B NI V
-------- CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 1294/-BNV Hà Ni, ngày 03 tháng 12 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYT ĐỀ ÁN “XÁC ĐỊNH CH S CI CÁCH HÀNH CHÍNH CA CÁC BỘ, CƠ QUAN
NGANG B, Y BAN NHÂN DÂN CÁC TNH, THÀNH PH TRC THUỘC TRUNG ƯƠNG”
BỘ TRƯỞNG B NI V
n cứ Nghđịnh số 61/2012/NĐ-CP ngày 10/8/2012 ca Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Ni v;
n cứ Ngh quyết s 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 ca Chính ph ban hành Chương trình tng
th ci cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;
t đề ngh ca Vụ trưng V Ci cách hành chính,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyt Đề án “Xác định Ch s ci cách hành chính ca các bộ, cơ quan ngang bộ, y
ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương” (gọi tt là Ch s CCHC, tiếng Anh là
PAR INDEX), vi các ni dung ch yếu sau đây:
I. MC TIÊU, YÊU CU, PHM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG
1. Mc tiêu
a) Mc tiêu chung:
Xác định Ch số CCHC để theo dõi, đánh giá mt cách thc cht, khách quan, công bng kết qu
trin khai cải cách hành chính hàng năm của các b, cơ quan ngang b (gi tt là b), y ban
nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (gi tt là tnh) trong quá trình trin khai thc
hiện Chương trình tng th ci cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020.
b) Mc tiêu c th:
- Xác định đưc các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phn ca Ch s CCHC cp b, cp tnh theo
đặc đim, tính cht qun lý nhà nước ca các b, các tnh;
- Xác định đưc thang điểm, phương pháp đánh giá cho các tiêu chí, tiêu chí thành phần, từ đó
xác định đưc Ch s CCHC ca tng b, tng tnh;
- Xây dựng được b câu hỏi điều tra xã hi hc theo từng nhóm đối tượng điu tra, kho sát;
- Hàng năm công bố Ch s CCHC ca các b, các tnh.
2. Yêu cu
- Ch s CCHC bám sát ni dung Chương trình tng th cich hành chính nhà nước giai đoạn
2011 - 2020 ban hành ti Ngh quyết s 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 ca Chính ph (gi tt là
Ngh quyết s 30c/NQ-CP).
- Bảo đm tính kh thi, phù hp với đặc điểm, điều kin thc tế ca các b, các tỉnh và đánh giá
thc cht, khách quan kết qu trin khai ci cách hành chính theo chu kỳ năm các b, các tnh.
- Tăng cường sự tham gia đánh giá của cá nhân, t chức đối vi quá trình trin khai ci cách
hành chính ca các b, các tnh.
- Hình thành được h thng theo dõi, đánh giá đồng b, thng nht, từng bước ổn định trong h
thống quan hành chính nhà nước từ trung ương tới địa phương.
3. Phạm vi và đi tượng
- Phm vi áp dng là: Công tác theo dõi, đánh giá kết qu trin khai thc hin ci cách hành chính
hàng năm của các b, các tnh.
- Đối tưng áp dng là: Các bộ, cơ quan ngang bộ (trừ Văn phòng Chính ph), y ban nhân dân
các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương.
II. CÁC LĨNH VỰC, TIÊU CHÍ, TIÊU CHÍ THÀNH PHN, THANG ĐIỂM VÀ PHƯƠNG PHÁP
ĐÁNH G CỦA CH S CI CÁCH HÀNH CHÍNH
1. Ch s CCHC cp b
a) Các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phn:
Ch s CCHC cp b được xác định trên 7 lĩnh vc, 31 tiêu chí và 89 tiêu chí thành phn, c th
là:
- Công tác chỉ đạo, điều hành ci cách hành chính: 6 tiêu chí và 18 tiêu chí thành phn;
- Xây dng và t chc thc hin th chế thuc phm vi phn lý nhà nước ca b: 6 tiêu chí và 17
tiêu chí thành phn;
- Ci cách th tc hành chính: 3 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phn;
- Ci cách t chc bộ máy hành chính nhà nước: 5 tiêu chí và 8 tiêu chí thành phn;
- Xây dng và nâng cao chất lưng đội ngũ công chức, viên chc: 5 tiêu chí và 17 tiêu chí thành
phn;
- Đổi mới cơ chế tài chính đối với cơ quan hành chính và đơn vị s nghip công lp: 3 tiêu chí và
6 tiêu chí thành phn;
- Hiện đại hóa hành chính: 3 tiêu chí và 12 tiêu chí thành phn;
c lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phn ca Ch s CCHC cp bộ được quy đnh c th ti
Bng 1 (kèm theo).
b) Thang đim đánh giá:
- Thang điểm đánh giá là 100;
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hi hc là 40/100;
Thang đim đánh giá đưc xác định c thể đối vi tng tiêu chí, tiêu chí thành phn ti Bng 1.
c) Phương pháp đánh giá:
- Tự đánh giá ca các b: các b t theo dõi, đánh giá và cho đim kết qu thc hin nhim v
ci cách hành chính ca bộ và các cơ quan, đơn v trc thuc theo các tiêu chí, tiêu chí thành
phn được quy đnh trong Ch s CCHC cp bvà hướng dn ca B Ni vụ. Điểm các b t
đánh giá được th hin ti ct “Tự đánh giá” của Bng 1;
- Đánh giá thông qua điều tra xã hi hc: s tiêu chí, tiêu chí thành phần đánh giá qua điều tra xã
hi học là 24, được th hin ti ct “Ghi chú” và các dòng có ch viết tắt “ĐTXHH ca Bng 1.
Việc điều tra xã hi học đưc tiến hành ly ý kiến đánh gìá ca các nhóm đối tượng khác nhau;
B câu hi điều tra xã hi học được xây dng vi số lưng, ni dung câu hiơng ứng vi các
tiêu chí, tiêu chí thành phn ca Ch s CCHC cp b.
- Điểm tự đánh giá của các b sẽ được B Ni v xem xét, công nhn hoặc điều chnh nếu cn
thiết. Điểm đánh giá qua điều tra xã hi học là điểm do B Ni v thc hin. Tng hp đim qua
điều tra xã hi học và điểm B Ni vụ đánh giá là “Điểm đạt được” th hin ti các ct tương ứng
ca Bng 1, là căn cứ để tính Ch s CCHC cho tng b. Ch số CCHC được xác định bng t l
% gia “Tổng đim đạt đưc” và “Tổng điểm tối đa” (100 điểm). Ngoài Ch s CCHC ca bộ đưc
th hin dòng cui cùng ca Bng 1 còn có các ch s theo lĩnh vc, tiêu chí.
2. Ch s CCHC cp tnh
a) Các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phn:
Ch s CCHC cp tnh đưc xác định trên 8 lĩnh vc, 34 tiêu chí và 104 tiêu chí thành phn, c
th:
- Công tác chỉ đạo, điều hành ci cách hành chính: 6 tiêu chí và 19 tiêu chí thành phn;
- Xây dng và t chc thc hin văn bản quy phm pháp lut ti tnh: 3 tiêu chí và 12 tiêu chí
thành phn;
- Ci cách th tc hành chính: 2 tiêu chí và 8 tiêu chí thành phn;
- Ci cách t chc bộ máy hành chính nhà nước: 5 tiêu chí và 8 tiêu chí thành phn;
- Xây dng và nâng cao chất lưng đội ngũ cán bộ, công chc, viên chc: 6 tiêu chí và 20 tiêu
chí thành phn;
- Đổi mới cơ chế tài chính đối với cơ quan hành chính và đơn vị s nghip công lp: 5 tiêu chí và
13 tiêu chí thành phn;
- Hiện đại hóa hành chính: 3 tiêu chí và 13 tiêu chí thành phn;
- Thc hiện cơ chế mt cửa,chế mt ca liên thông: 4 tiêu chí và 11 tiêu chí thành phn;
c lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phn ca Ch s CCHC cp tỉnh được quy định c th ti
Bng 2 (kèm theo).
b) Thang đim đánh giá:
- Thang điểm đánh giá là 100;
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hi hc là 38/100;
Thang đim đánh giá đưc xác định c thể đối vi tng tiêu chí, tiêu chí thành phn ti Bng 2.
c) Phương pháp đánh giá:
- Tự đánh giá của các tnh: các tnh t theo dõi, đánh giá và cho điểm kết qu thc hin nhim v
ci cách hành chính ca tnh và các cơ quan, đơn v trc thuc theo các tiêu chí, tiêu chí thành
phn được quy đnh trong Ch s CCHC cp tỉnh và hướng dn ca B Ni vụ. Điểmc tnh t
đánh giá được th hin ti ct “Tự đánh giá” của Bng 2;
- Đánh giá thông qua điều tra xã hi hc: s tiêu chí, tiêu chí thành phần đánh giá qua điều tra xã
hi học là 33, được th hin ti ct “Ghi chú” và các dòng có ch viết tắt “ĐTXHH của Bng 2.
Việc điều tra xã hi học đưc tiến hành ly ý kiến đánh giá của các nhóm đối tượng khác nhau;
B câu hi điều tra xã hi học được xây dng vi số lưng, ni dung câu hiơng ứng vi các
tiêu chí, tiêu chí thành phn ca Ch s CCHC cp tnh.
