B N I V
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1234/QĐ-BNVHà N i, ngày 03 tháng 12 năm 2021
QUY T ĐNH
PHÊ DUY T K HO CH B I D NG NGHI P V QU N LÝ CÔNG TÁC ĐÀO T O, B I ƯỠ
D NG CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C GIAI ĐO N 2021-2025ƯỠ
B TR NG B N I V ƯỞ
Căn c Ngh đnh s 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ; ơ
Căn c Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph v đào t o, b i
d ng cán b , công ch c, viên ch c;ưỡ
Căn c Ngh đnh s 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 c a Chính ph s a đi, b
sung m t s đi u c a Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph
v đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c; ưỡ
Căn c Quy t đnh s 163/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2016 c a Th t ng Chính ph phê ế ướ
duy t Đ án đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c giai đo n 2016 - 2025; ưỡ
Xét đ ngh c a V tr ng V Đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c. ưở ưỡ
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t K ho ch b i d ng nghi p v qu n lý công tác đào t o, b i d ng cán b , ế ưỡ ưỡ
công ch c, viên ch c giai đo n 2021 - 2025 v i nh ng n i dung sau:
1. M c đích, yêu c u
a) M c đích
B i d ng ki n th c, k năng theo yêu c u v trí vi c làm cho công ch c, viên ch c đm nh n ưỡ ế
v trí vi c làm th c thi nhi m v qu n lý công tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ưỡ
ch c t i các b , ngành, đa ph ng; góp ph n nâng cao ch t l ng và hi u qu công tác đào t o, ươ ượ
b i d ng cán b , công ch c, viên ch c đáp ng yêu c u c i cách hành chính và h i nh p qu c ưỡ
t .ế
b) Yêu c u
Xây d ng n i dung b i d ng g n v i v trí vi c làm phù h p v i các đi t ng tham gia b i ưỡ ượ
d ng.ưỡ
Tăng c ng nh n th c, trách nhi m c a ng i đng đu các đn v qu n lý, s d ng công ch c,ườ ườ ơ
viên ch c và công ch c, viên ch c trong th c hi n b i d ng đ nâng cao ch t l ng, hi u qu ưỡ ượ
công vi c trong giai đo n hi n nay.
Đm b o s ph i h p ch t ch gi a các c quan, đn v đ t ch c tri n khai K ho ch b i ơ ơ ế
d ng cho đi ngũ công ch c, viên ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c,ưỡ ưỡ
viên ch c ch t l ng, hi u qu . ượ
2. Đi t ng, n i dung, hình th c b i d ng ượ ưỡ
a) Đi t ng ượ
- Công ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a V (Ban) T ch c cán b các b , c quan ưỡ ơ
ngang b , c quan thu c Chính ph (sau đây g i t t là b , ngành); t ch c chính tr - xã h i ơ
Trung ng; các đn v tr c thu c b , ngành.ươ ơ
- Công ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a S N i v các t nh, thành ph tr c thu c ưỡ
Trung ng; Phòng N i v các qu n, huy n, th xã, thành ph tr c thu c t nh, thành ph tr c ươ
thu c Trung ng. ươ
- Viên ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a các c s đào t o, b i d ng. ưỡ ơ ưỡ
b) N i dung
T p trung b i d ng ki n th c, k năng theo v trí vi c làm đi v i công ch c, viên ch c qu n ưỡ ế
lý công tác đào t o, b i d ng, c th : ưỡ
- B i d ng, c p nh t ki n th c, nh ng quy đnh m i v công tác đào t o, b i d ng cán b , ưỡ ế ưỡ
công ch c, viên ch c; h ng d n tri n khai th c hi n công tác đào t o, b i d ng cán b , công ướ ưỡ
ch c, viên ch c theo các quy đnh v đào t o, b i d ng. ưỡ
- K năng kh o sát đánh giá, xác đnh nhu c u đào t o, b i d ng; xây d ng và tri n khai th c ưỡ
hi n k ho ch đào t o, b i d ng; xây d ng ch ng trình, tài li u đào t o, b i d ng; t ch c, ế ưỡ ươ ưỡ
qu n lý các khóa b i d ng; đánh giá ch t l ng đào t o, b i d ng; ưỡ ượ ưỡ
- ng d ng công ngh thông tin hi n đi trong qu n lý công tác đào t o, b i d ng cán b , công ưỡ
ch c, viên ch c.
