
TH T NG CHÍNHỦ ƯỚ
PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1316/QĐ-TTg Hà N i, ngàyộ 22 tháng 7 năm 2021
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T Đ ÁN TĂNG C NG CÔNG TÁC QU N LÝ CH T TH I NH A VI TỆ Ề ƯỜ Ả Ấ Ả Ự Ở Ệ
NAM
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t B o v môi tr ng ngày 23 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ả ệ ườ
Căn c Lu t B o v môi tr ng ngày 17 tháng 11 năm 2020;ứ ậ ả ệ ườ
Căn c Ngh quy t s ứ ị ế ố 36-NQ/TW ngày 22 tháng 10 năm 2018 c a H i ngh l n th tám Ban ủ ộ ị ầ ứ
Ch p hành Trung ng Đng khóa XII v Chi n l c phát tri n b n v ng ấ ươ ả ề ế ượ ể ề ữ kinh t ếbi n Vi t ể ệ
Nam đn năm 2030, t m nhìn đn năm 2045;ế ầ ế
Căn c Ngh đnh s 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 c a Chính ph v qu n lý ch t ứ ị ị ố ủ ủ ề ả ấ
th i và ph li u;ả ế ệ
Căn c Ngh đnh s 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 c a Chính ph s a đi, b sung ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a các ngh đnh quy đnh chi ti t, h ng d n thi hành Lu t B o v môi tr ng;ộ ố ề ủ ị ị ị ế ướ ẫ ậ ả ệ ườ
Căn c Quy t đnh s 491/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2018 c a Th t ng Chính ph v vi cứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
phê duy t đi u ch nh chi n l c qu c gia v qu n lý t ng h p ch t th i r n đn năm 2025, t mệ ề ỉ ế ượ ố ề ả ổ ợ ấ ả ắ ế ầ
nhìn đn năm 2050;ế
Căn c Ngh quy t s 01/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph v nhi m v , gi i ứ ị ế ố ủ ủ ề ệ ụ ả
pháp ch y u th c hi n K ho ch phát tri n kinh t - xã h i và D toán ngân sách nhà n c ủ ế ự ệ ế ạ ể ế ộ ự ướ
năm 2019;
Căn c Ngh quy t s 09/NQ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph v Phiên h p ứ ị ế ố ủ ủ ề ọ
th ng k Chính ph tháng 01 năm 2019;ườ ỳ ủ
Căn c Quy t đnh s 1746/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2019 c a Th tứ ế ị ố ủ ủ ư ng Chính ph v ớ ủ ề
K ho ch hành đng qu c gia v qu n lý rác th i nh a đi d ng;ế ạ ộ ố ề ả ả ự ạ ươ
Căn c Ch th s 33/CT-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2020 c a Th t ng Chính ph v tăng ứ ỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề
c ng qu n lý tái s d ng, tái ch , x lý và gi m thi u ch t th i nh a;ườ ả ử ụ ế ử ả ể ấ ả ự
Theo đ ngh c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng.ề ị ủ ộ ưở ộ ườ

QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềPhê duy t Đ án tăng c ng công tác qu n lý ch t th i nh a Vi t Nam (sau đây g i ệ ề ườ ả ấ ả ự ở ệ ọ
t t là Đ án) v i nh ng n i dung ch y u sau đây:ắ ề ớ ữ ộ ủ ế
I. M C TIÊU C A Đ ÁNỤ Ủ Ề
1. M c tiêu t ng quátụ ổ
a) Tăng c ng qu n lý ch t th i nh a t trung ng đn đa ph ng, góp ph n th c hi n thành ườ ả ấ ả ự ừ ươ ế ị ươ ầ ự ệ
