
B GIAO THÔNG V NỘ Ậ
T IẢ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1725/QĐ-BGTVT Hà N i, ngày ộ19 tháng 9 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
ĐI U CH NH, B SUNG DANH M C CHI TI T TUY N V N T I HÀNH KHÁCH C ĐNHỀ Ỉ Ổ Ụ Ế Ế Ậ Ả Ố Ị
LIÊN T NH ĐNG B TOÀN QU C ĐN NĂM 2020, ĐNH H NG ĐN NĂM 2030Ỉ ƯỜ Ộ Ố Ế Ị ƯỚ Ế
B TR NG B GIAO THÔNG V N T IỘ ƯỞ Ộ Ậ Ả
Căn c Lu t giao thông đng b năm 2008;ứ ậ ườ ộ
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch (Lu t s ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ ậ ố
35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 c a Qu c h i);ủ ố ộ
Căn c Ngh đnh s 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi mứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i (GTVT);ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ậ ả
Căn c Nứgh đnh s 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 c a Chính ph v kinh doanh và đi u ki n ị ị ố ủ ủ ề ề ệ
kinh doanh v n t i b ng xe ô tô;ậ ả ằ
Căn c Thông t s 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 c a B tr ng B GTVT quy đnh v tứ ư ố ủ ộ ưở ộ ị ề ổ
ch c, qu n lý ho t đng v n t i hành khách, v n t i hàng hóa b ng xe ô tô và d ch v h tr ứ ả ạ ộ ậ ả ậ ả ằ ị ụ ỗ ợ
v n t i đng b ;ậ ả ườ ộ
Căn c Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quy t đnh s 3848/QĐ-BGTVT ngay ứ ế ị ố ế ị ố
29/10/2015, Quy t đnh s 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quy t đế ị ố ế ịnh s 2548/QĐ-BGTVT ố
ngày 16/08/2016, Quy t đnh s 189/QD-BGTVT ngế ị ố ày 19/01/2017, Quy t đnh s 2318/QĐ-ế ị ố
BGTVT ngày 04/08/2017, Quy t đnh s 317/Qế ị ố Đ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quy t đnh s ế ị ố
1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quy t đế ịnh s 667/QốĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 c a B tr ng ủ ộ ưở
B GTVT phê duy t Danh m c chi ti t tuy n v n t i hành khách c đnh liên t nh đng b toànộ ệ ụ ế ế ậ ả ố ị ỉ ườ ộ
qu c đn năm 2020, đnh h ng đố ế ị ướ ến năm 2030;
Theo đ ngh c a V tr ng V V n t i và T ng c c tr ng T ng c c Đng b Vi t Nam (Tề ị ủ ụ ưở ụ ậ ả ổ ụ ưở ổ ụ ườ ộ ệ ờ
trình s 76/TTr-TCĐBVN ngày 02/8/2019),ố
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Đi u ch nh, b sung và lo i b m t s tuy n t i các Ph l c ban hành kèm theo Quy t ề ỉ ổ ạ ỏ ộ ố ế ạ ụ ụ ế
đnh s 2288/QĐ-BGTVT ngàY 26/6/2015, Quy t đnh s 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, ị ố ế ị ố
Quy t đnh s 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT ngày ế ị ố ế ị ố
19/01/2017, Quy t đnh s 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT ế ị ố ế ị ố
ngày 08/02/2018, Quy t đnh s 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018, Quy t đnh s 667/QĐ-ế ị ố ế ị ố
