U BAN NHÂN DÂN
TÌNH THANH HOÁ
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 3224/2011/QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày 05 tháng 10 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XP LOI MỨC ĐỘ HN THÀNH NHIM V
CA CÁC S, BAN, NGÀNH CP TNH, UBND CÁC HUYN, TH XÃ, THÀNH PH
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH H
Căn cứ Lut T chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị đnh số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 ca Chính phủ Quy đnh t chức các cơ quan
chuyên môn thuc UBND tnh, thành ph trc thuộc Trung ương; Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày
04/02/2008 ca Chính ph Quy định t chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn, qun, th xã,
thành ph thuc tnh;
Căn cứ Nghị đnh số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 ca Chính phủ Quy đnh chế độ t ch, t chu
trách nhim v s dng biên chế và kinh phí qun lý hành chính đối với các cơ quan hành chính n nước;
Căn cứ Ngh quyết s 163/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 của Hi đồng nhân dân tnh v Phát trin
kinh tế, xã hi, quc phòng, an ninh 5 năm 2011 - 2015 tnh Thanh Hoá;
Theo đề ngh của Giám đốc S Ni v ti T trình s 326/TTr-SNV ngày 23 tháng 6 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loi mức độ hoàn thành nhim
v ca các S, ban, ngành cp tnh, UBND các huyn, th, thành ph.
Điều 2. Quyết đnh này hiu lc thi hành sau 10 ngày, k t ngày .
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các S, Thủ trưởng các ban, ngành cp tnh, Ch tch
UBND các huyn, th xã, thành ph chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Văn phòng Chính phủ (đ b/c);
- B Ni vụ (để b/c);
- Cc kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- TTr Tnh ủy, TTr HĐND tỉnh;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- MTTQ và các đòan th cp tnh;
- Văn phòng Tnh y và các Ban ca Tnh y;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Các phòng, đơn vị thuc VPUBND tnh;
- Lưu: VT, THKH (2).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Trịnh Văn Chiến
QUY ĐỊNH
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOI MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIM V CA CÁC S, BAN,
NGÀNH CP TNH, UBND CÁC HUYN, TH XÃ, THÀNH PH
(kèm theo Quyết định số: 3224/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2011 của UBND tnh Thanh Hoá)
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phm vi áp dng
1. Quy định này quy đnh các tiêu chí cơ bản, trình t, th tc đánh giá, chấm điểm và xếp loi mức độ
hoàn thành nhim vhàng năm đối vi các s, ban, ngành, U ban nhân dân các huyn, th, thành ph
trong vic thc hin chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Quy định này áp dng đối vi các quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tnh, Ban qun lý Khu
kinh tế Nghi Sơn (sau đây gọi chung là các s, ngành cp tnh), y ban nhân dân các huyn, th xã, thành
ph (sau đây gi chung là UBND cp huyn).
Điều 2. Ngun tắc, căn cứ và mc đích đánh giá, xếp loi
1. Việc đánh giá, xếp loi mức độ hoàn thành nhim v ca các S, ngành cp tnh, UBND cp huyện đưc
t chc định k hàng năm trên cơ sở các tiêu chí cơ bản tại Quy định này, bảo đảm tính trung thc, khách
quan, công khai minh bch; phn ánh đúng tình hình hoạt động ch đạo, điều hành, mức độ hn thành
nhim v ca cơ quan, đơn vị; tránh hình thức, tư tưởng chy theo thành tích, che du khuyết điểm.
2. Đánh giá, xếp loi mức độ hoàn thành nhim v ca các S, ngành cp tnh, UBND cp huyn phải căn
c chc năng, nhiệm v ca mỗi cơ quan, đơn vị được quy định ti các văn bản pháp lut của Nhà nước,
ca tnh và nhng công việc được giao trong thc tin hoạt động chỉ đạo, điều hành ca UBND tnh, Ch
tch UBND tnh.
3. Thông qua đánh giá, xếp loi thy được đúng mức hiu qu hoạt động ca các S, ngành cp tnh,
UBND cp huyn trong vic thc hin chức năng, nhiệm vụ được giao và yêu cu chỉ đạo, điều hành ca
UBND tnh, Ch tch UBND tnh; từ đó, phát huy mặt tích cc, khc phc các mt yếu kém trong hot
động chỉ đạo, điều hành qun lý nhà nước ca các S, ngành cp tnh và chính quyền địa phương; đồng
thi, kết quả đánh giá, xếp loi mức độ hoàn thành nhim v của các cơ quan, đơn vị là tiêu chí quan trng
để bình xét thi đua - khen thưởng và đánh giá cán bộ, công chc lãnh đạo hàng năm.