công chi n l c qu c gia v qu n lý t ng h p ch t th i r n đn năm 2025, t m nhìn đn năm ế ượ ố ề ả ổ ợ ấ ả ắ ế ầ ế
2050 đc Th t ng Chính ph phê duy t t i Quy t đnh s 491/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm ượ ủ ướ ủ ệ ạ ế ị ố
2018; Quy t đnh s 1746/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2019 c a Th t ng Chính ph v K ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ế
ho ch hành đng qu c gia v qu n lý rác th i nh a đi d ng; Ch th s 33/CT-TTg ngày 20 ạ ộ ố ề ả ả ự ạ ươ ỉ ị ố
tháng 8 năm 2020 c a Th t ng Chính ph v tăng c ng qu n lý tái s d ng, tái ch , x lý vàủ ủ ướ ủ ề ườ ả ử ụ ế ử
gi m thi u ch t th i nh a.ả ể ấ ả ự
b) Góp ph n xây d ng mô hình n n kinh t tu n hoàn Vi t Nam v i đnh h ng gi m s d ngầ ự ề ế ầ ở ệ ớ ị ướ ả ử ụ
s n ph m nh a dùng m t l n và túi ni lông khó phân h y; tăng c ng tái s d ng, tái ch và x ả ẩ ự ộ ầ ủ ườ ử ụ ế ử
lý ch t th i nh a.ấ ả ự
2. M c tiêu c thụ ụ ể
a) Hoàn thi n c ch , chính sách, pháp lu t v : Qu n lý ch t th i nh a; s n xu t và tiêu th túi ệ ơ ế ậ ề ả ấ ả ự ả ấ ụ
ni lông khó phân h y s d ng trong sinh ho t; s n ph m nh a dùng m t l n s d ng trong sinh ủ ử ụ ạ ả ẩ ự ộ ầ ử ụ
ho t (bao g m c c, chén, bát, đĩa, thìa, dĩa, ng hút, bao gói nh a/h p đng th c ph m s d ng ạ ồ ố ố ự ộ ự ự ẩ ử ụ
m t l n, màng b c th c ph m, b đ ăn nh a dùng m t l n...).ộ ầ ọ ự ẩ ộ ồ ự ộ ầ
b) Ph n đu đn năm 2025: S d ng 100% túi ni lông, bao bì thân thi n v i môi tr ng t i các ấ ấ ế ử ụ ệ ớ ườ ạ
trung tâm th ng m i, siêu th ph c v cho m c đích sinh ho t thay th cho túi ni lông khó phân ươ ạ ị ụ ụ ụ ạ ế
h yủ; đm b o thu gom, tái s d ng, tái ch , x lý 85% l ng ch t th i nh a phát sinh; gi m ả ả ử ụ ế ử ượ ấ ả ự ả
thi u 50% rác th i nh a trên bi n và đi d ng; ph n đu 100% các khu du l ch, các c s l u ể ả ự ể ạ ươ ấ ấ ị ơ ở ư
trú du l ch, các khách s n không s d ng túi ni lông khó phân h y và s n ph m nh a dùng m t ị ạ ử ụ ủ ả ẩ ự ộ
l n; gi m d n m c s n xu t và s d ng túi ni lông khó phân h y và s n ph m nh a dùng m t ầ ả ầ ứ ả ấ ử ụ ủ ả ẩ ự ộ
l n trong sinh ho t.ầ ạ
c) Nâng cao nh n th c c a các c quan, t ch c, doanh nghi p, c ng đng và ng i dân trong ậ ứ ủ ơ ổ ứ ệ ộ ồ ườ
s n xu t, tiêu th , th i b ch t th i nh a, túi ni lông khó phân h y và s n ph m nh a dùng m t ả ấ ụ ả ỏ ấ ả ự ủ ả ẩ ự ộ
l n trong sinh ho t.ầ ạ
II. NHI M V VÀ GI I PHÁP TH C HI N Đ ÁNỆ Ụ Ả Ự Ệ Ề
1. Đi u tra, kh o sát đánh giá hi n tr ng phát sinh, thu gom, x lý ch t th i nh a và hoàn thi n ề ả ệ ạ ử ấ ả ự ệ
chính sách, quy đnh v qu n lý ch t th i nh aị ề ả ấ ả ự
a) Đi u tra, kh o sát, đánh giá hi n tr ng phát sinh, thu gom, tái ch và x lý ch t th i nh aề ả ệ ạ ế ử ấ ả ự
