TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
------------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
--------------------------------------
S : 17/2019/QĐ-TTg Hà N i, ngày 08 tháng 4 năm 2019
QUY T ĐNH
V m t s gói th u, n i d ung mua s m nh m duy trì ho t đng th ng xuyên ườ
đc áp d ng hình th c l a ch n nhà th u trong tr ng hượ ườ p đc bi t theo quy đnh
t i Đi u 26 Lu t Đu th u
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t đu th u ngày 26 th áng 11 năm 2013;
Căn c Ngh đnh s 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph quy
đnh chi ti t thi hành m t sế đi u c a Lu t đ u th u v l a ch n nhà th u;
Theo đ ngh c a B tr ng B K ưở ếho ch và Đu t ; ư
Th t ng Chính ph ban hành Quy t đnh v m t s ướ ế gói th u, n i dung mua s m
nh m duy trì ho t đng th ng xuyên đc áp d ng hình th c l a ch n nhà th u trong ườ ượ
tr ng h p đc bi t theo quy đnh t i Đi u 26 Lu t đườ u th u.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Quy t đnh này quy đnh v danh m c các gói th u, n i dung mua s m nhế m duy
trì ho t đng th ng xuyên đc áp d ng hình th c l a ch n nhà th u trong tr ng h p ườ ượ ườ
đc bi t theo quy đnh t i Đi u 26 Lu t đu th u và quy trình l a ch n nhà th u cho các
gói th u, n i dung mua s m trong danh m c này.
2. Các tr ng h p mua s m nh m duy trì ho t đng th ng xuyên khác v i cácườ ườ
tr ng h p quy đnh t i Đi u 3 Quy t đnh này thì th c hi n theo quy đnh c a Lu t đuườ ế
th u, Ngh đnh s 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chi
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t đu th u v l a ch n nhà th u.ế
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Các c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c chính trơ ướ
xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, đn v thu c l c ơ
l ng vũ trang nhân dân, đn v s nghi p công l p, các t ch c khoa h c và công nghượ ơ
công l p khi s d ng v n nhà n c đ ướ mua s m tài s n, hàng hóa, d ch v nh m duy trì
ho t đng th ng xuyên. ườ
Đi u 3. Danh m c các gói th u, n i dung mua s m nh m duy trì ho t đng
thường xuyên được áp d ng hình th c l a ch n nhà th u trong tr ng h ườ p đc bi t
1. Gói th u đào t o, b i d ng nghi p v chuyên ngành đc thù cho cán b công ưỡ
ch c bao g m biên so n giáo trình do c n thi t ph i m i c quan, đn v có th ế ơ ơ m quy n
ho c có ch c năng, nhi m v đào t o chuyên môn đc c quan có th m quy n giao. ượ ơ
2. Tr ng hườ p c n l a ch n nhà th u đ cung c p d ch v t ch c các h i ngh ,
h i th o, đi h i, t p hu n (ph c v ăn, ngh cho đi bi u; cho thuê h i tr ng, phòng ườ
h p và các d ch v liên quan nh trang trí, khánh ti t, n c u ng...) mà do yêu c u th c t ư ế ướ ế
ph i b trí đa đi m ăn, ngh t p trung cho t t c đi bi u và đáp ng yêu c u ti n đ c n ế
th c hi n g p.
3. Gói th u cung c p d ch v đào t o nhân l c c a Vi t Nam t i n c ngoài do các ướ
c s đào t o t i n c ngoài tr c ti p th c hi n v i chuyên mơ ướ ế ôn đc thù ho c k thu t
chuyên sâu đi v i các lĩnh v c văn hóa, khoa h c, k thu t, t nhiên, xã h i.
4. Gói th u mua chó nghi p v ; đào t o chó nghi p v ; mua ma tuý, ch t n , m u
t m ngu n h i ma tuý, ch t n đ hu n luy n chó nghi p v . ơ
5. Gói th u thuê kho l u gi hàng t m gi ; thuê v n chuy n, b c x p hàng t m gi ư ế
t i các c ng bi n, đa đi m ki m tra hàng hóa t p trung n u ch có duy nh t 01 đ ế n ơv cung
c p d ch v trong c ng.
6. Gói th u v n chuy n hàng d tr qu c gia đ c u tr , vi n tr trong tr ng h p ườ
ph i giao hàng ngay.
