
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
------------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------------------------------
S : ố17/2019/QĐ-TTg Hà N i, ngày 0ộ8 tháng 4 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V m t s gói th u, n i dề ộ ố ầ ộ ung mua s m nh m duy trì ho t đng th ng xuyênắ ằ ạ ộ ườ
đc áp d ng hình th c l a ch n nhà th u trong tr ng hượ ụ ứ ự ọ ầ ườ ợp đc bi t theo quy đnhặ ệ ị
t i ạĐi u 26 ềLu t ậĐu th uấ ầ
Căn c Lu t tứ ậ ổch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ủ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t đu th u ngày 26 thứ ậ ấ ầ áng 11 năm 2013;
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chủính ph quyủ
đnh chịi ti t thi hành m t sế ộ ốđi u c a Lu t đề ủ ậ ấu th u v l a ch n nhà th u;ầ ề ự ọ ầ
Theo đ ngh c a B tr ng B Kề ị ủ ộ ưở ộ ếho ch và Đu t ;ạ ầ ư
Th t ng Chính ph ban hành Quy t đnh v m t sủ ướ ủ ế ị ề ộ ốgói th u, n i dung mua s mầ ộ ắ
nh m duy trì ho t đng th ng xuyên đc áp d ng hình th c l a ch n nhà th u trongằ ạ ộ ườ ượ ụ ứ ự ọ ầ
tr ng h p đc bi t theo quy đnh t i Đi u 26 Lu t đườ ợ ặ ệ ị ạ ề ậ ấu th u.ầ
Đi u 1. Phề ạm vi đi u ch nhề ỉ
1. Quy t đnh này quy đnh v danh m c các gói th u, n i dung mua s m nhế ị ị ề ụ ầ ộ ắ ằm duy
trì ho t đng th ng xuyên đc áp d ng hình th c l a ch n nhà th u trong tr ng h pạ ộ ườ ượ ụ ứ ự ọ ầ ườ ợ
đc bi t theo quy đnh t i Đi u 26 Lu t đu th u và quy trình l a ch n nhà th u cho cácặ ệ ị ạ ề ậ ấ ầ ự ọ ầ
gói th u, n i dung mua s m trong danh m c này.ầ ộ ắ ụ
2. Các tr ng h p mua s m nh m duy trì ho t đng th ng xuyên khác v i cácườ ợ ắ ằ ạ ộ ườ ớ
tr ng h p quy đnh t i Đi u 3 Quy t đnh này thì th c hi n theo quy đnh c a Lu t đuườ ợ ị ạ ề ế ị ự ệ ị ủ ậ ấ
th u, Ngh đnh s 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chiầ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t đu th u v l a ch n nhà th u.ế ộ ố ề ủ ậ ấ ầ ề ự ọ ầ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Các c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c chính trơ ướ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ị
xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, đn v thu c l cộ ề ệ ổ ứ ộ ề ệ ổ ứ ộ ơ ị ộ ự
l ng vũ trang nhân dân, đn v s nghi p công l p, các t ch c khoa h c và công nghượ ơ ị ự ệ ậ ổ ứ ọ ệ
công l p khi s d ng v n nhà n c đậ ử ụ ố ướ ểmua s m tài s n, hàng hóa, d ch v nh m duy trìắ ả ị ụ ằ
ho t đng th ng xuyên.ạ ộ ườ
