B GIAO THÔNG V N
T I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1725/QĐ-BGTVT Hà N i, ngày 19 tháng 9 năm 2019
QUY T ĐNH
ĐI U CH NH, B SUNG DANH M C CHI TI T TUY N V N T I HÀNH KHÁCH C ĐNH
LIÊN T NH ĐNG B TOÀN QU C ĐN NĂM 2020, ĐNH H NG ĐN NĂM 2030 ƯỜ ƯỚ
B TR NG B GIAO THÔNG V N T I ƯỞ
Căn c Lu t giao thông đng b năm 2008; ườ
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch (Lu t s ế
35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 c a Qu c h i);
Căn c Ngh đnh s 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i (GTVT); ơ
Căn c Ngh đnh s 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 c a Chính ph v kinh doanh và đi u ki n
kinh doanh v n t i b ng xe ô tô;
Căn c Thông t s 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 c a B tr ng B GTVT quy đnh v t ư ưở
ch c, qu n lý ho t đng v n t i hành khách, v n t i hàng hóa b ng xe ô tô và d ch v h tr
v n t i đng b ; ườ
Căn c Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quy t đnh s 3848/QĐ-BGTVT ngay ế ế
29/10/2015, Quy t đnh s 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quy t đế ế nh s 2548/QĐ-BGTVT
ngày 16/08/2016, Quy t đnh s 189/QD-BGTVT ngế ày 19/01/2017, Quy t đnh s 2318/QĐ-ế
BGTVT ngày 04/08/2017, Quy t đnh s 317/Qế Đ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quy t đnh s ế
1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quy t đế nh s 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 c a B tr ng ưở
B GTVT phê duy t Danh m c chi ti t tuy n v n t i hành khách c đnh liên t nh đng b toàn ế ế ườ
qu c đn năm 2020, đnh h ng đ ế ướ ến năm 2030;
Theo đ ngh c a V tr ng V V n t i và T ng c c tr ng T ng c c Đng b Vi t Nam (T ưở ưở ườ
trình s 76/TTr-TCĐBVN ngày 02/8/2019),
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Đi u ch nh, b sung và lo i b m t s tuy n t i các Ph l c ban hành kèm theo Quy t ế ế
đnh s 2288/QĐ-BGTVT ngàY 26/6/2015, Quy t đnh s 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, ế
Quy t đnh s 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT ngày ế ế
19/01/2017, Quy t đnh s 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT ế ế
ngày 08/02/2018, Quy t đnh s 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quy t đnh s 667/QĐ-ế ế
BGTVT ngày 19/4/2019 v i các n i dung ch y u sau: ế
1. S a đi m t s tuy n đang khai thác t i Ph l c 1, Ph l c 2 c a Quy t đnh s 667/QĐ- ế ế
BGTVT ngày 19/4/2019, Quy t đnh s 1888/Qế Đ-BGTVT, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT, ế
Quy t đnh s 2318/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT, Quy t đnh sế ế ế 2548/QĐ-
BGTVT, Quy t đnh sế 135/QĐ-BGTVT, Ph l c 2A c a Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT theo ế
Ph l c 1 ban hành kèm Quy t đnh này; ế
2. B sung danh m c tuy n đang khai thác vào Ph l c 1, Ph l c 2 c a Quy t đnh s 667/QĐ- ế ế
BGTVT ngày 19/4/2019, Quy t đnh s 1888/QĐ-BGTVT, Quy t đnh so 317/Qế ế Đ-BGTVT,
Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 2548/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 135/QĐ-ế ế ế
BGTVT, Ph l c 2A c a Quy t đnh s ế 2288/QĐ-BGTVT theo Ph l c 2 ban hành kèm Quy t ế
đnh này;
3. S a đi m t s tuy n m i t i Ph l c 3, Ph l c 4 c a Quy t đnh s 667/QĐ-BGTVT ngày ế ế
19/4/2019, Quy t đnh s 1888/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s ế ế ế
2318/QĐ-BGTVT, Quy t đnh sế 189/QĐ- BGTVT, Quyết đnh s 2548/QĐ-BGTVT , Quy t ế
