TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1316/QĐ-TTg Hà N i, ngày 22 tháng 7 năm 2021
QUY T ĐNH
PHÊ DUY T Đ ÁN TĂNG C NG CÔNG TÁC QU N LÝ CH T TH I NH A VI T ƯỜ
NAM
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ươ
2019;
Căn c Lu t B o v môi tr ng ngày 23 tháng 6 năm 2014; ườ
Căn c Lu t B o v môi tr ng ngày 17 tháng 11 năm 2020; ườ
Căn c Ngh quy t s ế 36-NQ/TW ngày 22 tháng 10 năm 2018 c a H i ngh l n th tám Ban
Ch p hành Trung ng Đng khóa XII v Chi n l c phát tri n b n v ng ươ ế ượ kinh t ếbi n Vi t
Nam đn năm 2030, t m nhìn đn năm 2045;ế ế
Căn c Ngh đnh s 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 c a Chính ph v qu n lý ch t
th i và ph li u; ế
Căn c Ngh đnh s 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 c a Chính ph s a đi, b sung
m t s đi u c a các ngh đnh quy đnh chi ti t, h ng d n thi hành Lu t B o v môi tr ng; ế ướ ườ
Căn c Quy t đnh s 491/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2018 c a Th t ng Chính ph v vi c ế ướ
phê duy t đi u ch nh chi n l c qu c gia v qu n lý t ng h p ch t th i r n đn năm 2025, t m ế ượ ế
nhìn đn năm 2050;ế
Căn c Ngh quy t s 01/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph v nhi m v , gi i ế
pháp ch y u th c hi n K ho ch phát tri n kinh t - xã h i và D toán ngân sách nhà n c ế ế ế ướ
năm 2019;
Căn c Ngh quy t s 09/NQ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph v Phiên h p ế
th ng k Chính ph tháng 01 năm 2019;ườ
Căn c Quy t đnh s 1746/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2019 c a Th t ế ư ng Chính ph v
K ho ch hành đng qu c gia v qu n lý rác th i nh a đi d ng;ế ươ
Căn c Ch th s 33/CT-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2020 c a Th t ng Chính ph v tăng ướ
c ng qu n lý tái s d ng, tái ch , x lý và gi m thi u ch t th i nh a;ườ ế
Theo đ ngh c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng. ưở ườ
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t Đ án tăng c ng công tác qu n lý ch t th i nh a Vi t Nam (sau đây g i ườ
t t là Đ án) v i nh ng n i dung ch y u sau đây: ế
I. M C TIÊU C A Đ ÁN
1. M c tiêu t ng quát
a) Tăng c ng qu n lý ch t th i nh a t trung ng đn đa ph ng, góp ph n th c hi n thành ườ ươ ế ươ
công chi n l c qu c gia v qu n lý t ng h p ch t th i r n đn năm 2025, t m nhìn đn năm ế ượ ế ế
2050 đc Th t ng Chính ph phê duy t t i Quy t đnh s 491/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm ượ ướ ế
2018; Quy t đnh s 1746/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2019 c a Th t ng Chính ph v K ế ướ ế
ho ch hành đng qu c gia v qu n lý rác th i nh a đi d ng; Ch th s 33/CT-TTg ngày 20 ươ
tháng 8 năm 2020 c a Th t ng Chính ph v tăng c ng qu n lý tái s d ng, tái ch , x lý và ướ ườ ế
gi m thi u ch t th i nh a.
b) Góp ph n xây d ng mô hình n n kinh t tu n hoàn Vi t Nam v i đnh h ng gi m s d ng ế ướ
s n ph m nh a dùng m t l n và túi ni lông khó phân h y; tăng c ng tái s d ng, tái ch và x ườ ế
lý ch t th i nh a.
2. M c tiêu c th
a) Hoàn thi n c ch , chính sách, pháp lu t v : Qu n lý ch t th i nh a; s n xu t và tiêu th túi ơ ế
ni lông khó phân h y s d ng trong sinh ho t; s n ph m nh a dùng m t l n s d ng trong sinh
ho t (bao g m c c, chén, bát, đĩa, thìa, dĩa, ng hút, bao gói nh a/h p đng th c ph m s d ng
m t l n, màng b c th c ph m, b đ ăn nh a dùng m t l n...).
