B TÀI CHÍNH
S : 67/2007/QĐ-BTC
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Hà N i, ngày 01 tháng 8 năm 2007
QUY T Đ NH
V vi c quy đ nh m c thu, ch đ thu, n p, qu n lý ế
và s d ng phí gi i quy t vi c nuôi con nuôi ế
B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
Căn c Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi ế
hành Pháp l nh phí và l phí;
Căn c Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 c a Chính ph s a đ i, b sung
m t s đi u c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ế
thi hành Pháp l nh phí và l phí;
Căn c Ngh đ nh s 68/2002/NĐ-CP ngày 10/7/2002 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi ế
hành m t s đi u c a Lu t Hôn nhân gia đình v quan h hôn nhân gia đình có y u t ế
n c ngoài;ướ
Căn c Ngh đ nh s 69/2006/NĐ-CP ngày 21/7/2006 c a Chính ph s a đ i, b sung
m t s đi u c a Ngh đ nh s 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 c a Chính ph quy
đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Hôn nhân gia đình v quan h hôn nhân gia ế
đình có y u t n c ngoài;ế ướ
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy đ nh ch c năng,
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Sau khi có ý ki n c a B T pháp và theo đ ngh c a V tr ng V Chính sách thu ,ế ư ưở ế
QUY T Đ NH:
Đi u 1. nhân n c ngoài, công dân Vi t Nam ng i n c ngoài khi đăng nh nướ ườ ướ
tr em qu c t ch Vi t Nam làm con nuôi, bao g m: đăng nuôi con nuôi gi a công dân Vi t
Nam v i ng i n c ngoài, gi a ng i n c ngoài th ng trú t i Vi t Nam v i nhau; gi a công ườ ướ ườ ướ ườ
dân Vi t Nam v i nhau ho c v i ng i n c ngoài đã đ c ti n hành t i c quan th m ườ ướ ượ ế ơ
quy n c a n c ngoài, ph i n p phí gi i quy t vi c nuôi con nuôi theo quy đ nh t i Quy t đ nh ướ ế ế
này.
Đi u 2. Không thu phí gi i quy t vi c nuôi con nuôi trong các tr ng h p tr em đ c ế ườ ượ
xin nh n nuôi con nuôi là:
1. Tr em khuy t t t, tàn t t; ế
2. Tr em m t năng l c hành vi dân s ;
3. Tr em là n n nhân ch t đ c hoá h c;
4. Tr em nhi m HIV/AIDS;
5. Tr em m c các b nh hi m nghèo khác.
Đi u 3. M c thu phí gi i quy t vi c nuôi con nuôi 1.000.000 (M t tri u) đ ng/ 1 h ế
s .ơ
Đi u 4. Ti n thu phí gi i quy t vi c nuôi con nuôi theo quy đ nh t i Quy t đ nh này ế ế
kho n thu thu c ngân sách nhà n c, đ c qu n lý, s d ng nh sau: C quan thu phí (C c con ướ ượ ư ơ
nuôi qu c t ) đ c trích 100% (m t trăm ph n trăm) s ti n phí thu đ c đ trang tr i các chi ế ượ ượ
phí cho vi c gi i quy t vi c nuôi con nuôi thu phí theo quy đ nh t i kho n 8 c a Thông t s ế ư
45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 c a B Tài chính s a đ i, b sung Thông t s 63/2002/TT- ư
BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính h ng d n th c hi n các quy đ nh pháp lu t v phí l ướ
phí.
Đi u 5. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ế
Đi u 6. Các n i dung khác liên quan đ n vi c thu, n p, qu n lý, s d ng, ch ng t thu, ế
công khai ch đ thu phí không đ c p t i Quy t đ nh này đ c th c hi n theo h ng d n t iế ế ượ ướ
Thông t s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 h ng d n th c hi n các quy đ nh pháp lu t vư ướ
phí, l phí Thông t s 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 s a đ i, b sung Thông t s ư ư
63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 h ng d n th c hi n các quy đ nh pháp lu t v phí, l phí.ướ
Đi u 7. Trong quá trình th c hi n n u v ng m c đ ngh các t ch c, nhân ph n ế ướ
ánh k p th i v B Tài chính đ nghiên c u, h ng d n b sung./. ướ
N i nh n:ơ
- Văn phòng Trung ng và các Ban c a Đ ng;ươ
- Văn phòng Qu c h i;
- Văn phòng Ch t ch n c; ướ
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;
- Toà án nn dân t i cao;
- Ki m toán nhà n c; ướ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Cnh ph ; ơ ơ
- C quan Trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ
- H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân,
S Tài chính, C c Thu , Kho b c nhà n c các t nh, ế ướ
thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
- Công báo;
- Website cnh ph ;
- C c Ki m tra văn b n (B T pháp); ư
- Các đ n v thu c B i chính;ơ
- Website B Tài chính;
- L u: VT, CST (CST3).ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
(đã ký)
Tr ng Chí Trungươ