7. In n, cung c p các lo i tem (tem mi n thu , tem r u nh p kh u, tem r u s n ế ượ ượ
xu t trong n c, tem xì gà nh p kh u; tem thu c lá đi u nh p kh u, tem thu c lá s n xu t ướ ế
trong n c, tem thu l phí làm th t c h i quan, tem thu l phí hàng hóa, ph ng ti n v nướ ươ
t i quá c nh); các lo i biên lai (biên lai thu , biên lai thu ti n, biên lai thu h l phí, biên lai ế
thu xu t kh u, biên lai thu đi v i hàng hóa nh p kh u); các lo i t khai (t khai ngu nế ế
g c xe ô tô nh p kh u, t khai ngu n g c xe g n máy nh p kh u); các lo i s đnh m c
hàng mi n thu ; các lo i seal (niêm phong) h i quan. ế
8. Mua, trao đi b n quy n ch ng trình truy n hình. ươ
9. S n xu t và l p đt sân kh u ph c v s n xu t ch ng trình phát sóng g n li n ươ
v i ý t ng th c hi n. ưở
10. Thuê đa đi m đ t ch c s n xu t, ghi hình các ch ng trình mang tính ngh ươ
thu t cao.
11. Tuyên truy n trên các ph ng ti n thông tin đi chúng nh báo in, báo đi n t , ươ ư
đài phát thanh truy n hình đi v i nh ng n i dung ph c v nhi m v chính tr do Đng và
Nhà n c giao, tuyên truy n b o v ch quy n qu c gia, biên gi i qu c gia, h i đo trongướ
tr ng h p c quan, đn v đc giao kinh phí tuyên truy n tr c ti p ký hườ ơ ơ ượ ế p đng v i các
c quan báo chí đ th c hi n.ơ
12. Gói th u t ch c các ch ng trình ngh thu t đc bi t ph c v nhi m v chính ươ
tr do Đng và Nhà n c giao. ướ
13. Gói th u th m đnh giá tài s n liên quan đn c ế ác v án hình s c n th c hi n
g p theo yêu c u c a c quan đi u tra. ơ
14. Gói th u nh p kh u vũ khí th thao ph c v các câu l c b , tr ng, trung tâm ườ
đào t o hu n luy n th thao t p luy n, thi đu hàng năm.
15. Mua vé máy bay cho các đoàn đi công tác trong n c và qu c t .ướ ế
16. Gói th u h p tác, s n xu t phim ph c v nhi m v chính tr đc giao. ượ
17. L a ch n lu t s cung c p d ch v pháp lý đ b o v quy n và l i ích cho ư
Chính ph ho c c quan nhà n c Vi t Nam t i c quan tài phán n c ngoài ho c qu c t ơ ướ ơ ướ ế
khi Vi t Nam là b đn trong các v ki n qu c t . ơ ế
18. Mua s m các ch ng lo i tài s n, hàng hóa, d ch v ch do m t c s s n xu t; ơ
có giá bán th ng nh t do Nhà n c quy đnh (nh đi n, n c, xăng, d u, phí v sinh môi ướ ư ướ
tr ng và các d ch v t ng t khác), c c đi n tho i c đnh, b o trì h th ng t ng đàiườ ươ ướ
đi n tho i c đnh.
19. Gói th u có giá gói th u không quá 50.000.000 đng.
20. L a ch n nhà th u đ cung c p m t s d ch v c n cam k t lâu dài v i nhà ế
cung c p (nhi u h n 1 năm) nh : d ch v thuê đng truy n, nhà tr m; thuê h t ng k ơ ư ườ
thu t; thuê ph n m m; thuê tên mi n, máy ch và d ch v l u tr d li u đi n t ; d ch v ư
h tr b o hành, v n hành h th ng ph n c ng, ph n m m, d ch v h tr ng i dùng ườ
(call center)....
21. Ngoài các tr ng h p quy đnh t kho n 1 đn kho n 20 Đi u này, n u góiườ ế ế
th u, n i dung mua s m xu t hi n các đi u ki n đc thù, riêng bi t mà không th áp d ng
các hình th c l a ch n nhà th u quy đnh t i các Đi u 20, 21, 22, 23, 24 và 25 c a Lu t
đu th u thì B tr ng, Th tr ng c quan ngang b , Ch t ch y ban nhân dân các c p ưở ưở ơ
mua s m trình Th t ng Chính ph xem xét, quy t đnh theo quy đnh t i Đi u 26 Lu t ướ ế
đu th u.
Đi u 4. Quy trình l a ch n nhà th u trong tr ng h p đc bi t ườ
1. Đi v i các gói th u nêu t i các kho n t kho n 1 đn kho n 13 Đi u 3 Quy t ế ế
đnh này đc th c hi n theo quy trình nh sau: ượ ư
a) L p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u; ế
b) Th ng th o hươ p đng v i nhà th u đc xác đnh có đ năng l c, kinh nghi m; ượ
c) Phê duy t k t qu l a ch n nhà th u; ế
d) Hoàn thi n, ký k t h ế p đng v i nhà th u; n i dung h p đng ph i b o đm
đy đ các n i dung liên quan đn yêu c u v ph m vi, n i dung công vi c c n th c hi n, ế
thi gian th c hi n, ch t l ng công vi c c n đt đc và giá tr h ượ ượ p đng.