b) Ph n đu đn năm 2025: S d ng 100% túi ni lông, bao bì thân thi n v i môi tr ng t i các ế ườ
trung tâm th ng m i, siêu th ph c v cho m c đích sinh ho t thay th cho túi ni lông khó phân ươ ế
h y; đm b o thu gom, tái s d ng, tái ch , x lý 85% l ng ch t th i nh a phát sinh; gi m ế ượ
thi u 50% rác th i nh a trên bi n và đi d ng; ph n đu 100% các khu du l ch, các c s l u ươ ơ ư
trú du l ch, các khách s n không s d ng túi ni lông khó phân h y và s n ph m nh a dùng m t
l n; gi m d n m c s n xu t và s d ng túi ni lông khó phân h y và s n ph m nh a dùng m t
l n trong sinh ho t.
c) Nâng cao nh n th c c a các c quan, t ch c, doanh nghi p, c ng đng và ng i dân trong ơ ườ
s n xu t, tiêu th , th i b ch t th i nh a, túi ni lông khó phân h y và s n ph m nh a dùng m t
l n trong sinh ho t.
II. NHI M V VÀ GI I PHÁP TH C HI N Đ ÁN
1. Đi u tra, kh o sát đánh giá hi n tr ng phát sinh, thu gom, x lý ch t th i nh a và hoàn thi n
chính sách, quy đnh v qu n lý ch t th i nh a
a) Đi u tra, kh o sát, đánh giá hi n tr ng phát sinh, thu gom, tái ch và x lý ch t th i nh a ế
- Đánh giá t ng th th c tr ng s n xu t, s d ng các s n ph m nh a, s n ph m thân thi n v i
môi tr ng, s n ph m nh a dùng m t l n và túi ni lông khó phân h y.ườ
- Kh o sát, đánh giá tình hình s n xu t và nh p kh u s n ph m hàng hóa ch a vi nh a và nh
h ng c a vi nh a đn môi tr ng.ưở ế ườ
- Đi u tra, kh o sát đánh giá hi n tr ng phát sinh, thu gom, tái ch , x lý ch t th i nh a và đ ế
xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu qu n lý.
- Đi u tra, th ng kê, phân lo i và đánh giá tình hình phát sinh, thu gom, x lý, qu n lý ch t th i
nh a t các ho t đng trên bi n và h i đo Vi t Nam.
- Đánh giá vi c tri n khai các ho t đng thu thu xu t kh u, nh p kh u các s n ph m nh a; thu ế
thu b o v môi tr ng đi v i ho t đng s n xu t túi ni lông khó phân h y.ế ườ
b) Xây d ng và hoàn thi n chính sách, quy đnh v qu n lý ch t th i nh a
- Xây d ng và tri n khai chính sách thúc đy phát tri n n n kinh t tu n hoàn trong lĩnh v c s n ế
xu t, tiêu dùng các s n ph m nh a; quy đnh trách nhi m tái ch c a nhà s n xu t, nh p kh u ế
các s n ph m nh a, bao bì nh a.
- Hoàn thi n c ch , chính sách nh m h n ch s n xu t và s d ng túi ni lông khó phân h y, ơ ế ế
s n ph m nh a dùng m t l n. Nghiên c u, đ xu t l trình h n ch s n xu t, nh p kh u s n ế
ph m nh a s d ng m t l n, bao bì nh a khó phân h y sinh h c và s n ph m, hàng hóa ch a vi
nh a.
- Rà soát, hoàn thi n c ch , chính sách u đãi, h tr đi v i ho t đng s n xu t các s n ph m ơ ế ư
thân thi n v i môi tr ng, s n ph m thay th s n ph m nh a dùng m t l n và túi ni lông khó ườ ế
phân h y; khuy n khích ho t đng tái s d ng, tái ch ch t th i nh a ph c v ho t đng s n ế ế
xu t hàng hóa, s n xu t v t li u xây d ng và tái s d ng ch t th i nh a trong các công trình
giao thông.
- Nghiên c u, đ xu t l trình tăng thu b o v môi tr ng đi v i túi ni lông khó phân h y; b ế ườ
sung thu b o v môi tr ng đi v i s n ph m nh a dùng m t l n ph c v m c đích sinh ho t.ế ườ
- Ban hành và th c hi n quy đnh, quy ch trong c quan, văn phòng, công s đ h n ch t i đa ế ơ ế
vi c s d ng túi ni lông khó phân h y và s n ph m nh a dùng m t l n trong t ch c s ki n và
ho t đng th ng nh t. ườ
- Xây d ng chính sách đng b đ phân lo i, thu gom, tái ch , x lý ch t th i nh a t i ngu n ế
phù h p v i đi u ki n c a t ng đa ph ng nh m tăng c ng tái s d ng, tái ch ch t th i ươ ườ ế
nh a.