- Đánh giá t ng th th c tr ng s n xu t, s d ng các s n ph m nh a, s n ph m thân thi n v i ổ ể ự ạ ả ấ ử ụ ả ẩ ự ả ẩ ệ ớ
môi tr ng, s n ph m nh a dùng m t l n và túi ni lông khó phân h y.ườ ả ẩ ự ộ ầ ủ

- Kh o sát, đánh giá tình hình s n xu t và nh p kh u s n ph m hàng hóa ch a vi nh a và nh ả ả ấ ậ ẩ ả ẩ ứ ự ả
h ng c a vi nh a đn môi tr ng.ưở ủ ự ế ườ
- Đi u tra, kh o sát đánh giá hi n tr ng phát sinh, thu gom, tái ch , x lý ch t th i nh a và đ ề ả ệ ạ ế ử ấ ả ự ề
xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu qu n lý.ấ ả ệ ả ả
- Đi u tra, th ng kê, phân lo i và đánh giá tình hình phát sinh, thu gom, x lý, qu n lý ch t th i ề ố ạ ử ả ấ ả
nh a t các ho t đng trên bi n và h i đo Vi t Nam.ự ừ ạ ộ ể ả ả ệ
- Đánh giá vi c tri n khai các ho t đng thu thu xu t kh u, nh p kh u các s n ph m nh a; thu ệ ể ạ ộ ế ấ ẩ ậ ẩ ả ẩ ự
thu b o v môi tr ng đi v i ho t đng s n xu t túi ni lông khó phân h y.ế ả ệ ườ ố ớ ạ ộ ả ấ ủ
b) Xây d ng và hoàn thi n chính sách, quy đnh v qu n lý ch t th i nh aự ệ ị ề ả ấ ả ự
- Xây d ng và tri n khai chính sách thúc đy phát tri n n n kinh t tu n hoàn trong lĩnh v c s n ự ể ẩ ể ề ế ầ ự ả
xu t, tiêu dùng các s n ph m nh a; quy đnh trách nhi m tái ch c a nhà s n xu t, nh p kh u ấ ả ẩ ự ị ệ ế ủ ả ấ ậ ẩ
các s n ph m nh a, bao bì nh a.ả ẩ ự ự
- Hoàn thi n c ch , chính sách nh m h n ch s n xu t và s d ng túi ni lông khó phân h y, ệ ơ ế ằ ạ ế ả ấ ử ụ ủ
s n ph m nh a dùng m t l n. Nghiên c u, đ xu t l trình h n ch s n xu t, nh p kh u s n ả ẩ ự ộ ầ ứ ề ấ ộ ạ ế ả ấ ậ ẩ ả
ph m nh a s d ng m t l n, bao bì nh a khó phân h y sinh h c và s n ph m, hàng hóa ch a vi ẩ ự ử ụ ộ ầ ự ủ ọ ả ẩ ứ
nh a.ự
- Rà soát, hoàn thi n c ch , chính sách u đãi, h tr đi v i ho t đng s n xu t các s n ph m ệ ơ ế ư ỗ ợ ố ớ ạ ộ ả ấ ả ẩ
thân thi n v i môi tr ng, s n ph m thay th s n ph m nh a dùng m t l n và túi ni lông khó ệ ớ ườ ả ẩ ế ả ẩ ự ộ ầ
phân h y; khuy n khích ho t đng tái s d ng, tái ch ch t th i nh a ph c v ho t đng s n ủ ế ạ ộ ử ụ ế ấ ả ự ụ ụ ạ ộ ả
xu t hàng hóa, s n xu t v t li u xây d ng và tái s d ng ch t th i nh a trong các công trình ấ ả ấ ậ ệ ự ử ụ ấ ả ự
giao thông.
- Nghiên c u, đ xu t l trình tăng thu b o v môi tr ng đi v i túi ni lông khó phân h y; b ứ ề ấ ộ ế ả ệ ườ ố ớ ủ ổ
sung thu b o v môi tr ng đi v i s n ph m nh a dùng m t l n ph c v m c đích sinh ho t.ế ả ệ ườ ố ớ ả ẩ ự ộ ầ ụ ụ ụ ạ
- Ban hành và th c hi n quy đnh, quy ch trong c quan, văn phòng, công s đ h n ch t i đa ự ệ ị ế ơ ở ể ạ ế ố
vi c s d ng túi ni lông khó phân h y và s n ph m nh a dùng m t l n trong t ch c s ki n và ệ ử ụ ủ ả ẩ ự ộ ầ ổ ứ ự ệ
ho t đng th ng nh t.ạ ộ ườ ậ
