
TH T NG CHÍNHỦ ƯỚ
PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố02/QĐ-TTg Hà N i, ngày ộ05 tháng 01 năm 2022
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T CHI N L C QU C GIA V DINH D NG GIAI ĐO N 2021-2030 VÀ T MỆ Ế ƯỢ Ố Ề ƯỠ Ạ Ầ
NHÌN ĐN NĂM 2045Ế
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t ủ ậ T ổch c Chính ph và Lu t T ch c chính ứ ủ ậ ổ ứ quy n ềđa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ị ươ
2019;
Căn c Ngh quy t s 139/NQ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 c a Chính ph ban hành Ch ng ứ ị ế ố ủ ủ ươ
trình hành đng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t ộ ủ ủ ự ệ ị ế số 20-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017
c a H i ngh l n th sáu Ban Ch p hành Trung ng Đng khóa XII v tăng c ng công tác ủ ộ ị ầ ứ ấ ươ ả ề ườ
b o v , chăm sóc và nâng cao s c kh e nhân dân trong tình hình m i;ả ệ ứ ỏ ớ
Căn c Ngh quy t s 50/NQ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2021 c a Chính ph v Ch ng trình ứ ị ế ố ủ ủ ề ươ
hành đng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t Đi h i đi ộ ủ ủ ự ệ ị ế ạ ộ ạ bi u ểtoàn qu c l n th XIII c a ố ầ ứ ủ
Đng;ả
Theo đ ngh c a B tr ng B Y t .ề ị ủ ộ ưở ộ ế
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềPhê duy t Chi n l c Qu c gia v dinh d ng giai đo n 2021-2030 và t m nhìn đn ệ ế ượ ố ề ưỡ ạ ầ ế
năm 2045 (sau đây g i là Chi n l c) g m các n i dung sau:ọ ế ượ ồ ộ
I. QUAN ĐI MỂ
1. M i ng i dân đu có quy n ti p c n công b ng v i dinh d ng và th c ph m đ đt đc ọ ườ ề ề ế ậ ằ ớ ưỡ ự ẩ ể ạ ượ
tình tr ng dinh d ng t i u, góp ph n nâng cao s c kh e.ạ ưỡ ố ư ầ ứ ỏ
2. Th c hi n dinh d ng h p lý c n đc duy trì th ng xuyên trong su t cu c đi c a m i ự ệ ưỡ ợ ầ ượ ườ ố ộ ờ ủ ỗ
ng i nh m nâng cao s c kh e b n thân, gia đình và góp ph n nâng cao ch t l ng chăm sóc, ườ ằ ứ ỏ ả ầ ấ ượ
b o v s c kh e c ng đng.ả ệ ứ ỏ ộ ồ
3. Nhà n c có trách nhi m xây d ng c ch , chính sách đ thúc đy th c hi n dinh d ng h p ướ ệ ự ơ ế ể ẩ ự ệ ưỡ ợ
lý; đi u ti t, phân b ngu n l c can thi p đ c i thi n dinh d ng cho bà m và tr em t i m t ề ế ổ ồ ự ệ ể ả ệ ưỡ ẹ ẻ ạ ộ
s vùng mi n đc bi t khó khăn, vùng sâu, vùng xa, vùng đng bào dân t c thi u s , khu v c ố ề ặ ệ ồ ộ ể ố ự
mi n núi, h i đo.ề ả ả
II. M C TIÊUỤ

1. M c tiêu t ng quát: Th c hi n dinh d ng h p lý đ c i thi n tình tr ng dinh d ng phù h p ụ ổ ự ệ ưỡ ợ ể ả ệ ạ ưỡ ợ
v i t ng đi t ng, đa ph ng, vùng, mi n, dân t c, góp ph n gi m ớ ừ ố ượ ị ươ ề ộ ầ ả thi u ểgánh n ng b nh t t, ặ ệ ậ
