Quy t đ nh c a B tr ng b lâm nghi pế ưở
s 134-QĐ/KT ngày 4 tháng 4 năm 1991 c a B lâm nghi p
ban hành quy ph m k thu t xây d ng r ng phòng h đ u ngu n (QPN 13 - 91)
B tr ng B Lâm nghi p ưở
Căn c Ngh đ nh s 196-HĐBT ngày 11/12/1989 c a H i đ ng B tru ng quy
đ nh nhi m v , quy n h n và trách nhi m qu n lý Nhà n c c a các B ; ướ
Căn c Ngh đ nh s 141-HĐBT ngày 24/8/1982 c a H i đ ng B tr ng ban ưở
hành đi u l v công tác tiêu chu n hoá;
Theo đ ngh c a các ông V tr ng v Khoa h c K thu t, V Lâm sinh ưở
Công nghi p r ng, C c tr ng C c Ki m lâm nhân dân Vi n tr ng Vi n ưở ưở
Khoa h c Lâm nghi p,
Quy t đ nhế
Đi u 1: Nay ban hành kèm theo Quy t đ nh này b n "Quy ph m K thu t xây ế
d ng r ng phòng h đ u ngu n" áp d ng cho t t c các lo i r ng phòng h đ u ngu n
trong c n c. Quy ph m này có hi u l c k t ngày ký quy t đ nh. ướ ế
Đi u 2: UBND các t nh, thành ph , đ c khu ch đ o các S Nông- Lâm nghi p và
các đ n v liên quan, các liên hi p Lâm - Nông - Công nghi p th c hi n đúng quy ph mơ
này trong quá trình xây d ng r ng phòng h đ u ngu n. Đi u 3: Các C c, V ,
Vi n tr c thu c B Lâm nghi p ch u trách nhi m t ch c h ng d n qu n ki m ướ
tra th c hi n quy ph m này.
Quy ph m k thu t xây d ng r ng phòng h đ u ngu n (QPN 13-91) (Ban
hành kèm theo Quy t đ nh s 134-QĐ/KT ngày 4/4/1991 c a B Lâm nghi p)ế
Ch ng I Đi u kho n chung ươ
Đi u 1: Quy ph m này quy đ nh nh ng tiêu chu n, nguyên t c xác đ nh khu
phòng h , m c đ phòng h , các gi i pháp k thu t lâm sinh đ xây d ng h th ng
r ng phòng h đ u ngu n k t c u kín r m, nhi u t ng, b n v ng n đ nh nh m ế
đi u ti t ngu n n c, ch ng xói mòn b o v đ t. ế ướ
Đi u 2: Quy ph m này áp d ng cho t t c các khu phòng h đ u ngu n đ c ghi ượ
Đi u 4a, 5a, 6 c a quy ch qu n s d ng r ng phòng h do B Lâm nghi p ban ế
hành kèm theo Quy t đ nh s 1174 ngày 30/12/1986. ế
Đi u 3: Quy ph m c s pháp v m t k thu t đ xây d ng quy trình k ơ
thu t c th , lu n ch ng kinh t k thu t ho c d án đ u t , thi t k k thu t; h ng ế ư ế ế ướ
d n t ch c th c hi n, nh m xây d ng qu n phòng h đ u t ngu n l u v c ư ư
sông, h .
Ch ng II Ph m vi và phân c p phòng h ươ
Đi u 4: Ph m vi khu phòng h đ u ngu n bao g m toàn b đ t và r ng dành cho
vi c s d ng kh năng phòng h chính, trên m t ph n ho c toàn b di n tích gom
n c đ c gi i h n t đ ng phân hu đ n ch ti p giáp trung du đ ng b ng đ iướ ượ ườ ế ế
v i sông và c a đ p đ i v i h .
Đi u 5: Khu phòng h đ u ngu n đ c chia thành ba c p theo m c đ xung y u ượ ế
v phòng h .
- C p I: G i là xung y u: Bao g m nh ng n i đ u ngu n n c, g n b sông h , ế ơ ướ
có nguy c xói mòn m nh,yêu c u cao nh t v đi u ti t n c: nhu c u c p báchơ ế ướ
nh t v phòng h đ c dành đ xây d ng r ng chuyên phòng h , đ m b o t l che ượ
ph r ng trên 70%.
- C p II: G i xung y u: Bao g m nh ng n i m c đ xói mòn đi u ti t ế ơ ế
ngu n n c trung bình, đi u ki n k t h p phát tri n s n xu t lâm nghi p, yêu ướ ế
c u v s d ng b o v đ t cao, c n xây d ng r ng phòng h k t h p s n xu t, đ m ế
b o t l che ph r ng t i thi u 50%.