đnh s 135/QĐ-BGTVT, Ph l c 2B c a Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT theo Ph l c 3 ban ế
hành kèm Quy t đnh này;ế
4. B sung danh m c tuy n m i vào Ph l c 4 c a Quy t đnh s 667/QĐ-BGTVT ngày ế ế
19/4/2019, Quy t đnh s 1888/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s ế ế ế
2318/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 2548/Qế ế Đ-BGTVT, Quy t đnhế
s 135/QĐ-BGTVT, Ph l c 2B c a Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT theo Ph l c 4 ban hành ế
kèm Quy t đnh này;ế
5. Các tuy n lo i b kh i Ph l c 5 c a Quy t đnh s 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quy t ế ế ế
đnh s 1888/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 2318/QĐ-BGTVT, ế ế
Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 2548/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 135/QĐ-ế ế ế
BGTVT, Ph l c 2A và Ph l c 2B c a Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT theo Ph l c 5 ban ế
hành kèm Quy t đnh này;ế
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ký.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , các V tr ng, T ng c c tr ng T ng c c ưở ưở
Đng b Vi t Nam, C c tr ng các C c, Th tr ng các c quan, đn v tr c thu c B , Giámườ ưở ưở ơ ơ
đc S Giao thông v n t i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các t ch c, cá nhân có ươ
liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng (đ báo cáo); ưở
- B Công an;
- UBND các tnh, TP tr c thu c Trung ng; ươ
- Các Th tr ng; ưở
- C ng TTĐT B GTVT;
- L u VT, V.T i (Phong 5b).ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Lê Đình Th
PH L C 1:
S A ĐI M T S TUY N ĐANG KHAI THÁC T I PH L C I, PH L C 2 T I QUY T
ĐNH S 667/QD-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-
BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PH L C 2A T I QUY T ĐNH 2288/QĐ -
BGTVT
(G i kèm theo Quy t đnh s ế 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 c a B Giao thông v n t i)
TT
toàn
qu c
Mã tuy nế
Tên tuy n v n t i hành kháchế
c đnh liên t nh
Tên tuy n v n t i hànhế
khách c đnh liên t nhTên
tuy n v n t i hành kháchế
c đnh liên t nhTên tuy nế
v n t i hành khách c đnh
liên tnhHành trình ch y xe
chính (dùng cho cà 2 chi u
di)
C ly
tuy nế
(km)
L uư
lượng
(xe
xu t
b n /ế
tháng)
Phân
lo i
tuy nế
Ghi chú
T nh
n iơ
đi/đnế
T nh
n iơ
đi/đnế
BX n iơ
đi/đnế
BX n iơ
đi/đnế
7 1243.1611.A L ng
S nơĐà
Nng
Phía
Bc
L ng
Sơn
Trung
tâm Đà
Nng
BX Trung tâm Đà N ng -
QL1A - Cao t c Pháp Vân
C u Gi - đng trườ ên cao
Vành đai 3 trên cao (đo n t
Pháp Vân - C u Thanh Trì) -
C u Thanh Trì - QL1A -
QL4B - BX Phía B c L ng
S n <A>ơ
850 30
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
9 1243.1611.A L ng
S nơĐà
N ng
Phía
B c
L ng
S nơ
Trung
tâm Đà
N ng
BX Trung tâm Đà N ng - Tôn
Đc Th ng - Nguy n Văn C
- T Qu ng B u - H m đèo
H i Vân - QL1A - C u Vĩnh
Tuy - QL5 - QL4B - BX phía
B c L ng S n <A> ơ
850 30
Tuyến
đang
khai
thác
50 1412.1216.A L ng
S nơQu ng
Ninh
Phía
B c
L ng
S nơ
Móng
Cái
BX Móng Cái - QL18 - Tiên
Yên - QL4B - BX Phía B c
L ng S n ơ 190 300
Tuy nế
đang
khai
thác
52 1214.1621.A L ng
S nơQu ng
Ninh
Phía
B c
L ng
S nơ
Tiên
Yên
BX Tiên Yên - QL18 - QL4B -
BX Phía B c L ng S n ơ 100 60
Tuy nế
đang
khai
thác
56 1216.1623.A L ng
S nơH i
Phòng
Phía
B c
L ng
Sơn
Th ngượ
Lý
BX Th ng Lý - QL5 - QL37ượ
- QL18 - QL1A - BX Phía B c
L ng S n ơ 250 30
Tuyến
đang
khai
thác
58 1217.1711.A L ng
S nơThái
Bình
Phía
Bc
L ng
Sơn
Trung
tâm TP.