nâng cao t mầ vóc, th ểl c và trí tu c a ng i Vi t Nam.ự ệ ủ ườ ệ
2. M c tiêu, ch tiêu c thụ ỉ ụ ể
a) V th c hi n ch đ ăn đa d ng, h p lý và an ninh th c ph m cho m i l a ề ự ệ ế ộ ạ ợ ự ẩ ọ ứ tu iổ, m i đi ọ ố
t ng theo vòng điượ ờ
- T l tr 6-23 tháng có ch đ ăn đúng, đ đt 65% vào năm 2025 và đt 80% vào năm 2030.ỷ ệ ẻ ế ộ ủ ạ ạ
- T l ng i tr ng thành tiêu th đ s l ng rau qu hàng ngày đt 55% vào năm 2025 và ỷ ệ ườ ưở ụ ủ ố ượ ả ạ
đt 70% vào năm 2030.ạ
- T l h gia đình thi u an ninh th c ph m m c đ n ng và v a gi m d i 8% (khu v c mi n ỷ ệ ộ ế ự ẩ ứ ộ ặ ừ ả ướ ự ề
núi xu ng d i 25%) vào năm 2025 và d i 5% (khu v c mi n núi d i 20%) vào năm 2030.ố ướ ướ ự ề ướ
- T l các tr ng h c có t ch c b a ăn h c đng xây d ng th c ỷ ệ ườ ọ ổ ứ ữ ọ ườ ự ự đnơ đáp ứng nhu c u theo ầ
khuy n ngh c a B Y t v b o đm dinh d ng h p lý theo l a tu i và đa d ng th c ph m ế ị ủ ộ ế ề ả ả ưỡ ợ ứ ổ ạ ự ẩ
đt 60% khu v c thành th và 40% khu v c nông thôn vào năm 2025 và ph n đt 90% và 80%ạ ở ự ị ở ự ấ ạ
vào năm 2030.
-T l b nh vi n t ch c th c hi n các ho t đng khám, t v n và đi u tr b ng ch đ dinh ỷ ệ ệ ệ ổ ứ ự ệ ạ ộ ư ấ ề ị ằ ế ộ
d ng phù h p v i tình tr ng dinh d ng, b nh lý cho ng i b nh đt 90% đi v i tuy n trung ưỡ ợ ớ ạ ưỡ ệ ườ ệ ạ ố ớ ế
ng, tuy n t nh; 75% đi v i tuy n huy n vào năm 2025 và ph n đu đt 100% đi v i tuy n ươ ế ỉ ố ớ ế ệ ấ ấ ạ ố ớ ế
trung ng, tuy n t nh; 80% đi v i tuy n huy n vào năm 2030.ươ ế ỉ ố ớ ế ệ
- T l xã có tri n khai t v n dinh d ng cho bà m mang thai, bà m có con nh d i 2 tu i ỷ ệ ể ư ấ ưỡ ẹ ẹ ỏ ướ ổ
trong gói d ch v y t c b n ph c v chăm sóc s c kh e ban đu, d phòng và nâng cao s c ị ụ ế ơ ả ụ ụ ứ ỏ ầ ự ứ
kh e do Tr m Y t xã, ph ng, th tr n th c hi n đt 50% vào năm 2025 và đt 75% vào năm ỏ ạ ế ườ ị ấ ự ệ ạ ạ
2030.
b) V c i thi n tình tr ng dinh d ng bà m , tr em và thanh thi u niênề ả ệ ạ ưỡ ẹ ẻ ế
- T l suy dinh d ng th p còi tr em d i 5 tu i gi m xu ng d i 17% (khu v c mi n núi ỷ ệ ưỡ ấ ẻ ướ ổ ả ố ướ ự ề
d i 28%) vào năm 2025 và d i 15% (khu v c mi n núi d i 23%) vào năm 2030.ướ ướ ự ề ướ
- T l suy dinh d ng g y còm tr em d i 5 tu i gi m xu ng d i 5% vào năm 2025 và d i ỷ ệ ưỡ ầ ẻ ướ ổ ả ố ướ ướ
3% vào năm 2030.
- Đến năm 2030, chi u cao trung bình thanh niên 18 tu i theo gi i tăng t 2-2,5cm đi v i nam vàề ổ ớ ừ ố ớ
1,5-2 cm đi v i n so v i năm 2020.ố ớ ữ ớ
- T l tr đc bú m s m sau khi sinh đt m c 75% vào năm 2025 và đt 80% vào năm 2030.ỷ ệ ẻ ượ ẹ ớ ạ ứ ạ
- T l tr d i 6 tháng tu i đc nuôi hoàn toàn b ng s a m đt 50% vào năm 2025 và đt ỷ ệ ẻ ướ ổ ượ ằ ữ ẹ ạ ạ
60% vào năm 2030.