BGTVT ngày 19/4/2019 v i các n i dung ch y u sau:ớ ộ ủ ế

1. S a đi m t s tuy n đang khai thác t i Ph l c 1, Ph l c 2 c a Quy t đnh s 667/QĐ-ử ổ ộ ố ế ạ ụ ụ ụ ụ ủ ế ị ố
BGTVT ngày 19/4/2019, Quy t đnh s 1888/Qế ị ố Đ-BGTVT, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT, ế ị ố
Quy t đnh s 2318/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT, Quy t đnh sế ị ố ế ị ố ế ị ố2548/QĐ-
BGTVT, Quy t đnh sế ị ố135/QĐ-BGTVT, Ph l c 2A c a Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT theo ụ ụ ủ ế ị ố
Ph l c 1 ban hành kèm Quy t đnh này;ụ ụ ế ị
2. B sung danh m c tuy n đang khai thác vào Ph l c 1, Ph l c 2 c a Quy t đnh s 667/QĐ-ổ ụ ế ụ ụ ụ ụ ủ ế ị ố
BGTVT ngày 19/4/2019, Quy t đnh s 1888/QĐ-BGTVT, Quy t đnh so 317/Qế ị ố ế ị Đ-BGTVT,
Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 2548/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 135/QĐ-ế ị ố ế ị ố ế ị ố
BGTVT, Ph l c 2A c a Quy t đnh sụ ụ ủ ế ị ố2288/QĐ-BGTVT theo Ph l c 2 ban hành kèm Quy t ụ ụ ế
đnh này;ị
3. S a đi m t s tuy n m i t i Ph l c 3, Ph l c 4 c a Quy t đnh s 667/QĐ-BGTVT ngày ử ổ ộ ố ế ớ ạ ụ ụ ụ ụ ủ ế ị ố
19/4/2019, Quy t đnh s 1888/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s ế ị ố ế ị ố ế ị ố
2318/QĐ-BGTVT, Quy t đnh sế ị ố189/QĐ- BGTVT, Quyết đnh sị ố2548/QĐ-BGTVT , Quy t ế
đnh sị ố135/QĐ-BGTVT, Ph l c 2B c a Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT theo Ph l c 3 ban ụ ụ ủ ế ị ố ụ ụ
hành kèm Quy t đnh này;ế ị
4. B sung danh m c tuy n m i vào Ph l c 4 c a Quy t đnh s 667/QĐ-BGTVT ngày ổ ụ ế ớ ụ ụ ủ ế ị ố
19/4/2019, Quy t đnh s 1888/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s ế ị ố ế ị ố ế ị ố
2318/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 2548/Qế ị ố ế ị ố Đ-BGTVT, Quy t đnhế ị
s 135/QĐ-BGTVT, Ph l c 2B c a Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT theo Ph l c 4 ban hành ố ụ ụ ủ ế ị ố ụ ụ
kèm Quy t đnh này;ế ị
5. Các tuy n lo i b kh i Ph l c 5 c a Quy t đnh s 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019, Quy t ế ạ ỏ ỏ ụ ụ ủ ế ị ố ế
đnh s 1888/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 317/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 2318/QĐ-BGTVT, ị ố ế ị ố ế ị ố
Quy t đnh s 189/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 2548/QĐ-BGTVT, Quy t đnh s 135/QĐ-ế ị ố ế ị ố ế ị ố
BGTVT, Ph l c 2A và Ph l c 2B c a Quy t đnh s 2288/QĐ-BGTVT theo Ph l c 5 ban ụ ụ ụ ụ ủ ế ị ố ụ ụ
hành kèm Quy t đnh này;ế ị
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , các V tr ng, T ng c c tr ng T ng c c ộ ộ ụ ưở ổ ụ ưở ổ ụ
Đng b Vi t Nam, C c tr ng các C c, Th tr ng các c quan, đn v tr c thu c B , Giámườ ộ ệ ụ ưở ụ ủ ưở ơ ơ ị ự ộ ộ
