THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 693/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 06 tháng 05 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA DANH MỤC CHI TIẾT CÁC
LOẠI HÌNH, TIÊU CHÍ QUY MÔ, TIÊU CHUẨN CỦA CÁC CƠ SỞ THỰC HIỆN XÃ HỘI
HÓA TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ, Y TẾ, VĂN HÓA, THỂ
THAO, MÔI TRƯỜNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1466/QĐ-TTG NGÀY
10 THÁNG 10 NĂM 2008 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách
khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa,
thể thao, môi trường;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bannh kèm theo Quyết định này Danh mục sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa
trong lĩnh vc giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường ban hànhm
theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
Trong quá trình thực hiện, các ni dung nêu tại Danh mục này sẽ được xem xét, điều chỉnh bảo
đảm phù hợp với yêu cầu thực hiện xã hi hóa và sự phát triển kinh tế - xã hi của đất nước.
Điều 2. Quyết định nàyhiệu lực thi hành kể tngày ký.
Các ni dung khác tại Danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở
thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi
trường ban hànhm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Thủ
tướng Chính phủ không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này t vẫn còn hiệu lực thi hành.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, theo chức năng quản lý nhà nước của nh
có trách nhiệm quy định, hướng dẫn cụ thể về tiêu chuẩn, điều kiện thành lập của các cơ sở thực
hiện xã hi hóa; hướng dẫn, xác nhận các cơ sở thực hiện xã hội hóa đủ điều kiện đáp ứng các
tiêu chí quy định thuộc Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và giải quyết các vướng
mắc trong quá trình thực hiện.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,
Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Cổng
TTĐT;
- Lưu: Văn thư, KGVX (3).
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Thiện Nhân
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA DANH MỤC LOẠI HÌNH, TIÊU CHÍ QUY
MÔ, TIÊU CHUẨN CỦA CÁC CƠ SỞ THỰC HIỆN HỘI HÓA TRONG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ, Y TẾ, VĂN HÓA, THỂ THAO, MÔI TRƯỜNG
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1466/QĐ-TTG NGÀY 10 THÁNG 10 NĂM
2008 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính
phủ)
I. Sửa đổi Điểm B Mục I Danh mục loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở
thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-
TTg như sau:
Cơ sở đào tạo Quy
Tỷ lệ tối đa họ
c
sinh, sinh viên
Diện tích
sàn xây Tiêu chuẩn Điều kiện khác
tối
thiểu
/giảng viên cơ
hữu
dựng trực
tiếp phục vụ
đào tạo tối
thiểu
Trườ
ng
trung
cấp
chuyên
nghiệp
Dự án
thành
lập mới
Theo cam
kết thực hi
của Đề án
thành lập
được duyệt.
Điều lệ trường
trung cấ
p chuyên
nghiệp tại Thông
tư số
54/2011/TT-
BGDĐT ngày 15
tháng 11 năm
2011 của Bộ
trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Trong vòng 03 năm
kể từ khi cấp có thẩm
quyền cho phép hoạt
động giáo dục đối với
trường trung cấp
chuyên nghiệp, Trườ
ng
phải đáp ứng các tiêu
chí quy mô, tiêu chuẩn
của các cơ sở thực hiện
xã hộia đối với
trường trung cấp
chuyên nghiệp.
Trường
được
phép
hoạt
động
đào tạo
200
học
sinh
chính
quy
- Nhóm trường
Y-dược: 25 học
sinh/1 giảng
viên;
- Nhóm trường
Ngh
ệ thuật, Thể
dục thể
thao: 20
học sinh/ 1
giảng viên;
- Các trường
khác: 30 hc
sinh/1 giảng
viên.
Diệ
n tích sàn
xây dựng
trực tiếp
phục vụ đào
to tối thiểu
1,5 m2/1
sinh
viên
Điều lệ trường
trung cấ
p chuyên
nghiệp tại Thông
tư số
54/2011/TT-
BGDĐT ngày 15
tháng 11 năm
2011 của Bộ
trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
Định kỳ kiểm tra. Đảm
bảo tuyn sinh n định
ít nhất 3 năm.ng
năm tuyển sinh tối
thiểu 100 sinh viên
Trườ
ng
cao
đẳng
Dự án
thành
lập mới
Theo cam
kết thực hi
của Đề án
thành lập
được duyệt.
Điều lệ trường
cao đẳng tại
Thông tư s
14/2009/TT-
BGDĐT ngày 28
tháng 5 năm
2009 của Bộ
trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Quyết định phê duyệt
chủ trương cho phép
thành lập trường cao
đẳng của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào to.
- Trong vòng 03 năm
kể từ khi Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào to
cho phép hoạt độ
ng đào
to đối với trường cao
đẳng, Trường phải đáp
ứng các tiêu chí quy
mô, tiêu chuẩn của các
cơ sở thực hiện xã hi
hóa đối với trường cao
đẳng được phép hoạt
động đào tạo.
Trường
được
phép
hoạt
động
đào tạo
300
sinh
viên
chính
quy
- Nhóm trường
Y-dượ
c: 20 sinh
viên/1 giảng
viên;
- Nhóm trường
Ngh
ệ thuật, Thể
dục thể
thao: 15
sinh viên 1
giảng viên;
- Các trường
khác: 30 sinh
viên/ 1 ging
viên.