c) V ki m soát tình tr ng th a cân béo phì, d phòng các b nh m n tính không lây, các y u t ề ể ạ ừ ự ệ ạ ế ố
nguy c có liên quan tr em, thanh thi u niên và ng i tr ng thànhơ ở ẻ ế ườ ưở

- T l th a cân béo phì đc ki m soát: tr em d i 5 tu i m c d i 10% (khu v c thành ỷ ệ ừ ượ ể ẻ ướ ổ ở ứ ướ ự
ph m c d i 11% và khu v c nông thôn m c d i 7%); tr 5-18 tu i m c d i 19% ố ở ứ ướ ự ở ứ ướ ẻ ổ ở ứ ướ
(khu v c thành ph m c d i 27% và khu v c nông thôn m c d i 13%); ng i tr ng ự ố ở ứ ướ ự ở ứ ướ ườ ưở
thành 19-64 tu i m c d i 20% (khu v c thành ph m c d i 23% và khu v c nông thôn ổ ở ứ ướ ự ố ở ứ ướ ự ở
m c d i 17%) vào năm 2025 và duy trì m c đó đn năm 2030.ứ ướ ở ứ ế
- L ng mu i tiêu th trung bình c a dân s (15-49 tu i) gi m xu ng d i 8 gam/ngày vào năm ượ ố ụ ủ ố ổ ả ố ướ
2025 và d i 7 gam/ngày vào năm 2030.ướ
d) V c i thi n tình tr ng thi u vi ch t dinh d ng tr em, thanh thi u niên và ph n l a ề ả ệ ạ ế ấ ưỡ ở ẻ ế ụ ữ ứ
tu i sinh đổ ẻ
- T l thi u máu ph n có thai gi m xu ng d i 23% (khu v c mi n núi xu ng d i 30%) ỷ ệ ế ở ụ ữ ả ố ướ ự ề ố ướ
vào năm 2025 và d i 22% (khu v c mi n núi xu ng d i 25%) vào năm 2030.ướ ự ề ố ướ
- T l thi u máu tr em n 10-14 tu i khu v c mi n núi gi m xu ng d i 10% đn năm ỷ ệ ế ở ẻ ữ ổ ở ự ề ả ố ướ ế
2025 và d i 9% đn năm 2030.ướ ế
- T l thi u Vitamin A ti n lâm sàng tr em 6-59 tháng tu i gi m xu ng d i 8% (khu v c ỷ ệ ế ề ở ẻ ổ ả ố ướ ự
mi n núi xu ng d i 13%) vào năm 2025 và d i 7% (khu v c mi n núi xu ng d i 12%) vào ề ố ướ ướ ự ề ố ướ
năm 2030.
- T l thi u k m huy t thanh tr em 6-59 tháng tu i xu ng gi m xu ng d i 50% (khu v c ỷ ệ ế ẽ ế ở ẻ ổ ố ả ố ướ ự
mi n núi xu ng d i 60%) vào năm 2025 và d i 40% (khu v c mi n núi xu ng d i 50%) vào ề ố ướ ướ ự ề ố ướ
năm 2030.
- T l h gia đình s d ng mu i i- t đ tiêu chu n phòng b nh ho c gia v m n có i- t h ng ỷ ệ ộ ử ụ ố ố ủ ẩ ệ ặ ị ặ ố ằ
ngày tăng lên trên 80% vào năm 2025 và trên 90% vào năm 2030.
