
B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 2023/QĐ-BCTốHà N i, ngày ộ05 tháng 07 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T CH NG TRÌNH THÚC ĐY PHÁT TRI N ĐI N M T TR I MÁI NHÀ T IỆ ƯƠ Ẩ Ể Ệ Ặ Ờ Ạ
VI T NAM GIAI ĐO N 2019 - 2025Ệ Ạ
B TR NG B CÔNG TH NGỘ ƯỞ Ộ ƯƠ
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày 18 thánứ ị ị ố g 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ
Căn c Quy t đnh s 2068/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2015 c a Th t ng Chính ph phê ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
duy t Chi n l c phát tri n năng l ng tái t o c a Vi t Nam đn năm 2030, t m nhìn đn năm ệ ế ượ ể ượ ạ ủ ệ ế ầ ế
2050;
Căn c Quy t đnh s 3816/QĐ-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2017 c a B Công Th ng quy đnh ứ ế ị ố ủ ộ ươ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a C c Đi n l c và Năng l ng tái t o;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ụ ệ ự ượ ạ
Xét đ ngh c a C c trề ị ủ ụ ưởng C c Đi n l c và Năng l ng tái t oụ ệ ự ượ ạ ;
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t Ch ng trình Thúc đy phát tri n đi n m t ệ ươ ẩ ể ệ ặ tr i mái nhà t i Vi t Nam giai ờ ạ ệ
đo n 2019 - 2025 (sau đây g i t t là Ch ng trình), bao g m các n i dung chính sau đây:ạ ọ ắ ươ ồ ộ
1. Tên Ch ng trình: Ch ng trình Thúc đy phát tri n đi n m t tươ ươ ẩ ể ệ ặ r i mái nhà giai đo n 2019 - ờ ạ
2025.
2. M c tiêu Ch ng trình:ụ ươ
a) M c tiêu t ng quát: Th c hi n Chi n l c qu c gia v phát tri n năng l ng ụ ổ ự ệ ế ượ ố ề ể ượ tái t o thông ạ
qua các gi i pháp v phát tri n th tr ng công ngh đi n m t tr i mái nhà.ả ề ể ị ườ ệ ệ ặ ờ
b) M c tiêu c th : Đụ ụ ể ên cu i năm 2025, m t trăm (100) ngàn h th ng đi n m t tr i mái nhà ố ộ ệ ố ệ ặ ờ
(ho c t ng đng ặ ươ ươ 1.000MWp) đc lượ ắp đt và v n hành trên toàn qu c.ặ ậ ố
3. Các Hợp ph n c a Ch ng trình:ầ ủ ươ
3.1. Xây d ng và hoàn thi n chính sách, quy đnh h tr phát tri n đi n m t tr i mái nhà theo ự ệ ị ỗ ợ ể ệ ặ ờ
h ng s n sàng chuy n đi sang đi u ki n th tr ng.ướ ẵ ể ổ ề ệ ị ườ
H p ph n bao g m các nhóm ho t đng v :ợ ầ ồ ạ ộ ề

a) Nghiên c u, đánh giá ti m năng đi n m t ứ ề ệ ặ tr i mái nhà (ĐMTMN) và tác đng đi v i l i ờ ộ ố ớ ướ
đi n phân ph i.ệ ố
b) Nghiên c u, đ xu t c ch , chính sách, quy đnh khuy n khích phát tri n đi n m t tr i mái ứ ề ấ ơ ế ị ế ể ệ ặ ờ
nhà.