c) Hình th c
B i d ng t p trung. Th i gian 2 - 3 ngày. ưỡ
3. Nhi m v c th
a) Xây d ng ch ng trình, tài li u b i d ng trong năm 2022 ươ ưỡ
b) Tri n khai th c hi n các khóa b i d ng ưỡ
- Năm 2022
+ T ch c 01 khóa b i d ng cho công ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a V (Ban) ưỡ ưỡ
T ch c cán b c a các b , ngành, t ch c chính tr - xã h i Trung ng; S N i v các t nh, ươ
thành ph tr c thu c Trung ng; Viên ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a các c s ươ ưỡ ơ
đào t o, b i d ng. ưỡ
+ T ch c 01 khóa b i d ng cho công ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a các đn v ưỡ ưỡ ơ
tr c thu c b , ngành; Phòng N i v các qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh, thành ph
tr c thu c Trung ng. ươ
- T năm 2023 - 2025
+ T ch c 03 khóa b i d ng cho công ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a V (Ban) ưỡ ưỡ
T ch c cán b c a các b , ngành, t ch c chính tr - xã h i Trung ng; S N i v các t nh, ươ
thành ph tr c thu c Trung ng; Viên ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a các c s ươ ưỡ ơ
đào t o, b i d ng. ưỡ
+ T ch c 06 khóa b i d ng cho công ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng c a các đn v ưỡ ưỡ ơ
tr c thu c b , ngành; Phòng N i v các qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh, thành ph
tr c thu c Trung ng. ươ
+ T ch c 01 khóa b i d ng n c ngoài cho công ch c qu n lý công tác đào t o, b i d ng. ưỡ ướ ưỡ
- Năm 2025, t ng k t đánh giá và báo cáo c p có th m quy n k t qu th c hi n K ho ch b i ế ế ế
d ng cán b , công ch c, viên ch c giai đo n 2021 - 2025.ưỡ
4. T ch c th c hi n
a) Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; T ch c chính tr - xã h i Trung ng; ơ ơ ươ
y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ph i h p v i B N i v trong tri n ươ
khai th c hi n Quy t đnh này b o đm ch t l ng và hi u qu . ế ượ
b) B N i v .
- V Đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c ch trì, ph i h p v i các đn v liên quan ưỡ ơ
tri n khai các nhi m v : T ch c xây d ng ch ng trình, tài li u b i d ng nghi p v qu n lý ươ ưỡ
công tác đào t o, b i d ng; t ch c các khóa b i d ng; t ng k t đánh giá và báo cáo c p có ưỡ ưỡ ế
th m quy n k t qu th c hi n K ho ch b i d ng nghi p v qu n lý công tác đào t o, b i ế ế ưỡ
d ng cán b , công ch c, viên ch c giai đo n 2021-2025.ưỡ
- Văn phòng B , V K ho ch - Tài chính ế
H ng d n, ph i h p v i V Đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c l p d toán kinhướ ưỡ
phí t ch c th c hi n k ho ch b i d ng nghi p v qu n lý công tác đào t o, b i d ng cán ế ưỡ ưỡ
b , công ch c, viên ch c b o đm hi u qu , ti t ki m theo đúng quy đnh c a pháp lu t. ế
c) Kinh phí
Kinh phí th c hi n K ho ch đc b trí t ngân sách nhà n c, kinh phí c a c quan qu n lý, ế ượ ướ ơ
s d ng công ch c; kinh phí c a các c s đào t o, b i d ng theo quy đnh c a pháp lu t. ơ ưỡ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế
Đi u 3. Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang b , Th tr ng c quan thu c Chính ph , ưở ưở ơ ưở ơ
Ng i đng đu t ch c chính tr - xã h i, Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c ườ
thu c Trung ng, Th tr ng các c quan, đn v liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ươ ưở ơ ơ ế
đnh này./.
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng (đ báo cáo); ưở
- Th tr ng Tr ng H i Long; ưở ươ
- V (Ban) TCCB các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ơ ơ
ph , t ch c chính tr - xã h i Trung ng; ươ
- S N i v các t nh, thành ph tr c thu c TW;
- Văn phòng B , V K ho ch - Tài chính, Trang Thông tin đi n ế
t c a B N i v ;
- L u: VT, ĐT.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr ng H i Longươ