
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH ĐI N BIÊNỈ Ệ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố34/2019/QĐ-UBND Đi n Biênệ, ngày 27 tháng 9 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH H N M C GIAO ĐT, CÔNG NH N QUY N S D NG ĐT;Ị Ạ Ứ Ấ Ậ Ề Ử Ụ Ấ
DI N TÍCH T I THI U ĐC TÁCH TH A VÀ DI N TÍCH ĐT XÂY D NG PH N M ,Ệ Ố Ể ƯỢ Ử Ệ Ấ Ự Ầ Ộ
T NG ĐÀI, BIA T NG NI M TRONG NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐA TRÊN ĐA BÀNƯỢ ƯỞ Ệ Ị Ị
T NH ĐI N BIÊNỈ Ệ
Y BAN NHÂN DÂN T NH ĐI N BIÊNỦ Ỉ Ệ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Đt đai s ngày 29 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ấ ố
Căn c Lu t Xây d ng s ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự ố
Căn c Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u Lu t Đt đai; Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c aộ ố ề ậ ấ ị ị ố ủ
Chính ph s a đi, b sung m t s ngh đnh quy đnh chi ti t thi hành Lu t Đt đai;ủ ử ổ ổ ộ ố ị ị ị ế ậ ấ
Căn c Ngh đnh s 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 c a Chính ph v xây d ng ứ ị ị ố ủ ủ ề ự
qu n lý, s d ng nghĩa trang và c s h a táng;ả ử ụ ơ ở ỏ
Căn c Thông t s 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 c a B Tài nguyên và Môi ứ ư ố ủ ộ
tr ng quy đnh chi ti t Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính phườ ị ế ị ị ố ủ ủ
s a đi, b sung m t s ngh đnh quy đnh chi ti t thi hành Lu t Đt đai;ử ổ ổ ộ ố ị ị ị ế ậ ấ
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng.ề ị ủ ố ở ườ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh h n m c giao đt, công nh n quy n s ế ị ị ạ ứ ấ ậ ề ử
d ng đt; di n tích t i thi u đc tách th a và di n tích đt xây d ng ph n m , t ng đài, bia ụ ấ ệ ố ể ượ ử ệ ấ ự ầ ộ ượ
t ng ni m trong nghĩa trang, nghĩa đa trên đa bàn t nh Đi n Biên.ưở ệ ị ị ỉ ệ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 07 tháng 9 năm 2019 và thay th Quy t ế ị ệ ự ể ừ ế ế
đnh s 28/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 c a UBND t nh v ban hành Quy đnh ị ố ủ ỉ ề ị
h n m c giao đt, công nh n quy n s d ng đt; di n tích t i thi u đc phép tách th a và ạ ứ ấ ậ ề ử ụ ấ ệ ố ể ượ ử
m c đt xây d ng ph n m , t ng đài, bia t ng ni m trong nghĩa trang, nghĩa đa trên đa bàn ứ ấ ự ầ ộ ượ ưở ệ ị ị
t nh Đi n Biên.ỉ ệ

Đi u 3. ềChánh Văn phòng UBND t nh; Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng; C c tr ng C cỉ ố ở ườ ụ ưở ụ
thu t nh; Th tr ng các S , ban, ngành t nh; Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ph và ế ỉ ủ ưở ở ỉ ủ ị ệ ị ố
ng i s d ng đt ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ườ ử ụ ấ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Chính ph (b/c);ủ
- B Tài nguyên và Môi tr ng (b/c);ộ ườ
- C c Kiụ ểm tra VB QPPL - Bộ T pháp:ư
- Các Đ/c TT Tỉnh y (b/c);ủ
- TT HĐND t nh;ỉ
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- TT Công báo tỉnh;
- Lãnh đo VP + CV các kh iạ ố ;
- L u: VT, KTN.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Mùa A S nơ
QUY ĐNHỊ
H N M C GIAO ĐT, CÔNG NH N QUY N S D NG ĐT; DI N TÍCH T I THI UẠ Ứ Ấ Ậ Ề Ử Ụ Ấ Ệ Ố Ể
ĐC TÁCH TH A VÀ DI N TÍCH ĐT XÂY D NG PH N M , T NG ĐÀI, BIAƯỢ Ử Ệ Ấ Ự Ầ Ộ ƯỢ
T NG NI M TRONG NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐA TRÊN ĐA BÀN T NH ĐI N BIÊNƯỞ Ệ Ị Ị Ỉ Ệ
(Ban hành kèm theo Quy t ếđnh s 3ị ố 4/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 c a ủyỦ ban nhân dân t nhỉ
Đi n Biên)ệ
Ch ng 1ươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy đnh này quy đnh h n m c giao đt ị ị ạ ứ ấ ởđô th và nông thôn; h n m c công nh n đt ị ạ ứ ậ ấ ở
trong tr ng h p th a đt có v n, ao; h n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c ườ ợ ử ấ ườ ạ ứ ấ ố ồ ọ ấ ặ ướ
thu c nhóm đt chộ ấ ưa s d ng; h n m c công nh n đt nông nghi p do t khai hoanử ụ ạ ứ ậ ấ ệ ự g phù h p ợ
v i quy ho ch, k ho ch s d ng đt đã đc c quan Nhà n c có th m quy n phê duy t;ớ ạ ế ạ ử ụ ấ ượ ơ ướ ẩ ề ệ
2. Quy đnh di n tích t i thiị ệ ố ểu đc tượ ách thửa đt đi v i t ng lo i đt;ấ ố ớ ừ ạ ấ
3. Di n tích đt và ch đ qu n lệ ấ ế ộ ả ý vi c xây d ng ph n m , t ng đài, bia t ng ni m trong ệ ự ầ ộ ượ ưở ệ
nghĩa trang, nghĩa đa trên đa bàn t nh Đi n Biên;ị ị ỉ ệ
4. Áp d ng cho vi c tính toán b i th ng, h tr v đt khi Nhà n c thu h i đt; thu ti n s ụ ệ ồ ườ ỗ ợ ề ấ ướ ồ ấ ề ử
d ng đt; các chính sách tài chính có liên quan đụ ấ ến đt đai đi v i nấ ố ớ g i s d ng đt; th c hi n ườ ử ụ ấ ự ệ
quy n và nghềĩa v c a ng i s d ng đt theo quy đnh c a pháp lu t đt ụ ủ ườ ử ụ ấ ị ủ ậ ấ đai.
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. C quan nhà n c th c hi n ch c năng, nhi m v qu n lý nhà n c v đt đai.ơ ướ ự ệ ứ ệ ụ ả ướ ề ấ

2. T ch c, h gia đình, cá nhân s d ng đt.ổ ứ ộ ử ụ ấ
3. Các đi t ng khác có liên quan đn vi c qu n lý, s d ng đt.ố ượ ế ệ ả ử ụ ấ
Ch ng IIươ
H N M C GIAO ĐT, CÔNG NH N QUY N S D NG ĐTẠ Ứ Ấ Ậ Ề Ử Ụ Ấ
Đi u 3. H n m c giao đt t i đô thề ạ ứ ấ ở ạ ị
1. Không quá 100,0m2/h đi v i các h gia đình, cá nhân thu c các ph ng trong thành phộ ố ớ ộ ộ ườ ố
Đi n Biên Ph , th xã M ng Lay và các th tr n c a huy n.ệ ủ ị ườ ị ấ ủ ệ
2. Không quá 200,0m2/h đi v i h gia ộ ố ớ ộ đình, cá nhân là đng b o dân t c thi u s t i khu v c ồ ả ộ ể ố ạ ự
các b n trong đô th ; h gia đình có nhi u th h cả ị ộ ề ế ệ ùng chung s ng trong m t h t i ố ộ ộ ạ đô th và h ị ộ
gia đình, cá nhân trực ti p s n xuế ả ất nông nghi p ệtrong đô th .ị
3. Đi v i khu đt đô th quy ho ch xây d ng bi t th , nhà v n thì dố ớ ấ ở ị ạ ự ệ ự ườ i n tích giao không quá ệ
400,0m2/h .ộ
4. Vi c giao đt theo quy đnh t i kho n 1, 2 và 3 Đi u này ph i phù h p v i quy ho ch s d ngệ ấ ị ạ ả ề ả ợ ớ ạ ử ụ
đt, k ho ch s d ng đt hàng năm c a c p huy n đấ ế ạ ử ụ ấ ủ ấ ệ ã đc ượ y Ủban nhân dân t nh phê duy t. ỉ ệ
Tr ng h p khu v c đã có quy ho ch chi ti t xây d ng đô th thườ ợ ự ạ ế ự ị ì di n tích giao đt cho h gia ệ ấ ở ộ
đình, cá nhân làm nhà th c hi n theo quy ho ch chi ti t chia lô đã đc c p có th m quy n ở ự ệ ạ ế ượ ấ ẩ ề
phê duy t.ệ
Đi u 4. H n m c giao đt t i nông thônề ạ ứ ấ ở ạ
1. Không quá 100,0m2/h đi v i khu vộ ố ớ ực thu c đa giộ ị ới hành chính trung tâm huy n ệl các ỵ
huy n.ệ
2. Không quá 140m2/h cho khu v c bám m t đnộ ự ặ ườ g giao thông là qu c l , t nh l c a các xã ố ộ ỉ ộ ủ
thu c thành ph , th xộ ố ị ã; khu v c th tự ị ứ.
3. Không quá 200m2/h cho các xã thu c thành ph , th xã; khu v c th t và các khu v c bám ộ ộ ố ị ự ị ứ ự
m t đng giao thông là quặ ườ ốc l , tộ ỉnh l trong khu dân c nông thôn c a các xã khu v c còn l i.ộ ư ủ ự ạ
4. Không quá 400m2/h đi v i h gia đình, cá nhân là đng bào ộ ố ớ ộ ồ dân t c thiộ ểu s trong khu v c ố ự
các b n và các xã khu v c còn l i.ả ự ạ
5. Đi v i nh ng h gia đình có nhi u th h cùng chung s ng trong m t h t ng khu v c quyố ớ ữ ộ ề ế ệ ố ộ ộ ở ừ ự
đnh l i kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u này; căn c qu đt hi n có, m c giao đt cị ạ ả ề ứ ỹ ấ ệ ứ ấ ở ó thể cao h n, ơ
nh ng tư ối đa không quá hai (02) l n m c giao đt quy ầ ứ ấ ở đnh t i các kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u này.ị ạ ả ề
6. Vi c giao đt theo h n m c quy đnh t i các kho n 1, 2, 3, 4 và 5 Đi u này ph i phù h p v i ệ ấ ạ ứ ị ạ ả ề ả ợ ớ
quy ho ch s d ng đt, k ho ch s dạ ử ụ ấ ế ạ ử ụng đt hàng năm c a c p huy n đã đc y ban nhân ấ ủ ấ ệ ượ Ủ
dân tỉnh phê duy t. Tr ng h p khu v c đệ ườ ợ ự ã có quy ho ch chi ti t xây d ng ạ ế ự đi m ểdân c nông ư
thôn ho c quy ho ch chi ti t xây d ng đc duy t thì di n tích giao đt ặ ạ ế ự ượ ệ ệ ấ ởcho h gia đình, cá ộ
nhân làm nhà ởđc th c hi n theo quy ho ch chi ti t đc c p có th m quy n phê duy t.ượ ự ệ ạ ế ượ ấ ẩ ề ệ

Đi u 5. H n m c công nh n đt trong tr ng h p th a đt có v n, ao theo quy đnhề ạ ứ ậ ấ ở ườ ợ ử ấ ở ườ ị
t i kho n 4 Đi u 103 Lu t Đt đaiạ ả ề ậ ấ
H gia đình, cá nhân ộđang s d ng đử ụ ất có v n, ao t ngày 18 tháng 12 năm 1980 đở ườ ừ ến tr c ướ
ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà có m t trong các lo i giộ ạ ấy t v quy n s d ng đt quy đnh t i ờ ẽ ề ử ụ ấ ị ạ
các kho n 1, 2 và 3 Điả ều 100 c a Lu t Đt đai, Đi u ủ ậ ấ ề 18 Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP ngày ị ị ố
15/5/2014 và kho n 16, Đi u 2 Ngh đnh s ả ề ị ị ố 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 c a Chính ph ủ ủ
nhưng trong các lo i gi y t v quyạ ấ ờ ề ền s d ng đt không rõ di n tích đt ử ụ ấ ệ ấ ở thì di n tệích đt ấ ở
đc xác đnh nh sau:ượ ị ư
1. Đi v i đt đô th :ố ớ ấ ở ị
a) B ng ba (03) l n h n m c giao đt đô th quy đnh t i Kho n 1 Đi u 4 c a Quy đnh này ằ ầ ạ ứ ấ ở ị ị ạ ả ề ủ ị
đi v i h gia đình có s l ng nhân kh u t 5 ng i tr lên; b ng hai (02) lố ớ ộ ố ượ ẩ ừ ườ ở ằ ần h n m c giao ạ ứ
đt đô th quy đnh t i Kho n 1 Đi u ấ ở ị ị ạ ả ề 4 c a Quy đnh này đủ ị ối v i h gia đình cớ ộ ó s l ng nhânố ượ
kh u t 4 ng i tr xu ng.ẩ ừ ườ ở ố
b) Đối v i nh ng h gia đình có nhi u th h cớ ữ ộ ề ế ệ ùng chung s ng trong m t h ; h đng bố ộ ộ ộ ồ ào dân
t c thi u s và h gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nông nghi p đc tính bộ ể ố ộ ự ế ả ấ ệ ượ ằng bốn (04) lần
h n m c giao đt t i đô th quạ ứ ấ ở ạ ị y đnh t i kho n 1 Đi u 4 c a Quy đnh này cho các h gia đình ị ạ ả ề ủ ị ộ
có s l ng nhân khố ượ ẩu t 5 ng i tr lên; b ng ba (03) l n cho các h gia đình có s l ng nhânừ ườ ở ằ ầ ộ ố ượ
kh u t 4 ng i tr xu ng.ẩ ừ ườ ở ố
2. Đi v i đt nông thôn:ố ớ ấ ở
a) B ng ba (03) l n h n m c giao đt t i nông thôn quy đnh t i các kho n 1 ho c kho n 2 ằ ầ ạ ứ ấ ở ạ ị ạ ả ặ ả
Đi u 5 c a Quy đnh nề ủ ị ày đi v i h gia đình có s l ng nhân kh u t 5 nố ớ ộ ố ượ ẩ ừ g i tr lên; b ng haiườ ở ằ
(02) l n đi v i h gia đình có s l ng nhân kh u t 4 ngầ ố ớ ộ ố ượ ẩ ừ ười tr ởxu ng.ố
b) Đi v i nhố ớ ững h gia đình có nhi u th h cùng chung s ng trong m t h ; h ộ ề ế ệ ố ộ ộ ộ đng bào dân ồ
t c thi u s đc tính b nộ ể ố ượ ằ g b n (04) l n h n m c giao ố ầ ạ ứ đất t i nông thôn quy đnh t i các ở ạ ị ạ
