Y BAN NHÂN DÂN
T NH ĐI N BIÊN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 34/2019/QĐ-UBND Đi n Biên, ngày 27 tháng 9 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH H N M C GIAO ĐT, CÔNG NH N QUY N S D NG ĐT;
DI N TÍCH T I THI U ĐC TÁCH TH A VÀ DI N TÍCH ĐT XÂY D NG PH N M , ƯỢ
T NG ĐÀI, BIA T NG NI M TRONG NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐA TRÊN ĐA BÀNƯỢ ƯỞ
T NH ĐI N BIÊN
Y BAN NHÂN DÂN T NH ĐI N BIÊN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Đt đai s ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn c Lu t Xây d ng s ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn c Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
thi hành m t s đi u Lu t Đt đai; Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a
Chính ph s a đi, b sung m t s ngh đnh quy đnh chi ti t thi hành Lu t Đt đai; ế
Căn c Ngh đnh s 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 c a Chính ph v xây d ng
qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a táng; ơ
Căn c Thông t s 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 c a B Tài nguyên và Môi ư
tr ng quy đnh chi ti t Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính phườ ế
s a đi, b sung m t s ngh đnh quy đnh chi ti t thi hành Lu t Đt đai; ế
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng. ườ
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh h n m c giao đt, công nh n quy n s ế
d ng đt; di n tích t i thi u đc tách th a và di n tích đt xây d ng ph n m , t ng đài, bia ượ ư
t ng ni m trong nghĩa trang, nghĩa đa trên đa bàn t nh Đi n Biên.ưở
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 07 tháng 9 năm 2019 và thay th Quy t ế ế ế
đnh s 28/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 c a UBND t nh v ban hành Quy đnh
h n m c giao đt, công nh n quy n s d ng đt; di n tích t i thi u đc phép tách th a và ượ
m c đt xây d ng ph n m , t ng đài, bia t ng ni m trong nghĩa trang, nghĩa đa trên đa bàn ượ ưở
t nh Đi n Biên.
Đi u 3. Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng; C c tr ng C c ườ ưở
thu t nh; Th tr ng các S , ban, ngành t nh; Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ph và ế ưở
ng i s d ng đt ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ườ ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Chính ph (b/c);
- B Tài nguyên và Môi tr ng (b/c); ườ
- C c Ki m tra VB QPPL - B T pháp:ư
- Các Đ/c TT Tnh y (b/c);
- TT HĐND t nh;
- Lãnh đo UBND tnh;
- TT Công báo tnh;
- Lãnh đo VP + CV các kh i ;
- L u: VT, KTN.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
Mùa A S nơ
QUY ĐNH
H N M C GIAO ĐT, CÔNG NH N QUY N S D NG ĐT; DI N TÍCH T I THI U
ĐC TÁCH TH A VÀ DI N TÍCH ĐT XÂY D NG PH N M , T NG ĐÀI, BIAƯỢ ƯỢ
T NG NI M TRONG NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐA TRÊN ĐA BÀN T NH ĐI N BIÊNƯỞ
(Ban hành kèm theo Quy t ếđnh s 3 4/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 c a y ban nhân dân t nh
Đi n Biên)
Ch ng 1ươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Quy đnh này quy đnh h n m c giao đt đô th và nông thôn; h n m c công nh n đt
trong tr ng h p th a đt có v n, ao; h n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c ườ ườ ướ
thu c nhóm đt ch ưa s d ng; h n m c công nh n đt nông nghi p do t khai hoan g phù h p
v i quy ho ch, k ho ch s d ng đt đã đc c quan Nhà n c có th m quy n phê duy t; ế ượ ơ ướ
2. Quy đnh di n tích t i thi u đc tượ ách tha đt đi v i t ng lo i đt;
3. Di n tích đt và ch đ qu n l ế ý vi c xây d ng ph n m , t ng đài, bia t ng ni m trong ượ ưở
nghĩa trang, nghĩa đa trên đa bàn t nh Đi n Biên;
4. Áp d ng cho vi c tính toán b i th ng, h tr v đt khi Nhà n c thu h i đt; thu ti n s ườ ướ
d ng đt; các chính sách tài chính có liên quan đ ến đt đai đi v i n g i s d ng đt; th c hi n ườ
quy n và nghĩa v c a ng i s d ng đt theo quy đnh c a pháp lu t đt ườ đai.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. C quan nhà n c th c hi n ch c năng, nhi m v qu n lý nhà n c v đt đai.ơ ướ ướ
2. T ch c, h gia đình, cá nhân s d ng đt.
3. Các đi t ng khác có liên quan đn vi c qu n lý, s d ng đt. ượ ế
Ch ng IIươ
H N M C GIAO ĐT, CÔNG NH N QUY N S D NG ĐT
Đi u 3. H n m c giao đt t i đô th
1. Không quá 100,0m2/h đi v i các h gia đình, cá nhân thu c các ph ng trong thành ph ườ
Đi n Biên Ph , th xã M ng Lay và các th tr n c a huy n. ườ
2. Không quá 200,0m2/h đi v i h gia đình, cá nhân là đng b o dân t c thi u s t i khu v c
các b n trong đô th ; h gia đình có nhi u th h c ế ùng chung s ng trong m t h t i đô th và h
gia đình, cá nhân trc ti p s n xuế t nông nghi p trong đô th .