Riêng đi v i gói th u quy đnh t i kho n 13 Đi u 3 Quy t đnh này, nhà th u ế
đc m i vào th ng th o hượ ươ p đng ph i đáp ng đ năng l c, kinh nghi m, uy tín, th c
hi n th m đnh giá đúng yêu c u c a công tác đi u tra và xét x v án.
2. Đi v i gói th u nêu t i kho n 14 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n theo ế ượ
quy trình nh sau:ư
a) L p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u nh p kh u vũ khí th ế
thao;
b) Th ng th o h p đng v i nhà th u nh p kh u vũ khí th thao đc l a ch n;ươ ượ
c) Ch đu t phê duy t k t qu l a ch n nhà th u nh p kh u vũ khí th thao. Nhà ư ế
th u đc l a ch n là t ch c, doanh nghi p đc phép s n xu t, kinh doanh vũ khí, có uy ượ ượ
tín, có đ năng l c, kinh nghi m kinh doanh vũ khí th thao và có đn giá chào hàng nh p ơ
kh u vũ khí h p lý;
d) Hoàn thi n, ký k t h p đng v i nhà th u nh p kh u vũ khí th thao đc l a ế ượ
ch n. H p đng ph i đy đ các n i dung v ph m vi, công vi c th c hi n, ch ng lo i vũ
khí nh p kh u, m u mã, ký hi u, n c s n xu t, năm s n xu t, thông s k thu t chính, ướ
th i gian th c hi n, ch t l ng công vi c và giá tr h p đng. Vi c c p phép nh p kh u, ượ
c p phép trang b và c p phép s d ng vũ khí th thao th c hi n theo các quy đnh hi n
hành v qu n lý, s d ng vũ khí th thao.
3. Đi v i gói th u mua vé máy bay nêu t i kho n 15 Đi u 3 Quy t đnh này đc ế ượ
th c hi n theo quy trình nh sau: ư
a) Đi v i đoàn đi công tác qu c t ế
- Căn c k ho ch công tác và hành trình bay đc duy t, c quan, đn v l y t i ế ượ ơ ơ
thi u 02 báo giá c a 02 đi lý bán vé máy bay khác nhau (ho c báo giá c a 01 đi lý bán vé
máy bay cho ít nh t 02 hãng hàng không khác nhau, trong đó có ít nh t 1 đi lý chính hãng
c a hàng không qu c gia Vi t Nam) v i cùng hành trình bay đ xem xét, so sánh và l a
ch n đn v cung c p vé máy bay trên c s đáp ng các yêu c u sau: Đng bay tr c ti p, ơ ơ ườ ế
phù h p v i l ch công tác; t ng các kho n chi ti n vé (bao g m các kho n thu và ph phí), ế
ti n đi đng, ti n ch đi t i sân bay th p nh t. ườ
- Th tr ng c quan, đn v ký h p đng v i nhà cung c p b o đm nguyên t c ưở ơ ơ
ti t ki m, hi u qu và ch u trách nhi m v quy t đnh c a mình. Tr ng h p thay điế ế ườ
đng bay n c ngoài do nhu c u công tác thì tr ng đoàn quy t đnh vi c mua vé.ườ ướ ưở ế
b) Đi v i đoàn đi công tác trong n c ướ
Th tr ng c quan, đn v ký h p đng v i nhà cung c p b o đm nguyên t c ti t ưở ơ ơ ế
ki m, hi u qu và ch u trách nhi m v quy t đnh c a mình. ế
Vi c mua vé máy bay cho các đoàn đi công tác trong n c và qu c t không ph i ướ ế
l p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u. ế
4. Đi v i gói th u nêu t i kho n 16 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n theo ế ượ
quy trình nh sau:ư
a) Ch đu t d án s n xu t phim l p và trình c quan có th m quy n th m đnh ư ơ
phê duy t n i dung k ho ch đ tài, nhóm đ tài h p tác, s n xu t phim theo năm k ế ế
ho ch;
b) Ch đu t d án s n xu t phim g i thông báo đn các c s s n xu t phim (sau ư ế ơ
đây g i là nhà th u s n xu t phim) k ho ch đ tài, nhóm đ tài s n xu t phim đã đc ế ượ
phê duy t và đăng t i thông tin theo quy đnh c a Lu t đu th u;
c) H i đng th m đnh k ch b n (do ch đu t d án s n xu t phim thành l p theo ư
quy đnh) xem xét và tuy n ch n k ch b n có ch t l ng t t nh t v n i dung, ngh thu t ượ
và phù h p v i k ho ch đ tài, nhóm đ tài đc phê duy t do các nhà th u s n xu t ế ượ