Diệ
n tích sàn
xây dựng
trực tiếp
phục vụ đào
to tối thiểu
2m2/1 sinh
viên
Điều lệ trường
cao đẳng tại
Thông tư s
14/2009/TT-
BGDĐT ngày 28
tháng 5 năm
2009 của Bộ
trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
Định kỳ kiểm tra. Đảm
bảo tuyn sinh n định
ít nhất 3 năm.ng
năm tuyển sinh tối
thiểu 100 sinh viên
Trườ
ng
đại học
Dự án
thành
lập mới
Theo cam
kết thực hi
của Đề án
thành lập
được duyệt.
Điều lệ trường
đại học tại Quyế
t
định số
58/2010/QĐ-
TTg
ngày 22 tháng 9
năm 2010 của
Thủ tướ
ng Chính
phủ.
- Văn bản phê duyệt
chủ trương cho phép
thành lập trường đại
học của Thủ tướng
Chính phủ.
- Trong vòng 03 năm
kể từ khi Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào to
cho phép hoạt độ
ng đào
to đối với trường đại
học, Trường phải đáp
ứng các tiêu chí quy
mô, tiêu chuẩn của các
cơ sở thực hiện xã hi
hóa đối với trường đại
học được phép hoạt
động đào tạo
Trường
được
phép
hoạt
động
đào tạo
300
sinh
viên
chí
nh
quy
- Nhóm trường
Y-Dược: 15
sinh viên/1
giảng viên;
- Nhóm trường
Ngh
ệ thuật, Thể
dục thể
thao: 10
- Diện tích
sàn xây dự
ng
trực tiếp
phục vụ đào
to tối thiểu
2m2/1 sinh
viên
Điều lệ trường
đại học tại Quyế
t
định số
58/2010/QĐ-
TTg
ngày 22 tháng 9
năm 2010 của
Thủ tướ
ng Chính
phủ.
Thẩm định tnh lập,
định kỳ kiểm tra. Đảm
bảo tuyn sinh n định
ít nhất 3 năm.ng
năm tuyển sinh tối
thiểu 200 sinh viên
sinh viên/ 1
giảng viên;
- Các trường
khác: 25 sinh
viên/ 1 ging
viên.
II. Sửa đổi nội dung tiêu chuẩn về "Quy hoạch mạng lưới" tại Mục II Danh mục loại hình,
tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực dạy nghề ban
hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg như sau:
"Phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở dạy nghề của cả nước trong từng thời k và quy hoạch,
kế hoạch phát trin mạng lưới các cơ sở dạy nghề của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ, cơ quan Trung ương của các Tổ chức chính tr - xã hội, y ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương. Đối với các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề, trung tâm dạy
nghề trực thuộc các Bộ, cơ quan Trung ương của các Tổ chức chính tr - xã hội phải văn bản
chấp thuận của Chủ tịchy ban nhân dân cấp tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương nơi cơ sở
dạy nghề đặt trụ sở chính".
III. Sửa đổi quy định tại Tiết 1.1.1 (b), bổ sung tiết 1.1.1 (c) Điểm 1.1 Khoản 1 Mục A Phần
III Danh mục loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của cácsở thực hiện xã hội hóa
trong lĩnh vực y tế ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg như sau:
b. Bệnh viện chuyên khoa: Quy mô từ 21 giường bệnh trở lên; Riêng đối với các cơ sở tại
Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải phòng, Đà Nẵng phải quy mô t 500 giường bệnh trở lên.
c. Riêng đối với loại hình cơ sở bảo trợ xã hội do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản
, các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn của cơ sở bảo trợ xã hội áp dụng theo quy định dưới đây:
Loạ
i
hình
Quy
hoạch
mạng
lưới
Quy
chăm
sóc,
nuôi
dưỡng
tối
thiểu
Cơ sở vật
chất, trang
thiết bị
Diện tích
đất sử dụ
ng
tối thiểu
Tiêu
chuẩn
thiết kế
Số lượng cán bộ
, nhân
viên/đối tượng
Đội ngũ
cán bộ,
nhân
viên
sở
Bảo
trợ
hội
Phù hợp
với Quy
hoạch
mạng
lưới các
cơ sở trợ
giúp xã
hội của
Từ 10
đối
tượng
trở lên
1. Cơ sở bảo
trợ xã hi
phải đặt tại
địa điểm
thuận tiện về
tiếp cậ
n giao
thông,
trường học,
1. Diện tích
đất tự nhiên:
Bình quân
30m2/đối
tượng ở khu
vực nông
thôn,
10m2/đối
Các công
tnh, các
trang thiết
bị phải b
đảm cho
người tàn
tt, người
cao tuổ
i
1. Cán bộ, nhân viên
chăm sóc trực tiếp các
đối tượng:
a) Trẻ em:
- Trẻ em dưới 18 tháng
tuổi: 1 nhân viên chăm
đội
ngũ cán
bộ, viên
chức,
nhân viên
đạt tiêu
chuẩn
theo quy