3. Đi v i khu đt đô th quy ho ch xây d ng bi t th , nhà v n thì d ư i n tích giao không quá
400,0m2/h .
4. Vi c giao đt theo quy đnh t i kho n 1, 2 và 3 Đi u này ph i phù h p v i quy ho ch s d ng
đt, k ho ch s d ng đt hàng năm c a c p huy n đ ế ã đc ượ y ban nhân dân t nh phê duy t.
Tr ng h p khu v c đã có quy ho ch chi ti t xây d ng đô th thườ ế ì di n tích giao đt cho h gia
đình, cá nhân làm nhà th c hi n theo quy ho ch chi ti t chia lô đã đc c p có th m quy n ế ượ
phê duy t.
Đi u 4. H n m c giao đt t i nông thôn
1. Không quá 100,0m2/h đi v i khu v c thu c đa gi i hành chính trung tâm huy n l các
huy n.
2. Không quá 140m2/h cho khu v c bám m t đn ườ g giao thông là qu c l , t nh l c a các xã
thu c thành ph , th x ã; khu v c th t .
3. Không quá 200m2/h cho các xã thu c thành ph , th xã; khu v c th t và các khu v c bám
m t đng giao thông là qu ườ c l , t nh l trong khu dân c nông thôn c a các xã khu v c còn l i. ư
4. Không quá 400m2/h đi v i h gia đình, cá nhân là đng bào dân t c thi u s trong khu v c
các b n và các xã khu v c còn l i.
5. Đi v i nh ng h gia đình có nhi u th h cùng chung s ng trong m t h t ng khu v c quy ế
đnh l i kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u này; căn c qu đt hi n có, m c giao đt c ó th cao h n, ơ
nh ng tư i đa không quá hai (02) l n m c giao đt quy đnh t i các kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u này.
6. Vi c giao đt theo h n m c quy đnh t i các kho n 1, 2, 3, 4 và 5 Đi u này ph i phù h p v i
quy ho ch s d ng đt, k ho ch s d ế ng đt hàng năm c a c p huy n đã đc y ban nhân ượ
dân tnh phê duy t. Tr ng h p khu v c đ ườ ã có quy ho ch chi ti t xây d ng ế đi m dân c nông ư
thôn ho c quy ho ch chi ti t xây d ng đc duy t thì di n tích giao đt ế ượ cho h gia đình, cá
nhân làm nhà đc th c hi n theo quy ho ch chi ti t đc c p có th m quy n phê duy t.ượ ế ượ
Đi u 5. H n m c công nh n đt trong tr ng h p th a đt có v n, ao theo quy đnh ườ ư
t i kho n 4 Đi u 103 Lu t Đt đai
H gia đình, cá nhân đang s d ng đ t có v n, ao t ngày 18 tháng 12 năm 1980 đ ườ ến tr c ướ
ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà có m t trong các lo i gi y t v quy n s d ng đt quy đnh t i
các kho n 1, 2 và 3 Đi u 100 c a Lu t Đt đai, Đi u 18 Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 và kho n 16, Đi u 2 Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 c a Chính ph
nhưng trong các lo i gi y t v quy n s d ng đt không rõ di n tích đt thì di n tích đt
đc xác đnh nh sau:ượ ư
1. Đi v i đt đô th :
a) B ng ba (03) l n h n m c giao đt đô th quy đnh t i Kho n 1 Đi u 4 c a Quy đnh này
đi v i h gia đình có s l ng nhân kh u t 5 ng i tr lên; b ng hai (02) l ượ ườ n h n m c giao
đt đô th quy đnh t i Kho n 1 Đi u 4 c a Quy đnh này đ i v i h gia đình c ó s l ng nhân ượ
kh u t 4 ng i tr xu ng. ườ
b) Đi v i nh ng h gia đình có nhi u th h c ế ùng chung s ng trong m t h ; h đng b ào dân
t c thi u s và h gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nông nghi p đc tính b ế ượ ng bn (04) ln
h n m c giao đt t i đô th qu y đnh t i kho n 1 Đi u 4 c a Quy đnh này cho các h gia đình
có s l ng nhân kh ượ u t 5 ng i tr lên; b ng ba (03) l n cho các h gia đình có s l ng nhân ườ ượ
kh u t 4 ng i tr xu ng. ườ
2. Đi v i đt nông thôn:
a) B ng ba (03) l n h n m c giao đt t i nông thôn quy đnh t i các kho n 1 ho c kho n 2
Đi u 5 c a Quy đnh n ày đi v i h gia đình có s l ng nhân kh u t 5 n ượ g i tr lên; b ng haiườ
(02) l n đi v i h gia đình có s l ng nhân kh u t 4 ng ượ ười tr xu ng.