Chương II
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM VÀ XP LOI
Điều 3. Tiêu chí đánh giá, chấm điểm đối vi các S, ngành cp tnh
TT Tiêu chí Điểm chun Ghi chú
I Kết qu thc hin nhim v qun lý nhà nước 60
1
T chc thc hiện các văn bản pháp lut; quy hoch, kế
hoạch sau khi được phê duyt; thc hin nhim v do
UBND, Ch tch UBND tnh giao; thông tin, tuyên truyn,
hướng dn, ph biến, giáo dc pp lut v các lĩnh vực
thuc phm vi qun lý nhà nước được giao
20
a T chc thc hiện các văn bản pháp lut; quy hoch, kế
hoạch sau khi được phê duyt 08
b Thc hin nhim v do UBND tnh, Ch tch UBND tnh
giao 08
c Thông tin, tuyên truyền, hướng dn, ph biến, giáo dc
pháp lut v các lĩnh vực thuc phm vi qun lý nhà nước
được giao 04
2 Tham mưu xây dựng các chương trình, đề án (cơng
trình, đề án, dự án, phương án, kế hoạch, quy định, quy
chế, cơ chế chính sách...) thuc ngành, lĩnh vc qun lý
trình UBND tnh, Ch tch UBND tỉnh được thông qua:
15
Mi chương trình, đề án được 03 điểm, tối đa không quá
15 điểm
3 Tham mưu cho UBND tỉnh, Ch tch UBND tnh ban
hành các văn bản chỉ đạo, điều hành thuc ngành, lĩnh vc
qun lý 10
4
Hướng dn chuyên môn, nghip v thuc lĩnh vực qun lý
đối vi cơ quan chuyên môn thuộc UBND cp huyn, các
chc danh chuyên môn thuc UBND cp xã và các đơn vị
thuc quyn qun lý
05
5
Xây dng kế hoch và t chc kim tra, thanh tra theo
ngành, lĩnh vực trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao
đối vi t chc, cá nhân trong vic thc hiện các quy định
ca pháp lut
10
II Kết qu thc hin nhim v ci cách hành chính 15
1 Xây dng và t chc thc hin quy chế gii quyết ng
vic theo cơ chế “mt ca”, “mt ca liên thông” 04
2 Thc hin b th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết và qun lý trc tiếp 06
3 ng dng công ngh thông tin vào quản lý, điu hành hot
động thc hin nhim v 03
4 Áp dng tiêu chun ISO 9001 : 2008 02
III Kết qu công tác tiếp dân, gii quyết khiếu ni, t cáo 08
1 T chcng tác tiếp dân theo quy định 03
2 Đơn thư khiếu ni, t cáo thuc thm quyền được gii
quyết đúng quy định pháp lut 05
IV Thc hiện quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước
v xây dựng cơ quan, đơn vị 07
1 Tuyn dng, b trí, s dng và đào to nâng cao trình độ,
năng lực đội ngũ cán b, công chc của cơ quan, đơn v 02
2
Ban hành và thc hin các quy định v phòng chng tham
nhũng, thực hành tiết kim, chng lãng phí; các Quy chế:
dân ch, chi tiêu ni b và văn h công sở trong cơ quan,
đơn vị
03
3 Xây dng các t chức đoàn thể trong sch, vng mnh 02
V Thc hin s phi hp vi các s, ngành liên quan và
UBND cp huyện; thông tin, báo cáo theo quy định 05
1 Thc hin s phi hp vi các s, ngành liên quan và
UBND cp huyn 03
2 Thc hin chế độ thông tin, báo cáo theo quy định 02
VI
Điểm thưởng có sáng tạo, đề xut các cơ chế chính
sách, sáng kiến trong thc hin nhim v mang li hiu
qu cao trong qun lý nhà nước và phát trin kinh tế -
xã hi 05
Mi sáng to
(sáng kiến) 01
điểm nhưng
không quá 05
điểm
Điều 4. Tiêu chí đánh giá, chấm điểm đối vi UBND cp huyn
TT Tiêu chí Điểm chun Ghi chú
I Kết qu thc hin nhim v phát trin kinh tế- xã hi,
quc phòng - an ninh 60
A Nhóm tiêu chí v kinh tế 28
1 Tốc độ tăng trưởng giá tr sn xut 20
a Giá tr sn xut nông - lâm - ngư nghip theo kế hoch 07
b Giá tr sn xut công nghip - xây dng theo kế hoch 07