Đi u 3. Danh m c các gói th u, n i dung mua s m nh m duy trì ho t đngề ụ ầ ộ ắ ằ ạ ộ
thường xuyên được áp d ng hình th c l a ch n nhà th u trong tr ng hụ ứ ự ọ ầ ườ ợp đc bi tặ ệ
1. Gói th u đào t o, b i d ng nghi p v chuyên ngành đc thù cho cán b côngầ ạ ồ ưỡ ệ ụ ặ ộ
ch c bao g m biên so n giáo trình do c n thi t ph i m i c quan, đn v có thứ ồ ạ ầ ế ả ờ ơ ơ ị ẩm quy nề
ho c có ch c năng, nhi m v đào t o chuyên môn đc c quan có th m quy n giao.ặ ứ ệ ụ ạ ượ ơ ẩ ề

2. Tr ng hườ ợp c n l a ch n nhà th u đ cung c p d ch v t ch c các h i ngh ,ầ ự ọ ầ ể ấ ị ụ ổ ứ ộ ị
h i th o, đi h i, t p hu n (ph c v ăn, ngh cho đi bi u; cho thuê h i tr ng, phòngộ ả ạ ộ ậ ấ ụ ụ ỉ ạ ể ộ ườ
h p và các d ch v liên quan nh trang trí, khánh ti t, n c u ng...) mà do yêu c u th c tọ ị ụ ư ế ướ ố ầ ự ế
ph i b trí đa đi m ăn, ngh t p trung cho t t c đi bi u và đáp ng yêu c u ti n đ c nả ố ị ể ỉ ậ ấ ả ạ ể ứ ầ ế ộ ầ
th c hi n g p.ự ệ ấ
3. Gói th u cung c p d ch v đào t o nhân l c c a Vi t Nam t i n c ngoài do cácầ ấ ị ụ ạ ự ủ ệ ạ ướ
c s đào t o t i n c ngoài tr c ti p th c hi n v i chuyên mơ ở ạ ạ ướ ự ế ự ệ ớ ôn đc thù ho c k thu tặ ặ ỹ ậ
chuyên sâu đối v i các lĩnh v c văn hóa, khoa h c, k thu t, t nhiên, xã h i.ớ ự ọ ỹ ậ ự ộ
4. Gói th u mua chó nghi p v ; đào t o chó nghi p v ; mua ma tuý, ch t n , m uầ ệ ụ ạ ệ ụ ấ ổ ẫ
t m ngu n h i ma tuý, ch t n đ hu n luy n chó nghi p v .ẩ ồ ơ ấ ổ ể ấ ệ ệ ụ
5. Gói th u thuê kho l u gi hàng t m gi ; thuê v n chuy n, b c x p hàng t m giầ ư ữ ạ ữ ậ ể ố ế ạ ữ
t i các c ng bi n, đa đi m ki m tra hàng hóa t p trung n u ch có duy nh t 01 đạ ả ể ị ể ể ậ ế ỉ ấ n ơv cungị
c p d ch v trong c ng.ấ ị ụ ả
6. Gói th u v n chuy n hàng d tr qu c gia đ c u tr , vi n tr trong tr ng h pầ ậ ể ự ữ ố ể ứ ợ ệ ợ ườ ợ
ph i giao hàng ngayả.
7. In n, cung c p các lo i tem (tem mi n thu , tem r u nh p kh u, tem r u s nấ ấ ạ ễ ế ượ ậ ẩ ượ ả
xu t trong n c, tem xì gà nh p kh u; tem thu c lá đi u nh p kh u, tem thu c lá s n xu tấ ướ ậ ẩ ố ế ậ ẩ ố ả ấ
trong n c, tem thu l phí làm th t c h i quan, tem thu l phí hàng hóa, ph ng ti n v nướ ệ ủ ụ ả ệ ươ ệ ậ
t i quá c nh); các lo i biên lai (biên lai thu , biên lai thu ti n, biên lai thu h l phí, biên laiả ả ạ ế ề ộ ệ
thu xu t kh u, biên lai thu đi v i hàng hóa nh p kh u); các lo i t khai (t khai ngu nế ấ ẩ ế ố ớ ậ ẩ ạ ờ ờ ồ
g c xe ô tô nh p kh u, t khai ngu n g c xe g n máy nh p kh u); các lo i s đnh m cố ậ ẩ ờ ồ ố ắ ậ ẩ ạ ổ ị ứ
hàng mi n thu ; các lo i seal (niêm phong) h i quan.ễ ế ạ ả