phim g i đn; ế
d) Căn c vào k t qu "Giám đnh k ch b n", ch đu t d án s n xu t phim ra ế ư
quy t đnh ho c trình c p có th m quy n ra quy t đnh đa k ch b n đc tuy n ch n vàoế ế ư ượ
k ho ch s n xu t phim và thông báo đn nhà th u s n xu t phim có k ch b n đc tuy nế ế ượ
ch n đ l p ph ng án, h s s n xu t phim theo quy đnh hi n hành; ươ ơ
đ) H i đng l a ch n d án s n xu t phim (do ch đu t d án s n xu t phim ư
thành l p theo quy đnh) th m đnh, đánh giá t ng th ph ng án s n xu t phim do nhà ươ
th u s n xu t phim g i đn và l p báo cáo k t qu đánh giá, th m đnh l a ch n nhà th u ế ế
đ t v n cho ch đu t ; ư ư
e) Căn c báo cáo k t qu đánh giá, th m đnh l a ch n nhà th u c a h i đng l a ế
ch n d án s n xu t phim, ch đu t phê duy t k t qu l a ch n nhà th u s n xu t ư ế
phim, phê duy t ho c trình c p có th m quy n phê duy t giá t i đa nhà n c h p tác, s n ướ
xu t phim. Trên c s k t qu l a ch n nhà th u s n xu t phim, ch đu t ký h p đng ơ ế ư
th c hi n d án s n xu t phim theo quy đnh hi n hành;
g) Sau khi k t thúc quá trình s n xu t phim, ch đu t d án s n xu t phim th cế ư
hi n nghi m thu s n ph m, th c hi n ki m tra, ra quy t đnh ho c trình c p có th m ế
quy n quy t đnh phê duy t quy t toán chi phí d án s n xu t phim (bao g m chi phí s n ế ế
xu t, qu ng bá, phát hành phim) và thanh lý h p đng theo đúng quy đnh hi n hành.
5. Đi v i gói th u nêu t i kho n 17 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n theo ế ượ
quy trình nh sau:ư
a) C quan ch trì gi i quy t v ki n xây d ng các tiêu chí, đi u kho n giao vi c,ơ ế
c ch ki m soát t ch c hành ngh lu t s , lu t s , xác đnh danh sách (không ít h n 03)ơ ế ư ư ơ
t ch c hành ngh lu t s , lu t s d ki n đc thuê, ch l a ch n vào danh sách các t ư ư ế ượ
ch c hành ngh lu t s , lu t s danh ti ng, nhi u kinh nghi m, u tiên các t ch c hành ư ư ế ư
ngh lu t s , lu t s đã tham gia tranh t ng và th ng nhi u v ki n qu c t ; ư ư ế
b) C quan ch trì gi i quy t v ki n t ch c đàm phán h p đng d ch v pháp lýơ ế
v i t ch c hành ngh lu t s , lu t s chi m u th nh t trên c s các tiêu chí, đi u ư ư ế ư ế ơ
kho n giao vi c và c ch ki m soát t ch c hành ngh lu t s , lu t s trong v ki n; ơ ế ư ư
c) C quan ch trì gi i quy t v ki n phê duy t k t qu l a ch n t ch c hànhơ ế ế
ngh lu t s , lu t s ; ư ư
d) C quan ch trì gi i quy t v ki n hoàn thi n, ký k t h p đng d ch v pháp lýơ ế ế
v i t ch c hành ngh lu t s , lu t s . ư ư
6. Đi v i gói th u nêu t i kho n 18 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n theo ế ượ
quy trình nh sau:ư
Th tr ng c quan, đn v tr c ti p ký h p đng v i đn v cung c p đ th c ưở ơ ơ ế ơ
hi n (không ph i l p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u). ế
7. Đi v i gói th u quy đnh t i kho n 19 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n ế ượ
theo quy trình nh sau:ư
Th tr ng c quan, đn v quy t đnh vi c mua s m b o đm nguyên t c ti t ưở ơ ơ ế ế
ki m, hi u qu và t ch u trách nhi m v quy t đnh c a mình; không b t bu c ph i ký ế
h p đng v i nhà cung c p nh ng ph i b o đm ch đ hoá đn, ch ng t đy đ theo ư ế ơ
đúng quy đnh c a pháp lu t (không ph i l p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà ế
th u).
8. Đi v i gói th u quy đnh t i kho n 20 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n ế ượ
theo quy đnh c a Lu t đu th u và đáp ng các yêu c u sau: