 t ng
- M t đ xây d ng nhóm nhà : 25 ÷ 40 %
+ Kh i tháp: kho ng 30 - 35% (tính trên lô đ t xây d ng);
+ Kh i đ (n u có) ch c năng th ng m i - d ch v , ti n ích công c ng, đ u xem t đ xây d ng ế ế ươ
th cao h n (t i đa 60 - 70%). ơ
- H s s d ng đ t chung:
+ Toàn khu (tr đ t ngoài đ n v ) kho ng 3,5 - 4; ơ
+ Cho đ t d án cao t ng (tr đ ng giao thông khu v c theo quy ho ch chi ti t 1/2000) t i đa 7. ườ ế
- Ch tiêu c p đi n sinh ho t : 1.500 kWh/ng i/nămườ
- Ch tiêu c p n c sinh ho t ướ : 200 ÷ 250 lít/ng i/ngày đêmườ
- Cao trình san l p: t i thi u 2,5m
- Ch tiêu thoát n c b n ướ : 200 ÷ 250 lít/ng i/ngày đêmườ
- Ch tiêu đi n tho i : 10 máy/100 ng iườ
- Ch tiêu rác th i : 1 ÷ 1,5 kg /ng i/ngàyườ
- Di n tích căn h tái đ nh c ư : 50 ÷ 100m², tính trung bình 75m²/căn h . Ngoài ra, m t ph n nh
căn h có di n tích > 100m².
- Đ m b o các ch tiêu ti n ích công c ng cho khu dân c cao t ng nh sau: ư ư
+ Chung c tái đ nh c : b trí 01 ch ôtô cho 2 căn h (nh ng có d trù di n tích m r ng t ng lai choư ư ư ươ
1 căn h /1 ôtô).
+ Chung c kinh doanh: b trí t 1 - 1,5 ch ôtô cho 1 căn h , ho c cho 150m² sàn s d ng văn phòngư
ho c 75m² sàn s d ng th ng m i. ươ
+ Tr m y t (1 tr m quy mô 500m ế 2/1.000 dân) và phòng khám b nh; có th nâng c p thành b nh vi n <
100 gi ng.ườ
+ Các khu c n b trí ch /siêu th ; khu sinh ho t c ng đ ng; sân ch i công c ng; khu luy n t p th ơ
d c th thao; khu qu n lý; công trình văn hóa; tôn giáo…
+ B trí tr ng h c: theo Quy t đ nh s 02/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 01 năm 2003 c a y ban nhân ườ ế
dân thành ph , ch tiêu đ t giáo d c cho các tr ng h c t i khu v c qu n 2 là 8 - 10m²/ch h c. ườ
6. T ch c không gian ki n trúc c nh quan và thi t k đô th : ế ế ế
6.1. T ch c không gian ki n trúc c nh quan: ế
Khu v c quy ho ch 36ha tr i dài t B c xu ng Nam d c theo Đ i l Đông Tây, b chia c t b i đ ng ườ
D1 l gi i 60m (đi Khu liên h p Th d c th thao R ch Chi c) và đ ng cao t c thành ph H Chí Minh - Long ế ườ
Thành - D u Giây.
Đ nh h ng t ch c không gian ki n trúc c nh quan g n v i ch c năng s d ng đ t nh sau: ướ ế ư
+ B trí dãy công trình cao t ng v i các ch c năng th ng m i - d ch v , văn phòng, nhà cao t ng… ươ
d c Đ i l Đông Tây;
+ Hình thành đi m nh n cao t ng v i ch c năng ph c h p (ch y u th ng m i - d ch v , th ế ươ
căn h ) t i nút giao thông An Phú i l Đông Tây - đ ng cao t c thành ph H Chí Minh - Long Thành - ườ
D u Giây);
+ T ng cao gi m d n v phía trong: b trí các ch c năng h t ng h i nh tr ng ti u h c, tr ng ư ườ ườ
m m non, tr m y t … ti p c n v i các đ ng n i b khu ; các khu nhà hi n h u ch nh trang, khu nhà th p ế ế ườ
t ng (nhà liên k v n, nhà bi t th ) v phía sông Gi ng Ông T phù h p c nh quan sông r ch. ế ườ
+ Khai thác c nh quan d c sông r ch (sông Gi ng Ông T r ch Đ t): t ch c d i cây xanh liên
t c k t h p m t n c, ph c v nhu c u ngh ng i gi i trí c a ng i dân và t o c nh quan đô th . ế ướ ơ ườ
+ Quy ho ch công viên cây xanh k t h p v i các ho t đ ng th d c th thao, vui ch i gi i trí trong các ế ơ
nhóm , t i các khu v c công trình công c ng.
