B Y T
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1347/QĐ-BYT Hà N i, ngày 22 tháng 02 năm 2021
QUY T ĐNH
BAN HÀNH K HO CH HÀNH ĐNG TH C HI N CH NG TRÌNH C NG C , PHÁT ƯƠ
TRI N VÀ NÂNG CAO CH T L NG D CH V K HO CH HÓA GIA ĐÌNH ĐN NĂM ƯỢ
2030
B TR NG B Y T ƯỞ
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ơ ch c c a B Y t ; ế
Căn c Quy t đnh s 1679/QĐ-TTg ngày 22 thế áng 11 năm 2019 c a Th t ướng Chính ph v
vi c phê duy t Chi n l c Dân s ế ượ Vi t Nam đn năm 2030; ế
Căn c Quy t đnh s ế 1848/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2020 c a Th t ng Chính ph v ướ
vi c phê duy t Ch ng trình C ng c , phát tri ươ n và nâng cao ch t l ng d ch v k ho ch h ượ ế óa
gia đình đn năm 2030;ế
Theo đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Dân s và V tr ng V K ưở ưở ếho ch - Tài chính, B
Y t .ế
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này K ho ch hành đng th c hi n Ch ng trình C ng ế ế ươ
c , phát tri n và nâng cao ch t l ng d ch v K ho ch hóa gia đình đn năm 2030 c a B Y t . ượ ế ế ế
Đi u 2. T ng c c Dân s ch trì, ph i h p v i các đn v liên quan tri n khai th c hi n; t ng ơ
h p, báo cáo k t qu th c hi n theo quy đnh. ế
Đi u 3. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký ban hành.ế
Đi u 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng B , T ng c c tr ng T ng c c Dân s , Chánh Thanh ưở
tra B , V tr ng V K ho ch - Tài chính và Th tr ng các đn v thu c, tr c thu c B Y ưở ế ưở ơ
t ; Giám đc S Y t các t nh, thành ph và Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách nhi mế ế ưở ơ
thi hành Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 4;ư
- Đ/c B tr ưởng (đ b/c);
- Các đng chí Th tr ưởng;
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
- Văn phòng Chính ph ;
- y ban nhân dân các t nh, thành ph ;
- Chi c c DS-KHHGĐ các tnh, thành ph ;
- L u: VT, TCDS (ư10b) Đ Xuân Tuyên
K HO CH
HÀNH ĐNG TH C HI N CH NG TRÌNH C NG C , PHÁT TRI N VÀ NÂNG CAO ƯƠ
CH T L NG D CH V K HO CH HÓA GIA ĐÌNH ĐN NĂM 2030 ƯỢ
(Kèm theo Quy t đnh s ế 1347/QĐ-BYT ngày 22 tháng 02 năm 2021 c a B tr ng B Y t ) ưở ế
I. S C N THI T
K ếho ch hóa gia đình là bi n pháp ch y u đ đi u ch nh m c sinh góp ph n b o đm cu c ế
s ng no m, bình đng, ti n b , h nh phú ế c[1]. Đi u ch nh m c sinh trong b i c nh m c sinh
chênh l ch gi a các vùng, đi t ng c n “t p trung v n đng sinh ít con h n vùng, đi t ng ượ ơ ượ
có m c sinh cao; duy trì k t qu nh ế ng n i đã đt m c sinh thay th ; sinh đ 2 con nh ng ơ ế
n i có m c sinh th p”ơ [2]. Nh v y, KHHGĐ không ch đ đi u ch nh m c sinh mà còn giúp ư
ng i dân th c hi n bi n pháp tránh thai đ tránh mang thai ngoài ý mu n, d phòng vô sinh, ườ
gi m phá thai, gi m t l t vong bà m , tr em có liên quan đn thai s n, c i thi n s c kh e và ế
nâng cao ch t l ng cu c s ượ ng c a ng i dân. ườ
Trong nh ng năm qua, Ch ng trình K ho ch hóa gia đình Vi t Nam đã đt đc nh ng thành ươ ế ượ
t u quan tr ng. Vi t Nam đã kh ng ch th ế ành công t c đ gia tăng nhanh quy mô dân s . T c đ
tăng dân s bình quân hàng năm ca giai đo n 2009 - 2019 là 1,14% th p h n giai đo n 1999 - ơ
2009 là 1,18%[3], th p h n r t nhi u so v i 3-4 th p k tr c đây là trên d i 3%/năm. T c đ ơ ướ ướ
gia tăng dân s c a n c ta m c r t th p so v i nhi u n c, vùng lãnh th trong khu v c và ướ ướ
trên th gi iế [4]. T ng t su t sinh (TFR) gi m t 6,3 con/ph n vào năm 1960 xu ng 2,09 con
năm 2006 và duy trì m c sinh thay th trong h n m t th p k qua. T l s d ng bi n pháp ế ơ
tránh thai c a Vi t Nam đt m c cao so v i khu v c Đông Nam Á, châu Á và trên th ếgii[5].