8. Mua, trao đi b n quy n ch ng trình truy n hình.ổ ả ề ươ ề
9. S n xu t và l p đt sân kh u ph c v s n xu t ch ng trình phát sóng g n li nả ấ ắ ặ ấ ụ ụ ả ấ ươ ắ ề
v i ý t ng th c hi n.ớ ưở ự ệ
10. Thuê đa đi m đ t ch c s n xu t, ghi hình các ch ng trình mang tính nghị ể ể ổ ứ ả ấ ươ ệ
thu t cao.ậ
11. Tuyên truy n trên các ph ng ti n thông tin đi chúng nh báo in, báo đi n t ,ề ươ ệ ạ ư ệ ử
đài phát thanh truy n hình đi v i nh ng n i dung ph c v nhi m v chính tr do Đng vàề ố ớ ữ ộ ụ ụ ệ ụ ị ả
Nhà n c giao, tuyên truy n b o v ch quy n qu c gia, biên gi i qu c gia, h i đo trongướ ề ả ệ ủ ề ố ớ ố ả ả
tr ng h p c quan, đn v đc giao kinh phí tuyên truy n tr c ti p ký hườ ợ ơ ơ ị ượ ề ự ế ợp đng v i cácồ ớ
c quan báo chí đ th c hi n.ơ ể ự ệ
12. Gói th u t ch c các ch ng trình ngh thu t đc bi t ph c v nhi m v chínhầ ổ ứ ươ ệ ậ ặ ệ ụ ụ ệ ụ
tr do Đng và Nhà n c giao.ị ả ướ
13. Gói th u th m đnh giá tài s n liên quan đn cầ ẩ ị ả ế ác v án hình s c n th c hi nụ ự ầ ự ệ
g p theo yêu c u c a c quan đi u tra.ấ ầ ủ ơ ề
14. Gói th u nh p kh u vũ khí th thao ph c v các câu l c b , tr ng, trung tâmầ ậ ẩ ể ụ ụ ạ ộ ườ
đào t o hu n luy n thạ ấ ệ ểthao t p luy n, thi đu hàng năm.ậ ệ ấ
15. Mua vé máy bay cho các đoàn đi công tác trong n c và qu c t .ướ ố ế
16. Gói th u hầ ợp tác, s n xu t phim ph c v nhi m v chính tr đc giao.ả ấ ụ ụ ệ ụ ị ượ

17. L a ch n lu t s cung c p d ch v pháp lý đ b o v quy n và l i ích choự ọ ậ ư ấ ị ụ ể ả ệ ề ợ
Chính ph ho c c quan nhà n c Vi t Nam t i c quan tài phán n c ngoài ho c qu c tủ ặ ơ ướ ệ ạ ơ ướ ặ ố ế
khi Vi t Nam là b đn trong các v ki n qu c t .ệ ị ơ ụ ệ ố ế
18. Mua s m các ch ng lo i tài s n, hàng hóa, d ch v ch do m t c s s n xu t;ắ ủ ạ ả ị ụ ỉ ộ ơ ở ả ấ
có giá bán th ng nh t do Nhà n c quy đnh (nh đi n, n c, xăng, d u, phí v sinh môiố ấ ướ ị ư ệ ướ ầ ệ
tr ng và các d ch v t ng t khác), c c đi n tho i c đnh, b o trì h th ng t ng đàiườ ị ụ ươ ự ướ ệ ạ ố ị ả ệ ố ổ
đi n tho i c đnh.ệ ạ ố ị
19. Gói th u có giá gói th u không quá 50.000.000 đng.ầ ầ ồ
20. L a ch n nhà th u đ cung c p m t s d ch v c n cam k t lâu dài v i nhàự ọ ầ ể ấ ộ ố ị ụ ầ ế ớ
cung c p (nhi u h n 1 năm) nh : d ch v thuê đng truy n, nhà tr m; thuê h t ng kấ ề ơ ư ị ụ ườ ề ạ ạ ầ ỹ
thu t; thuê ph n m m; thuê tên mi n, máy ch và d ch v l u tr d li u đi n t ; d ch vậ ầ ề ề ủ ị ụ ư ữ ữ ệ ệ ử ị ụ
h tr b o hành, v n hành h th ng ph n c ng, ph n m m, d ch v h tr ng i dùngỗ ợ ả ậ ệ ố ầ ứ ầ ề ị ụ ỗ ợ ườ
(call center)....
