
B ỘCÔNG TH NGƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1561/QĐ-BCT Hà N i, ngày ộ05 tháng 6 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C S A ĐI, B SUNG QUY T ĐNH 1931/QĐ-BCT NGÀY 31 THÁNG 5 NĂM 2017Ề Ệ Ử Ổ Ổ Ế Ị
C A B TR NG B CÔNG TH NG VÀ THAY TH QUY T ĐNH 536/QĐ-BCTỦ Ộ ƯỞ Ộ ƯƠ Ế Ế Ị
NGÀY 09 THÁNG 02 NĂM 2018 C A B TR NG B CÔNG TH NGỦ Ộ ƯỞ Ộ ƯƠ
B TR NG B CÔNG TH NGỘ ƯỞ Ộ ƯƠ
Căn c Lu t Qu n lý ngo i th ng s 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;ứ ậ ả ạ ươ ố
Căn c Ngh đnh 10/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ng v các bi n pháp phòng v th ng m i;ộ ố ề ủ ậ ả ạ ươ ề ệ ệ ươ ạ
Căn c Ngh đnh 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng,ứ ị ị ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ
Căn c Thông t 06/2018/TT-BCT ngày 20 tháng 4 năm 2018 quy đnh chi ti t m t s n i dung ứ ư ị ế ộ ố ộ
v các bi n pháp phòng v th ng m i;ề ệ ệ ươ ạ
Căn c Quy t đnh 1931/QĐ-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2017 c a B tr ng B Công Th ng ứ ế ị ủ ộ ưở ộ ươ
v vi c áp d ng bi n pháp t v ;ề ệ ụ ệ ự ệ
Căn c Quy t đnh 536/QĐ-BCT ngày 09 tháng, 02 năm 2018 c a B tr ng B Công Th ng ứ ế ị ủ ộ ưở ộ ươ
v vi c s a đi, b sung Quy t đnh 1931/QĐ-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2017 c a B tr ng ề ệ ử ổ ổ ế ị ủ ộ ưở
B Công Th ng v vi c áp d ng bi n pháp t v ;ộ ươ ề ệ ụ ệ ự ệ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Phòng v th ng m i,ề ị ủ ụ ưở ụ ệ ươ ạ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề S a đi, b sung m t s đi u c a Quy t đnh 1931/QĐ-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2017 ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ị
c a B tr ng B Công Th ng (sau đây g i là Quy t đnh 1931/QĐ-BCT) và Thông báo v ủ ộ ưở ộ ươ ọ ế ị ề
vi c áp d ng bi n pháp t v chính th c (kèm theo Quy t đnh 1931/QĐ-BCT) (sau đây g i là ệ ụ ệ ự ệ ứ ế ị ọ
Thông báo), c th nh sau:ụ ể ư
1. S a đi, b sung Đi u 1 c a Quy t đnh 1931/QĐ-BCT nh sau:ử ổ ổ ề ủ ế ị ư
“Áp d ng bi n pháp t v chính th c đi v i m t hàng là tôn màu và thu c mã HS nh sau nh pụ ệ ự ệ ứ ố ớ ặ ộ ư ậ
kh u vào Vi t Nam t các n c/vùng lãnh th khác nhau v i n i dung chi ti t nêu trong Thông ẩ ệ ừ ướ ổ ớ ộ ế
báo g i kèm theo Quy t đnh này:ử ế ị
- Tr c ngày 01 tháng 01 năm 2018: 7210.7010, 7210.7090, 7212.4010, 7212.4020, 7212.4090, ướ
7225.9990, 7226.9919, 7226.9999;

- T ngày 01 tháng 01 năm 2018: 7210.70.11; 7210.70.19; 7210.70.91; 7210.70.99; 7212.40.11; ừ
7212.40.12; 7212.40.19; 7212.40.91; 7212.40.92; 7212.40.99; 7225.99.90; 7226.99.19; 7226.99.99.
”
2. S a đi, b sung M c 2 c a Thông báo nh sau:ử ổ ổ ụ ủ ư
“Nguyên t c xác đnh tôn màu:ắ ị Tôn màu là s n ph m s t ho c thép không h p kim ho c h p ả ẩ ắ ặ ợ ặ ợ
kim đc cán ph ng, đc m ho c không m , sau đó đc s n. Các s n ph m sau không thu cượ ẳ ượ ạ ặ ạ ượ ơ ả ẩ ộ
đi t ng áp d ng bi n pháp t v :ố ượ ụ ệ ự ệ
- Các s n ph m có l p n n là s t ho c thép cán nóng;ả ẩ ớ ề ắ ặ
- Các s n ph m có b m t không đc s n.ả ẩ ề ặ ượ ơ
Phân loại theo mã HS:
- Tr c ngày 01 tháng 01 năm 2018: 7210.7010, 7210.7090, 7212.4010, 7212.4020, 7212.4090, ướ
7225.9990, 7226.9919, 7226.9999 (08 mã HS);
- T ngày 01 tháng 01 năm 2018: 7210.70.11; 7210.70.19; 7210.70.91; 7210.70.99; 7212.40.11; ừ
7212.40.12; 7212.40.19; 7212.40.91; 7212.40.92; 7212 40.99; 7225.99.90; 7226.99.19; 7226.99.99
(13 mã HS).