đ) V nâng cao kh năng ng phó dinh d ng trong m i tình hu ng kh n c p và tăng c ng ề ả ứ ưỡ ọ ố ẩ ấ ườ
ngu n l c th c hi n Chi n l cồ ự ự ệ ế ượ
- Đn năm 2025, 100% các t nh, thành ph có nguy c b nh h ng b i bi n đi khí h u, thiên ế ỉ ố ơ ị ả ưở ở ế ổ ậ
tai, d ch b nh có k ho ch ng phó, t ch c đánh giá, tri n khai can thi p dinh d ng đc hi u ị ệ ế ạ ứ ổ ứ ể ệ ưỡ ặ ệ
trong tình hu ng kh n c p và duy trì đn năm 2030.ố ẩ ấ ế
- Đn năm 2025, 100% các t nh, thành ph có phân b ngân sách đa ph ng hàng năm b o đm ế ỉ ố ổ ị ươ ả ả
cho các ho t đng dinh d ng theo k ho ch đc phê duy t và duy trì đn năm 2030.ạ ộ ưỡ ế ạ ượ ệ ế
3. T m nhìn đn năm 2045: M i ng i dân đt đc tình tr ng dinh d ng t i u, ki m soát ầ ế ọ ườ ạ ượ ạ ưỡ ố ư ể
các b nh không lây nhi m liên quan đn dinh d ng nh m góp ph n nâng cao s c kh e và ch t ệ ễ ế ưỡ ằ ầ ứ ỏ ấ
l ng cu c s ng.ượ ộ ố
III. NHI M V VÀ GI I PHÁP CH Y UỆ Ụ Ả Ủ Ế
1. Hoàn thi n c ch , chính sách v dinh d ngệ ơ ế ề ưỡ
a) Rà soát, xây d ng, b sung, hoàn thi n các quy đnh pháp lu t v th c hi n dinh d ng h p ự ổ ệ ị ậ ề ự ệ ưỡ ợ
lý, nh t là can thi p dinh d ng t i vùng khó khăn và đc bi t khó khăn, vùng sâu, vùng xa, vùngấ ệ ưỡ ạ ặ ệ
đng bào dân t c thi u s , khu v c mi n núi, h i đo; hoàn thi n h th ng tiêu chu n, quy ồ ộ ể ố ự ề ả ả ệ ệ ố ẩ

chu n k thu t qu c gia v dinh d ng đi v i th c ph m; xây d ng chính sách, c ch tài ẩ ỹ ậ ố ề ưỡ ố ớ ự ẩ ự ơ ế
chính bao g m c vi c chi tr c a b o hi m y t cho các ho t đng dinh d ng trong c s y tồ ả ệ ả ủ ả ể ế ạ ộ ưỡ ơ ở ế
và tr ng h c; xây d ng quy đnh v ghi nhãn dinh d ng m t tr c bao bì s n ph m đóng gói ườ ọ ự ị ề ưỡ ặ ướ ả ẩ
s n, h n ch qu ng cáo đi v i th c ph m không có l i cho s c kh e, đc bi t đi v i tr em, ẵ ạ ế ả ố ớ ự ẩ ợ ứ ỏ ặ ệ ố ớ ẻ
áp thu tiêu th đc bi t v i đ u ng có đng.ế ụ ặ ệ ớ ồ ố ườ
b) Đa ch tiêu gi m suy dinh d ng th p còi, g y còm, th a cân béo phì c a tr d i 5 tu i là ư ỉ ả ưỡ ấ ầ ừ ủ ẻ ướ ổ
m t trong nh ng ch tiêu phát tri n kinh t - xã h i c a qu c gia và t ng đa ph ng.ộ ữ ỉ ể ế ộ ủ ố ừ ị ươ
2. Tăng c ng công tác ph i h p liên ngành và v n đng xã h iườ ố ợ ậ ộ ộ
a) Xây d ng và th c hi n c ch ph i h p liên ngành v công tác dinh d ng t trung ng đnự ự ệ ơ ế ố ợ ề ưỡ ừ ươ ế
đa ph ng; chú tr ng vi c l ng ghép, ph i h p v i các ch ng trình, d án có liên quan đn ị ươ ọ ệ ồ ố ợ ớ ươ ự ế
dinh d ng.ưỡ
b) Huy đng các t ch c, cá nhân, c ng đng tham gia tri n khai Chi n l c. Khuy n khích các ộ ổ ứ ộ ồ ể ế ượ ế
t ch c xã h i, c ng đng doanh nghi p tham gia th c hi n Chi n l c thông qua tài tr cho cácổ ứ ộ ộ ồ ệ ự ệ ế ượ ợ
ho t đng dinh d ng; b o đm dinh d ng t i n i làm vi c; s n xu t các s n ph m dinh ạ ộ ưỡ ả ả ưỡ ạ ơ ệ ả ấ ả ẩ