21. Ngoài các tr ng h p quy đnh t kho n 1 đn kho n 20 Đi u này, n u góiườ ợ ị ừ ả ế ả ề ế
th u, n i dung mua s m xu t hi n các đi u ki n đc thù, riêng bi t mà không th áp d ngầ ộ ắ ấ ệ ề ệ ặ ệ ể ụ
các hình th c l a ch n nhà th u quy đnh t i các Đi u 20, 21, 22, 23, 24 và 25 c a Lu tứ ự ọ ầ ị ạ ề ủ ậ
đu th u thì B tr ng, Th tr ng c quan ngang b , Ch t ch y ban nhân dân các c pấ ầ ộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ị Ủ ấ
mua s m trình Th t ng Chính ph xem xét, quy t đnh theo quy đnh t i Đi u 26 Lu tắ ủ ướ ủ ế ị ị ạ ề ậ
đu th u.ấ ầ
Đi u 4. Quy trình l a ch n nhà th u trong tr ng h p đc bi tề ự ọ ầ ườ ợ ặ ệ
1. Đi v i các gói th u nêu t i các kho n t kho n 1 đn kho n 13 Đi u 3 Quy tố ớ ầ ạ ả ừ ả ế ả ề ế
đnh này đc th c hi n theo quy trình nh sau:ị ượ ự ệ ư
a) L p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u;ậ ẩ ị ệ ế ạ ự ọ ầ
b) Th ng th o hươ ả ợp đng v i nhà th u đc xác đnh có đ năng l c, kinh nghi m;ồ ớ ầ ượ ị ủ ự ệ
c) Phê duy t k t qu l a ch n nhà th u;ệ ế ả ự ọ ầ
d) Hoàn thi n, ký k t hệ ế ợp đng v i nhà th u; n i dung h p đng ph i b o đmồ ớ ầ ộ ợ ồ ả ả ả
đy đ các n i dung liên quan đn yêu c u v ph m vi, n i dung công vi c c n th c hi n,ầ ủ ộ ế ầ ề ạ ộ ệ ầ ự ệ
thời gian th c hi n, ch t l ng công vi c c n đt đc và giá tr hự ệ ấ ượ ệ ầ ạ ượ ị ợp đng.ồ
Riêng đi v i gói th u quy đnh t i kho n 13 Đi u 3 Quy t đnh này, nhà th uố ớ ầ ị ạ ả ề ế ị ầ
đc m i vào th ng th o hượ ờ ươ ả ợp đng ph i đáp ng đ năng l c, kinh nghi m, uy tín, th cồ ả ứ ủ ự ệ ự
hi n th m đnh giá đúng yêu c u c a công tác đi u tra và xét x v án.ệ ẩ ị ầ ủ ề ử ụ
2. Đi v i gói th u nêu t i kho n 14 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n theoố ớ ầ ạ ả ề ế ị ượ ự ệ
quy trình nh sau:ư
a) L p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u nh p kh u vũ khí thậ ẩ ị ệ ế ạ ự ọ ầ ậ ẩ ể
thao;
b) Th ng th o h p đng v i nhà th u nh p kh u vũ khí th thao đc l a ch n;ươ ả ợ ồ ớ ầ ậ ẩ ể ượ ự ọ
c) Ch đu t phê duy t k t qu l a ch n nhà th u nh p kh u vũ khí th thao. Nhàủ ầ ư ệ ế ả ự ọ ầ ậ ẩ ể
th u đc l a ch n là t ch c, doanh nghi p đc phép s n xu t, kinh doanh vũ khí, có uyầ ượ ự ọ ổ ứ ệ ượ ả ấ
tín, có đ năng l c, kinh nghi m kinh doanh vũ khí th thao và có đn giá chào hàng nh pủ ự ệ ể ơ ậ
kh u vũ khí h p lý;ẩ ợ

d) Hoàn thi n, ký k t h p đng v i nhà th u nh p kh u vũ khí th thao đc l aệ ế ợ ồ ớ ầ ậ ẩ ể ượ ự
