
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
-------------------
S : 833/QĐ-TTgố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
----------------------
Hà N i, ngày 18 tháng 6 năm 2009ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
Phê duy t Quy ho ch t ng th di dân, tái đ nh c D án th y đi n Hu i Qu ngệ ạ ổ ể ị ư ự ủ ệ ộ ả
-------------------------
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v b iứ ị ị ố ủ ủ ề ồ
th ng thi t h i và tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t;ườ ệ ạ ị ư ướ ồ ấ
Căn c Ngh đ nh s 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t đ u t ;ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ầ ư
Căn c Ngh đ nh s 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 c a Chính ph v qu n lýứ ị ị ố ủ ủ ề ả
chi phí đ u t xây d ng công trình;ầ ư ự
Căn c Ngh đ nh s 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 c a Chính ph v qu n lýứ ị ị ố ủ ủ ề ả
d án đ u t xây d ng công trình;ự ầ ư ự
Xét đ ngh c a T p đoàn Đi n l c Vi t Nam (T trình s 70/TTr-EVN ngày 06 tháng 3 nămề ị ủ ậ ệ ự ệ ờ ố
2009); ý ki n c a các B : K ho ch và Đ u t (Công văn s 5404/BKH-KTNN ngày 24 tháng 7 nămế ủ ộ ế ạ ầ ư ố
2008), Công Th ng (Công văn s 5816/BCT-NL ngày 09 tháng 7 năm 2008), Tài nguyên và Môiươ ố
tr ng (Công văn s 2557/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 10 tháng 7 năm 2008), Tài chính (Công văn sườ ố ố
8416/BTC-ĐT ngày 18 tháng 7 năm 2008), Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (Công văn s 2616/ệ ể ố
BNN-KTHT ngày 29 tháng 8 năm 2008), c a Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam (Công văn sủ ể ệ ố
2070/NNPT-TĐ ngày 06 tháng 7 năm 2008) và c a y ban nhân dân t nh Lai Châu (Công văn sủ Ủ ỉ ố
212/UBND-TĐC ngày 25 tháng 3 năm 2008),
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t Quy ho ch t ng th di dân, tái đ nh c D án th y đi n Hu i Qu ng theoệ ạ ổ ể ị ư ự ủ ệ ộ ả
các n i dung sau:ộ
1. M c tiêu, nhi m v , yêu c u di dân, tái đ nh cụ ệ ụ ầ ị ư
a. M c tiêu: di dân, tái đ nh c D án th y đi n Hu i Qu ng ph i t o đ c các đi u ki n đụ ị ư ự ủ ệ ộ ả ả ạ ượ ề ệ ể
đ ng bào tái đ nh c có đ i s ng t t h n n i cũ, trên c s khai thác ti m năng v tài nguyên vàồ ị ư ờ ố ố ơ ơ ở ơ ở ề ề