- Điểm tự đánh giá ca các tnh s được B Ni v xem xét, công nhn hoặc điều chnh nếu cn
thiết. Điểm đánh giá qua điều tra xã hi học là điểm do B Ni v thc hin. Tng hp đim qua
điều tra xã hi học và điểm B Ni vụ đánh giá là “Điểm đạt được” th hin ti các ct tương ứng
ca Bảng 2, là căn cứ để nh Ch s CCHC cho tng tnh. Ch số CCHC được xác định bng t l
% gia “Tổng đim đạt đưc” và “Tổng điểm tối đa” (100 điểm). Ngoài Ch s CCHC ca tnh
đưc th hin dòng cui cùng ca Bng 2 còn có các ch s theo lĩnh vc, tiêu chí.
III. GII PHÁP
1. Nâng cao trách nhim và hiu qu chỉ đạo điu hành ca các ngành, các cp đối vi vic
xác định Ch s CCHC
- Chỉ đạo vic thc hin các ni dung ci cách hành chính mt cách nghiêm túc, có hiu qu theo
kế hoch ci cách hành chính hàng năm.
- Chỉ đạo vic thc hin công tác theo dõi, đánh giá cải cách hành chính mt cách thưng xuyên,
liên tc, bo đảm trung thc, khách quan trong vic tng hp, thống kê, đánh giá, báo cáo các kết
qu ci cách hành chính.
2. Tăng cưng công tác tuyên truyn, ph biến v Ch s CCHC
Vic tuyên truyn, ph biến mc tiêu, ni dung ca Ch s CCHC nhm nâng cao tinh thn trách
nhim ca cán b, công chc, viên chức và tăng cưng s tham gia, phi hp của các cơ quan,
t chc và cá nhân trong quá trình theo dõi, đánh giá kết qu trin khai ci cách hành chính hàng
năm của các b, các tnh. Các hình thc tuyên truyn là:
- T chc hi ngh tuyên truyn, tp hun cho đội ngũ cán b, công chc, viên chc v mc tiêu,
ý nghĩa, nội dung và trách nhim trin khai Ch s CCHC;
- Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng để nâng cao nhn thức cho người dân
xã hi v mc tiêu, ý nghĩa của Ch s CCHC;
- Các hình thc tuyên truyn khác: thông qua hi tho; hi ngh công b Ch s CCHC hàng năm.
3. B trí công chc thc hin thường xuyên ng tác theo dõi, đánh giá ci cách hành
chính ti các cơ quan, đơn vịnh chính
- Các b: phân công nhim v cho công chc chuyên trách ci cách hành chính thc hin công
tác theo dõi, đánh giá ci cách hành chính ca b. Các đơn vị thuc b b trí công chc theo dõi,
tng hp tình hình trin khai nhim v ci cách hành cnh đối vi các lĩnh vực c th theo chc
năng của đơn v mình.
- Các b ch trì các ni dung ci cách hành chính theo s phân công ca Chính ph ti Ngh
quyết s 30c/NQ-CP tng hp tình hình, kết qu trin khai cải cách hành chính đối vi lĩnh vc
đưc giao ph trách để hàng năm phi hp vi B Ni v và các b, ngành liên quan trong vic
thẩm định, đánh giá kết qu trin khai ci cách hành chính ca các b, tnh.
- Các tnh: phân công nhim v cho công chc chuyên trách ci cách hành chính ti S Ni v,
Phòng Ni v thc hin công tác theo dõi, đánh giá ci cách hành chính ca tnh, ca huyện. Đối
vi các s, ban, ngành, các phòng chuyên môn khác ti cp huyn có trách nhim phân công
nhim v cho công chc thc hin theo dõi, tng hp kết qu trin khai ci cách hành chính. Ti
cp xã phân công nhim v cho công chc thc hin theo dõi, tng hp nh hình trin khai ci
cách hành chính ca xã để báo cáo cp huyn theo quy định.
4. Bảo đảm cơ sở vt cht, tài chính
- Tăng cường đầu tư cơ sở vt cht, trang thiết b, nht là công ngh thông tin trong trin khai xác
định Ch số CCHC để bảo đảm tính h thng trong công tác theo dõi, đánh giá của các cơ quan
hành chính.
- Xây dng phn mềm, cơ sở d liu ca Ch s CCHC.
- Bố trí đủ kinh phí cho vic thc hiện xác đnh Ch s CCHC.