kho n 1 ho c kho n 2 Đi u 5 c a Quy đnh này cho các h gia đình có s l ng nhân kh u t 5 ả ặ ả ề ủ ị ộ ố ượ ẩ ừ
ng i tr lên; b ng ba (03) l n cho các h gia đình có s l ng nhân kh u t 4 ng i tr xu ng.ườ ở ằ ầ ộ ố ượ ẩ ừ ườ ở ố
3. Vi c xác đnh sệ ị ốl ng nhân kh u trong t ng h gia đình qượ ẩ ừ ộ uy đnh t i kho n 1, 2 Đi u này đị ạ ả ề ể
tính h n mạ ức công nhận đt ch đc áp dấ ở ỉ ượ ng ụđi v i nh ng ng i có quan h là ông, bà, cha,ố ớ ữ ườ ệ
m , v , ch ng, con và anh, ch , em ru t, cháu ru t đang trên th a đt có tẹ ợ ồ ị ộ ộ ở ử ấ ên trong s ổh khộ ẩu
t i th i ạ ờ đi m ển p độ ủh s h p l xin cồ ơ ợ ệ ấp Gi y ch ng nh n.ấ ứ ậ
4. Tr ng h p di n tích th a đt l n h n h n m c công nh n ườ ợ ệ ử ấ ớ ơ ạ ứ ậ đt quy đnh t i kho n 1, 2 ấ ở ị ạ ả
Điều này thì di n tích đt đc xác đnh bệ ấ ở ượ ị ng ằh n m c công nh n đt ạ ứ ậ ấ ởquy đnh t i kho n 1,ị ạ ả
2 Đi u này; ph n di n tích đt v n, ao còn l i đc xác đnh theo hi n tr ng s d ng đt c ề ầ ệ ấ ườ ạ ượ ị ệ ạ ử ụ ấ ụ
th nh sau:ể ư
a) N u ph n di n tích còn l i là đt nông nghi p thì h gia đình, cá nhân không ph i n p ti n sế ầ ệ ạ ấ ệ ộ ả ộ ề ử
d ng đt khi c p Gi y ch ng nh n.ụ ấ ấ ấ ứ ậ
b) N u ph n di n tích còn l i là đế ầ ệ ạ ất phi nông nghi p (không ph i là đt có nhà ) thì h gia đình,ệ ả ấ ở ộ
cá nhân không ph i n p ti n s d ng đt khi c p Gi y ch ng nh n đi v i tr ng h p ng i ả ộ ề ử ụ ấ ấ ấ ứ ậ ố ớ ườ ợ ườ

s d ng đt tr c ngày 15/10/1993; Tr ng h p ng i s d ng đt sau nử ụ ấ ướ ườ ợ ườ ử ụ ấ gày 15/10/1993 đn ế
tr c ngày 1/7/2004 thì ph i n p ti n s d ng đt khi c p Gi y ch ng nh n.ướ ả ộ ề ử ụ ấ ấ ấ ứ ậ
5. Trường h p di n tích th a đt nhợ ệ ử ấ ỏh n h n m c công nh n đt quy đnh t i kho n 1, 2 ơ ạ ứ ậ ấ ở ị ạ ả
Đi u này thềì di n tích đt đc xệ ấ ở ượ ác đnh là toàn b th a đt.ị ộ ử ấ
Đi u 6. H n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c thu c nhóm đt ch a s ề ạ ứ ấ ố ồ ọ ấ ặ ướ ộ ấ ư ử
d ngụ
1. H n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c thu c nhóm đt ch a s d ng đ s ạ ứ ấ ố ồ ọ ấ ặ ướ ộ ấ ư ử ụ ể ử
d ng vào m c đích tr ng cây hàng năm, nuôi tr ng th y s n cho m i h gia đình, cá nhân tr c ụ ụ ồ ồ ủ ả ỗ ộ ự
ti p s n xu t nông nghi p không quá 02 ha (hai héc ta) đế ả ấ ệ ối v i mớ ỗi lo i đt.ạ ấ
2. H n m c giao đt ạ ứ ấ tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c thu c nhóm đt ch a s d ng đ s ố ồ ọ ấ ặ ướ ộ ấ ư ử ụ ể ử
d ng vào m c đích tr ng cây lâu năm cho m i h gia đình, cá nhân không quá 30 ha (ba m i hécụ ụ ồ ỗ ộ ươ
ta).