b) Đi v i nh ng h gia đình có nhi u th h cùng chung s ng trong m t h ; h ế đng bào dân
t c thi u s đc tính b n ượ g b n (04) l n h n m c giao đt t i nông thôn quy đnh t i các
kho n 1 ho c kho n 2 Đi u 5 c a Quy đnh này cho các h gia đình có s l ng nhân kh u t 5 ượ
ng i tr lên; b ng ba (03) l n cho các h gia đình có s l ng nhân kh u t 4 ng i tr xu ng.ườ ượ ườ
3. Vi c xác đnh s l ng nhân kh u trong t ng h gia đình qượ uy đnh t i kho n 1, 2 Đi u này đ
tính h n m c công nhn đt ch đc áp d ượ ng đi v i nh ng ng i có quan h là ông, bà, cha, ườ
m , v , ch ng, con và anh, ch , em ru t, cháu ru t đang trên th a đt có t ên trong s h kh u
t i th i đi m n p đ h s h p l xin c ơ p Gi y ch ng nh n.
4. Tr ng h p di n tích th a đt l n h n h n m c công nh n ườ ơ đt quy đnh t i kho n 1, 2
Điu này thì di n tích đt đc xác đnh b ượ ng h n m c công nh n đt quy đnh t i kho n 1,
2 Đi u này; ph n di n tích đt v n, ao còn l i đc xác đnh theo hi n tr ng s d ng đt c ườ ượ
th nh sau: ư
a) N u ph n di n tích còn l i là đt nông nghi p thì h gia đình, cá nhân không ph i n p ti n sế
d ng đt khi c p Gi y ch ng nh n.
b) N u ph n di n tích còn l i là đế t phi nông nghi p (không ph i là đt có nhà ) thì h gia đình,
cá nhân không ph i n p ti n s d ng đt khi c p Gi y ch ng nh n đi v i tr ng h p ng i ườ ườ
s d ng đt tr c ngày 15/10/1993; Tr ng h p ng i s d ng đt sau n ướ ườ ườ gày 15/10/1993 đn ế
tr c ngày 1/7/2004 thì ph i n p ti n s d ng đt khi c p Gi y ch ng nh n.ướ
5. Trường h p di n tích th a đt nh h n h n m c công nh n đt quy đnh t i kho n 1, 2 ơ
Đi u này thì di n tích đt đc x ượ ác đnh là toàn b th a đt.
Đi u 6. H n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c thu c nhóm đt ch a s ướ ư
d ng
1. H n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c thu c nhóm đt ch a s d ng đ s ướ ư
d ng vào m c đích tr ng cây hàng năm, nuôi tr ng th y s n cho m i h gia đình, cá nhân tr c
ti p s n xu t nông nghi p không quá 02 ha (hai héc ta) đế i v i m i lo i đt.
2. H n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c thu c nhóm đt ch a s d ng đ s ướ ư
d ng vào m c đích tr ng cây lâu năm cho m i h gia đình, cá nhân không quá 30 ha (ba m i héc ươ
ta).
3. H n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c thu c nhóm đt ch a s d ng đ ướ ư s
d ng vào m c đích tr ng r ng phòng h , r ng s n xu t cho m i h gia đ ình, cá nhân không quá
25 ha (hai m i năm héc ta).ươ
4. H gia đình, cá nhân đc c quan Nhà n c có th ượ ơ ướ m quy n giao đt tr ng, đi núi tr c, đt
có m t n c thu c nhóm đt ch a s ướ ư dng đa vào s d ng theo quy ho ch đư s n xu t nông
nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n theo h n m c quy đnh t i kho n 1, 2 và 3 Đi u này và
không tính vào h n m c giao đt nông n ghi p cho h gia đình, c á nhân quy đnh t i các kho n 1,
2, 3 Đi u 129 Lu t đt đai năm 2013.
Đi u 7. H n m c công nh n quy n s d ng đt nông nghi p do t khai hoang quy đnh
t i kho n 4 Đi u 22 Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP
H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p do t khai hoang, phù h p v i quy ho ch s
d ng đt đã đc c quan nhà n c có thượ ơ ướ m quy n phê duy t, không có tranh ch p thì đc ượ
công nh n quy n s d ng đt theo h n m c sau :
1. Đi v i đt tr ng cây hàn g năm, đt nuôi tr ng thy s n đc công nh n quy n s d ượ ng đt
theo di n tích th c t đang s d ng nh ng không quá 05 ha ế ư (năm héc ta) cho m i lo i đt.
2. Đi v i đt tr ng cây lâu năm đc công nh n quy n s d ng đt theo di n tích th c t ượ ếđang
s d ng nh ng không quá 20 ha (Hai m i héc ta). ư ươ
3. Đi v i đt tr ng r ng s n xu t đc công nh n quy n s d ng đt theo di n tích th c t ượ ế
đang s d ng nh ng không quá 30 ha (ba m i héc ta). ư ươ
4. Tr ng h p h gia đình, cá nhân đang s d ng đt v t h n m c quy đnh t i kho n 1, 2 và 3ườ ượ
Đi u này thì di n tích đt v t h n m c h gia đình, cá nhân ph i chuy ượ n sang thuê đt.
Ch ng IIIươ
DI N TÍCH T I THI U ĐC PHÉP TÁCH TH A ĐT ĐI V I T NG LO I ĐT ƯỢ