T năm 2011, Vi t Nam đã nhóm n c có thu nh p trung bình th p. Năm 2018, t ng s n ướ
ph m trong n c (GDP) bình quân đu ng i kho ng 2.587 USD. Cùng v i s phát tri ướ ườ n kinh tế
- xã h i và h i nh p c a đt n c, đi s ng nhân dân ngày càng đc c i thi n, kh năng t chi ướ ượ
tr cho các d ch v ngày càng tăng. Ki n th c, hi u bi t v KHHGĐ đc ng i dân ti p c n ế ế ượ ườ ế
t nhi u ngu n, trong đó có m ng xã h i, internet...
Tuy nhiên, Ch ng trình K ho ch hóa gia đình n c ta đang ph i đi m t v i nhi u thách th c ươ ế ướ
l n, là qu c gia đông dân th 15 trên th gi i và th 3 trong khu v c Đông Nam Á, m i năm quy ế
mô dân s v n tăng t ng ng dân s m t t nh. ươ
M c dù, Vi t Nam đã đt m c sinh thay th nh ng m c sinh còn bi n đng khó l ng, v n còn ế ư ế ườ
33 t nh/thành ph có m c sinh cao, th m chí r t cao; nhu c u ph ng ti n tránh thai v n ti p t c ươ ế
tăng do s ph n 15 - 49 tu i v n ti p t c gia tăng; tình tr ng phá thai, vô sinh cao và có xu ế
h ng tăng; nhu c u tránh thai ch a đáp ng v n còn cao, nh t là nhóm v thành niên, thanh niên,ướ ư
ng i di cườ ư[6] nh h ng đn vi c c i thi n s c kh e bà m , tr em và h nh phúc c a hàng ưở ế
tri u gia đình.
Bên c nh đó, th tr ng ph ng ti n tránh thai ch m phát tri n, ch y u là cung c p viên u ng ườ ươ ế
tránh thai và bao cao su. M c dù, nhà n c ướ đã ban hành các chính sách khuy n khích, phát tri n ế
xã h i hóa cung c p ph ng ti n tránh thai, nh ng m c đ phát tri n còn ch m, ch a đáp ng ươ ư ư
đc nhu c u theo phân đo n th tr ng ngày càng đa d ng c a t ng nhóm đi t ng.ượ ườ ượ
Nh m gi i quy t nh ng h n ch , b t c p nêu trên, ngày 19/11/2020, Th t ng Chính ph đã ế ế ướ
ban hành Quy t đnh s 1848/QĐ-TTg v vi c phê duy t Ch ng trình C ng c , phát tri n và ế ươ
nâng cao ch t l ng d ch v k ho ch hóa gia đình đn năm 2030. ượ ế ế
Đ tri n khai th c hi n, B tr ng B Y t ban bành K ho ch hành đng th c hi n Quy t ưở ế ế ế
đnh s 1848/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph c th nh sau: ướ ư
II. M C ĐÍCH, YÊU C U
Ban hành K ếho ch hành đng th c hi n Ch ng trình C ng c , phát tri n và nâng cao ch t ươ
l ng d ch v k ho ch hóa gia đình đn năm 2030 c a B Y t đ tri n khai Quy t đnh s ượ ế ế ế ế
1848/QĐ-TTg ngày 19/11/2020 c a Th t ng Chính ph v phê duy t Ch ng trình C ng c , ướ ươ
phát tri n và nâng cao ch t l ng d ch v k ho ch hóa gia đình đn năm 2030. ượ ế ế
III. TH I GIAN TH C HI N
K ho ch hành đng đc th c hi n t năm 2021 đn năm 2030 và chia làm 2 giai đo n:ế ượ ế
- Giai đo n 1: t năm 2021 đn 2025, ế
- Giai đo n 2: t năm 2026 đn 2030 ế .
