B Y T
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 4256/QĐ-BYT Hà N i, ngày 04 tháng 09 năm 2021
QUY T ĐNH
V VI C PHÊ DUY T DANH M C ĐT HÀNG NHI M V KHOA H C VÀ CÔNG NGH
C P B ĐT HÀNG Đ TUY N CH N TH C HI N T NĂM 2022 THU C 5 CH NG ƯƠ
TRÌNH KHCN LĨNH V C NGHIÊN C U TRANG THI T B Y T
B TR NG B Y T ƯỞ
Căn c Ngh đnh 75/2017/NĐ -CP ngày 20 tháng 6 năm 201 7 c a Chính ph quy đnh v ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c ơc u t ch c c a B Y tế;
Căn c Ngh đnh 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t và ế
h ng ướ d n thi hành m t s đi u c a Lu t khoa h c v à công ngh ;
Xét k t ếqu làm vi c và ki n ngh c a H i đng khoa h c t v n xác đnh nhi m v khoa h c và ế ư
công ngh th c hi n t năm 2021 thu c 5 Ch ng trình Khoa h c và công ngh ươ c p B Y t ế
giai đo n 2021-2025 lĩnh v c Nghiên c u Trang thi t b Y ế t ếđc thành l p t i Ph l c s 7 ượ
Quy t đnh s 4034/Qế Đ-BYT ngày 21 tháng 9 năm 2020 c a B tr ng ưở B Y t ; ế
Theo đ ngh c a C c tr ng ưở C c Khoa h c công ngh và Đào t o - B Y t . ế
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t danh m c đt hàng 04 (B n) đ tài khoa h c và công ngh c p B Y t lĩnh ế
v c nghiên c u Trang thi t b Y t đ tuy n ch n th c hi n t năm 2022 thu c 5 Ch ng trình ế ế ươ
Khoa h c và công ngh c p B Y t giai đo n 2021 -2025 t i ph l c đính kèm theo Quy t đnh ế ế
này.
Đi u 2. Giao C c Khoa h c công ngh và Đào t o ph i h p v i các đn v liên quan t ch c ơ
quy trình tuy n ch n các đ tài khoa h c và công ngh nêu t i Đi u 1 theo quy đnh hi n hành
đ tuy n ch n t ch c, cá nhân ch trì th c hi n. Báo cáo Lãnh đo B v k t qu th c hi n. ế
Đi u 3. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký. Các Ông/Bà: C c tr ng C c Khoa h c côngế ưở
ngh và Đào t o. Chánh Văn phòng B và Th tr ng đn v có liên quan ch u trách nhi m thi ưở ơ
hành Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh ưĐi u 3:
- B tr ng (đ ưở b/cáo);
- L u: VT, K2ĐT(2bư).
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr n Văn Thu n
DANH M C
NHI M V KHOA H C VÀ CÔNG NGH C P B Y T ĐT HÀNG Đ TUY N CH N
TH C HI N T NĂM 2022 THU C 5 CH NG TRÌNH KHOA H C VÀ CÔNG NGH ƯƠ
LĨNH V C NGHIÊN C U TRANG THI T B Y T
(Kèm theo Quy t đnh ế s: /QĐ-BYT ngày / /2021 c a B tr ng B Y ưở tế)
TT Tên đ tài/d
ánĐnh h ng m c ướ
tiêuYêu c u đi v i k t qu ế
Ph ngươ
th c t
ch c
th c
hi n
Ghi
chú
1 Nghiên c u
thi t k , ch ế ế ế
t o b injector
cartridge có l p
s n th y tinh
th , b b m ơ
d ch nh y, d ch
nh y dùng m t
l n trong ph u
thu t th y tinh
th nhân t o
1) Nghiên c u, Thi t ế
k , ch t o đc b ế ế ượ
injector cartridge có
l p s n th y tinh th
nhân t o (preload IOL
injector).