s c lao đ ng, t ng b c thay đ i c c u kinh t , phát tri n s n xu t, nâng cao thu nh p, cu c s ngứ ộ ừ ướ ổ ơ ấ ế ể ả ấ ậ ộ ố
v t ch t, tinh th n ngày càng t t h n, góp ph n phát tri n kinh t - xã h i t nh Lai Châu và t nh S nậ ấ ầ ố ơ ầ ể ế ộ ỉ ỉ ơ
La, gi v ng n đ nh chính tr - xã h i, qu c phòng, an ninh và b o v môi tr ng sinh thái;ữ ữ ổ ị ị ộ ố ả ệ ườ
b. Nhi m v : đ n năm 2010 hoàn thành vi c b i th ng, di chuy n và tái đ nh c các h giaệ ụ ế ệ ồ ườ ể ị ư ộ
đình và cá nhân thu c đ i t ng di dân tái đ nh c . Đ n tháng 6 năm 2011 hoàn thành toàn b vi cộ ố ượ ị ư ế ộ ệ
b i th ng và xây d ng k t c u h t ng, công trình ki n trúc - văn hóa xã h i c a các t ch c, đ nồ ườ ự ế ấ ạ ầ ế ộ ủ ổ ứ ơ
v trong m t b ng thi công và vùng ng p h ch a D án th y đi n Hu i Qu ng;ị ặ ằ ậ ồ ứ ự ủ ệ ộ ả
c. Yêu c u:ầ
- Công tác di dân, tái đ nh c ph i đ c các c p, các ngành, các đoàn th qu n chúng ph iị ư ả ượ ấ ể ầ ố
h p ch t ch đ t ch c th c hi n theo ph ng châm: Trung ng quy đ nh và h ng d n c ch ,ợ ặ ẽ ể ổ ứ ự ệ ươ ươ ị ướ ẫ ơ ế
chính sách chung, các t nh c th hóa và tri n khai th c hi n;ỉ ụ ể ể ự ệ

- Tái đ nh c trong vùng, trong t nh; th c hi n các hình th c tái đ nh c khác nhau: tái đ nhị ư ỉ ự ệ ứ ị ư ị
c t p trung nông thôn, tái đ nh c xen ghép và tái đ nh c t nguy n di chuy n phù h p v i cácư ậ ị ư ị ư ự ệ ể ợ ớ
đi u ki n s n xu t, phong t c, t p quán và nguy n v ng c a đ ng bào các dân t c n i đi cũngề ệ ả ấ ụ ậ ệ ọ ủ ồ ộ ở ơ
nh n i đ n. Khuy n khích đ ng bào t di chuy n nhà cũ, t xây d ng nhà t i n i tái đ nh c theoư ơ ế ế ồ ự ể ự ự ở ạ ơ ị ư
quy ho ch và khuy n khích hình th c tái đ nh c xen ghép. Di dân, tái đ nh c c n coi tr ng vi c b oạ ế ứ ị ư ị ư ầ ọ ệ ả
t n và phát huy b n s c văn hóa, s đoàn k t gi a ng i dân tái đ nh c và ng i dân s t i;ồ ả ắ ự ế ữ ườ ị ư ườ ở ạ
- u tiên ngu n v n l ng ghép t các ch ng trình, d án đ u t khác trên đ a bàn (giaoƯ ồ ố ồ ừ ươ ự ầ ư ị
thông, th y l i, đi n, …) v i d án di dân, tái đ nh c đ xây d ng đ ng b h th ng k t c u h t ngủ ợ ệ ớ ự ị ư ể ự ồ ộ ệ ố ế ấ ạ ầ
t i các vùng tái đ nh c .ạ ị ư
2. Ph ng án quy ho ch di dân, tái đ nh cươ ạ ị ư
a. V thi t h i và s dân ph i di chuy n đ n năm 2010:ề ệ ạ ố ả ể ế