Tr ng h p phát sinh v ng m c trong vi c xác đnh hàng hóa nh p kh u có ph i là “tôn màu” ườ ợ ướ ắ ệ ị ậ ẩ ả
thu c ph m vi áp d ng bi n pháp t v theo Quy t đnh 1931/QĐ-BCT thì B Công Th ng ộ ạ ụ ệ ự ệ ế ị ộ ươ
ph i h p v i B Tài chính (T ng c c H i quan) th ng nh t ph ng án x lý.”ố ợ ớ ộ ổ ụ ả ố ấ ươ ử
3. S a đi M c 9.1 c a Thông báo nh sau: “- Đ đc áp d ng: (1) m c thu t v trong h n ử ổ ụ ủ ư ể ượ ụ ứ ế ự ệ ạ
ng ch nh p kh u đã phân b t i M c 6ạ ậ ẩ ổ ạ ụ [1]; và (2) mi n tr áp d ng bi n pháp t v đi v i tôn ễ ừ ụ ệ ự ệ ố ớ
màu ch t l ng cao quy đnh t i M c 8:ấ ượ ị ạ ụ
+ Tôn màu ch đc nh p kh u v Vi t Nam qua các c a kh u c ng bi n qu c t và c ng hàng ỉ ượ ậ ẩ ề ệ ử ẩ ả ể ố ế ả
không dân d ng qu c t t i Thành ph H i Phòng và Thành ph H Chí Minh;ụ ố ế ạ ố ả ố ồ
+ Đa đi m làm th t c h i quan và th t c nh p kh u th c hi n theo quy đnh pháp lu t v h i ị ể ủ ụ ả ủ ụ ậ ẩ ự ệ ị ậ ề ả
quan.”
Đi u 2.ề Đi v i các lô hàng đã nh p kh u k t khi Quy t đnh 1931/QĐ-BCT có hi u l c, n u ố ớ ậ ẩ ể ừ ế ị ệ ự ế
hàng hóa đc xác đnh không ph i là tôn màu theo quy đnh t i Đi u 1 c a Quy t đnh này thì ượ ị ả ị ạ ề ủ ế ị
hàng hóa không b áp d ng bi n pháp t v . Trong tr ng h p doanh nghi p nh p kh u đã n p ị ụ ệ ự ệ ườ ợ ệ ậ ẩ ộ
thu t v cho các lô hàng trên, thu t v s đc hoàn l i. Vi c hoàn thu đc th c hi n ế ự ệ ế ự ệ ẽ ượ ạ ệ ế ượ ự ệ
theo các quy đnh pháp lu t có liên quan.ị ậ
Đi u 3.ề Đi v i m t hàng tôn màu khi nh p kh u đã đc mi n tr áp d ng bi n pháp t v ố ớ ặ ậ ẩ ượ ễ ừ ụ ệ ự ệ
theo Quy t đnh c a B Công Th ng, trong quá trình s n xu t phát sinh nguyên v t li u d ế ị ủ ộ ươ ả ấ ậ ệ ư
th a, n u ph n nguyên v t li u d th a chuy n tiêu th n i đa thì doanh nghi p nh p kh u ừ ế ầ ậ ệ ư ừ ể ụ ộ ị ệ ậ ẩ
ph i n p thu t v theo quy đnh.ả ộ ế ự ệ ị
Đi u 4.ề Các n i dung khác th c hi n theo Quy t đnh 1931/QĐ-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2017 ộ ự ệ ế ị
c a B tr ng B Công Th ng v vi c áp d ng bi n pháp t v .ủ ộ ưở ộ ươ ề ệ ụ ệ ự ệ

Đi u 5.ề Quy t đnh này thay th Quy t đnh 536/QĐ-BCT ngày 09 tháng 02 năm 2018 c a B ế ị ế ế ị ủ ộ
tr ng B Công Th ng v vi c s a đi, b sung Quy t đnh 1931/QĐ-BCT ngày 31 tháng 5 ưở ộ ươ ề ệ ử ổ ổ ế ị
năm 2017 c a B tr ng B Công Th ng v vi c áp d ng bi n pháp t v .ủ ộ ưở ộ ươ ề ệ ụ ệ ự ệ
Đi u 6.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 7.ề C c tr ng C c Phòng v th ng m i, Chánh Văn phòng B , Th tr ng các đn v , ụ ưở ụ ệ ươ ạ ộ ủ ưở ơ ị
t ch c, cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 7;ư ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B : TC, NG, TTTT;ộ
- Lãnh đo B ;ạ ộ
- T ng c c H i quan;ổ ụ ả
- Website Chính ph ;ủ
- Website B Công Th ng;ộ ươ
- Các đn v : CN, XNK, ĐB, KHCN, PC;ơ ị
- Văn phòng BCĐLN HNQT v Kinh t ;ề ế
- L u: VT, PVTM (08).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Qu c Khánhầ ố
[1] Trong v ụvi c này, m c thu t v trong h n nệ ứ ế ự ệ ạ g ch ạlà 0%.