ch n. H p đng ph i đy đ các n i dung v ph m vi, công vi c th c hi n, ch ng lo i vũọ ợ ồ ả ầ ủ ộ ề ạ ệ ự ệ ủ ạ
khí nh p kh u, m u mã, ký hi u, n c s n xu t, năm s n xu t, thông s k thu t chính,ậ ẩ ẫ ệ ướ ả ấ ả ấ ố ỹ ậ
th i gian th c hi n, ch t l ng công vi c và giá tr h p đng. Vi c c p phép nh p kh u,ờ ự ệ ấ ượ ệ ị ợ ồ ệ ấ ậ ẩ
c p phép trang b và c p phép s d ng vũ khí th thao th c hi n theo các quy đnh hi nấ ị ấ ử ụ ể ự ệ ị ệ
hành v qu n lý, s d ng vũ khí th thao.ề ả ử ụ ể
3. Đi v i gói th u mua vé máy bay nêu t i kho n 15 Đi u 3 Quy t đnh này đcố ớ ầ ạ ả ề ế ị ượ
th c hi n theo quy trình nh sau:ự ệ ư
a) Đi v i đoàn đi công tác qu c tố ớ ố ế
- Căn c k ho ch công tác và hành trình bay đc duy t, c quan, đn v l y t iứ ế ạ ượ ệ ơ ơ ị ấ ố
thi u 02 báo giá c a 02 đi lý bán vé máy bay khác nhau (ho c báo giá c a 01 đi lý bán véể ủ ạ ặ ủ ạ
máy bay cho ít nh t 02 hãng hàng không khác nhau, trong đó có ít nh t 1 đi lý chính hãngấ ấ ạ
c a hàng không qu c gia Vi t Nam) v i cùng hành trình bay đ xem xét, so sánh và l aủ ố ệ ớ ể ự
ch n đn v cung c p vé máy bay trên c s đáp ng các yêu c u sau: Đng bay tr c ti p,ọ ơ ị ấ ơ ở ứ ầ ườ ự ế
phù h p v i l ch công tác; t ng các kho n chi ti n vé (bao g m các kho n thu và ph phí),ợ ớ ị ổ ả ề ồ ả ế ụ
ti n đi đng, ti n ch đi t i sân bay th p nh t.ề ườ ề ờ ợ ạ ấ ấ
- Th tr ng c quan, đn v ký h p đng v i nhà cung c p b o đm nguyên t củ ưở ơ ơ ị ợ ồ ớ ấ ả ả ắ
ti t ki m, hi u qu và ch u trách nhi m v quy t đnh c a mình. Tr ng h p thay điế ệ ệ ả ị ệ ề ế ị ủ ườ ợ ổ
đng bay n c ngoài do nhu c u công tác thì tr ng đoàn quy t đnh vi c mua vé.ườ ở ướ ầ ưở ế ị ệ
b) Đi v i đoàn đi công tác trong n cố ớ ướ
Th tr ng c quan, đn v ký h p đng v i nhà cung c p b o đm nguyên t c ti tủ ưở ơ ơ ị ợ ồ ớ ấ ả ả ắ ế
ki m, hi u qu và ch u trách nhi m v quy t đnh c a mình.ệ ệ ả ị ệ ề ế ị ủ
Vi c mua vé máy bay cho các đoàn đi công tác trong n c và qu c t không ph iệ ướ ố ế ả
l p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u.ậ ẩ ị ệ ế ạ ự ọ ầ
4. Đi v i gói th u nêu t i kho n 16 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n theoố ớ ầ ạ ả ề ế ị ượ ự ệ
quy trình nh sau:ư
a) Ch đu t d án s n xu t phim l p và trình c quan có th m quy n th m đnhủ ầ ư ự ả ấ ậ ơ ẩ ề ẩ ị
phê duy t n i dung k ho ch đ tài, nhóm đ tài h p tác, s n xu t phim theo năm kệ ộ ế ạ ề ề ợ ả ấ ế