- T ng di n tích đ t b ng p và thu h i là 3.021 ha, trong đó: đ t s n xu t nông nghi p 1.576ổ ệ ấ ị ậ ồ ấ ả ấ ệ
ha; đ t lâm nghi p 1.417 ha, đ t nông thôn 28 ha;ấ ệ ấ ở
- T ng giá tr thi t h i v đ t đai, tài s n và k t c u h t ng kho ng 195.961 tri u đ ng,ổ ị ệ ạ ề ấ ả ế ấ ạ ầ ả ệ ồ
trong đó: giá tr thi t h i v đ t đai 66.043 tri u đ ng, giá tr thi t h i v tài s n c a t ch c, h giaị ệ ạ ề ấ ệ ồ ị ệ ạ ề ả ủ ổ ứ ộ
đình và cá nhân: 59.599 tri u đ ng, giá tr thi t h i v cây tr ng: 24.748 tri u đ ng; giá tr thi t h iệ ồ ị ệ ạ ề ồ ệ ồ ị ệ ạ
v công trình k t c u h t ng: 45.571 tri u đ ng;ề ế ấ ạ ầ ệ ồ
- S dân ph i di chuy n d tính đ n năm 2010 (đã tính d phòng tăng dân s t nhiên) làố ả ể ự ế ự ố ự
842 h v i 4.732 kh u, trong đó: t nh Lai Châu (huy n Than Uyên) 825 h v i 4.646 kh u, t nh S nộ ớ ẩ ỉ ệ ộ ớ ẩ ỉ ơ
La (huy n M ng La) 17 h v i 86 kh u.ệ ườ ộ ớ ẩ
b. Ph ng án t o qu đ t l p khu, đi m tái đ nh c ; qu đ t l p khu, đi m tái đ nh c đ cươ ạ ỹ ấ ậ ể ị ư ỹ ấ ậ ể ị ư ượ
hình thành ch y u t vi c khai hoang m r ng di n tích đ t s n xu t t đ t ch a s d ng, chuy nủ ế ừ ệ ở ộ ệ ấ ả ấ ừ ấ ư ử ụ ể
nh ng quy n s d ng đ t gi a ng i dân s t i v i ng i dân tái đ nh c và đ t không b ng pượ ề ử ụ ấ ữ ườ ở ạ ớ ườ ị ư ấ ị ậ
vùng ven h ch a. Di n tích đ t giao cho h tái đ nh c : h tái đ nh c nông nghi p t 300 m2 -ồ ứ ệ ấ ở ộ ị ư ộ ị ư ệ ừ
400 m2/h ; di n tích đ t s n xu t nông nghi p giao cho h tái đ nh c tùy thu c vào qu đ t c aộ ệ ấ ả ấ ệ ộ ị ư ộ ỹ ấ ủ
t ng vùng tái đ nh c , đ c quy đ nh c th t i đi m d kho n 2 c a Đi u này.ừ ị ư ượ ị ụ ể ạ ể ả ủ ề
c. Ph ng án b trí tái đ nh c :ươ ố ị ư
T nh Lai Châu: b trí tái đ nh c trên đ a bàn 3 xã thu c huy n Than Uyên, g m 3 khu v i 12ỉ ố ị ư ị ộ ệ ồ ớ
đi m tái đ nh c đ b trí 825 h v i 4.646 kh u, c th nh sau:ể ị ư ể ố ộ ớ ẩ ụ ể ư
- Xã Khoen On: b trí 335 h v i 1.698 kh u tái đ nh c t i 5 đi m: Láu Luông, B n Đ cố ộ ớ ẩ ị ư ạ ể ả ố
(m i), B n On (m i), B n Mùi 3 và B n Nà N ;ớ ả ớ ả ả ỉ
- Xã Ta Gia: b trí 421 h v i 2.586 kh u tái đ nh c t i 6 đi m: Phiêng Xá Cuông 1, Phiêngố ộ ớ ẩ ị ư ạ ể
Xá Cuông 2, Pom Pa, Đ i Ông Hoàng, B n Gia (m i) và B n Mè (m i);ồ ả ớ ả ớ
- Xã Tà Mung: b trí 69 h v i 362 kh u (thu c B n Hì, xã Ta Gia) t i khu tái đ nh c B nố ộ ớ ẩ ộ ả ạ ị ư ả
Lum 3.
T nh S n La: b trí 17 h v i 86 kh u (vùng m t b ng công trình thu c b n Hu i P , xãỉ ơ ố ộ ớ ẩ ặ ằ ộ ả ộ ả
Chi ng Lao huy n M ng La) t i khu tái đ nh c Pom Hu i Quài.ề ệ ườ ạ ị ư ổ
d. Ph ng h ng s n xu t: đ i v i h tái đ nh c nông nghi p tr ng các lo i cây l ng th cươ ướ ả ấ ố ớ ộ ị ư ệ ồ ạ ươ ự
(lúa, ngô), rau màu; cây công nghi p ng n ngày (l c, đ u t ng); cây ăn qu (nhãn, v i…); tr ngệ ắ ạ ậ ươ ả ả ồ
r ng nguyên li u và tr ng r ng phòng h ; chăn nuôi đ i gia súc, nuôi l n, dê, cá, ong … M i h táiừ ệ ồ ừ ộ ạ ợ ỗ ộ
đ nh c nông nghi p đ c giao đ t s n xu t bình quân t 0,2 - 0,4 ha đ t lúa n c, 0,5 - 0,7 ha đ tị ư ệ ượ ấ ả ấ ừ ấ ướ ấ
n ng r y c đ nh, 0,1 - 0,3 ha đ t tr ng cây lâu năm, 1,0 - 2,0 ha đ t tr ng r ng và 3,0 - 5,0 ha đ tươ ẫ ố ị ấ ồ ấ ồ ừ ấ
khoang nuôi tái sinh r ng.ừ
Ngoài di n tích đ t s n xu t giao cho h tái đ nh c nêu trên, tùy thu c qu đ t c th t ngệ ấ ả ấ ộ ị ư ộ ỹ ấ ụ ể ừ
khu, đi m tái đ nh c có th giao thêm đ t nông nghi p, đ t lâm nghi p cho h tái đ nh c đ phátể ị ư ể ấ ệ ấ ệ ộ ị ư ể
tri n s n xu t;ể ả ấ
đ. Đ u t xây d ng c s h t ng t i các khu, đi m tái đ nh c : đ u t xây d ng c s hầ ư ự ơ ở ạ ầ ạ ể ị ư ầ ư ự ơ ở ạ
t ng t i 13 đi m tái đ nh c trên đ a bàn t nh Lai Châu và t nh S n La, bao g m các công trình: th yầ ạ ể ị ư ị ỉ ỉ ơ ồ ủ

l i (đ p dâng, kênh m ng), giao thông (đ ng, c u treo, đ ng công v ph c v chuy n dân), hợ ậ ươ ườ ầ ườ ụ ụ ụ ể ệ
th ng l i đi n, c p n c sinh ho t và đ u t xây d ng các công trình công c ng (tr ng h c, nhàố ướ ệ ấ ướ ạ ầ ư ự ộ ườ ọ
tr m u giáo, tr m y t , nhà văn hóa, sân th thao (san n n), ch (san n n), b u đi n và tr s yẻ ẫ ạ ế ể ề ợ ề ư ệ ụ ở Ủ
ban nhân dân xã);
e. Ti n đ di dân, tái đ nh c : d ki n công tác di dân, tái đ nh c hoàn thành vào năm 2010,ế ộ ị ư ự ế ị ư
phù h p ti n đ gi i phóng m t b ng xây d ng công trình chính (đ p, nhà máy…) và đ m b o ti nợ ế ộ ả ặ ằ ự ậ ả ả ế
đ tích n c h ch a; ti n đ các năm nh sau:ộ ướ ồ ứ ế ộ ư
T nhỉT ng dânổ
s ph i diố ả
chuy nể
Phân theo năm
Năm 2006 Năm 2007 -
2008
Năm 2009 Năm 2010 -
2011
HộNhân
kh uẩHộNhân
kh uẩHộNhân
kh uẩHộNhân
kh uẩHộNhân
kh uẩ
T ng s ổ ố 842 4.732 56 330 17 86 597 3.390 172 926
1. Lai Châu 825 4.646 56 330 597 3.390 172 926
2. S n Laơ17 86 17 86
3. Ch đ u t các d án thành ph n: y ban nhân dân các t nh Lai Châu, S n La là ch đ uủ ầ ư ự ầ Ủ ỉ ơ ủ ầ