3.2. Tiêu chu n, ki m đnh và th nghi mẩ ể ị ử ệ
H p ph n bao g m các nhóm ho t đng v :ợ ầ ồ ạ ộ ề
a) Nghiên cứu xây d ng tiêu chu n, quy chu n, h ng d n v thi t b công ngh , l p đt, đu ự ẩ ẩ ướ ẫ ề ế ị ệ ắ ặ ấ
n i và v n hành h th ng đi n m t tr i mái nhà;ố ậ ệ ố ệ ặ ờ
b) Nghiên c u xây d ng quy trình ki m đnh ch t l ng thi t b ĐMTMN; th c hi n thí đi m và ứ ự ể ị ấ ượ ế ị ự ệ ể
nâng cao năng l c cho đn v ki m đnh, c quan qu n lý chuyên môn.ự ơ ị ể ị ơ ả
3.3. Thúc đy các đi u ki n th tr ng và ch ng trình tẩ ề ệ ị ườ ươ ài tr thí đi mợ ể
H p ph n bao g m các nhóm ho t đng v :ợ ầ ồ ạ ộ ề
a) Nghiên c u, phân tích, kh o sát th tr ng, xác đnh nhu c u, vai ứ ả ị ườ ị ầ trò các bên liên quan (nhà
cung c p hàng hóa và d ch v , nhà đu t và nhà phát ấ ị ụ ầ ư tri n d án, bên s h u mái nhà, bên mua ể ự ở ữ
đi n) và xác đnh nhóm m c tiêu, ngu n h tr tài chính và k thu t ti m năng.ệ ị ụ ồ ỗ ợ ỹ ậ ề
b) Tri n khai các ch ng trình, d án tài tr thể ươ ự ợ í đi m v đu t , hể ề ầ ư trỗ k thu t.ợ ỹ ậ
3.4. Ch ng trình Ch ng ch Đi n m t tr i mái nhà (RTS)ươ ứ ỉ ệ ặ ờ
H p ph n bao g m các nhóm ho t đng v :ợ ầ ồ ạ ộ ề
a) Đánh giá nhu c u và xây d ng k ho ch ho t đng nâng cao năng l c, đào t o cho các c p, ầ ự ế ạ ạ ộ ự ạ ấ
các ngành, nhà đu t , đn v d ch v , l p đt, v n hành và t ch c, cá nhân có liên quan.ầ ư ơ ị ị ụ ắ ặ ậ ổ ứ
b) Tri n khai các ch ng trình đào t o và c p ch ng ch Đi n m t tr i mái nhà (Ch ng ch RTS)ể ươ ạ ấ ứ ỉ ệ ặ ờ ứ ỉ
cho các nhà cung c p thi t b ; cung c p d ch v t v n; t ch c, cá nhân l p đt h th ng ấ ế ị ấ ị ụ ư ấ ổ ứ ắ ặ ệ ố
ĐMTMN tham gia Ch ng trình.ươ
c) Xây d ng và tri n khai k ho ch nâng cao năng l c cho các Tr ng đi h c, trung c p chuyênự ể ế ạ ự ườ ạ ọ ấ
ngành.
3.5. Xây d ng h th ng thông tin qu n lý và Chi n l c truy n thôngự ệ ố ả ế ượ ề
H p ph n bao g m các nhóm ho t đng v :ợ ầ ồ ạ ộ ề
a) Xây d ng và duy trì c s d li u n n t ng tr c tuy n v đi n m t tr i và ĐMTMN nh m hự ơ ở ữ ệ ề ả ự ế ề ệ ặ ờ ằ ỗ
tr công tác qu n lý, quy ho ch, giám sát, báo cáo và phát tri n th tr ng.ợ ả ạ ể ị ườ
b) Xây d ng chi n l c, thi t k và th c hi n các ho t đng truy n thông và chia s thông tin ự ế ượ ế ế ự ệ ạ ộ ề ẻ
v ĐMTMN (website, truy n hình, h i th o, tề ề ộ ả aọ đàm...).

