QUY T Đ NH
C A B TÀI CHÍNH S 61/2007/QĐ-BTC NGÀY 11 THÁNG 07 NĂM 2007
S A Đ I, B SUNG QUY T Đ NH S 22/2005/QĐ-BTC
NGÀY 11/4/2005 C A B TR NG B TÀI CHÍNH BAN HÀNH M C THU L ƯỞ
PHÍ C P GI Y PHÉP T N S VÔ TUY N ĐI N VÀ PHÍ S D NG
T N S VÔ TUY N ĐI N
B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy đ nh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Căn c Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy đ nh chi
ti t thi hành Pháp l nh phí l phí; Ngh đ nh 24/2006/NĐ-CP ngày 06/03/2006 s a đ i,ế
b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính;
Căn c Ngh đ nh s 24/2004/NĐ-CP ngày 14/01/2004 c a Chính ph quy đ nh chi
ti t thi hành m t s đi u c a Pháp l nh B u chính, Vi n thông v t n s vô tuy n đi n;ế ư ế
Sau khi có ý ki n c a B B u chính Vi n thông t i công văn s 611/BBCVT -KHTCế ư
ngày 30/3/2007 v vi c s a đ i, b sung Quy t đ nh s 22/2005/QĐ-BTC ban hành m c l ế
phí c p gi y phép t n s vô tuy n đi n và phí s d ng t n s vô tuy n đi n; ế ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Tài chính doanh nghi p, ưở
QUY T Đ NH :
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy t đ nh s 22/2005/QĐ-BTC ngày ế
11/4/2005 c a B tr ng B Tài chính ban hành m c thu l phí c p gi y phép t n s ưở
tuy n đi n và phí s d ng t n s vô tuy n đi n nh sau:ế ế ư
1. B sung đi m g vào kho n 2, Đi u 2 nh sau: ư
"2. T m th i không thu phí s d ng đ i v i nh ng đ i t ng sau: ượ
...
g) Đài phát sóng tuy n đi n đ t trên ph ng ti n ngh ch làm vi c cácế ươ
băng t n qui đ nh cho ph ng ti n ngh cá." ươ
2. S a đ i đi m 1 và đi m 2 m c XII ph n "B. Phí s d ng t n s " trong Bi u m c
thu phí, l phí t n s tuy n đi n (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 22/2005/QĐ-BTC ế ế
ngày 11/4/2005 c a B tr ng B Tài chính) thành đi m 1 m i nh sau: ưở ư
S
TT CH TIÊUM C THU
12 THÁNG
(1.000 đ ng)
XII Thông tin di đ ng và các h th ng thông tin c u trúc m ng t bào: ế
1H th ng vi n thông di đ ng công c ng (tính trên m i MHz
thu c băng t n phát c a tr m g c, trên ph m vi toàn qu c):
- Đ i v i các băng t n dành cho giao di n tuy n s d ng ế
ph ng th c song công phân chia theo t n s (FDD). ươ 2.600.000/1 MHz
1
S
TT CH TIÊUM C THU
12 THÁNG
(1.000 đ ng)
- Đ i v i các băng t n dành cho giao di n tuy n s d ng ế
ph ng th c song công phân chia theo th i gian (TDD). ươ 1.300.000/1 MHz
3. S a đ i đi m 8, m c XII, ph n "B. Phí s d ng t n s " trong Bi u m c thu phí,
l phí t n s tuy n đi n ế (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 22/2005/QĐ-BTC ngàyế
11/4/2005 c a B tr ng B Tài chính) nh sau: ưở ư
S
TT CH TIÊUM C THU
12 THÁNG
(1.000 đ ng)
8
M ng thông tin l u đ ng dùng riêng: Tính trên m i t n s ư
phát đ c c p đ s d ng trong m ng theo đ n v t nh,ượ ơ
thành ph tr c thu c Trung ng ho c theo ph m vi ho t ươ
đ ng (*):
8.1
- Hà N i, TP. H Chí Minh. 15.000/1 t n s
- Đà N ng, H i Phòng, Bà R a Vũng Tàu, Đ ng Nai 10.000/1 t n s
- Các t nh khác.5.000/1 t n s
8.2
- L u đ ng khu v c mi n B c (g m các t nh t Ninh Bình,ư
Hoà Bình, S n La tr ra); ho c l u đ ng khu v c mi n Trungơ ư
(g m các t nh t Thanh Hoá đ n Bình Thu n, Lâm Đ ng, Đ c ế
L c); ho c l u đ ng khu v c mi n Nam (g m các t nh t Bình ư
Ph c, Đ ng Nai, Bà R a Vũng Tàu tr vào); ướ
30.000/1 t n s
- L u đ ng trong ph m vi toàn qu c;ư 50.000/1 t n s
8.3
Đ i v i các m ng l u đ ng liên t nh ho c liên khu v c thì áp ư
d ng m c thu th p nh t theo cách tính qui đ nh t i đi m 8.1
ho c 8.2 m c này.
8.4 - M ng n i b (ch g m các thi t b công su t phát P ế
5w); M ng dùng chung t n s . B ng 10% m c phí
t ng ng ươ
(*): M c phí qui đ nh t i đi m này đ c tính v i đ r ng kênh 25 kHz. Đ i v i ượ
đ r ng kênh 12,5 kHz tính b ng 70% m c phí t ng ng; Đ i v i đ r ng kênh 6,25 ươ
kHz tính b ng 50% m c phí t ng ng. ươ
Đi u 2. Quy t đ nh này hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Côngế
báo.
Đ i v i gi y phép t n s tuy n đi n đã đ c c p phép tr c ngày Quy t đ nh ế ượ ướ ế
này có hi u l c thi hành nh ng v n còn th i h n s d ng sau ngày Quy t đ nh này có hi u ư ế
l c thi hành thì không truy thu, truy hoàn ph n chênh l ch phí, l phí t n s tuy n đi n ế
theo quy đ nh t i Quy t đ nh này. ế
Nh ng n i dung khác không đ c s a đ i, b sung t i Quy t đ nh này v n th c ượ ế
hi n theo Quy t đ nh s 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 Quy t đ nh s 66/2006/QĐ- ế ế
BTC ngày 20/11/2006 c a B tr ng B Tài chính v vi c đi u ch nh m c n p ngân sách ưở
Nhà n c t các kho n thu l phí c p gi y phépphí s d ng t n s tuy n đi n quyướ ế
đ nh t i Quy t đ nh s 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005./. ế
KT. B TR NG ƯỞ
2
TH TR NG ƯỞ
Tr n Xuân Hà
3