t d án b i th ng, di dân, tái đ nh c D án th y đi n Hu i Qu ng thu c đ a bàn t nh. T p đoànư ự ồ ườ ị ư ự ủ ệ ộ ả ộ ị ỉ ậ
Đi n l c Vi t Nam là ch đ u t D án th y đi n Hu i Qu ng và tr c ti p th c hi n các d án: l pệ ự ệ ủ ầ ư ự ủ ệ ộ ả ự ế ự ệ ự ậ
Quy ho ch t ng th di dân, tái đ nh c D án th y đi n Hu i Qu ng; b i th ng gi i phóng m tạ ổ ể ị ư ự ủ ệ ộ ả ồ ườ ả ặ
b ng khu v c xây d ng nhà máy t i xã Chi ng Lao, huy n M ng La; các ti u d án v môi tr ng.ằ ự ự ạ ề ệ ườ ể ự ề ườ
4. C ch qu n lý, chính sách b i th ng, h tr và tái đ nh c :ơ ế ả ồ ườ ỗ ợ ị ư
a. Cho phép các ch đ u t áp d ng c ch qu n lý và chính sách b i th ng, h tr và táiủ ầ ư ụ ơ ế ả ồ ườ ỗ ợ
đ nh c D án th y đi n Hu i Qu ng nh D án th y đi n S n La;ị ư ự ủ ệ ộ ả ư ự ủ ệ ơ
b. Trong quá trình th c hi n n u có thay đ i v ph ng án b trí tái đ nh c , quy mô cácự ệ ế ổ ề ươ ố ị ư
công trình k t c u h t ng thì cho phép các ch đ u t đi u ch nh phù h p v i đi u ki n th c t t iế ấ ạ ầ ủ ầ ư ề ỉ ợ ớ ề ệ ự ế ạ
đi m tái đ nh c , nh ng không làm tăng m c v n đ u t đ c phân b cho các ch đ u t theo quyể ị ư ư ứ ố ầ ư ượ ổ ủ ầ ư
đ nh t i đi m c kho n 5 Đi u 1 c a Quy t đ nh này.ị ạ ể ả ề ủ ế ị
5. T ng m c v n đ u t , ngu n v n và phân b v n đ u t :ổ ứ ố ầ ư ồ ố ổ ố ầ ư
a. T ng m c v n đ u t : 741.168 tri u đ ng, trong đó:ổ ứ ố ầ ư ệ ồ
- B i th ng, h tr và tái đ nh c cho các h thu c vùng lòng h và m t b ng công tr ng:ồ ườ ỗ ợ ị ư ộ ộ ồ ặ ằ ườ
498.170 tri u đ ng;ệ ồ
- Chi khác (l p quy ho ch t ng th , l p quy ho ch chi ti t, qu n lý t ch c th c hi n d án):ậ ạ ổ ể ậ ạ ế ả ổ ứ ự ệ ự
6.997 tri u đ ng;ệ ồ
- Chi phí môi tr ng: 21.312 tri u đ ng;ườ ệ ồ
- D phòng: 52.650 tri u đ ng;ự ệ ồ
- Lãi v n vay: 162.039 tri u đ ng.ố ệ ồ
b. Ngu n v n đ u t : ngu n v n c a T p đoàn Đi n l c Vi t Nam (v n vay Ngân hàng Phátồ ố ầ ư ồ ố ủ ậ ệ ự ệ ố
tri n Vi t Nam).ể ệ
c. Phân b v n cho các ch đ u t th c hi n d án nh sau:ổ ố ủ ầ ư ự ệ ự ư
- T nh Lai Châu: 527.500 tri u đ ng;ỉ ệ ồ
- T nh S n La: 17.096 tri u đ ng;ỉ ơ ệ ồ
- T p đoàn Đi n l c Vi t Nam: 196.572 tri u đ ng.ậ ệ ự ệ ệ ồ
Đi u 2.ề T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
1. Trách nhi m c a các B , ngành Trung ngệ ủ ộ ươ

Các B : K ho ch và Đ u t , Tài chính, Công Th ng, Xây d ng, Nông nghi p và Phátộ ế ạ ầ ư ươ ự ệ
tri n nông thôn, Tài nguyên và Môi tr ng và các B , ngành có liên quan th c hi n ch c năng qu nể ườ ộ ự ệ ứ ả