đc S Giao thông v n t i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các t ch c, cá nhân có ố ở ậ ả ỉ ố ự ộ ươ ổ ứ
liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B tr ng (đ báo cáo);ộ ưở ể
- B Công an;ộ
- UBND các tỉnh, TP tr c thu c Trung ng;ự ộ ươ
- Các Th tr ng;ứ ưở
- C ng TTĐT Bổ ộ GTVT;
- L u VT, V.T i (Phong 5b).ư ả
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê Đình Thọ
PH L C 1:Ụ Ụ

S A ĐI M T S TUY N ĐANG KHAI THÁC T I PH L C I, PH L C 2 T I QUY TỬ Ổ Ộ Ố Ế Ạ Ụ Ụ Ụ Ụ Ạ Ế
ĐNH S 667/QD-BGTVT, 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-Ị Ố
BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PH L C 2A T I QUY T ĐNH 2288/QĐ -Ụ Ụ Ạ Ế Ị
BGTVT
(G i kèm theo Quy t đnh s ử ế ị ố 1725/QĐ-BGTVT ngày 19/9/2019 c a B Giao thông v n t i)ủ ộ ậ ả
TT
toàn
qu cố
Mã tuy nế
Tên tuy n v n t i hành kháchế ậ ả
c đnh liên tố ị ỉnh
Tên tuy n v n t i hànhế ậ ả
khách c đnh liên tố ị ỉnhTên
tuy n v n t i hành kháchế ậ ả
c đnh liên tố ị ỉnhTên tuy nế
v n t i hành khách c đnhậ ả ố ị
liên tỉnhHành trình ch y xeạ
chính (dùng cho cà 2 chi uề
di)
C lyự
tuy nế
(km)
L uư
lượng
(xe
xu tấ
b n /ế
tháng)
Phân
lo iạ
tuy nế
Ghi chú
T nhỉ
n iơ
đi/đnế
T nhỉ
n iơ
đi/đnế
BX n iơ
đi/đnế
BX n iơ
đi/đnế
7 1243.1611.A L ngạ
S nơĐà
Nẵng
Phía
Bắc
L ngạ
Sơn
Trung
tâm Đà
Nẵng
BX Trung tâm Đà N ng -ẵ
QL1A - Cao t c Pháp Vânố
C u Gi - ầ ẽ đng trườ ên cao
Vành đai 3 trên cao (đo n tạ ừ
Pháp Vân - C u Thanh Trì) -ầ
C u Thanh Trì - QL1A -ầ
QL4B - BX Phía B c L ngắ ạ
S n <A>ơ
850 30
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u chề ỉnh
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
9 1243.1611.A L ngạ
S nơĐà
N ngẵ
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Trung
tâm Đà
N ngẵ
BX Trung tâm Đà N ng - Tônẵ
Đc Thứ ắng - Nguy n Văn Cễ ừ
- T Qu ng B u - H m đèoạ ả ử ầ
H i Vân - QLả1A - C u Vĩnhầ
Tuy - QL5 - QL4B - BX phía
B c L ng S n <A>ắ ạ ơ
850 30
Tuyến
đang
khai
thác
50 1412.1216.A L ngạ
S nơQu ngả
Ninh
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Móng
Cái
BX Móng Cái - QL18 - Tiên
Yên - QL4B - BX Phía B cắ
L ng S nạ ơ 190 300
Tuy nế
đang
khai
thác
52 1214.1621.A L ngạ
S nơQu ngả
Ninh
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Tiên
Yên
BX Tiên Yên - QL18 - QL4B -
BX Phía B c L ng S nắ ạ ơ 100 60
Tuy nế
đang
khai
thác
56 1216.1623.A L ngạ
S nơH iả
Phòng
Phía
B cắ
L ngạ
Sơn
Th ngượ
Lý
BX Th ng Lý - QL5 - QL37ượ
- QL18 - QL1A - BX Phía B cắ
L ng S nạ ơ 250 30
Tuyến
đang
khai
thác
58 1217.1711.A L ngạ
S nơThái
Bình
Phía
Bắc
L ngạ
Sơn
Trung
tâm TP.
Thái
Bình
BX Phía B c ắLang S n -ơ
QL1A - QL5 - QL39 - QL10 -
BX Trung tâm TP Thái Bình
239 120
Tuyến
đang
khai
thác
58 1217.1611.A L ngạ
S nơThái
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Trung
tâm TP.