- Xây d ng chính sách đng b đ phân lo i, thu gom, tái ch , x lý ch t th i nh a t i ngu n ự ồ ộ ể ạ ế ử ấ ả ự ạ ồ
phù h p v i đi u ki n c a t ng đa ph ng nh m tăng c ng tái s d ng, tái ch ch t th i ợ ớ ề ệ ủ ừ ị ươ ằ ườ ử ụ ế ấ ả
nh a.ự
- Rà soát, hoàn thi n quy đnh c a pháp lu t v qu n lý rác th i nh a đi d ng; qu n lý ch t ệ ị ủ ậ ề ả ả ự ạ ươ ả ấ
th i nh a phát sinh t ho t đng nuôi tr ng và khai thác th y s n.ả ự ừ ạ ộ ồ ủ ả
2. Tri n khai các ho t đng đào t o, truy n thông và h p tác qu c t v qu n lý ch t th i nh aể ạ ộ ạ ề ợ ố ế ề ả ấ ả ự
- Đy m nh các ho t đng đào t o, truy n thông nâng cao nh n th c v tác h i c a các s n ẩ ạ ạ ộ ạ ề ậ ứ ề ạ ủ ả
ph m có ngu n g c t nh a, túi ni lông và s n ph m nh a dùng m t l n đi v i môi tr ng, h ẩ ồ ố ừ ự ả ẩ ự ộ ầ ố ớ ườ ệ
sinh thái và s c kh e con ng i; nâng cao nh n th c, thay đi thói quen s d ng s n ph m nh aứ ỏ ườ ậ ứ ổ ử ụ ả ẩ ự
dùng m t l n và túi ni lông khó phân h y sang s d ng các s n ph m thân thi n v i môi tr ng.ộ ầ ủ ử ụ ả ẩ ệ ớ ườ

- Tuyên truy n, v n đng các doanh nghi p s n xu t, phân ph i các s n ph m nh a dùng m t ề ậ ộ ệ ả ấ ố ả ẩ ự ộ
l n và túi ni lông khó phân h y chuy n sang s n xu t, phân ph i các s n ph m thân thi n môi ầ ủ ể ả ấ ố ả ẩ ệ
tr ng.ườ
- Đào t o, t p hu n, nâng cao nh n th c và thay đi hành vi x rác th i nh a, ng c , s n ph m ạ ậ ấ ậ ứ ổ ả ả ự ư ụ ả ẩ
nh a th i b ra môi tr ng bi n và đi d ng đi v i các doanh nghi p, c dân ven bi n, ng ự ả ỏ ườ ể ạ ươ ố ớ ệ ư ể ư
dân, th y th , khách du l ch bi n.ủ ủ ị ể
- Hình thành m ng l i tuyên truy n viên h ng d n phân lo i, thu gom, tái ch , x lý, qu n lý ạ ướ ề ướ ẫ ạ ế ử ả
ch t th i nói chung và ch t th i nh a nói riêng trên các đa ph ng. T ch c t p hu n, b i ấ ả ấ ả ự ị ươ ổ ứ ậ ấ ồ
d ng ki n th c, k năng nghi p v thông tin, tuyên truy n v b o v môi tr ng, qu n lý ch tưỡ ế ứ ỹ ệ ụ ề ề ả ệ ườ ả ấ
th i nh a cho đi ngũ cán b , phóng viên, biên t p viên c a các c quan thông tin, báo chí và đi ả ự ộ ộ ậ ủ ơ ộ
ngũ cán b làm công tác thông tin c s . Khen th ng, bi u d ng k p th i các t ch c, cá nhân ộ ơ ở ưở ể ươ ị ờ ổ ứ
có các ho t đng, gi i pháp, sáng ki n hay v qu n lý ch t th i nh a.ạ ộ ả ế ề ả ấ ả ự
- Xây d ng n i dung giáo d c v qu n lý ch t th i nh a, túi ni lông khó phân h y và s n ph m ự ộ ụ ề ả ấ ả ự ủ ả ẩ
nh a dùng m t l n đ đa vào ch ng trình các c p h c theo các hình th c, n i dung phù h p.ự ộ ầ ể ư ươ ấ ọ ứ ộ ợ
- Tăng c ng h p tác qu c t , thu hút các t ch c, cá nhân n c ngoài tham gia đào t o, nghiên ườ ợ ố ế ổ ứ ướ ạ
c u và chuy n giao công ngh , chia s thông tin, kinh nghi m nh m nâng cao hi u qu qu n lý, ứ ể ệ ẻ ệ ằ ệ ả ả
x lý ch t th i nh a Vi t Nam.ử ấ ả ự ở ệ