IV. T CHC THC HIN
1. Trách nhim thc hin
a) B Ni v
- V Ci cách hành chính:
+ Xây dng trình Btng B Ni vụ ban hành văn bản hướng dn các b, các tnh trin khai
công việc xác đnh Ch s CCHC trong phm vi trách nhim ca b, tnh;
+ Hàng m xây dựng kế hoch kèm theo d toán kinh phí triển khai xác định Ch s CCHC; ch
trì t chc thc hin sau khi kế hoạch đưc phê duyt;
+ Tp hun, bồi dưỡng cho công chc chuyên trách ci cách hành chính ca các b, các tnh v
công tác theo i, đánh giá và xác định Ch s CCHC;
+ Ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan t chc tuyên truyn v Ch s CCHC trong kế
hoch tuyên truyn ci cách hành chính hàng năm;
+ Theo dõi, đôn đốc các b, các tnh trin khai kế hoch xác định Ch s CCHC;
+ Xác định nhóm đối tượng, quy mô mẫu điều tra xã hi hc;
+ Xây dng b câu hi điều tra xã hi hc và ch trì t chức điều tra xã hi hc;
+ Tng hp, x lý s liệu để xác định Ch s CCHC và xây dng báo cáo tng hp kết qu Ch s
CCHC;
+ Trình Bộ trưng B Ni v quyết định thành lp Hi đng thẩm định Ch số CCHC hàng năm
ca các b, các tnh;
+ Ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan t chc công b Ch số CCHC hàng năm;
+ Ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan rà soát nội dung Ch số CCHC để trình Bộ trưởng
B Ni v quyết định điu chnh, b sung cho phù hp với điu kin thc tế.
- V Kế hoch - Tài chính:
Phi hp vi V Ci cách hành chính lp d toán kinh phí triển khai xác định Ch số CCHC để
tng hp chung vào dự toán ngân sách hàng năm của B Ni v và gi B Tài chính theo quy
định.
- Các đơn v khác thuc B:
Theo chức năng của đơn vị phi hp vi V Ci cách hành chính thc hin các nhim v trong
triển khai xác định Ch s CCHC hàng năm.
b) Các b, các tnh
+ Trin khai công vic xác định Ch s CCHC trong phm vi trách nhim ca b, tỉnh theo hưng
dn ca B Ni v.
+ Tng hp s liu, xây dng báo cáo xác định Ch s CCHC ca b, tỉnh theo hướng dn ca B
Ni v.
+ Phi hp vi B Nì v trong vic t chức điều tra xã hi học để xác định Ch s CCHC ca b,
tnh.
+ Các B: Tư pháp; Thông tin và Truyn thông; Khoa hc và Công ngh; Tài chính; Kế hoch và
Đầu tư phối hp vi B Ni v trong vic theo dõi, đánh giá cải cách hành chính đối vi tng lĩnh
vc ci cách theo phân công ca Chính ph.
+ Các b, các tỉnh căn cứ vào Ch s CCHC xây dựng và đưao trin khai Ch s CCHC áp
dng trong ni b ca b, tnh phc v cho công tác theo dõi, đánh giá ci cách hành chính đối
với các cơ quan, tổ chc trc thuc phù hp với điều kin thc tế ca b, tnh để bảo đảm s
đồng b, thng nht trong công tác theo dõi, đánh giá cải cách hành chính.
2. Tiến đ thc hin
a) Giai đoạn 2013 - 2015:
- Trin khai thc hiện xác đnh Ch số CCHC hàng năm;
- m 2015, kết vic triển khai xác định Ch s CCHC để điều chnh, b sung.
b) Giai đoạn 2016 - 2020:
- Tiếp tc trin khai thc hiện xác đnh Ch s CCHC;
- Nghiên cu các giải pháp để trin khai áp dng có hiu qu trong vic xác định Ch s CCHC;
- Tng kết vic triển khai xác định Ch sCCHC để đề xut vic hoàn thin.
3. Kinh phí thc hin
a) Kinh phí triển khai xác định Ch số CCHC được đảm bo bng ngân sách nhà nước và các
ngun tài tr hp pháp khác (nếu có).
b) Vic lp d toán, qun lý, s dng và quyết toán kinh phí cho trin khai xác định Ch s CCHC
hàng năm thực hiện theo quy định ca B Tài chính.
Điều 2. S dng Ch s CCHC ca các b, cơ quan ngang bộ, y ban nhân dân các tnh, thành
ph trc thuộc trung ương để tiến hành theo dõi, đánh giá kết qu cải cách hành chính hàng năm
ca các bộ, cơ quan ngang bộ, các tnh, thành ph trc thuộc trung ương giai đoạn 2011 - 2020.
Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điều 3. c B trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuc Chính ph, Ch tch y
ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương chu trách nhim thi hành Quyết đnh
này.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- S Ni v các tnh, TP trc thuc TW;
- Lưu: VT, CCHC.
KT. BỘ TRƯNG
THTNG
Nguyn Tiến Dĩnh