d ng có l i cho s c kh e, th c hi n đúng các quy đnh v s n xu t và kinh doanh th c ph m, ưỡ ợ ứ ỏ ự ệ ị ề ả ấ ự ẩ
s n ph m dinh d ng.ả ẩ ưỡ
3. Tăng c ng công tác truy n thông, giáo d c dinh d ngườ ề ụ ưỡ
a) Tăng c ng truy n thông v n đng đn các nhóm ho ch đnh chính sách ườ ề ậ ộ ế ạ ị đ ểđa các n i dung ư ộ
v công tác dinh d ng vào các chi n l c, ch ng trình, đ án, k ho ch tri n khai th c hi n ề ưỡ ế ượ ươ ề ế ạ ể ự ệ
t i các c p.ạ ấ
b) T ch c tri n khai các ho t đng truy n thông v i các lo i hình, ph ng th c, n i dung phù ổ ứ ể ạ ộ ề ớ ạ ươ ứ ộ
h p v i t ng vùng, mi n và t ng nhóm đi t ng nh m nâng cao hi u bi t, th c hành dinh ợ ớ ừ ề ừ ố ượ ằ ể ế ự
d ng h p lý đc bi t là phòng ch ng suy dinh d ng th p còi, thi u vi ch t dinh d ng, ki m ưỡ ợ ặ ệ ố ưỡ ấ ế ấ ưỡ ể
soát th a cân - béo phì và các b nh m n tính không lây liên quan đn dinh d ng cho m i t ng ừ ệ ạ ế ưỡ ọ ầ
l p nhân dân.ớ
c) Nâng cao hi u qu truy n thông, giáo d c, t v n v th c hành dinh d ng h p lý theo vòng ệ ả ề ụ ư ấ ề ự ưỡ ợ
đi. Chú tr ng giáo d c v k năng m m, tăng c ng ph i h p gi a nhà tr ng, gia đình và xã ờ ọ ụ ề ỹ ề ườ ố ợ ữ ườ
h i ộđ ểhình thành l i s ng, thói quen lành m nh v dinh d ng h p lý.ố ố ạ ề ưỡ ợ
d) Tăng c ng th i l ng truy n thông, h ng d n v dinh d ng h p lý trên các ph ng ti n ườ ờ ượ ề ướ ẫ ề ưỡ ợ ươ ệ
thông tin đi chúng, đc bi t là Đài Truy n hình Vi t Nam, Đài Ti ng nói Vi t Nam, Đài Phát ạ ặ ệ ề ệ ế ệ
thanh và Truy n hình các đa ph ng, h th ng kênh phát thanh tr c tuy n, m ng xã h i, các ề ị ươ ệ ố ự ế ạ ộ
n n t ng truy n thông k thu t s .ề ả ề ỹ ậ ố
4. Tăng c ng và nâng cao ch t l ng ngu n nhân l cườ ấ ượ ồ ự
a) C ng c và phát tri n đi ngũ cán b làm công tác dinh d ng b o đm tính b n v ng, đc ủ ố ể ộ ộ ưỡ ả ả ề ữ ặ
bi t là m ng l i cán b chuyên trách dinh d ng và nhân viên y t thôn b n tuy n y t c s ;ệ ạ ướ ộ ưỡ ế ả ở ế ế ơ ở
chu n hóa cán b làm công tác dinh d ng lâm sàng.ẩ ộ ưỡ
b) Xây d ng khung ch ng trình, chu n hóa tài li u đào t o v dinh d ng trong h th ng ự ươ ẩ ệ ạ ề ưỡ ệ ố
tr ng y. Nâng cao năng l c gi ng d y, đào t o v dinh d ng cho đi ngũ giáo viên c a các ườ ự ả ạ ạ ề ưỡ ộ ủ

tr ng. Nâng cao ch t l ng n i dung đào t o, t p ườ ấ ượ ộ ạ ậ hu nấ, b i ồd ng ưỡ v công tác dinh d ng t i ề ưỡ ạ
c ng đng, tr ng h c và b nh vi n.ộ ồ ườ ọ ệ ệ
c) Nâng cao năng l c cho cán b các b , ban, ngành, đoàn th , t ch c xã h i, t ch c phi chính ự ộ ộ ể ổ ứ ộ ổ ứ
ph , t ch c tôn giáo v tri n khai l ng ghép các ho t đng dinh d ng trong các các ch ng ủ ổ ứ ề ể ồ ạ ộ ưỡ ươ
trình, đ án.ề
5. Tăng c ng chuyên môn k thu t tri n khai can thi p dinh d ngườ ỹ ậ ể ệ ưỡ