ho ch;ạ
b) Ch đu t d án s n xu t phim g i thông báo đn các c s s n xu t phim (sauủ ầ ư ự ả ấ ử ế ơ ở ả ấ
đây g i là nhà th u s n xu t phim) k ho ch đ tài, nhóm đ tài s n xu t phim đã đcọ ầ ả ấ ế ạ ề ề ả ấ ượ
phê duy t và đăng t i thông tin theo quy đnh c a Lu t đu th u;ệ ả ị ủ ậ ấ ầ
c) H i đng th m đnh k ch b n (do ch đu t d án s n xu t phim thành l p theoộ ồ ẩ ị ị ả ủ ầ ư ự ả ấ ậ
quy đnh) xem xét và tuy n ch n k ch b n có ch t l ng t t nh t v n i dung, ngh thu tị ể ọ ị ả ấ ượ ố ấ ề ộ ệ ậ
và phù h p v i k ho ch đ tài, nhóm đ tài đc phê duy t do các nhà th u s n xu tợ ớ ế ạ ề ề ượ ệ ầ ả ấ
phim g i đn;ử ế
d) Căn c vào k t qu "Giám đnh k ch b n", ch đu t d án s n xu t phim raứ ế ả ị ị ả ủ ầ ư ự ả ấ
quy t đnh ho c trình c p có th m quy n ra quy t đnh đa k ch b n đc tuy n ch n vàoế ị ặ ấ ẩ ề ế ị ư ị ả ượ ể ọ
k ho ch s n xu t phim và thông báo đn nhà th u s n xu t phim có k ch b n đc tuy nế ạ ả ấ ế ầ ả ấ ị ả ượ ể
ch n đ l p ph ng án, h s s n xu t phim theo quy đnh hi n hành;ọ ể ậ ươ ồ ơ ả ấ ị ệ

đ) H i đng l a ch n d án s n xu t phim (do ch đu t d án s n xu t phimộ ồ ự ọ ự ả ấ ủ ầ ư ự ả ấ
thành l p theo quy đnh) th m đnh, đánh giá t ng th ph ng án s n xu t phim do nhàậ ị ẩ ị ổ ể ươ ả ấ
th u s n xu t phim g i đn và l p báo cáo k t qu đánh giá, th m đnh l a ch n nhà th uầ ả ấ ử ế ậ ế ả ẩ ị ự ọ ầ
đ t v n cho ch đu t ;ể ư ấ ủ ầ ư
e) Căn c báo cáo k t qu đánh giá, th m đnh l a ch n nhà th u c a h i đng l aứ ế ả ẩ ị ự ọ ầ ủ ộ ồ ự
ch n d án s n xu t phim, ch đu t phê duy t k t qu l a ch n nhà th u s n xu tọ ự ả ấ ủ ầ ư ệ ế ả ự ọ ầ ả ấ
phim, phê duy t ho c trình c p có th m quy n phê duy t giá t i đa nhà n c h p tác, s nệ ặ ấ ẩ ề ệ ố ướ ợ ả
xu t phim. Trên c s k t qu l a ch n nhà th u s n xu t phim, ch đu t ký h p đngấ ơ ở ế ả ự ọ ầ ả ấ ủ ầ ư ợ ồ
th c hi n d án s n xu t phim theo quy đnh hi n hành;ự ệ ự ả ấ ị ệ
g) Sau khi k t thúc quá trình s n xu t phim, ch đu t d án s n xu t phim th cế ả ấ ủ ầ ư ự ả ấ ự
hi n nghi m thu s n ph m, th c hi n ki m tra, ra quy t đnh ho c trình c p có th mệ ệ ả ẩ ự ệ ể ế ị ặ ấ ẩ
quy n quy t đnh phê duy t quy t toán chi phí d án s n xu t phim (bao g m chi phí s nề ế ị ệ ế ự ả ấ ồ ả
xu t, qu ng bá, phát hành phim) và thanh lý h p đng theo đúng quy đnh hi n hành.ấ ả ợ ồ ị ệ