c Giá trị thương mại - dch v - du lch theo kế hoch 06
2 Ch tiêu np ngân sách 08
B Nhóm tiêu chí v xã hi 22
1 Giáo dục và Đào tạo theo kế hoch 05
a Nâng cao chất lượng ph cp giáo dc theo kế hoch 02
b T lệ trường học đạt chun quc gia theo kế hoch 01
c Thc hin kế hoch phát trin quy mô mạng lưới trường,
lp học và đội ngũ cán bộ, giáo viên 02
2 Y tế, Kế hoạch hoá gia đình 05
a T l đạt chun quc gia v y tế theo kế hoch 02
b Thc hin công tác phòng chng dch bnh; tốc độ tăng
dân s t nhiên gim theo kế hoch 02
c Gim t lệ suy dinh dưỡng tr em dưới 5 tui theo kế
hoch 01
3 S lao động được gii quyết vic làm theo kế hoch 02
4 T lệ lao động được đào tạo (Ch. nghip và DN) 02
5 Gim t l h nghèo theo kế hoch 02
6 T l dân s đô thị được dùng nước sch, dân sng
thôn được dùng nước hp v sinh 02
7 T lệ người tham gia luyn tp th dc thể thao thường
xuyên theo kế hoch 02
8 Thc hin ch tiêu v làng văn hoá và gia đình văn hoá
theo kế hoch 02
C Nhóm tiêu chí v quc phòng, an ninh 10
1 T chc thc hiện quy định ca pháp lut v quc phòng,
an ninh 03
2 ng tác phi hp thc hin nhim v n định cnh tr,
phát trin kinh tế - hi; xây dng, cng c quc phòng -
an ninh, sn sàng chiến đu 03
3 Thc hin ch tiêu kế hoch giao quân nhp ngũ hàng m 02
4 Bảo đảm an ninh, trt t an toàn xã hi 02
II Kết qu thc hin nhim v ci cách hành chính 10
1 Xây dng và t chc thc hin quy chế gii quyết ng
vic theo cơ chế “mt ca”, “mt ca liên thông” 03
2 Thc hin b th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết và qun lý trc tiếp 03
3 Áp dng tiêu chun ISO 9001 : 2008 02
4 ng dng công ngh thông tin vào quản lý, điu hành
hoạt động thc hin nhim v 02
III Kết qu công tác tiếp dân; gii quyết khiếu ni, t cáo. 14
1 T chcng tác tiếp dân theo quy định 03
2 Đơn thư khiếu ni, t cáo thuc thm quyền được gii
quyết đúng quy định pháp lut 11
IV Thc hiện quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước
v xây dựng cơ quan, đơn vị 08
1 Tuyn dng, b trí, s dng và đào to nâng cao trình độ,
năng lực đội ngũ cán b, công chc của cơ quan, đơn v 03
2
Ban hành và thc hin các quy định v phòng chng tham
nhũng, thực hành tiết kim, chng lãng phí; các Quy chế:
dân ch, chi tiêu ni b và văn h công sở trong cơ quan,
đơn vị
03
3 Xây dng các t chc đoàn th trong sch, vng mnh 02
V Thc hin s phi hp vi các s, ngành, các cơ quan
có liên quan và chế độ thông tin, báo cáo theo quy định 03
1 Thc hin s phi hp vi các S, ngành và các cơ quan
liên quan 02
2 Thc hin chế độ tng tin, báo cáo theo quy đnh 01
VI
Điểm thưởng có sáng tạo, đề xut các cơ chế chính
sách, sáng kiến trong thc hin nhim v mang li hiu
qu cao trong qun lý nhà nước và phát trin kinh tế -
xã hi 05
Mi sáng to
(sáng kiến) 01
điểm nhưng
không quá 05
điểm
Điều 5. Phương pháp chấm điểm
1. Thang điểm chm là 100.
Căn cứ thang điểm chun ca tng tiêu chí, các S, ngành cp tnh, UBND cp huyn đối chiếu kết qu
ng vic cơ quan, đơn vị mình đã làm được hoặc chưa làm được để t chm điểm cho tng công vic:
a) Các ch tiêu kinh tế - xã hi, quc phòng - an ninh nếu hoàn thành 100% so vi kế hoạch là đạt điểm
chuẩn; vượt 1% được cng 02 điểm nhưng không quá 10% so với đim chun của nhóm tiêu chí đó; không
hoàn thành kế hoch, c gim 1% so vi ch tiêu kế hoch b trừ 02 điểm.