lý nhà n c c a B , ngành đ i v i công tác b i th ng, gi i phóng m t b ng, h tr và tái đ nh cướ ủ ộ ố ớ ồ ườ ả ặ ằ ỗ ợ ị ư
D án th y đi n Hu i Qu ng theo quy đ nh hi n hành.ự ủ ệ ộ ả ị ệ
2. Trách nhi m c a T p đoàn Đi n l c Vi t Nam ệ ủ ậ ệ ự ệ
a. Trên c s quy đ nh t i Quy t đ nh này th c hi n bàn giao h s Quy ho ch t ng th diơ ở ị ạ ế ị ự ệ ồ ơ ạ ổ ể
dân, tái đ nh c và bàn giao m c đ ng vi n lòng h cho y ban nhân dân các t nh Lai Châu và S nị ư ố ườ ề ồ Ủ ỉ ơ
La;
b. Th ng nh t v i Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam v vi c vay v n, c p v n cho các ch đ uố ấ ớ ể ệ ề ệ ố ấ ố ủ ầ
t th c hi n b i th ng, h tr và tái đ nh c D án th y đi n Hu i Qu ng. B o đ m đ ngu n v nư ự ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư ự ủ ệ ộ ả ả ả ủ ồ ố
cho các ch đ u t thanh toán k p th i, đúng ti n đ . Th c hi n quy t toán v n v i Ngân hàng Phátủ ầ ư ị ờ ế ộ ự ệ ế ố ớ
tri n Vi t Nam theo quy đ nh hi n hành.ể ệ ị ệ
c. T ch c th c hi n các d án do T p đoàn Đi n l c Vi t Nam làm ch đ u t theo đúngổ ứ ự ệ ự ậ ệ ự ệ ủ ầ ư
quy đ nh. Ph i h p ch t ch v i y ban nhân dân các t nh Lai Châu và S n La trong quá trình th cị ố ợ ặ ẽ ớ Ủ ỉ ơ ự
hi n b i th ng, h tr và tái đ nh c , b o đ m ti n đ D án th y đi n Hu i Qu ng.ệ ồ ườ ỗ ợ ị ư ả ả ế ộ ự ủ ệ ộ ả
3. Trách nhi m c a y ban nhân dân các t nh Lai Châu và S n Laệ ủ Ủ ỉ ơ
a. Ch đ o l p, th m đ nh, phê duy t quy ho ch chi ti t khu, đi m tái đ nh c , các d ánỉ ạ ậ ẩ ị ệ ạ ế ể ị ư ự
thành ph n và t ch c th c hi n các d án t i đi m tái đ nh c theo đúng quy đ nh. B o đ m ti n đầ ổ ứ ự ệ ự ạ ể ị ư ị ả ả ế ộ
b i th ng, h tr và tái đ nh c phù h p v i ti n đ xây d ng công trình th y đi n Hu i Qu ng;ồ ườ ỗ ợ ị ư ợ ớ ế ộ ự ủ ệ ộ ả
b. Th c hi n vi c l ng ghép các ch ng trình, d án khác trên đ a bàn t nh v i d án di dân,ự ệ ệ ồ ươ ự ị ỉ ớ ự
tái đ nh c D án th y đi n Hu i Qu ng nh m phát huy hi u qu đ u t , thúc đ y phát tri n kinh tị ư ự ủ ệ ộ ả ằ ệ ả ầ ư ẩ ể ế
- xã h i c a t nh;ộ ủ ỉ
c. Ch đ o các c p chính quy n ph i h p ch t ch v i các t ch c đoàn th n i có dân đi,ỉ ạ ấ ề ố ợ ặ ẽ ớ ổ ứ ể ơ
dân đ n, tăng c ng công tác tuyên truy n, v n đ ng nhân dân ch p hành nghiêm ch nh quy đ nhế ườ ề ậ ộ ấ ỉ ị
v b i th ng, h tr , di dân tái đ nh c và các chính sách khác có liên quan. Th c hi n dân ch ,ề ồ ườ ỗ ợ ị ư ự ệ ủ
