
QUY T Đ NH Ế Ị
C A TH T NG CH ÍNH PH S 8 3 /20 06/ QĐ - TT G Ủ Ủ ƯỚ Ủ Ố
NG ÀY 17 TH ÁN G 4 NĂM 200 6 V CH Đ PH C P U Đ Ã I Ề Ế Ộ Ụ Ấ Ư
NG H KHÍ T NG TH Y V Ă N THU C NG ÀN H Ề ƯỢ Ủ Ộ
TÀ I NGUY ÊN VÀ MÔI T R NGƯỜ
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph v ch đ ti n l ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũủ ề ế ộ ề ươ ố ớ ộ ứ ứ ự ượ
trang;
Xét đ ngh c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng,ề ị ủ ộ ưở ộ ườ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ph m vi và đ i t ng áp d ngạ ố ượ ụ
1. Quy t đ nh này quy đ nh ch đ ph c p u đãi ngh đ i v i viên ch cế ị ị ế ộ ụ ấ ư ề ố ớ ứ
trong các đ n v s nghi p đang tr c ti p làm ngh khí t ng th y văn thu c ngànhơ ị ự ệ ự ế ề ượ ủ ộ
Tài nguyên và Môi tr ng.ườ
2. Ch đ ph c p u đãi quy đ nh t i Quy t đ nh này không áp d ng đ i v iế ộ ụ ấ ư ị ạ ế ị ụ ố ớ
ng i làm ngh khí t ng th y văn trong các đ n v thu c B Qu c phòng, Bườ ề ượ ủ ơ ị ộ ộ ố ộ
Công an.
Đi u 2.ề M c ph c p và cách tínhứ ụ ấ
1. M c ph c p u đãi đ c quy đ nh nh sau :ứ ụ ấ ư ượ ị ư
a) M c ph c p u đãi 20% áp d ng cho các đ i t ng sau đây:ứ ụ ấ ư ụ ố ượ
- Viên ch c các ng ch quan tr c khí t ng th y văn (mã ng ch: 14.106,ứ ạ ắ ượ ủ ạ
14.107, 14.108) đang tr c ti p làm vi c t i các tr m khí t ng, khí h u, khí t ngự ế ệ ạ ạ ượ ậ ượ
cao không, khí t ng nông nghi p, th c nghi m khí t ng nông nghi p, rada th iượ ệ ự ệ ượ ệ ờ
ti t, th y văn, h i văn, môi tr ng nh ng đ a bàn có h s ph c p khu v c tế ủ ả ườ ở ữ ị ệ ố ụ ấ ự ừ
0,1 tr lên;ở
- Viên ch c đang tr c ti p làm nhi m v kh o sát khí t ng h i văn trên tàuứ ự ế ệ ụ ả ượ ả
nghiên c u và kh o sát bi n.ứ ả ể
b) M c ph c p u đãi 15% áp d ng cho các đ i t ng sau đây:ứ ụ ấ ư ụ ố ượ
- Viên ch c các ng ch quan tr c khí t ng th y văn (mã ng ch: 14.106,ứ ạ ắ ượ ủ ạ
14.107, 14.108) đang tr c ti p làm vi c t i các tr m khí t ng, khí h u, khí t ngự ế ệ ạ ạ ượ ậ ượ
cao không, khí t ng nông nghi p, th c nghi m khí t ng nông nghi p, rada th iượ ệ ự ệ ượ ệ ờ
ti t, th y văn, h i văn, môi tr ng không thu c quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi uế ủ ả ườ ộ ị ạ ể ả ề
này;

- Viên ch c tr c ti p làm ngh kh o sát t i các liên đoàn kh o sát; đoàn kh oứ ự ế ề ả ạ ả ả
sát; đ i kh o sát khí t ng, th y văn, h i văn;ộ ả ượ ủ ả
- Viên ch c các ng ch d báo khí t ng th y văn (mã ng ch: 14.103, 14.104,ứ ạ ự ượ ủ ạ
14.105) đang tr c ti p làm ngh d báo t i các Trung tâm D báo khí t ng th yự ế ề ự ạ ự ượ ủ
văn t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, các phòng d báo khí t ng th y vănỉ ố ự ộ ươ ự ượ ủ
thu c các đài khí t ng th y văn khu v c nh ng đ a bàn có h s ph c p khuộ ượ ủ ự ở ữ ị ệ ố ụ ấ
v c t 0,1 tr lên.ự ừ ở
c) M c ph c p u đãi 10% áp d ng cho các đ i t ng sau đây:ứ ụ ấ ư ụ ố ượ
- Viên ch c các ng ch d báo khí t ng th y văn (mã ng ch: 14.103, 14.104,ứ ạ ự ượ ủ ạ
14.105) đang tr c ti p làm ngh d báo khí t ng th y văn t i Trung tâm D báoự ế ề ự ượ ủ ạ ự
khí t ng th y văn Trung ng, các Trung tâm D báo khí t ng th y văn t nh,ượ ủ ươ ự ượ ủ ỉ
thành ph tr c thu c Trung ng, các phòng d báo khí t ng th y văn thu c cácố ự ộ ươ ự ượ ủ ộ
đài khí t ng th y văn khu v c;ượ ủ ự
- Viên ch c k thu t đang tr c ti p làm ngh ki m soát khí t ng, th y văn,ứ ỹ ậ ự ế ề ể ượ ủ
h i văn, khí t ng cao không, khí t ng nông nghi p.ả ượ ượ ệ
2. M c ph c p u đãi đ c tính trên m c l ng theo ng ch, b c hi nứ ụ ấ ư ượ ứ ươ ạ ậ ệ
h ng c ng v i ph c p ch c v lãnh đ o, ph c p thâm niên v t khung (n uưở ộ ớ ụ ấ ứ ụ ạ ụ ấ ượ ế
có).
Đi u 3.ề Ngu n kinh phíồ
1. Đ i v i c quan, đ n v đ c ngân sách nhà n c b o đ m toàn b kinhố ớ ơ ơ ị ượ ướ ả ả ộ
phí ho t đ ng, ngu n kinh phí chi tr ph c p u đãi do ngân sách nhà n c b oạ ộ ồ ả ụ ấ ư ướ ả
đ m theo phân c p ngân sách hi n hành và đ c b trí trong d toán ngân sáchả ấ ệ ượ ố ự
đ c giao hàng năm cho c quan, đ n v theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhàượ ơ ơ ị ị ủ ậ
n c.ướ
2. Đ i v i các đ n v s nghi p th c hi n c ch t ch tài chính, ph c pố ớ ơ ị ự ệ ự ệ ơ ế ự ủ ụ ấ
u đãi do c quan, đ n v chi tr t ngu n kinh phí đ c s d ng đ th c hi nư ơ ơ ị ả ừ ồ ượ ử ụ ể ự ệ
quy n t ch , t ch u trách nhi m v tài chính theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ự ủ ự ị ệ ề ị ủ ậ
Đi u 4.ề Hi u l c thi hànhệ ự
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 5.ề H ng d n và trách nhi m thi hànhướ ẫ ệ
1. B Tài nguyên và Môi tr ng ch trì, ph i h p v i B N i v và B Tàiộ ườ ủ ố ợ ớ ộ ộ ụ ộ
chính ch u trách nhi m h ng d n thi hành Quy t đ nh này.ị ệ ướ ẫ ế ị
2. Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quan thu cộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ ộ
Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch uủ ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ ị
trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ệ ế ị
KT. TH T NGỦ ƯỚ
PHÓ TH T NGỦ ƯỚ
2

Nguy n T n Dũng - Đã kýễ ấ
3