c) T ch c h i th o và di n đàn ổ ứ ộ ả ễ trao đi, ph bi n kinh nghi m và khuy n ngh v quá trình xâyổ ổ ế ệ ế ị ề
d ng chính sách và nhân r ng mô hình phát tri n.ự ộ ể
Ho t đng c th c a Ch ng trình t i Ph l c.ạ ộ ụ ể ủ ươ ạ ụ ụ
4. Th i gian th c hi n: T năm 2019 đn năm 2025.ờ ự ệ ừ ế
5. C ch huy đng ngu n l c th c hi n Ch ng trìnhơ ế ộ ồ ự ự ệ ươ
- Lồng ghép các ho t đng c a Ch ng trình v i các d án h tr k thu t, d án ODA không ạ ộ ủ ươ ớ ự ỗ ợ ỹ ậ ự
hoàn l i và các ho t đng trong nhi m v qu n lý c a B Công Th ng.ạ ạ ộ ệ ụ ả ủ ộ ươ
- Đi v i ngu n v n c a các đa ph ng: Do đa ph ng cân đi t ngu n ngân sách đa ph ngố ớ ồ ố ủ ị ươ ị ươ ố ừ ồ ị ươ
và các ngu n huy đng khác.ồ ộ
- Khuy n khích huy đng các ngu n v n xã h i hóa đ th c hi n Ch ng trình.ế ộ ồ ố ộ ể ự ệ ươ
6. T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
a) C c Đi n l c và Năng l ng tái t o:ụ ệ ự ượ ạ
- Ch trì, ph i h p v i các c quan, đn v có liên quan, UBND các T nh, Thành ph tr c thu c ủ ố ợ ớ ơ ơ ị ỉ ố ự ộ
trung ng và T p đoàn Đi n l c Vi t Nam th c hi n Ch ng trình Thúc đy phát tri n đi n ươ ậ ệ ự ệ ự ệ ươ ẩ ể ệ
m t tr i mặ ờ ái nhà giai đo n 2019 - 2025.ạ
- Thành l p Ban đi u ph i Ch ng trình g m lãnh đo các đn v cậ ề ố ươ ồ ạ ơ ị ó liên quan thu c B Công ộ ộ
Th ng, lãnh đo T p đoàn Đi n l c Vi t Nam và đi di n t các nhà tài tr đ ph i h p xây ươ ạ ậ ệ ự ệ ạ ệ ừ ợ ể ố ợ
d ng k ho ch đnh k năm và tri n khai các ho t đng c a Ch ng trình. Giúp vi c cho Ban ự ế ạ ị ỳ ể ạ ộ ủ ươ ệ
đi u ph i s là T chuyên gia g m đi di n c a các đn v , đi di n nhà tài ề ố ẽ ổ ồ ạ ệ ủ ơ ị ạ ệ tr và các chuyên ợ
gia đc l p. Chi phí nhân l c và v n hành T chuyên gia s đc huy đng t ngu n tài tr c a ộ ậ ự ậ ổ ẽ ượ ộ ừ ồ ợ ủ
các nhà tài tr .ợ
- T ch c đánh giá ti n đ đnh k , gi a k và đánh giá k t thúc Ch ng trình, tăng c ng ph i ổ ứ ế ộ ị ỳ ữ ỳ ế ươ ườ ố
h p gi a các bên nh m đm b o th c hi n các m c tiêu và đt đc các k t qu mong đi c a ợ ữ ằ ả ả ự ệ ụ ạ ượ ế ả ợ ủ
Ch ng trình.ươ
- Đnh k báo cáo B tr ng B Công Th ng v ti n đ, k t qu Ch ng trình và đ xu t cácị ỳ ộ ưở ộ ươ ề ế ộ ế ả ươ ề ấ
gi i pháp th c hi n.ả ự ệ
b) UBND các Tỉnh, Thành ph tr c thu c trung ngố ự ộ ươ
- Ph i h p v i B Công Th ng trong các ho t đng nghiên c u đánh giá ti m năng và xác đnh ố ợ ớ ộ ươ ạ ộ ứ ề ị
khu v c có kh năng phát tri n ĐMTMN phù h p v i quy ho ch phát tri n đô th , phát tri n khu ự ả ể ợ ớ ạ ể ị ể
công nghi p và khu kinh t .ệ ế
- Có c ch khuy n khích phát tri n các tòa nhà hành chính, th ng m i, d ch v , văn phòng l p ơ ế ế ể ươ ạ ị ụ ắ
đt h th ng ĐMTMN theo th m quy n.ặ ệ ố ẩ ề
- Ph i h p B Công Th ng và T p đoàn Đi n l c Vi t Nam th c hi n xây d ng và tri n khai ố ợ ộ ươ ậ ệ ự ệ ự ệ ự ể
h th ng thông tin qu n lý ĐMT và ĐMTMN.ệ ố ả

c) T p đoàn Đi n l c Vi t Namậ ệ ự ệ
- Tri n khai các ho t đng h tr ĐMTMN theo ch c năng, th m quy n.ể ạ ộ ỗ ợ ứ ẩ ề
- H ng d n các đn v đi n l c th c hi n đu n i h th ng ĐMTMN nhanh chóng, k p th i, ướ ẫ ơ ị ệ ự ự ệ ấ ố ệ ố ị ờ
đm b o đúng quy đnh và an toàn v n hành.ả ả ị ậ
- Xây d ng và tri n khai h th ng thông tin qu n lý đi n m t tr i và ĐMTMN trên toàn qu c.ự ể ệ ố ả ệ ặ ờ ố
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , V tr ng V Tài chính và Đi m i doanh nghi p, C c tr ng ộ ụ ưở ụ ổ ớ ệ ụ ưở
C c Đi n l c và Năng l ng tái t o, C c tr ng C c Đi u ti t ụ ệ ự ượ ạ ụ ưở ụ ề ế đi n l c, T ng giám đc T p ệ ự ổ ố ậ
đoàn Đi n l c Vi t Nam và Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ệ ự ệ ủ ưở ơ ị ị ệ ế
đnh này./.ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- L u: VT, ĐL (3).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Hoàng Qu c V ngố ượ
PH L CỤ Ụ
CÁC H P PH N VÀ CÁC HO T ĐNG CHÍNHỢ Ầ Ạ Ộ
(Kèm theo Quy t đnh s 202ế ị ố 3/QĐ-BCT ngày 05 tháng 07 năm 2019 c a B Công Th ng phêủ ộ ươ
duy t Ch ng trình Thúc đy phát tri n đi n m t tr i mái nhà t i Vi t Nam giai đo n 2019 -ệ ươ ẩ ể ệ ặ ờ ạ ệ ạ
2025)
TT M c tiêu và các ho t đng chínhụ ạ ộ 2019-
2021
2021-
2025
Ngu n l c dồ ự ự
ki nế
1
Xây d ng và hoàn thi n chính sách, quy đnh h tr phát tri n đi n m t ự ệ ị ỗ ợ ể ệ ặ
tr i áp mái theo h ng s n sàng chuy n đi sang đi u ki n th tr nờ ướ ẵ ể ổ ề ệ ị ườ g
1.1.
Nghiên c u đánh giá ti m năng ĐMTMN t i ứ ề ạ
nh ng thành ph l n; Đánh giá tác đng c a ữ ố ớ ộ ủ
h th ng đi n m t tr i áp mái đi v i l i ệ ố ệ ặ ờ ố ớ ướ
phân phối t i m t s thành ph l n và khu ạ ộ ố ố ớ
v c đông dân cự ư
x x
B Công Th ng, ộ ươ
Ngân hàng Th ế
gi i (WB), EU và ớ
các nhà tài tr ợ
(VEPG)
1.2. Nghiên c u và đ xu t ban hành và/ho c s aứ ề ấ ặ ử
đi (các) Quy t đnh và Thông t v c ch ổ ế ị ư ề ơ ế x x B Công Th ng, ộ ươ
WB, T ch c H p ổ ứ ợ

h tr (FIT), gi i pháp k thu t và h p tác, ỗ ợ ả ỹ ậ ợ
các c ch tơ ế ài chính khuy n khích.ế
tác phát tri n Đc ể ứ
(GIZ), C quan ơ
phát tri n Hoa K ể ỳ
(USAID), VEPG
1.3.