Thái
Bình
BX Phía B c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - QL5 - QL39 - QL10 -
BX Trung tâm TP Thái Bình
239 120
Tuy nế
đang
khai
thác
60 1217.1622.A L ngạ
S nơThái
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Ti nề
H iả
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- QL5 - QL39 - BX Ti n Hề ải
<A>
195 90
Tuy nế
đang
khai
thác
60 1217.1622.A L ngạ
S nơThái
Bình
Phía
B cắ
Ti nề
H iảBX Phía b c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - QL5 -QL39 - ĐT458 -
195 90 Tuy nế
đang

L ngạ
S nơQL37B - BX Ti n H iề ả khai
thác
62 1218.1611.A L ngạ
S nơNam
Đnhị
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Nam
Đnhị
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -ầ
Cao t c Pháp Vân c u Gi -ố ầ ẽ
QL1 - QL21 - BX Nam Đnhị
<A>
235 30
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
64 1218.1613.A L ngạ
S nơNam
Đnhị
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
H iả
H uậ
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -ầ
Cao t c Pháp Vân ốCầu Giẽ
-QL1 - QL21 - BX H i H uả ậ
<A>
260 30
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
66 1218.1617.A L ngạ
S nơNam
Đnhị
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Quỹ
Nh tấ
BX Phía B c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - C u Thanh Trầì - Pháp
Vân - Cao t c Pháp Vân c uố ầ
Gi - QL1 - QL21 - QL21B -ẽ
QL10 - Đ. Lê Đc Th -ứ ọ
TL490C - Đ. Ch G o - BXợ ạ
Qu Nh t <A>ỹ ấ
300 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
67 1218.1618.A L ngạ
S nơNam
Đnhị
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Nghĩa
H ngư
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -ầ
Cao t c Pháp Vân c u Gi -ố ầ ẽ
QL1 - QL21 - BX Nghĩa H ngư
<A>
290 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
68 1218.1620.A L ngạ
S nơNam
Đnhị
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
[Nam
Tr c]ự
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -ầ
Cao t c Pháp Vân c u Gi -ố ầ ẽ
QL1 - QL21 - BX Nam Tr cự
<A>
255 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
69 1218.1622.A L ngạ
S nơNam
Đnhị
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Tr cự
Ninh
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -ầ
Cao t c Pháp Vân c u Gi -ố ầ ẽ
QL1 - QL21 - BX Tr c Ninhự
<A>
255 90
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
70 1218.1623.A L ngạ
S nơNam
Đnhị
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Xuân
Tr ngườ
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- c u Thanh Trì - Pháp Vân -ầ
Cao tốc Pháp Vân c u Giầ ẽ-
QL1 - QL21 - BX Xuân
Tr ng <A>ườ
285 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
75 1219.1611.A L ngạ
S nơPhú
Thọ
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Vi t Trệì
BX Phía B c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - QL18 - QL2 - BX
Vi t Trìệ200 120
Tuy nế
đang
khai
thác
76 1219.1612.A L ngạ
S nơPhú
Thọ
Phía
Bắc
L ngạ
S nơ
Phú ThọBX Phía B c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - B c Ninh - QL18 -ắ
QL2 - ĐT315B - BX Phú Thọ230 30
Tuy nế
đang
khai
thác
83 1220.1616.A L ngạ
S nơThái
Nguyên
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Trung
tâm TP
Thái
Nguyên
BX Phía B c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - QL37 - BX Trung
Tâm TP Thái Nguyên <A>
170 540
Tuy nế
đang
khai
thác
85 1220.1612.A L ngạ
S nơThái
Nguyên
