Ộ ƯƠ Ộ Ộ Ủ Ệ NG ộ ậ ự B CÔNG TH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ố ộ Hà N i, ngày 30 tháng 05 năm 2016 S : 216 2/QĐBCT
Ế Ị QUY T Đ NH
Ổ Ứ Ử Ề Ệ Ỉ Ị ƯỢ V VI C CH Đ NH T CH C TH NGHI M HÀM L NG FORMALDEHYT VÀ AMIN Ừ Ố Ả Ẩ Ể Ệ Ệ Ơ Ộ TH M CHUY N HÓA T THU C NHU M AZO TRONG S N PH M D T MAY
Ộ ƯỞ Ộ ƯƠ B TR NG B CÔNG TH NG
ấ ượ ậ ả ẩ Căn c Lứ u t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
ứ ủ ị ị đ nh ch c ứ ơ ấ ổ ứ ủ ị ụ ươ ệ ề ạ ộ ố Căn c Ngh đ nh s 95/2012/NĐCP ngày 12 tháng 11 năm 2012 c a Chính ph quy năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ủ ng;
ứ ủ ố ị ị ấ ượ ế ậ ả ẩ Căn c Ngh đ nh s 132/2008/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti ị ộ ố ề ủ t thi hành m t s đi u c a Lu t Ch t l ủ ng s n ph m, hàng hóa;
ư ố ủ ộ ị ng quy đ nh ấ ượ ủ ả ẩ ạ ả ộ ươ s 48/2011/TTBCT ngày 30 tháng 11 năm 2012 c a B Công Th ộ ng các s n ph m, hàng hóa nhóm 2 thu c ph m vi qu n lý c a B Công ả ươ ứ Căn c Thông t qu n lý ch t l ng; Th
ủ ộ ngày 30 tháng 10 năm 2015 c a B Công Th ượ ể ơ s 37/2015/TTBCT ể ệ ki m tra hàm l ươ formaldehyt và amin th m chuy n hóa t ng ị ng quy đ nh ố ừ thu c ệ ứ Căn c Thông t ớ ạ ề ứ v m c gi ộ nhu m azo ư ố i h n và vi c ẩ ả trong s n ph m d t may;
ị ủ ụ ưở ề ụ ọ Theo đ ngh c a V tr ệ ng V Khoa h c và Công ngh ,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ị ỉ ệ ầ ậ
ả ổ ậ ỉ ố ườ ạ ệ ự ử ệ ệ ả ơ ệ ả ộ ậ ẩ ả ố ộ ả Ch đ nh Phòng Thí nghi m Vinacontrol H i phòng Chi nhánh Công ty C ph n T p ền, ơ ứ ng Máy T , qu n Ngô Quy ể ượ ng formaldehyt và amin th m chuy n ối ử ượ ụ c công nh n đ ệ trong s n ph m d t thu c nhu m azo trong s n ph m d t may. Danh m c các phép th đ thu c nhu m azo ng formaldehyt và amin th m chuy n hóa t ể ế ị ụ ụ ạ ị Đi u 1.ề ị đoàn Vinacontrol H i Phòng; đ a ch s 56 Ph m Minh Đ c, ph thành phố H i Phòng th c hi n vi c th nghi m hàm l ừ hóa t ớ v i hàm l ượ may đ ẩ ừ ơ i Ph l c kèm theo Quy t đ nh này. ố ượ c quy đ nh t
ử ố ố ệ Mã s phòng th nghi m: TNDMBCT.02.16 (Vilas s 381)
ệ ậ ần T p đoàn C phổ ả ự ử ệ ộ ơ c khi có yêu ụ ụ ả ướ ướ ề ướ ả ẩ ị Đi u 2ề . Phòng Thí nghi m Vinacontrol H i phòng Chi nhánh Công ty ả ệ ệ Vinacontrol H i Phòng có trách nhi m th c hi n vi c th nghi m formaldehyt và amin th m ẩ ố ừ ể chuy n hóa t thu c nhu m azo trong s n ph m d t may ph c v qu n lý nhà n ẫ ủ ơ ủ ầ c u; ph i tuân th các quy đ nh và h ệ ệ ả ng d n c a c quan nhà n c có th m quy n.
ệ ự ể ừ Quy t đ nh này có hi u l c 03 năm, k t ậ ả ị ả ệ ngày ký và Phòng Thí nghi m Vinacontrol H i ỳ ẽ ị ự ần T p đoàn Vinacontrol H i Phòng s ch u s giám sát đ nh k ộ ầ ỗ Đi u 3.ề ế ị phòng Chi nhánh Công ty C phổ m i năm m t l n.
ụ ọ ố Chánh Văn phòng B , V tr ng V Khoa h c và Công ngh , Giám đ c Chi nhánh ả ổ ơ ị ệ ổ ứ ch c liên quan ch u trách ậ ế ị ệ ộ ụ ưở Đi u 4.ề ầ Công ty C ph n T p đoàn Vinacontrol H i Phòng và các c quan, t nhi m thi hành Quy t đ nh này./.
Ộ ƯỞ NG Ứ ƯỞ KT. B TR TH TR NG
ả ệ ệ
ổ ậ ệ
ộ ụ
ăng trên Website);
ư
ậ ơ N i nh n: ư ề Nh Đi u 4; ụ T ng C c H i quan; ệ T p đoàn D t may Vi t Nam; ệ t Nam; Hi p h i D t may Vi Các C c: QLTT; TMĐT&CNTT (đ L u: VT, KHCN. ư ố Cao Qu c H ng
Ụ Ụ PH L C
Ử ƯỢ Ụ DANH M C CÁC PHÉP TH Đ C CÔNG NH N Đ I V I HÀM L ƯỢ NG Ơ Ộ Ậ Ừ Ố Ớ Ố Ủ Ả Ả Ẩ Ệ Ệ Ổ Ầ Ậ Ể FORMALDEHYT VÀ AMIN TH M CHUY N HÓA T THU C NHU M AZO TRONG S N PH M D T MAY C A PHÒNG THÍ NGHI M VINACONTROL H I PHÒNG CHI NHÁNH CÔNG TY C PH N T P ĐOÀN VINACONTROL H I PHÒNG ế ị ủ ưở (Kèm theo Quy t đ nh s : Ả ộ tr ộ ng B Công ươ ố 2162/QĐBCT ngày 30 tháng 5 năm 2016 c a B ng) Th
ươ ử TT Tên phép thử Ph ng pháp th
ệ ớ ạ i h n phát hi n Gi ạ ế (n u có)/ph m vi đo
ượ ậ ệ 1 V t li u d t; Hàm l ng 16 mg/kg TCVN 74211:2013 ệ formaldehyt ISO 141841:2011
ậ ệ 5 mg/kg TCVN 76191:2007 ẫ ượ ừ ng 22 ố thu c EN 143621:2012 ệ 2 V t li u d t Hàm l ấ t ơ amin th m d n xu t ộ nhu m azo
TCVN 76192:2007
EN 143623:2012