Nghiên c u và đ xu t m c tiêu RTS đn ứ ề ấ ụ ế
năm 2025 cho Ch ng trình RTS và lươ ồng
ghép vào T ng s đ đi n 8ổ ơ ồ ệ x B Công Th ng, ộ ươ
WB, GIZ, USAID
1.4.
T ch c các h i ngh chuyên đ, h i th o ổ ứ ộ ị ề ộ ả
tham v n, các di n đàn chia s ki n th c và ấ ễ ẻ ế ứ
kinh nghi mệx x B Công Th ng, ộ ươ
VEPG
2.
2.1 Xây d ng tiêu chu n vự ẩ à h ng d n k ướ ẫ ỹ
thu tậ
2.1.1
Ph i h p v i EVN và các bên liên quan xây ố ợ ớ
d ng, trình ban hành quy đnh v n i l i ự ị ề ố ướ
(grid code)
x
B Công Th ng, ộ ươ
T p đoàn Đi n l cậ ệ ự
Vi t Nam (EVN), ệ
GIZ
2.1.2
Rà soát, xây d ng và ban hành b tiêu chu n ự ộ ẩ
k thu t, ch t l ng thi t b ĐMT, l p đt ỹ ậ ấ ượ ế ị ắ ặ
và v n hànhậx
B Công Th ng, ộ ươ
EVN, GIZ và phối
h p v i các B ợ ớ ộ
ngành có liên quan
2.1.3 H ng d n v n hành h th ng đi n m t tr iướ ẫ ậ ệ ố ệ ặ ờ
và đi n m t tr i áp mái (l i h áp)ệ ặ ờ ướ ạ x B Công Th ng, ộ ươ
EVN, GIZ
2.1.4
Xây d ng h ng d n đu t cho d án đi n ự ướ ẫ ầ ư ự ệ
m t tr i trên mái nhà th ng m i và công ặ ờ ươ ạ
nghi pệx B Công Th ng, ộ ươ
GIZ
2.1.5 Xây d ng h p đng m u cho các mô hình ự ợ ồ ẫ
phát tri n ĐMTMNểx B Công Th ng, ộ ươ
EVN, GIZ
2.1.6 T ch c h i th o, h i ngh tham v n ổ ứ ộ ả ộ ị ấ trao điổ
ki n th c và ph bi n kinh nghi mế ứ ổ ế ệ x x B Công Th ng ộ ươ
và VEPG, EU
2.2 Ch ng trình ki m đnh và th nghi mươ ể ị ử ệ
2.2.1
Nghiên c u xây d ng quy trình ki m đnh ứ ự ể ị
ch t l ng thi t b ĐMTMN; xây d ng chấ ượ ế ị ự ỉ
tiêu kiểm đnh và v t li u ki m đnh; yêu ị ậ ệ ể ị
c u và đ xu t đn v th c hi n ki m đnhầ ề ấ ơ ị ự ệ ể ị
x x
B Công Th ng, ộ ươ
VEPG, EU và phối
h p v i các B ợ ớ ộ
ngành liên quan
2.2.2
Xây d ng và th c hi n thí đi m quy trình ự ự ệ ể
ki m đnh th nghi m và dán nhãn hi u su tể ị ử ệ ệ ấ
t m pin m t tr i ấ ặ ờ trong khuôn kh Ch ng ổ ươ
trình RTS
x x
B Công Th ng, ộ ươ
VEPG, EU và ph i ố
h p v i các B ợ ớ ộ
ngành liên quan
2.2.3 Nâng cao năng l c cho đn v ki m đnh và ự ơ ị ể ị
c quan qu n lý chuyên mơ ả ôn
x x B Công Th ng, ộ ươ
VEPG, EU và ph i ố
h p v i các B ợ ớ ộ