6.2. Thi t k đô th :ế ế
Các n i dung c n chú ý tri n khai khi th c hi n đ án nh sau: ư
+ Các đi u ki n và nguyên t c phân b t ng cao theo đ nh h ng t ch c không gian ki n trúc c nh ướ ế
quan nh trên; l u ý t ng cao t i đa d c Đ i l Đông Tây kho ng 30 - 35 t ng, t i đi m nh n nút giao thôngư ư
Đ i l Đông Tây - đ ng cao t c thành ph H Chí Minh - Long Thành - D u Giây t i đa 40 t ng, d c các tr c ườ
giao thông chính phía trong t i đa 20 - 25 t ng;
+ Quy đ nh đ i v i vi c t ch c t ng m t b ng các công trình tông c ng và khu chung c cao t ng (m t ư
đ xây d ng t i đa, t ch c l i vào, t ch c cây xanh…);
+ Quy đ nh qu n lý ki n trúc các dãy công trình d c tuy n ph . ế ế
7. Các đi m l u ý quan tr ng khi tri n khai đ án quy ho ch chi ti t: ư ế
- C p nh t các con r ch không đ c phép san l p, hành lang b o v ven sông Gi ng Ông T r ch ượ
Bà Đ t (t ng ng v i mép b cao) theo ý ki n S Giao thông Công Chính (nay là S Giao thông v n t i); ươ ế
- Nghiên c u gi i pháp t ch c k t n i các khu v c phía B c Nam đ ng cao t c thành ph H Chí ế ườ
Minh - Long Thành - D u Giây b ng tuy n giao thông n i b d c r ch Bà Đ t và c u c n v t đ ng cao t c. ế ượ ườ
- Th hi n đ nh h ng k t n i giao thông v i các khu v c xung quanh: nghiên c u k t n i tr c đ ng l ướ ế ế ườ
gi i 60m thu c Khu liên h p Th d c th thao R ch Chi c o khu 87ha; k t n i giao thông 03 khu v c trong ế ế
khu 36ha (l u ý tránh b trí giao thông xuyên c t giao thông n i b khu );ư
- C p nh t đ y đ các pháp lý quy ho ch, hi n tr ng các d án trong khu v c;
- C n xác đ nh rõ quy mô, ranh đ t dành cho tái đ nh c và khu v c thu hút d án đ u t . ư ư
Đi u 2. Căn c n i dung phê duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th (t l 1/2.000) nêu ế
trên:
- Giao S Quy ho ch - Ki n trúc h ng d n công ty t v n l p đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th ế ướ ư ế
(t l 1/2.000) theo n i dung nhi m v quy ho ch xây d ng, trình y ban nhân dân qu n 2 phê duy t.
- Giao S Tài nguyên và Môi tr ng ph i h p cùng y ban nhân dân qu n 2 soát, th ng và cung ườ
c p cho S Quy ho ch - Ki n trúc b n đ đ a chính, đ a hình (1/2000) danh sách, ranh các d án đ u t ế ư
cùng ti n đ tri n khai trên khu v c l p quy ho ch chi ti t.ế ế
- Giao y ban nhân dân qu n 2, Ban Qu n lý d án khu v c qu n 2 ph i h p, cung c p h s tài li u ơ
liên quan quy ho ch chi ti t, k t n i không gian đô th và h t ng xã h i, k thu t t i khu v c cho S Quy ho ch ế ế
- Ki n trúc.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S K ho ch ế
Đ u t , Giám đ c S Tài nguyên Môi tr ng, Giám đ c S Quy ho ch - Ki n trúc, Giám đ c S Giao ư ườ ế
thông v n t i, Giám đ c S Xây d ng, Ch t ch y ban nhân dân qu n 2, Giám đ c Ban Qu n d án khu
v c qu n 2 ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./. ế