3. H n m c giao đt tr ng, đi núi tr c, đt có m t n c thu c nhóm đt ch a s d ng đạ ứ ấ ố ồ ọ ấ ặ ướ ộ ấ ư ử ụ ểs ử
d ng vào m c đích tr ng r ng phòng h , rụ ụ ồ ừ ộ ừng s n xu t cho m i h gia đả ấ ỗ ộ ình, cá nhân không quá
25 ha (hai m i năm héc ta).ươ
4. H gia đình, cá nhân đc c quan Nhà n c có thộ ượ ơ ướ ẩm quy n giao đt tr ng, đi núi tr c, đt ề ấ ố ồ ọ ấ
có m t n c thu c nhóm đt ch a sặ ướ ộ ấ ư ử dụng đa vào s d ng theo quy ho ch đư ử ụ ạ ểs n xu t nông ả ấ
nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n theo h n m c quy đnh t i kho n 1, 2 và 3 Điệ ệ ồ ủ ả ạ ứ ị ạ ả ều này và
không tính vào h n m c giao đt nông nạ ứ ấ ghi p cho h gia đình, cệ ộ á nhân quy đnh t i các kho n 1, ị ạ ả
2, 3 Đi u 129 Lu t đt đai năm 2013.ề ậ ấ
Đi u 7. H n m c công nh n quy n s d ng đt nông nghi p do t khai hoang quy đnh ề ạ ứ ậ ề ử ụ ấ ệ ự ị
t i kho n 4 Đi u 22 Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CPạ ả ề ị ị ố
H gia đình, cá nhân đang s d ng đt nông nghi p do t khai hoang, phù h p vộ ử ụ ấ ệ ự ợ ới quy ho ch s ạ ử
d ng đt ụ ấ đã đc c quan nhà n c có thượ ơ ướ ẩm quy n phê duy t, không có tranh chề ệ ấp thì đc ượ
công nh n quy n s d ng đt theo h n m c sauậ ề ử ụ ấ ạ ứ :
1. Đi v i đt tr ng cây hànố ớ ấ ồ g năm, đt nuôi ấtr ng thồy ủs n đc công nh n quy n s dả ượ ậ ề ử ụng đt ấ
theo di n tích th c t đang s d ng nh ng không quá 05 ha ệ ự ế ử ụ ư (năm héc ta) cho m i lo i đt.ỗ ạ ấ
2. Đi v i đt tr ng cây lâu năm đc công nh n quy n s d ng đt theo di n tích th c tố ớ ấ ồ ượ ậ ề ử ụ ấ ệ ự ếđang
s d ng nh ng không quá 20 ha (Hai m i héc ta).ử ụ ư ươ
3. Đối v i đt tr ng r ng s n xu t đc công nh n quy n s d ng đt theo di n tích th c t ớ ấ ồ ừ ả ấ ượ ậ ề ử ụ ấ ệ ự ế
đang s d ng nh ng không quá 30 ha (ba m i héc ta).ử ụ ư ươ
4. Tr ng h p h gia đình, cá nhân đang s d ng đt v t h n m c quy đnh t i kho n 1, 2 và 3ườ ợ ộ ử ụ ấ ượ ạ ứ ị ạ ả
Đi u này thềì di n tích đt v t h n m c h gia đình, cá nhân ph i chuyệ ấ ượ ạ ứ ộ ả ển sang thuê đt.ấ
Ch ng IIIươ
DI N TÍCH T I THI U ĐC PHÉP TÁCH TH A ĐT ĐI V I T NG LO I ĐTỆ Ố Ể ƯỢ Ử Ấ Ố Ớ Ừ Ạ Ấ