- V n đng, thu hút các ngu n tài tr , ngu n v n t các n c, t ch c qu c t trong vi c đu ậ ộ ồ ợ ồ ố ừ ướ ổ ứ ố ế ệ ầ
t , phát tri n, ti p nh n công ngh tái ch , x lý ch t th i nh a và s n xu t s n ph m thân ư ể ế ậ ệ ế ử ấ ả ự ả ấ ả ẩ
thi n v i môi tr ng thay th s n ph m nh a dùng m t l n và chuy n đi sang n n kinh t ệ ớ ườ ế ả ẩ ự ộ ầ ể ổ ề ế
tu n hoàn, tăng tr ng xanh.ầ ưở
- Tăng c ng vai trò tham gia, giám sát c a các t ch c chính tr - xã h i, c quan thông t n báo ườ ủ ổ ứ ị ộ ơ ấ
chí trong vi c tri n khai th c hi n các c ch chính sách h n ch s d ng túi ni lông khó phân ệ ể ự ệ ơ ế ạ ế ử ụ
h y và s n ph m nh a dùng m t l n.ủ ả ẩ ự ộ ầ
3. Nghiên c u, ng d ng công ngh , tri n khai mô hình, ho t đng qu n lý ch t th i nh a và ứ ứ ụ ệ ể ạ ộ ả ấ ả ự
s n xu t các s n ph m thân thi n v i môi tr ngả ấ ả ẩ ệ ớ ườ
- Xây d ng k ho ch và tri n khai đng b trên c n c mô hình trung tâm th ng m i, siêu th ự ế ạ ể ồ ộ ả ướ ươ ạ ị
không s d ng túi ni lông ho c s d ng túi ni lông thân thi n v i môi tr ng thay th cho túi ni ử ụ ặ ử ụ ệ ớ ườ ế
lông khó phân h y; thành l p và m r ng các mô hình t ch c tái ch ch t th i, các phong trào ủ ậ ở ộ ổ ứ ế ấ ả
ch ng rác th i nh a.ố ả ự
- Xây d ng k ho ch và tri n khai đng b các khu du l ch, các c s l u trú du l ch, d ch v trênự ế ạ ể ồ ộ ị ơ ở ư ị ị ụ
đa bàn c n c, đc bi t là vùng ven bi n không s d ng s n ph m nh a dùng m t l n và túi niị ả ướ ặ ệ ể ử ụ ả ẩ ự ộ ầ
lông khó phân h y.ủ
- Xây d ng ch ng trình, k ho ch t ch c thu gom ch t th i nh a trôi n i trong môi tr ng ự ươ ế ạ ổ ứ ấ ả ự ổ ườ
(thu gom, tái ch , x lý ch t th i nh a trên l u v c sông, vùng ven bi n, các bãi t m, các khu du ế ử ấ ả ự ư ự ể ắ
l ch, các âu thuy n, ch cá ven bi n).ị ề ợ ể
- Tăng c ng ki m tra, giám sát vi c th c hi n các quy đnh v thu gom và x lý ch t th i nh a ườ ể ệ ự ệ ị ề ử ấ ả ự
phát sinh t ho t đng du l ch bi n, v n t i bi n, nuôi tr ng và khai thác th y s n; gi m thi u ừ ạ ộ ị ể ậ ả ể ồ ủ ả ả ể
vi c th i b , làm th t l c ng c khai thác th y s n.ệ ả ỏ ấ ạ ư ụ ủ ả

- T ch c ki m tra, giám sát các ho t đng thu thu b o v môi tr ng đi v i ho t đng s n ổ ứ ể ạ ộ ế ả ệ ườ ố ớ ạ ộ ả
xu t và tiêu th túi ni lông khó phân h y trên đa bàn thu c trách nhi m qu n lý c a các đa ấ ụ ủ ị ộ ệ ả ủ ị
ph ng; đm b o thu đúng, thu đ thu b o v môi tr ng.ươ ả ả ủ ế ả ệ ườ
- Nghiên c u, ng d ng công ngh tiên ti n, hi n đi trong thu gom, tái ch và x lý ch t th i ứ ứ ụ ệ ế ệ ạ ế ử ấ ả
nh a; công ngh tái ch ch t th i nh a thành nhiên li u, v t li u xây d ng, giao thông và s n ự ệ ế ấ ả ự ệ ậ ệ ự ả
ph m nh a khác.ẩ ự
- Tăng c ng đu t và phát tri n công ngh s n xu t các s n ph m thân thi n v i môi tr ng ườ ầ ư ể ệ ả ấ ả ẩ ệ ớ ườ