2) Nghiên c u, Thi t ế
k , ch t o đc b ế ế ượ
b m d ch nh y trong ơ
ph u thu t th y tinh
th nhân t o (IOL
viscoelastic injector).
3) Nghiên c u s n
xu t đc d ch nh y ượ
trong ph u thu t th y
tinh th nhân t o.
4) Xây d ng tiêu
chu n c s cho các ơ
s n ph m (b injector
cartridge, b b m ơ
d ch nh y, d ch
nh y).
5) Đánh giá đc đ ượ
t i u c a b injector ư
cartridge có l p s n
th y tinh th nhân
t o (preload IOL
1) 50 B injector cartridge có
l p s n th y tinh th nhân
t o (preload IOL injector);
M i b g m: 01 cartridge có
ch a s n 01 Th y tinh th
nhân t o, 01 Injector. Ch tiêu
c n đt:
- N i đc t trên TTT không
v t quá 0,2 endotoxin units ượ
(EU) per lens
- Th i gian bung càng khi
ph u thu t < 30s
- Đáp ng yêu c u v bao gói
thi t b y t vô trùng ( b o ế ế
qu n, v n chuy n, shelf Life)
2) 50 B b m d ch nh y ơ
trong ph u thu t th y tinh
th nhân t o (IOL viscoelastic
injector). Ch tiêu c n đt: Vô
khu n (Không có vi khu n và
n m m c)
3) 10 Lít D ch nh y v i các
lo i đ nh t khác nhau.
Ch tiêu c n đt:
Tuy n
ch n
injector); b b m d ch ơ
nh y trong ph u
thu t th y tinh th
nhân t o
6) Đánh giá sinh h c
d ch nh y trên đng
v t th c nghi m
- Đ PH: 6,8 ÷ 7.6
- N i đc t không v t quá ượ
0,2 endotoxin units (EU) per
millilitre
4) H s Thi t k , Quy trình ơ ế ế
ch t o, s n xu t (B ế
injector cartridge có l p s n
th y tinh th nhân t o
(preload IOL injector);
5) H s thi t k , quy trình ơ ế ế
ch t o B b m d ch nh y ế ơ
trong ph u thu t th y tinh
th nhân t o (IOL viscoelastic
injector))
6) Quy trình s n xu t d ch
nh y trong ph u thu t th y
tinh th nhân t o
7) H s xây d ng TCCS và ơ
Tiêu chu n c s t ng ơ ươ
đng ISO 15798:2013, ISO ươ
11979-8
8) Báo cáo đánh giá đ t i u ư
c a b injector cartridge có
l p s n th y tinh th nhân
t o (preload IOL injector); b
b m d ch nh y trong ph u ơ
thu t th y tinh th nhân t o.
9) Báo cáo đánh giá sinh h c
trên đng v t th c nghi m
cho s n ph m d ch nh y.
10) 02 bài báo đăng trên t p
chí chuyên ngành.
11) Tham gia đào t o 01 h c
viên sau đi h c.
2 ng d ng công
ngh in 3D Ch ế
t o m t s v t
li u c y ghép
trong ch n
th ng ch nh ươ
1) Nghiên c u, thi t ế
k , ch t o b ng ế ế
công ngh in 3D
implant c y ghép cá
th hóa vùng hàm
m t b ng v t li u
1) 15 implant c y ghép vùng
hàm m t;
2) 15 M nh vá h c m t; 15
M nh vá hàm m t.
Tuyn
ch n
hình đáp ng
nhu c u s n
xu t cá th hóa
và s n xu t quy
mô công nghi p.
h p kim titanium
Ti6A14V.
2) Nghiên c u, thi t ế
k , ch t o b ng ế ế
công ngh in 3D
m nh vá h c m t,
hàm m t b ng PEEK.
3) Xây d ng đc ượ
tiêu chu n c s cho ơ
các s n ph m t ng ươ
đng tiêu chu n ươ
qu c t . ế
4) Đánh giá đc đ ượ
an toàn, hi u qu c a
các s n ph m
3) Các v t li u c y ghép c n
đt:
- Không c n quang; Không
nhi m t .