- C p III: G i ít xung y u: Bao g m nh ng n i m c đ xói mòn th p, ế ơ
kh năng nhu c u phát tri n s n xu t nông lâm nghi p; yêu c u v s d ng
b o v đ t h p lý. C n xây d ng r ng s n xu t k t h p phòng h nông lâm k t h p; ế ế
đ m b o t l che ph r ng t i thi u 30%. Các c p xung y u này t ng ng v i các ế ươ
vùng r t xung y u, xung y u và ít xung y u c a khu phòng h đ u ngu n. ế ế ế
Đi u 6: M c đ xung y u v phòng h đ c xác đ nh theo các nhân t : đ cao ế ượ
t ng đ i, đ d c, chi u dài d c, c ly xa b sông, h ; đ dày t ng đ t, thành ph n cươ ơ
gi i, l ng m a, c ng đ m a. M i nhân t trên đ c phân chia theo 3 m c đ tác ượ ư ườ ư ượ
h i r t nguy hi m, nguy hi m, ít nguy hi m đ n phòng h . Tuỳ đi u ki n c th t ng ế
khu v c, c n l a ch n nh ng nhân t tác đ ng ch y u đ n dòng ch y, xói mòn đ ế ế
phân chia c p phòng h b ng cách cho đi m ho c ch ng ghép b n đ .
Đi u 7: Ph ng pháp cho đi m ho c ch ng ghép b n đ đ phân c p phòng h ươ
d a theo các nguyên t c sau:
a. Ph ng pháp cho đi m: Cho đi m t ng nhân t tăng d n theo m c đ tác h iươ
đ n dòng ch y, xói mòn: r t nguy hi m, nguy hi m, ít nguy hi m. T tr ng đi m gi aế
các nhân t thay đ i tuỳ theo m c đ tác h i c a t ng nhân t . D a vào t ng s đi m t
nhi u đ n ít đ phân đ nh các c p xung y u v phòng h . ế ế
b. Ph ng pháp ch ng ghép b n đ : S d ng b n đ v m c đ tác h i c a cácươ
nhân t đ n dòng ch y, xói mòn: r t nguy hi m, nguy hi m, ít nguy hi m cùng t l ế
thích h p đ ch ng ghép lên nhau khoanh v ranh gi i c p xung y u trên b n đ . ế
Ph ng pháp này cho đi m và ch ng ghép b n đ c th , xem h ng d n kèm theo quyươ ướ
ph m này.
Ch ng III Xây d ng r ng phòng h đ u ngu n vùng r t xung y u ươ ế
Đi u 8: R ng phòng h đ u ngu n vùng r t xung y u (vùng I) h th ng r ng ế
chuyên phòng h đ c u tiên xây d ng qu n ch t ch , nh m đi u ti t ngu n ượ ư ế
n c, h n ch l t, cung c p n c cho dòng ch y sông, h trong mùa khô; h n chướ ế ướ ế
xói mòn, b o v đ t; h n ch b i l p lòng sông, h . R ng chuyên phòng h t i u ế ư
k t c u h n loài, nhi u t ng, kín r m, b n v ng n đ nh; đ tàn che trên 0,6; ế
l p th m t i th m m c che ph m t đ t; t l che ph r ng trên 70% phân ươ
b đ u trên toàn vùng.
Đi u 9: Khoanh nuôi b o v đ ph c h i t nhiên áp d ng cho các tr ng thái
th m th c v t t tr ng thái cây b i ho c cây g r i rác (Ib) đ n tr ng thái r ng thành ế
th c ch a khai thác (IV) r ng tre n a theo phân chia tr ng thái th m th c v t. Gi i ư
pháp k thu t :Tri t đ t n d ng kh năng tái sinh di n th t nhiên đ ph c h i ế
r ng thông qua nh ng bi n pháp ngăn ch n phá ho i c a l a r ng, sâu b nh gia súc
ch t phá c a con ng i. Ph i thi t k khoanh nuôi đ c phê duy t, xác đ nh ranh ườ ế ế ượ
gi i ti u khu, kho nh, lô: l p h s qu n lý; xây d ng t ch c qu n b o v r ng. ơ
Đi u 10 Tr ng r ng trên các tr ng thái đ i tr c, c th a c lau (Ia). N u có đi u ư ế
ki n cho phép tr ng trên các tr ng thái cây b i, cây g r i rác (Ib) theo phân chia tr ng
thái th m th c v t. u tiên tr ng n i có đ tàn che th p, n i có đi u ki n t nhiên Ư ơ ơ
kinh t - h i thu n l i. Tr ng r ng ph i quy ho ch thi t k hàng năm đ cế ế ế ượ
phê duy t.