thay th s n ph m nh a; nghiên c u, thi t k , s n xu t bao bì, s n ph m nh a t i u nh m ế ả ẩ ự ứ ế ế ả ấ ả ẩ ự ố ư ằ
gi m t i đa đnh m c nguyên li u nh a/s n ph m.ả ố ị ứ ệ ự ả ẩ
- Đy m nh nghiên c u, s n xu t các thi t b thu gom, v n chuy n ch t th i nh a trên sông, ẩ ạ ứ ả ấ ế ị ậ ể ấ ả ự
su i, kênh, r ch, vùng bi n.ố ạ ể
- Nâng cao năng l c các phòng thí nghi m tr ng ự ệ ọ đi m ểđáp ng yêu c u nghiên c u, th nghi m, ứ ầ ứ ử ệ
đánh giá và ch ng nh n ch t l ng các s n ph m bao bì thay th s n ph m nh a và s n ph m ứ ậ ấ ượ ả ẩ ế ả ẩ ự ả ẩ
túi ni lông phân h y sinh h c, thân thi n v i môi tr ng đáp ng quy đnh c a Vi t Nam.ủ ọ ệ ớ ườ ứ ị ủ ệ
- Ứng d ng công ngh thông tin trong giám sát, qu n lý ho t đng s n xu t, thu gom, v n ụ ệ ả ạ ộ ả ấ ậ
chuy n, tái ch và x lý ch t th i nh a; thúc đy phát tri n th tr ng tái ch , x lý ch t th i; ể ế ử ấ ả ự ẩ ể ị ườ ế ử ấ ả
xây d ng, c p nh t và tích h p c s d li u v qu n lý ch t nh a vào h th ng c s d li u ự ậ ậ ợ ơ ở ữ ệ ề ả ấ ự ệ ố ơ ở ữ ệ
môi tr ng qu c gia.ườ ố
- Tăng c ng tri n khai ho t đng ki m tra, thanh tra x lý các t ch c, cá nhân có hành vi vi ườ ể ạ ộ ể ử ổ ứ
ph m pháp lu t v b o v môi tr ng trong lĩnh v c s n xu t, phân ph i s n ph m nh a và thuạ ậ ề ả ệ ườ ự ả ấ ố ả ẩ ự
gom, v n chuy n và x lý ch t th i trong đó có ch t th i nh a.ậ ể ử ấ ả ấ ả ự
(Danh m c các nhi m v , d án u tiên t i Ph l c g i kèm theo)ụ ệ ụ ự ư ạ ụ ụ ử
III. KINH PHÍ VÀ TH I GIAN TH C HI N Đ ÁNỜ Ự Ệ Ề
1. Kinh phí th c hi n Đ ánự ệ ề
- Kinh phí th c hi n Đ án đc đm b o t các ngu n v n ngân sách nhà n c và v n huy ự ệ ề ượ ả ả ừ ồ ố ướ ố
đng t các ngu n khác (v n t có c a doanh nghi p, v n vay c a các t ch c tín d ng, tài tr ộ ừ ồ ố ự ủ ệ ố ủ ổ ứ ụ ợ
qu c t ).ố ế
- Kinh phí th c hi n các n i dung ph c v qu n lý nhà n c nh : rà soát, hoàn thi n h th ng tự ệ ộ ụ ụ ả ướ ư ệ ệ ố ổ
ch c, c ch , chính sách và quy đnh c a pháp lu t; xây d ng tiêu chu n, quy chu n k thu t; ứ ơ ế ị ủ ậ ự ẩ ẩ ỹ ậ
đào t o, phát tri n ngu n nhân l c; phát tri n th tr ng; tuyên truy n, nâng cao nh n th c ...; ạ ể ồ ự ể ị ườ ề ậ ứ
đc b trí t ngu n v n ngân sách nhà n c thông qua các k ho ch, ch ng trình hàng năm ượ ố ừ ồ ố ướ ế ạ ươ
c a các b , ngành, đa ph ng.ủ ộ ị ươ
- Kinh phí th c hi n các ho t đng đu t phát tri n công ngh s n xu t các s n ph m thân ự ệ ạ ộ ầ ư ể ệ ả ấ ả ẩ
thi n v i môi tr ng, thi t b x lý ch t th i nh a đc huy đng t các ngu n c a doanh ệ ớ ườ ế ị ử ấ ả ự ượ ộ ừ ồ ủ
nghi p, ngu n v n vay trong và ngoài n c, v n tài tr , h tr m t ph n t Qu b o v môi ệ ồ ố ướ ố ợ ỗ ợ ộ ầ ừ ỹ ả ệ
tr ng Vi t Nam và Qu b o v môi tr ng đa ph ng, Qu đu t phát tri n đa ph ng, ườ ệ ỹ ả ệ ườ ị ươ ỹ ầ ư ể ị ươ
h p tác công t (PPP) và các ngu n v n h p pháp khác.ợ ư ồ ố ợ