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Đi Tạ ừ
BX Phía B c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - B c Ninh - QL3 - Ngắã
3 vi n Lao - QL3 tuy n tránhệ ế
TP Thái Nguyên - QL37 - BX
Đi T <A>ạ ừ
195 30
Tuy nế
đang
khai
thác
87 1220.1614.A L ngạ
S nơThái
Nguyên
Phía
B cắ
Ph YênổQL3, QL3 đo n đng tránhạ ườ
Thành phố Thái Nguyên,
190 60 Tuy nế
đang

L ngạ
S nơ
QL1B, TT Đình C , ảĐT265,
Bình Long, H u Lũng, QL1Aữ
<A>
khai
thác
94 1228.1601.A L ngạ
S nơHòa
Bình
Phía
Bắc
L ngạ
S nơ
Trung
tâm Hoà
Bình
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- QL6 - BX Trung tâm Hòa
Bình <A>
230 30
Tuyến
đang
khai
thác
125 1234.1611.A L ngạ
S nơH iả
D ngươ
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
H iả
D ngươ
BX Hải D ng - Đngươ ườ
Quán Thánh - QL5 - QL1A -
BX Phía B c L ng S n <A>ắ ạ ơ 220 330
Tuy nế
đang
khai
thác
126 1234.1612.A L ngạ
S nơH iả
D ngươ
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Hải TânBX H i Tân - QL5 - QL1A -ả
BX Phía B c L ng S n <A>ắ ạ ơ 220 150
Tuyến
đang
khai
thác
126 1234.1613.A L ngạ
S nơH iả
D ngươ
Phía
Bắc
L ngạ
S nơ
Ninh
Giang
BX Ninh Giang - QL37 - QL5
- QL1A - BX Phía B c L ngắ ạ
S n <A>ơ250 90
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
131 1235.1611.A L ngạ
S nơNinh
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Ninh
Bình
BX Phía B c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - c u Thanh Trì - Phápầ
Vân - Ph Lý - BX Ninh Bìnhủ
<A>
230 120
Tuy nế
đang
khai
thác
131 1235.1611.A L ngạ
S nơNinh
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Ninh
Bình
BX Phía B c L ng S n -ắ ạ ơ
QL1A - c u Thanh Trì -ầ
Đng Vành đai 3 trên caoườ
(đo n Yên S - Pháp Vân) -ạ ở
Pháp Vân - Ph Lý - BX Ninhủ
Bình <A>
230 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
132 1235.1612.A L ngạ
S nơNinh
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Kim
S nơBX Kim S n - QL10 - QL1 -ơ
BX phía B c L ng S n <A>ắ ạ ơ 250 120
Tuy nế
đang
khai
thác
132 1235.1612.A L ngạ
S nơNinh
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Kim
S nơ
BX Phía B c L ng Sắ ạ n ơ- QL1
- c u Thanh Trì - đng Vànhầ ườ
đai 3 trên cao (đo n Yên S -ạ ở
Pháp Vân) - Cao tốc Pháp Vân
cầu Gi - QL1A - QL10 - BXẽ
Kim S n <A>ơ
250 60
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo phần
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
133 1235.1612.B L ngạ
S nơNinh
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Kim
S nơ
BX Kim S n - Lai Thành -ơ
QL12B kéo dài - QL1 - BX
Phía B c L ng S n<A>ắ ạ ơ 285 120
Tuy nế
đang
khai
thác
133 1235.1612.B L ngạ
S nơNinh
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Kim
S nơ
BX Kim S n - Lai Thành -ơ
QL12B kéo dài - QL1 - Vành
đai 3 trên cao (đo n t Phápạ ừ
Vân - c u Thanh Trì) - QL1Aầ
- BX Phía Bắc L ng S nạ ơ
285 30
Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ
135 1235.1615.A L ngạ
S nơNinh
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Khánh
Thành
BX phía B c L ng S nắ ạ ơ
-QL1A- QL10 - ĐT481B -
ĐT481C - BX Khánh Thành
<A>
230 120
Tuy nế
đang
khai
thác
135 1235.1615.A L ngạ
S nơNinh
Bình
Phía
B cắ
L ngạ
S nơ
Khánh
Thành
BX Phía B c L ng S n - QL1ắ ạ ơ
- cầu Thanh Trì - đng Vànhườ
đai 3 trên cao (đo n Yên S -ạ ở
Pháp Vân) - Cao t c Pháp Vânố
c u Gi -QL1A- QL10 -ầ ẽ
230 60 Tuy nế
đang
khai
thác
Đi u ch nhề ỉ
theo ph nầ
lu ng giaoồ
thông c aủ
Hà N iộ

