B Y T
––––
S : 1221/2000/QĐ-BYT
C NG H XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
––––––––––––––––––––––––
N i, ngày 18 tháng 4 năm 2000
QUY T Đ NH
V vi c ban hành Quy đ nh v v sinh tr ng h c. ườ
B TR NG B Y T ƯỞ
Căn c Lu t b o v s c kho nhân dân ny 30 tng 06 năm 1989;
Căn c Ngh đ nh s 68/CP ngày 11/10/1993 c a Chính ph quy đ nh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a B Y t . ế
Theo đ ngh c a V tr ng v Y t d phòng, Cnh thanh tra - B Y t . ưở ế ế
QUY T Đ NH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo quy t đ nh này b n Quy t đ nh v v sinh tr ngế ế ườ
h c.
Đi u 2. V Y t phòng trách nhi m ch đ o, h ng d n ki m tra vi c ế ướ
th c hi n Quy t đ nh này. ế
Đi u 3. Quy t đ nh này hi u l c sau 15 ngày k t ngày ký ban hành. Cácế
quy đ nh trong Quy t đ nhy đ u bãi b . ế
Đi u 4. Các Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, V tr ng V y t d phòng, ưở ế
V tr ng các V thu c B y t , C c tr ng C c qu n lý ch t l ng v sinh an toàn ưở ế ưở ượ
th c ph m, Th tr ng các đ n v tr c thu c B và Giám đ c S Y t các t nh, thành ưở ơ ế
ph tr c thu c Trung ng, Th tr ng y t ngành ch u trách nhi m thi nh quy t ươ ưở ế ế
đ nh y./.
KT. B TR NG B Y T ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
(Đã ký)
Nguy n Văn Th ng ưở
QUY Đ NH
V v sinh tr ng h c ườ
(Ban hànhm theo Quy t đ nh s 1221/2000/QĐ-BYTế
ngày 18/4/2000 c a B tr ng B Y t ). ưở ế
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh v v sinh tr ng h c bao g m v sinh môi ườ
tr ng h c t p; v sinh các ph ng ti n ph c v h c t p c a tr ng h c và v sinhườ ươ ườ
nhà , nhà ăn các tr ng có h c sinh n i trú, bán trú; quy đ nh v ki m tra, thanh tra, ườ
x lý nh ng tr ng h p vi ph m. ườ
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng: ượ
Quy đ nh này áp d ng đ i v i t t c c tr ng ph thông: tr ng ti u h c, ườ ườ
tr ng trung h c c s và trung h c ph thông.ườ ơ
Ch ng IIươ
YÊU C U V SINH MÔI TR NG H C T P ƯỜ
Đi u 3. Đ a đi m xây d ng tr ng h c. ườ
1. Tr ng h c xây d ng n i cao ráo, s ch s , sáng s a, yên tĩnh.ườ ơ
2. Thu n ti n cho vi c đi h c c a h c sinh. Kho ng ch l n nh t t nhà t i
tr ng đ h c sinh đi b trong th i gian t 20 đ n 30 phút. C th nh sau:ườ ế ư
H c sinh tr ng ti u h c không ph i đi xa quá 1000m. ườ
H c sinh tr ng trung h c ph thông c s không ph i đi quá xa 1500m. ườ ơ
H c sinh tr ng trung h c ph thông không ph i đi quá xa 3000m. ườ
Riêng đ i v i mi n i, bán nh không quá 2000m đ i v i tr ng ti u h c ườ
ho c 3000m đ i v i tr ng trung h c c s . ườ ơ
3. xa nh ng n i phát sinh rac h i khí đ c h i, khói, b i, ti ng n. Xa các ơ ơ ế
b n xe, b n tàu, kho xăng d u, i rác, ch c tr c đ ng giao thông l n, xaế ế ườ
sông, su i và ngh nh hi m tr .
Đi u 4. H ng c a tr ng (h ng c a s chi u sang chính c a phòng h c) ướ ườ ướ ế
h ng Nam ho c h ng Đông Nam.ướ ướ
Đi u 5. Di n tích khu tr ng. ườ
1. Tr ng ph i đ r ng đ làm ch h c, sân ch i, bãi t p và tr ng cây xanh.ườ ơ
2. c ng nông thôn, mi n núi di n tích trung bình không d i 10m ướ 2 cho
m t h c sinh.
3. các thành ph , th xã trung bình không d i 6m ướ 2 cho m t h c sinh.
Trong đó:
Di n tích xây d ng các lo i công trình chi m 20% đ n 30%. ế ế
Di n tích đ tr ng cây xanh t 20% đ n 40%. ế
2
Di n tích đ làm n ch i, bãi t p… t 40% đ n 50%. ơ ế
Đi u 6. n tr ng ph i b ng ph ng, r ng rãi, có rãnh thoát n c khi tr i m a.ườ ướ ư
n đ c lát b ng g ch, láng xi măng ho c n n ch t.ượ
Ch ng IIIươ
YÊU C U V V SINH PHÒNG H C.
Đi u 7. Di n ch phòng h c: Trung nh t 1,10m 2 đ n 1,25mế2 cho m t h c
sinh. Kích th c phòng h c: chi u i không quá 8,5m, chi u r ng không quá 6,5m,ướ
chi u cao 3,6m.
Đi u 8. Thông gió thoáng khí.
1. Phòng h c đ c thông gió t nhiên, đ m b o mát m v a hè, m áp v ượ
a đông.
2. Phòng h c có h th ng thông g nhân t o nh qu t tr n, qu t thông gió treo ư
trên cao m c ngu n sang… đ đ m b o t l khí CO 2 trong phòng không quá 0,1%.
Đi u 9. Chi u sáng.ế
Phòng h c c n đ m b o đ chi u sang đ ng đ u không d i 100 lux. Riêng ế ướ
phòng h c có h c sinh khi m th thì đ chi u sang không d i 300 lux. ế ế ướ
1. Chi u sáng t nhi m:ế
- Phòng h c ph i đ c chi u sáng t nhiên đ y đ . ượ ế
- H ng đ l y ánh sáng t nhiên ch y u là h ng Nam (c a s phía khôngướ ế ướ
nh lang) v phía tay trái c a h c sinh khi ng i vi t. ế
- T ng s di n tích các c a đ c chi u sang kng d i 1/5 di n tích phòng ượ ế ướ
h c.
- C a s ph i có c a ch p, c a kính đ che ánh sáng và c n m a, gió l nh th i ư
o.
2. Chi u sáng nhân đ o.ế
- Đ h tr khi phòng h c thi u ánh ng t nhiên c n chi u ng nhân t o. S ế ế
l ng bóng chi u sang nh sau: N u là bóng đèn tóc thì c n 4 bóng, m i bóng có côngượ ế ư ế
su t t 150W đ n 200W treo đ u 4 góc. N u là ng đèn neon thì treo 6-8 bóng, m i ế ế
ng dài 1,2m. c bóng đèn treo đ cao cách m t bàn h c 2,8m.
3. Tr n c a phòng h c quét vôi tr ng, t ng quét vôi vàng nh t. ườ
Đi u 10. Phòng h c ph i đ c n tĩnh. Ti ng n trong phòng không đ c ượ ế ượ
quá 50 đêxiben (dB).
Đi u 11. Phòng h c ph i đ c làm v sinh h ng ngày tr c gi h c 20 pt ượ ướ
ho c sau khi tan h c.
Đi u 12.n, gh h c sinh.ế
1. Bàn gh ph i đ r ng, ch c ch n, các c c nh bàn ph i tòn, nh n đ m b oế
an toàn.
3