a) C i thi n ch t l ng b a ăn, đm b o an ninh th c ph m và an ninh dinh d ngả ệ ấ ượ ữ ả ả ự ẩ ưỡ
- Xây d ng và ph bi n v nhu c u khuy n ngh dinh d ng, tháp dinh d ng, l i khuyên dinh ự ổ ế ề ầ ế ị ưỡ ưỡ ờ
d ng h p lý, th c đn, kh u ph n, ch đ dinh d ng và ho t đng th l c phù h p cho m i ưỡ ợ ự ơ ẩ ầ ế ộ ưỡ ạ ộ ể ự ợ ọ
đi t ng.ố ượ
- Xây d ng quy đnh, h ng d n v nhãn th c ph m, nhãn dinh d ng; tăng c ng giáo d c, t ự ị ướ ẫ ề ự ẩ ưỡ ườ ụ ư
v n cho ng i dân đ t o nhu c u s d ng th c ph m đa d ng, lành m nh, giàu dinh d ng.ấ ườ ể ạ ầ ử ụ ự ẩ ạ ạ ưỡ
- Xây d ng các k ho ch, mô hình nông nghi p dinh d ng, h ng d n b o đm an ninh th c ự ế ạ ệ ưỡ ướ ẫ ả ả ự
ph m và ch t l ng b a ăn t i h gia đình.ẩ ấ ượ ữ ạ ộ
b) Tăng đ bao ph và nâng cao ch t l ng các can thi p dinh d ng thi t ộ ủ ấ ượ ệ ưỡ ế y uế
- Xây d ng, tri n khai hi u qu các ch ng trình, d án và mô hình can thi p dinh d ng thi t ự ể ệ ả ươ ự ệ ưỡ ế
y u nh : chăm sóc dinh d ng trong 1000 ngày ế ư ưỡ đu ầđi (chăm sóc dinh d ng cho ph n mang ờ ưỡ ụ ữ
thai và cho con bú; nuôi con bằng s a m hoàn toàn trong 6 tháng đu; ăn b sung h p lý và ti p ữ ẹ ầ ổ ợ ế
t c bú m cho tr em t 6 đn 23 tháng); theo dõi tăng tr ng và phát tri n c a tr em; qu n lý ụ ẹ ẻ ừ ế ưở ể ủ ẻ ả
và đi u tr cho tr em b suy dinh d ng c p tính; phòng ch ng thi u vi ch t dinh d ng cho bà ề ị ẻ ị ưỡ ấ ố ế ấ ưỡ
m và tr em; b o đm n c s ch, v sinh cá nhân và v sinh môi tr ng.ẹ ẻ ả ả ướ ạ ệ ệ ườ
- Tri n khai cung ng các d ch v t v n, ph c h i dinh d ng, mô hình can thi p phòng ch ng ể ứ ị ụ ư ấ ụ ồ ưỡ ệ ố
th a cân béo phì, d phòng các b nh m n tính không lây và các y u t nguy c có liên quan t i ừ ự ệ ạ ế ố ơ ạ
các tuy n. Tăng c ng tri n khai can thi p dinh d ng cho ng i cao tu i, dinh d ng ngành ế ườ ể ệ ưỡ ườ ổ ưỡ
ngh .ề
- Đy m nh vi c tăng c ng vi ch t dinh d ng vào các s n ph m th c ph m s n xu t trong ẩ ạ ệ ườ ấ ưỡ ả ẩ ự ẩ ả ấ
n c và nh p kh u. Khuy n khích ng i dân s d ng s n ph m th c ph m tăng c ng vi ch t ướ ậ ẩ ế ườ ử ụ ả ẩ ự ẩ ườ ấ
dinh d ng. Giám sát th c thi các quy đnh v th c ph m b t bu c tăng c ng vi ch t dinh ưỡ ự ị ề ự ẩ ắ ộ ườ ấ
d ng.ưỡ
- Tăng c ng h th ng th c ph m t i ch an toàn, đa d ng, giàu dinh d ng và b n v ng đáp ườ ệ ố ự ẩ ạ ỗ ạ ưỡ ề ữ
ng nhu c u cho m i đi t ng t i m i vùng mi n, đc bi t trong khu v c b thiên tai, d ch ứ ầ ọ ố ượ ạ ọ ề ặ ệ ự ị ị
b nh.ệ
- Nâng cao ch t l ng cung ng d ch v thông qua vi c xây d ng, chu n hóa các quy trình, ấ ượ ứ ị ụ ệ ự ẩ
h ng d n k thu t cho các nhóm can thi p dinh d ng. Đa đánh giá ch t l ng can thi p vào ướ ẫ ỹ ậ ệ ưỡ ư ấ ượ ệ
tiêu chí đánh giá h ng năm c a các c s y t .ằ ủ ơ ở ế