5. Đi v i gói th u nêu t i kho n 17 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n theoố ớ ầ ạ ả ề ế ị ượ ự ệ
quy trình nh sau:ư
a) C quan ch trì gi i quy t v ki n xây d ng các tiêu chí, đi u kho n giao vi c,ơ ủ ả ế ụ ệ ự ề ả ệ
c ch ki m soát t ch c hành ngh lu t s , lu t s , xác đnh danh sách (không ít h n 03)ơ ế ể ổ ứ ề ậ ư ậ ư ị ơ
t ch c hành ngh lu t s , lu t s d ki n đc thuê, ch l a ch n vào danh sách các tổ ứ ề ậ ư ậ ư ự ế ượ ỉ ự ọ ổ
ch c hành ngh lu t s , lu t s danh ti ng, nhi u kinh nghi m, u tiên các t ch c hànhứ ề ậ ư ậ ư ế ề ệ ư ổ ứ
ngh lu t s , lu t s đã tham gia tranh t ng và th ng nhi u v ki n qu c t ;ề ậ ư ậ ư ụ ắ ề ụ ệ ố ế
b) C quan ch trì gi i quy t v ki n t ch c đàm phán h p đng d ch v pháp lýơ ủ ả ế ụ ệ ổ ứ ợ ồ ị ụ
v i t ch c hành ngh lu t s , lu t s chi m u th nh t trên c s các tiêu chí, đi uớ ổ ứ ề ậ ư ậ ư ế ư ế ấ ơ ở ề
kho n giao vi c và c ch ki m soát t ch c hành ngh lu t s , lu t s trong v ki n;ả ệ ơ ế ể ổ ứ ề ậ ư ậ ư ụ ệ
c) C quan ch trì gi i quy t v ki n phê duy t k t qu l a ch n t ch c hànhơ ủ ả ế ụ ệ ệ ế ả ự ọ ổ ứ
ngh lu t s , lu t s ;ề ậ ư ậ ư
d) C quan ch trì gi i quy t v ki n hoàn thi n, ký k t h p đng d ch v pháp lýơ ủ ả ế ụ ệ ệ ế ợ ồ ị ụ
v i t ch c hành ngh lu t s , lu t s .ớ ổ ứ ề ậ ư ậ ư
6. Đi v i gói th u nêu t i kho n 18 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi n theoố ớ ầ ạ ả ề ế ị ượ ự ệ
quy trình nh sau:ư
Th tr ng c quan, đn v tr c ti p ký h p đng v i đn v cung c p đ th củ ưở ơ ơ ị ự ế ợ ồ ớ ơ ị ấ ể ự
hi n (không ph i l p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u).ệ ả ậ ẩ ị ệ ế ạ ự ọ ầ
7. Đi v i gói th u quy đnh t i kho n 19 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi nố ớ ầ ị ạ ả ề ế ị ượ ự ệ
theo quy trình nh sau:ư
Th tr ng c quan, đn v quy t đnh vi c mua s m b o đm nguyên t c ti tủ ưở ơ ơ ị ế ị ệ ắ ả ả ắ ế
ki m, hi u qu và t ch u trách nhi m v quy t đnh c a mình; không b t bu c ph i kýệ ệ ả ự ị ệ ề ế ị ủ ắ ộ ả
h p đng v i nhà cung c p nh ng ph i b o đm ch đ hoá đn, ch ng t đy đ theoợ ồ ớ ấ ư ả ả ả ế ộ ơ ứ ừ ầ ủ
đúng quy đnh c a pháp lu t (không ph i l p, th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n nhàị ủ ậ ả ậ ẩ ị ệ ế ạ ự ọ
th u).ầ
8. Đi v i gói th u quy đnh t i kho n 20 Đi u 3 Quy t đnh này đc th c hi nố ớ ầ ị ạ ả ề ế ị ượ ự ệ
theo quy đnh c a Lu t đu th u và đáp ng các yêu c u sau:ị ủ ậ ấ ầ ứ ầ