- T ng thích sinh h c và ươ
b n sinh h c lâu dài.
- Đ b n kéo (MPa) 100
- Đ b n u n (MPa) 170
- Đ b n va đp (KJ/m2)
6,4
4) H s Thi t k , Quy trình ơ ế ế
ch t o, s n xu t b ng công ế
ngh in 3D các s n ph m c y
ghép (Hàm m t, h c m t) v i
các v t li u khác nhau (h p
kim titanium Ti6A14V,
PEEK).
5) Tiêu chu n c s c a t ng ơ
s n ph m t ng đng tiêu ươ ươ
chu n qu c t : implant c y ế
ghép vùng hàm m t; M nh vá
h c m t; M nh vá hàm m t.
6) Báo cáo đánh giá an toàn và
hi u qu cho các lo i s n
ph m.
7) 02 bài báo đăng trên t p chí
khoa h c chuyên ngành.
8) Tham gia đào t o 01 h c
viên sau đi h c
3 Nghiên c u,
thi t k , ch ế ế ế
t o h th ng t
đng chia li u
d c ch t ượ
phóng x d ng
dung d ch và
đóng gói d ng
viên nang.
1. Nghiên c u, thi t ế
k và ch t o đc ế ế ượ
h th ng t đng
chia li u dung d ch
DCPX I-131 và đóng
gói d ng viên nang.
2. Xây d ng đc ượ
tiêu chu n c s cho ơ
h th ng t đng
1) 01 h th ng t đng chia
li u dung d ch DCPX I-131 và
đóng gói d ng viên nang đt
các thông s k thu t c b n ơ
sau:
+ N ng đ: 10 µCi/ml -
300mCi/ml
+ Đ chính xác: ±5% v i
Tuyn
ch n
chia li u dung d ch
DCPX I-131 và đóng
gói d ng viên nang.
3) Đánh giá đc đ ượ
an toàn, hi u qu c a
các s n ph m
ho t đ và th tích
+ Năng su t làm vi c: 90
-120 giây/viên.
+ H đi u khi n: T đng
(Đi u khi n ho t đng, giám
sát quá trình)
+ Có kh năng k t n i v i ế
máy chu n li u phóng x và
các thi t b ngo i vi khác.ế
2) H s thi t k , quy trình ơ ế ế
ch t o h th ng t đng ế
chia li u dung d ch DCPX I-
131 và đóng gói.
3) B tài li u thi t k , xây ế ế
d ng ph n m m và h ng ướ
d n s d ng ph n m m.
4) Báo cáo đánh giá k t qu ế
th nghi m đ an toàn, hi u
qu , chính xác chia li u và
năng su t c a h th ng t
đng chia li u dung d ch
DCPX I-131 và đóng gói.
5) B tiêu chu n c s c a ơ
h th ng t đng chia li u
dung d ch DCPX I-131 và
đóng gói.
6) 02 bài báo đăng trên t p chí
chuyên ngành.
7) Tham gia t o 01 h c viên
sau đi h c
4 Nghiên c u
thi t k , ch ế ế ế
t o khung s i
polymer đ h
tr các t m da
ghép t thân
trong đi u tr
vi t ếth ngươ
1) Nghiên c u, thi t ế
k và ch t o đc ế ế ượ
khung s i polymer đ
h tr các t m da
ghép t thân trong
đi u tr vi t th ng. ế ươ
2) Xây d ng đc ượ
tiêu chu n c s cho ơ
khung s i polymer đ
1) 30 khung s i polymer đ
h tr các t m da ghép t
thân trong đi u tr vi t ế
th ng; Đt các ch tiêu:ươ
+ Tế bào phát tri n đc trên ượ
khung s i
+ Kích th c khung s i: ướ
Tuy n
ch n