IV. NHI M V , GI I PHÁP VÀ CÁC HO T ĐNG CH Y U
1. Hoàn thi n c ơch chính sách; quy trình, quy chu n, tiêu chu n k thuế t
a) Rà soát, đi u ch nh ho c bãi b m t s quy đnh v cung c p ph ng ti n tránh thai, d ch v ươ
k ho ch hóa gia đình.ế
Các ho t đng:
- Kh o sát, đánh giá tác đng c a các quy đnh có liên quan đn vi c cung c p ph ng ti n tránh ế ươ
thai, d ch v k ho ch hóa gia đình, gi m phá thai và d phòng vô sinh t i c ng đng; ế
- Xây d ng và ban hành các quy đnh s a đi, b rung h o c bãi b nh ng n i dung không còn
phù h p v i cung c p ph ng ti ươ n, tránh thai, dch v k ho ch hóa gia đình, gi m phá thai và ế
d phòng vô sinh t i c ng đng;
- T ch c h i th o, h i ngh đ ph bi n các văn b n pháp lu t và các quy trình, quy chu n, tiêu ế
chu n k thu t sau khi đc phê duy t. ượ
- T ch c các l p t p hu n h ng d n chuyên môn v các quy trình, quy chu n, tiêu chu n k ướ
thu t sau khi đc phê duy t. ượ
Đn v ch trì:ơ T ng c c Dân s .
Đn v phơ i h p: V S c kh e Bà m - Tr em; C c Qu n lý Khám, ch a b nh; V B o hi m
y t ; V Pháp ch và các đn v có liên quan.ế ế ơ
b) Xây d ng và ban hành các văn b n ch đo th c hi n Ch ng trình ươ
- Xây d ng và ban hành các văn b n ch đo th c hi n Ch ng trình, có bi n pháp đi u ch nh ươ
k p th i, phù h p v i đi u ki n th c ti n trong t ng giai đo n;
- Nghiên c u, phân tích th tr ng k p th i ban hành chính sách phù h p v ph ng ti n tránh ườ ươ
thai và d ch v k ho ch hóa gia đình; ế
- Nghiên c u, phân tích các y u t tác đng đn xã h i hóa ph ng ti n tránh thai và d ch v k ế ế ươ ế
ho ch hóa gia đình; xây d ng và ban hành c ch xã h i hóa phù h p v i đi u ki n th c ti n ơ ế
trong t ng giai đo n.
Đn v ch trì:ơ T ng c c Dân s
Đn v phơ i h p: V S c kh e Bà m - Tr em; C c Qu n lý Khám, ch a b nh; V B o hi m
y t ; V Pháp ch và các đn v có liên quan.ế ế ơ
c) H ng d n ban hành ngh quy t, quy t đnh, k ho ch th c hi n Ch ng trình t i đa ướ ế ế ế ươ
ph ng.ươ
Các ho t đng:
- Xây d ng và ban hành các văn b n c a c p y, chính quy n, th ng nh t nh n th c, quán tri t
s lãnh đo, ch đo vi c th c hi n Ch ng trình; ươ
- T ch c h i th o, h i ngh đ tuyên truyn, quán tri t các văn b n ch đo c a c p y, chính
quy n.
Đơn v ch trì: T ng c c Dân s
Đn v phơ i h p: S Y t các t nh/thành ph và các đn v liên quan.ế ơ
d) Th nghi m, ph bi n các k ế thu t m i, hi n đi nâng cao ch t l ng d ch v k ho ch hóa ượ ế
gia đình.