Thái
Bình
BX Phía B c Lang S n -ơ
QL1A - QL5 - QL39 - QL10 -
BX Trung tâm TP Thái Bình
239 120
Tuyến
đang
khai
thác
58 1217.1611.A L ng
S nơThái
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Trung
tâm TP.
Thái
Bình
BX Phía B c L ng S n - ơ
QL1A - QL5 - QL39 - QL10 -
BX Trung tâm TP Thái Bình
239 120
Tuy nế
đang
khai
thác
60 1217.1622.A L ng
S nơThái
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Ti n
H i
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- QL5 - QL39 - BX Ti n H i
<A>
195 90
Tuy nế
đang
khai
thác
60 1217.1622.A L ng
S nơThái
Bình
Phía
B c
Ti n
H iBX Phía b c L ng S n - ơ
QL1A - QL5 -QL39 - ĐT458 -
195 90 Tuy nế
đang
L ng
S nơQL37B - BX Ti n H i khai
thác
62 1218.1611.A L ng
S nơNam
Đnh
Phía
B c
L ng
S nơ
Nam
Đnh
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -
Cao t c Pháp Vân c u Gi -
QL1 - QL21 - BX Nam Đnh
<A>
235 30
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
64 1218.1613.A L ng
S nơNam
Đnh
Phía
B c
L ng
S nơ
H i
H u
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -
Cao t c Pháp Vân Cu Gi
-QL1 - QL21 - BX H i H u
<A>
260 30
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
66 1218.1617.A L ng
S nơNam
Đnh
Phía
B c
L ng
S nơ
Qu
Nh t
BX Phía B c L ng S n - ơ
QL1A - C u Thanh Trì - Pháp
Vân - Cao t c Pháp Vân c u
Gi - QL1 - QL21 - QL21B -
QL10 - Đ. Lê Đc Th -
TL490C - Đ. Ch G o - BX
Qu Nh t <A>
300 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
67 1218.1618.A L ng
S nơNam
Đnh
Phía
B c
L ng
S nơ
Nghĩa
H ngư
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -
Cao t c Pháp Vân c u Gi -
QL1 - QL21 - BX Nghĩa H ngư
<A>
290 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
68 1218.1620.A L ng
S nơNam
Đnh
Phía
B c
L ng
S nơ
[Nam
Tr c]
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -
Cao t c Pháp Vân c u Gi -
QL1 - QL21 - BX Nam Tr c
<A>
255 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
69 1218.1622.A L ng
S nơNam
Đnh
Phía
B c
L ng
S nơ
Tr c
Ninh
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -
Cao t c Pháp Vân c u Gi -
QL1 - QL21 - BX Tr c Ninh
<A>
255 90
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
70 1218.1623.A L ng
S nơNam
Đnh
Phía
B c
L ng
S nơ
Xuân
Tr ngườ
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -
Cao tc Pháp Vân c u Gi -
QL1 - QL21 - BX Xuân
Tr ng <A>ườ
285 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
75 1219.1611.A L ng
S nơPhú
Th
Phía
B c
L ng
S nơ
Vi t Trì
BX Phía B c L ng S n - ơ
QL1A - QL18 - QL2 - BX
Vi t Trì200 120
Tuy nế
đang
khai
thác
76 1219.1612.A L ng
S nơPhú
Th
Phía
Bc
L ng
S nơ
Phú ThBX Phía B c L ng S n - ơ
QL1A - B c Ninh - QL18 -
QL2 - ĐT315B - BX Phú Th230 30
Tuy nế
đang
khai
thác
83 1220.1616.A L ng
S nơThái
Nguyên
Phía
B c
L ng
S nơ
Trung
tâm TP
Thái
Nguyên
BX Phía B c L ng S n - ơ
QL1A - QL37 - BX Trung
Tâm TP Thái Nguyên <A>
170 540
Tuy nế
đang
khai
thác
85 1220.1612.A L ng
S nơThái
Nguyên
Phía
B c
L ng
S nơ
Đi T
BX Phía B c L ng S n - ơ
QL1A - B c Ninh - QL3 - Ngã