Gi i pháp k thu t bao g m :
- Cây tr ng ph i phù h p l p đ a; chú tr ng cây b n đ a, cây có tán lá r m, có chu
kỳ kinh doanh dài k t h p cây m c nhanh, c i t o đ t t t và cây đ c s n. ế
- Ph i tr ng theo ph ng th c tr ng h n loài theo băng ho c theo đám. ươ
- N i th c th a đ c phép cu c h tr ng không ph i x th c bì. N i th cơ ư ượ ơ
dày thì phát theo băng nh ng không đ t gom l i t ng gi i d c theo đ ng đ ngư ườ
m c. Ph i t n d ng ch a l i đai cây xanh đ nh dông, ven khe su i, b sông h . Cu c
h tr ng theo hình nanh s u.
- K thu t v gi ng, cây con, tr ng, chăm sóc, nuôi d ng, b o v áp d ng theo ưỡ
theo quy ph m và quy trình đã đ c B Lâm nghi p ban hành. - Đ i v i nh ng r ng d ượ
cháy, c n áp d ng các bi n pháp phòng ch ng cháy nh ng nh t thi t ph i xây d ng các ư ế
băng xanh c n l a k t h p phòng ch ng xói mòn. ế
Đi u 11: S d ng r ng chuyên phòng h vùng r t xung y u ph i đ m b o các ế
quy đ nh sau:
- Đ c phép thu hái h t gi ng, t n thu lâm đ c s n, c i nh ng không nhượ ư
h ng x u đ n tác d ng phòng h c a r ng. ưở ế
- Đ i v i r ng t nhiên đã thành th c sinh h c đ c phép khai thác lâm s n theo ượ
thi t k đ c c p có th m quy n phê duy t và ph i đ m b o tái sinh sau khai thác.ế ế ượ
- Đ i v i r ng tr ng khi đã tr ng xong trên toàn b di n tích theo quy ho ch,
đ c phép khai thác r ng thành th c theo đám ho c theo băng theo thi t k đ c phêượ ế ế ượ
duy t và ph i tr ng l i ngay.
Ch ng IV Xây d ng r ng phòng h đ u ngu n vùng xung y u ươ ế
Đi u 12: R ng phòng h đ u ngu n vùng xung y u (vùng II) h th ng r ng ế
phòng h k t h p s n xu t, nh m đi u ti t ngu n n c, ch ng xói mòn b o v đ t k t ế ế ướ ế
h p v i s n xu t g lâm s n khác. R ng phòng h k t h p s n xu t c n đ t đ n, ế ế
k t c u h n loài v i loài cây giá tr phòng h kinh t ; t l che ph r ng t iế ế
thi u 50% và đ c phân b đ u trên toàn vùng. ượ
Đi u 13: Khoanh nuôi b o v đ ph c h i t nhiên đ i v i các tr ng thái th m
th c v t t tr ng thái cây thân g r i rác có đ tàn che d i 0,3 có cây tái sinh trên 1.000 ướ
cây/ha (Ic) đ n tr ng thái r ng thành th c ch a khai thác (IV) r ng tre n a theo phânế ư
chia tr ng thái th m th c v t nh ng n i đi u ki n t nhiên kinh t - h i ít ư ơ ế
thu n l i. Gi i pháp k thu t khoanh nuôi b o v r ng áp d ng theo Đi u 9 c a quy
ph m này.
Đi u 14: Nuôi d ng làm giàu r ng đ i v i các tr ng thái th m th c v t nh ưỡ ư
Đi u 13 c a quy ph m này, nh ng n i có đi u ki n t nhiên và kinh t - xã h i thu n ư ơ ế
l i. Gi i pháp k thu t bao g m:
- Dùng cây có tác d ng che ph và c i t o đ t; cây b n đ a và cây có kh năng tái
sinh t nhiên m nh.
- Lu ng dây leo, không phát cây b i th m t i. ươ
- Đ i v i t ng cây cao, ch t nh ng cây không đ t tiêu chu n phòng h kinh
t , nh ng không h th p đ tàn che xu ng d i 0,6. ế ư ướ
- N i m t đ th a và r ng phân b không đ u thì xúc ti n tái sinh theo r ch, thêoơ ư ế
đám, nh ng không đ t khi x th c bì. Ph i thi t k nuôi d ng làm giàu r ngư ế ế ưỡ
đ c phê duy t. ượ
Đi u 15: Tr ng r ng trên các tr ng thái đ i tr c, c th a, c lau, tr ng cây b i ư
ho c cây g r i rác (Ia, Ib) theo phân chia tr ng thái th m th c v t. Tr ng r ng ph i
quy ho ch và thi t k hàng năm đ c phê duy t. Gi i pháp k thu t bao g m: ế ế ượ
- Cây tr ng ph i phù h p l p đ a, chú tr ng cây giá tr phòng h k t h p kinh ế
t . ế
- Ph ng th c tr ng x th c áp d ng theo Đi u 10 c a quy ph m này. -ươ
Làm đ t theo băng: n i đ t d c đi u ki n ph i làm b c thang. - K thu t gi ng, cây ơ
con, tr ng, chăm sóc, nuôi d ng b o v áp d ng theo quy ph m quy trình đã đ c ưỡ ượ
B Lâm nghi p ban hành.