công khai trong quá trình tri n khai d án t o đi u ki n đ ng i dân tham gia giám sát vi c b iể ự ạ ề ệ ể ườ ệ ồ
th ng, h tr , di dân tái đ nh c . Th c hi n t t công tác ki m tra, giám sát vi c th c hi n d án đườ ỗ ợ ị ư ự ệ ố ể ệ ự ệ ự ể
đ m b o hi u qu đ u t .ả ả ệ ả ầ ư
d. L p k ho ch v n, đăng ký nhu c u v n hàng năm đ th c hi n d án v i T p đoàn Đi nậ ế ạ ố ầ ố ể ự ệ ự ớ ậ ệ
l c Vi t Nam và Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam. Ch u trách nhi m thanh toán phí gi i ngân ch mự ệ ể ệ ị ệ ả ậ
theo quy đ nh c a Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam. Qu n lý, th c hi n gi i ngân, thanh toán, quy tị ủ ể ệ ả ự ệ ả ế
toán v n b i th ng, h tr và tái đ nh c D án theo quy đ nh hi n hành. Ph i h p v i T p đoànố ồ ườ ỗ ợ ị ư ự ị ệ ố ợ ớ ậ
Đi n l c Vi t Nam và Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam đ quy t toán v n đ u t d án.ệ ự ệ ể ệ ể ế ố ầ ư ự
4. Trách nhi m c a Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam ệ ủ ể ệ
a. B o đ m đ ngu n v n b trí cho các ch đ u t th c hi n b i th ng, h tr và tái đ nhả ả ủ ồ ố ố ủ ầ ư ự ệ ồ ườ ỗ ợ ị
c trên c s h p đ ng vay v n đ c ký k t gi a T p đoàn Đi n l c Vi t Nam và Ngân hàng Phátư ơ ở ợ ồ ố ượ ế ữ ậ ệ ự ệ
tri n Vi t Nam;ể ệ
b. Tr c ti p gi i ngân ph n v n b i th ng, h tr và tái đ nh c cho ch đ u t theo quyự ế ả ầ ố ồ ườ ỗ ợ ị ư ủ ầ ư
đ nh hi n hành.ị ệ
5. Trách nhi m c a các t ch c, h gia đình, cá nhân b thu h i đ tệ ủ ổ ứ ộ ị ồ ấ
T ch c, h gia đình, cá nhân thu c đ i t ng b i th ng, di dân tái đ nh c có trách nhi mổ ứ ộ ộ ố ượ ồ ườ ị ư ệ
ch p hành nghiêm ch nh Quy t đ nh này. Cùng v i các t ch c, chính quy n s t i tham gia giámấ ỉ ế ị ớ ổ ứ ề ở ạ
sát vi c th c hi n b i th ng, di dân tái đ nh c .ệ ự ệ ồ ườ ị ư
Đi u 3.ề Đi u kho n thi hànhề ả
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
B tr ng các B : K ho ch và Đ u t , Tài chính, Công Th ng, Xây d ng, Nông nghi p vàộ ưở ộ ế ạ ầ ư ươ ự ệ
Phát tri n nông thôn, Tài nguyên và Môi tr ng, Th tr ng các B , ngành có liên quan; Ch t chể ườ ủ ưở ộ ủ ị

H i đ ng qu n tr , T ng giám đ c T p đoàn Đi n l c Vi t Nam, T ng giám đ c Ngân hàng Phátộ ồ ả ị ổ ố ậ ệ ự ệ ổ ố
tri n Vi t Nam và Ch t ch y ban nhân dân các t nh Lai Châu, S n La ch u trách nhi m thi hànhể ệ ủ ị Ủ ỉ ơ ị ệ
Quy t đ nh này./.ế ị
KT. TH T NGỦ ƯỚ
PHÓ TH T NGỦ ƯỚ
Hoàng Trung H iả