Các ho t đng:
- Th nghi m lâm sàng các bi n pháp tránh thai m i và các k thu t k ho ch hóa gia đình tiên ế
ti n;ế
- Ph bi n, thúc đy áp d ng các k thu t m i, hi n đi đã đc phép l u hành t i Vi t Nam. ế ượ ư
Đn v ch trì:ơ T ng c c Dân s .
Đn v ph i h p:ơ C c Khoa h c, Công ngh và Đào t o; C c Qu n lý khám, ch a b nh; V S c
kh e Bà m - Tr em và các đn v liên quan. ơ
2. Tuyên truy n, v n đng thay đi hành vi
a) Đnh k cung c p thông tin, v n đng c p y, chính quy n tăng c ng lãnh đo, ch đo và ườ
h tr ngu n l c. V n đng các t ch c, cá nhân tham gia xã h i hóa cung ng ph ng ti n ươ
tránh thai, d ch v k ho ch hóa gia đình. ế
Các ho t đng:
- Ph i h p v i các c quan truy n thông l n nh Đài Truy n hình Vi t Nam, Đài Ti ng nói Vi t ơ ư ế
Nam, Thông t n xã Vi t Nam,... tăng c ng ườ phát sóng, đăng t i các tin, bài, phóng s .... v cung
ng ph ng ti n ươ tránh thai, hàng hóa s c kh e sinh s n, th c hi n các bi n pháp tránh thai, gi m
phá thai và d phòng vô sinh t i c ng đng.
- T ch c các bu i giao l u, t a đàm trên truy n hình, trên các báo và các c quan liên quan v i ư ơ
s tham gia c a các nhà qu n lý, các t ch c, cá nhân quan tâm nh m tăng c ng lãnh đo, ch ườ
đo và h tr ngu n l c cho Ch ng trình và tham gia xã h i hóa cung ng ph ng ti n tránh ươ ươ
thai và d ch v k ho ch hóa gia đình. ế
Đơn v ch trì: T ng c c Dân s .
Đn v phơ i h p: V Truy n thông và Thi đua, khen th ng; S Y t các t nh/thành ph ưở ế và các
đn v liên quan.ơ
b) Đa d ng hóa các lo i hình truy n thông, chú tr ng kênh thông tin đi chúng; các s n ph m
truy n thông phù h p v i t ng vùng mi n, đa ph ng. Tăng c ng áp d ng công ngh hi n ươ ườ
đi, internet, m ng xã h i trong tuyên truy n, v n đng v k ho ch hóa gia đình; l ng ghép v i ế
các ho t đng truy n thông c a các Ch ng trình, Đ án khác. ươ
Các ho t đng:
- M r ng các hình th c truy n thông hi n đi đ cung c p thông tin, t v n v ph ng ti n ư ươ
tránh thai, d ch v k ho ch hóa gia đình qua internet, trang tin đi n t , m ng xã h i, đi n tho i ế
di đng và các ph ng ti n truy n tin khác; ươ
- Tăng c ng truy n thông v ph ng ti n tránh thai, d ch v k ho ch hóa gia đình trên các ườ ươ ế
trang tin có nhi u ng i truy c p c th v i t ng nhóm đi t ng đích; ườ ượ
- Chuy n t i các n i dung, tài li u truy n thông v ph ng ti n tránh thai, d ch v k ho ch hóa ươ ế
gia đình t b n tin sang b n đi n t đa lên m ng internet; cung c p các n ph m truy n thông ư
ph bi n t i các đa ph ng; ế ươ
- H ng d n t ch c tuyên truy n, v n đng v ph ng ti n tránh thai, th c hi n d ch v k ướ ươ ế
ho ch hóa gia đình l ng ghép v i các ho t đng truy n thông c a các ch ng trình khác t i đa ươ
ph ng.ươ
Đn v ch trì:ơ T ng c c Dân s .
Đn v ơ ph i h p : V Truy n thông, Thi đua - Khen th ng; S Y t các t nh/thành ph và các ưở ế
đn v có liên quan.ơ