- Đ i v i nh ng r ng d cháy c n áp d ng, chăm sóc, nuôi d ng b o v áp ưỡ
d ng các bi n pháp phòng ch ng cháy, nh ng nh t thi t ph i xây d ng các băng xanh ư ế
c n l a k t h p ch ng xói mòn. ế
Đi u 16: S d ng r ng phòng h k t h p s n xu t vùng xung y u ph i đ m ế ế
b o các quy đ nh sau:
- Đ c phép l i d ng s n ph m t a th a trung gian t n d ng nh ng lâm s nượ ư
khác nh ng không đ c phá ho i k t c u t ng tán, duy trì l p th m t i đ thúc đ yư ượ ế ươ
r ng đ t m c tiêu phòng h - s n xu t.
- Đ c phép khai thác lâm s n chính đ i v i r ng đã thành th c, c th : R ng tượ
nhiên áp d ng ph ng th c ch t ch n, theo thi t k đ c c p th m quy n phê ươ ế ế ượ
duy t không làm thi t h i cây tái sinh; sau khai thác ph i d n v sinh r ng. R ng
tr ng khi đã tr ng xong toàn b di n tích theo quy ho ch, áp d ng ph ng th c ch t ươ
tr ng theo băng, theo đám, thi t k khai thác ph i đ c c p th m quy n phê duy t. ế ế ượ
Sau khi ch t ph i tr ng l i r ng ngay.
Ch ng V Xây d ng r ng phòng h đ u ngu n vùng ít xung y u ươ ế
Đi u 17 Xây d ng r ng vùng ít xung y u (vùng III) xây d ng h th ng r ng ế
s n xu t k t h p phòng h , nh m cung c p g các lâm s n chính, đ ng th i k t ế ế
h p đi u ti t ngu n n c, ch ng xói mòn b o v đ t. R ng s n xu t k t h p phòng h ế ướ ế
c n đ t đ n, k t c u h n loài v i các loài cây giá tr kinh t chính tác ế ế ế
d ng phòng h ; có t l che ph r ng t i thi u là 30% phân b đ u trên toàn vùng.
Đi u 18 Khoanh nuôi b o v , nuôi d ng làm gi u r ng; tr ng khai thác ưỡ
r ng theo các đ i t ng các gi i pháp k thu t c a quy ph m t m th i v các gi i ượ
pháp k thu t lâm sinh áp d ng cho r ng s n xu t, do B Lâm nghi p ban hành, kèm
theo quy t đ nh s 02-QĐ/KT ngày 2-1-1988. ế
Ch ng VI Đi u kho n thi hành ươ
Đi u 19 T t c các t ch c và cá nhân có liên quan đ n khu phòng h đ u ngu n ế
ph i nghiêm ch nh ch p hành quy ph m này. Căn c vào quy ph m này tình hình c
th t ng n i, các đ a ph ng ph i xây d ng nh ng quy trình c th nh ng không đ c ơ ươ ư ượ
trái v i nh ng quy đ nh trong quy ph m này. D th o quy trình c th c a các đ a
ph ng tr c khi ban hành ph i ý ki n c a B Lâm nghi p ph i đăng t i Bươ ướ ế
Lâm nghi p sau khi ban hành.
Đi u 20 Nh ng đi u quy đ nh trong các văn b n h ng d n v xây d ng phòng ướ
h đ u ngu n đã ban hành tr c đây trái v i quy ph m này đ u bãi b . ướ
Đi u 21 Nh ng đ n v , nhân th c hi n t t quy ph m này đ u đ c khen ơ ượ
th ng thích đáng. Nh ng đ n v , nhân vi ph m nh ng đi u kho n quy đ nh trongưở ơ
quy ph m này tùy theo m c đ thi t h i b truy c u trách nhi m x theo pháp lu t
hi n hành.
Đi u 22 C c Ki m lâm nhân dân, V Khoa h c K thu t, V Lâm sinh Công
nghi p R ng B Lâm Nghi p ch u trách nhi m h ng d n, ch đ o, ki m tra th c hi n ướ
và t ng b c hoàn thi n quy ph m này. ướ