- Rà soát, hoàn thi n quy đnh c a pháp lu t v qu n lý rác th i nh a đi d ng; qu n lý ch t ươ
th i nh a phát sinh t ho t đng nuôi tr ng và khai thác th y s n.
2. Tri n khai các ho t đng đào t o, truy n thông và h p tác qu c t v qu n lý ch t th i nh a ế
- Đy m nh các ho t đng đào t o, truy n thông nâng cao nh n th c v tác h i c a các s n
ph m có ngu n g c t nh a, túi ni lông và s n ph m nh a dùng m t l n đi v i môi tr ng, h ườ
sinh thái và s c kh e con ng i; nâng cao nh n th c, thay đi thói quen s d ng s n ph m nh a ườ
dùng m t l n và túi ni lông khó phân h y sang s d ng các s n ph m thân thi n v i môi tr ng. ườ
- Tuyên truy n, v n đng các doanh nghi p s n xu t, phân ph i các s n ph m nh a dùng m t
l n và túi ni lông khó phân h y chuy n sang s n xu t, phân ph i các s n ph m thân thi n môi
tr ng.ườ
- Đào t o, t p hu n, nâng cao nh n th c và thay đi hành vi x rác th i nh a, ng c , s n ph m ư
nh a th i b ra môi tr ng bi n và đi d ng đi v i các doanh nghi p, c dân ven bi n, ng ườ ươ ư ư
dân, th y th , khách du l ch bi n.
- Hình thành m ng l i tuyên truy n viên h ng d n phân lo i, thu gom, tái ch , x lý, qu n lý ướ ướ ế
ch t th i nói chung và ch t th i nh a nói riêng trên các đa ph ng. T ch c t p hu n, b i ươ
d ng ki n th c, k năng nghi p v thông tin, tuyên truy n v b o v môi tr ng, qu n lý ch tưỡ ế ườ
th i nh a cho đi ngũ cán b , phóng viên, biên t p viên c a các c quan thông tin, báo chí và đi ơ
ngũ cán b làm công tác thông tin c s . Khen th ng, bi u d ng k p th i các t ch c, cá nhân ơ ưở ươ
có các ho t đng, gi i pháp, sáng ki n hay v qu n lý ch t th i nh a. ế
- Xây d ng n i dung giáo d c v qu n lý ch t th i nh a, túi ni lông khó phân h y và s n ph m
nh a dùng m t l n đ đa vào ch ng trình các c p h c theo các hình th c, n i dung phù h p. ư ươ
- Tăng c ng h p tác qu c t , thu hút các t ch c, cá nhân n c ngoài tham gia đào t o, nghiên ườ ế ướ
c u và chuy n giao công ngh , chia s thông tin, kinh nghi m nh m nâng cao hi u qu qu n lý,
x lý ch t th i nh a Vi t Nam.
- V n đng, thu hút các ngu n tài tr , ngu n v n t các n c, t ch c qu c t trong vi c đu ướ ế
t , phát tri n, ti p nh n công ngh tái ch , x lý ch t th i nh a và s n xu t s n ph m thân ư ế ế
thi n v i môi tr ng thay th s n ph m nh a dùng m t l n và chuy n đi sang n n kinh t ườ ế ế
tu n hoàn, tăng tr ng xanh. ưở
- Tăng c ng vai trò tham gia, giám sát c a các t ch c chính tr - xã h i, c quan thông t n báo ườ ơ
chí trong vi c tri n khai th c hi n các c ch chính sách h n ch s d ng túi ni lông khó phân ơ ế ế
h y và s n ph m nh a dùng m t l n.
3. Nghiên c u, ng d ng công ngh , tri n khai mô hình, ho t đng qu n lý ch t th i nh a và
s n xu t các s n ph m thân thi n v i môi tr ng ườ
- Xây d ng k ho ch và tri n khai đng b trên c n c mô hình trung tâm th ng m i, siêu th ế ướ ươ
không s d ng túi ni lông ho c s d ng túi ni lông thân thi n v i môi tr ng thay th cho túi ni ườ ế
lông khó phân h y; thành l p và m r ng các mô hình t ch c tái ch ch t th i, các phong trào ế
ch ng rác th i nh a.
- Xây d ng k ho ch và tri n khai đng b các khu du l ch, các c s l u trú du l ch, d ch v trên ế ơ ư
đa bàn c n c, đc bi t là vùng ven bi n không s d ng s n ph m nh a dùng m t l n và túi ni ướ
lông khó phân h y.