3 vi n Lao - QL3 tuy n tránh ế
TP Thái Nguyên - QL37 - BX
Đi T <A>
195 30
Tuy nế
đang
khai
thác
87 1220.1614.A L ng
S nơThái
Nguyên
Phía
B c
Ph YênQL3, QL3 đo n đng tránh ườ
Thành ph Thái Nguyên,
190 60 Tuy nế
đang
L ng
S nơ
QL1B, TT Đình C , ĐT265,
Bình Long, H u Lũng, QL1A
<A>
khai
thác
94 1228.1601.A L ng
S nơHòa
Bình
Phía
Bc
L ng
S nơ
Trung
tâm Hoà
Bình
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- QL6 - BX Trung tâm Hòa
Bình <A>
230 30
Tuyến
đang
khai
thác
125 1234.1611.A L ng
S nơH i
D ngươ
Phía
B c
L ng
S nơ
H i
D ngươ
BX Hi D ng - Đngươ ườ
Quán Thánh - QL5 - QL1A -
BX Phía B c L ng S n <A> ơ 220 330
Tuy nế
đang
khai
thác
126 1234.1612.A L ng
S nơH i
D ngươ
Phía
B c
L ng
S nơ
Hi TânBX H i Tân - QL5 - QL1A -
BX Phía B c L ng S n <A> ơ 220 150
Tuyến
đang
khai
thác
126 1234.1613.A L ng
S nơH i
D ngươ
Phía
Bc
L ng
S nơ
Ninh
Giang
BX Ninh Giang - QL37 - QL5
- QL1A - BX Phía B c L ng
S n <A>ơ250 90
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
131 1235.1611.A L ng
S nơNinh
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Ninh
Bình
BX Phía B c L ng S n - ơ
QL1A - c u Thanh Trì - Pháp
Vân - Ph Lý - BX Ninh Bình
<A>
230 120
Tuy nế
đang
khai
thác
131 1235.1611.A L ng
S nơNinh
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Ninh
Bình
BX Phía B c L ng S n - ơ
QL1A - c u Thanh Trì -
Đng Vành đai 3 trên caoườ
(đo n Yên S - Pháp Vân) -
Pháp Vân - Ph Lý - BX Ninh
Bình <A>
230 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
132 1235.1612.A L ng
S nơNinh
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Kim
S nơBX Kim S n - QL10 - QL1 -ơ
BX phía B c L ng S n <A> ơ 250 120
Tuy nế
đang
khai
thác
132 1235.1612.A L ng
S nơNinh
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Kim
S nơ
BX Phía B c L ng S n ơ- QL1
- c u Thanh Trì - đng Vành ườ
đai 3 trên cao (đo n Yên S -
Pháp Vân) - Cao tc Pháp Vân
cu Gi - QL1A - QL10 - BX
Kim S n <A>ơ
250 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo phn
lu ng giao
thông c a
Hà N i
133 1235.1612.B L ng
S nơNinh
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Kim
S nơ
BX Kim S n - Lai Thành -ơ
QL12B kéo dài - QL1 - BX
Phía B c L ng S n<A> ơ 285 120
Tuy nế
đang
khai
thác
133 1235.1612.B L ng
S nơNinh
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Kim
S nơ
BX Kim S n - Lai Thành -ơ
QL12B kéo dài - QL1 - Vành
đai 3 trên cao (đo n t Pháp
Vân - c u Thanh Trì) - QL1A
- BX Phía Bc L ng S n ơ
285 30
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i
135 1235.1615.A L ng
S nơNinh
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Khánh
Thành
BX phía B c L ng S n ơ
-QL1A- QL10 - ĐT481B -
ĐT481C - BX Khánh Thành
<A>
230 120
Tuy nế
đang
khai
thác
135 1235.1615.A L ng
S nơNinh
Bình
Phía
B c
L ng
S nơ
Khánh
Thành
BX Phía B c L ng S n - QL1 ơ
- cu Thanh Trì - đng Vànhườ
đai 3 trên cao (đo n Yên S -
Pháp Vân) - Cao t c Pháp Vân
c u Gi -QL1A- QL10 -
230 60 Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nh
theo ph n
lu ng giao
thông c a
Hà N i