- Xây d ng ch ng trình, k ho ch t ch c thu gom ch t th i nh a trôi n i trong môi tr ng ươ ế ườ
(thu gom, tái ch , x lý ch t th i nh a trên l u v c sông, vùng ven bi n, các bãi t m, các khu du ế ư
l ch, các âu thuy n, ch cá ven bi n).
- Tăng c ng ki m tra, giám sát vi c th c hi n các quy đnh v thu gom và x lý ch t th i nh a ườ
phát sinh t ho t đng du l ch bi n, v n t i bi n, nuôi tr ng và khai thác th y s n; gi m thi u
vi c th i b , làm th t l c ng c khai thác th y s n. ư
- T ch c ki m tra, giám sát các ho t đng thu thu b o v môi tr ng đi v i ho t đng s n ế ườ
xu t và tiêu th túi ni lông khó phân h y trên đa bàn thu c trách nhi m qu n lý c a các đa
ph ng; đm b o thu đúng, thu đ thu b o v môi tr ng.ươ ế ườ
- Nghiên c u, ng d ng công ngh tiên ti n, hi n đi trong thu gom, tái ch và x lý ch t th i ế ế
nh a; công ngh tái ch ch t th i nh a thành nhiên li u, v t li u xây d ng, giao thông và s n ế
ph m nh a khác.
- Tăng c ng đu t và phát tri n công ngh s n xu t các s n ph m thân thi n v i môi tr ng ườ ư ườ
thay th s n ph m nh a; nghiên c u, thi t k , s n xu t bao bì, s n ph m nh a t i u nh m ế ế ế ư
gi m t i đa đnh m c nguyên li u nh a/s n ph m.
- Đy m nh nghiên c u, s n xu t các thi t b thu gom, v n chuy n ch t th i nh a trên sông, ế
su i, kênh, r ch, vùng bi n.
- Nâng cao năng l c các phòng thí nghi m tr ng đi m đáp ng yêu c u nghiên c u, th nghi m,
đánh giá và ch ng nh n ch t l ng các s n ph m bao bì thay th s n ph m nh a và s n ph m ượ ế
túi ni lông phân h y sinh h c, thân thi n v i môi tr ng đáp ng quy đnh c a Vi t Nam. ườ
- ng d ng công ngh thông tin trong giám sát, qu n lý ho t đng s n xu t, thu gom, v n
chuy n, tái ch và x lý ch t th i nh a; thúc đy phát tri n th tr ng tái ch , x lý ch t th i; ế ườ ế
xây d ng, c p nh t và tích h p c s d li u v qu n lý ch t nh a vào h th ng c s d li u ơ ơ
môi tr ng qu c gia.ườ
- Tăng c ng tri n khai ho t đng ki m tra, thanh tra x lý các t ch c, cá nhân có hành vi vi ườ
ph m pháp lu t v b o v môi tr ng trong lĩnh v c s n xu t, phân ph i s n ph m nh a và thu ườ
gom, v n chuy n và x lý ch t th i trong đó có ch t th i nh a.
(Danh m c các nhi m v , d án u tiên t i Ph l c g i kèm theo) ư
III. KINH PHÍ VÀ TH I GIAN TH C HI N Đ ÁN
1. Kinh phí th c hi n Đ án
- Kinh phí th c hi n Đ án đc đm b o t các ngu n v n ngân sách nhà n c và v n huy ượ ướ
đng t các ngu n khác (v n t có c a doanh nghi p, v n vay c a các t ch c tín d ng, tài tr
qu c t ). ế
- Kinh phí th c hi n các n i dung ph c v qu n lý nhà n c nh : rà soát, hoàn thi n h th ng t ướ ư
ch c, c ch , chính sách và quy đnh c a pháp lu t; xây d ng tiêu chu n, quy chu n k thu t; ơ ế
đào t o, phát tri n ngu n nhân l c; phát tri n th tr ng; tuyên truy n, nâng cao nh n th c ...; ườ
đc b trí t ngu n v n ngân sách nhà n c thông qua các k ho ch, ch ng trình hàng năm ượ ướ ế ươ
c a các b , ngành, đa ph ng. ươ
- Kinh phí th c hi n các ho t đng đu t phát tri n công ngh s n xu t các s n ph m thân ư
thi n v i môi tr ng, thi t b x lý ch t th i nh a đc huy đng t các ngu n c a doanh ườ ế ượ
nghi p, ngu n v n vay trong và ngoài n c, v n tài tr , h tr m t ph n t Qu b o v môi ướ
tr ng Vi t Nam và Qu b o v môi tr ng đa ph ng, Qu đu t phát tri n đa ph ng, ườ ườ ươ ư ươ
h p tác công t (PPP) và các ngu n v n h p pháp khác. ư