B NỘI VỤ
-------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
----------------
Số: 458/QĐ-BNV Hà Nội, ngày 24 tháng 05 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU, PHIẾU THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘI VÀ TỔ CHỨC
PHI CHÍNH PH
BỘ TRƯỞNG BỘ NI V
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin năm 2006;
Căn cứ Ngh định số 48/2008/-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Ngh định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức,
hoạt động và qun lý hội;
Căn cứ Quyết định số 1235/-BNV ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nội vụ về việc phê duyệt D
án “Xây dựng cơ s dữ liệu hội và t chức phi Chính phủ”;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính ph,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục các biểu mẫu, phiếu thông tin cơ sở dữ liệu hội
tổ chức phi chính phủ.
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Vtrưởng Vụ Tổ chức phi chính ph, Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Thông tin
thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- NĐiều 3;
- B trưởng (để báo cáo);
- Lưu: VT, Vụ TCPCP, M.
KT. BỘ TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyễn Tiến Dĩnh
DANH MỤC
CÁC BIỂU MẪU, PHIẾU THÔNG TIN SỞ DỮ LIỆU HỘI VÀ TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 458/-BNV ngày 24 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Phiếu thông tin về hội, tổ chức phi chính ph có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh.
Biểu mẫu 1 - Phiếu thông tin đầu vào v hội, tổ chức phi chính phủ.
Biểu mẫu 2 - Thông tin chung v hội.
Biểu mẫu 3 - Danh sách hội hoạt động trong lĩnh vực.
Biểu mẫu 4 - Danh sách các hội chịu sự quản lý nhà nước của Bộ, ngành.
Biểu mẫu 5 - Danh sách lãnh đạo chủ chốt của hội.
Biểu mẫu 6 - Danh sách chủ tịch các hội.
Biểu mẫu 7 - Danh sách theo dõi vic t chức đại hội nhiệm kỳ của các hội.
Biểu mẫu 8 - Danh sách các hội được phân công theo dõi của chuyên viên.
Biểu mẫu 9 - Thống kê tổng số biên chế nhà nước giao cho các hội.
Biểu mẫu 10 - Thống kê về kinh phí hoạt động của các hội năm 20..
Biểu mẫu 11 - Thống kê diện tích và ngun gốc trụ sở chính của các hội.
Biểu mẫu 12 - Thống kê các hội theo tính chất.
Biểu mẫu 13 - Danh sách các văn bản quan trọng do Đảng, Nhà nước ban hành liên quan đến hội.
B NỘI VỤ
-------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
----------------
PHIẾU THÔNG TIN VỀ HỘI, TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
(Phiếu dùng chung cho hội, tổ chức phi chính phủ có phạm vi hoạt động cả nước hoặc liên tỉnh Ban
hành kèm theo Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 24 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưng Bộ Nội vụ)
PHN I: TỔ CHỨC HỘI
(Tính đến thời điểm báo cáo)
1. Tên gọi, biểu tượng của hội: Mã hội: …1
Tên tiếng Việt
Tên tiếng Anh (nếu có)
Tên viết tắt (nếu có)
Biểu tượng (nếu có)2
2. Quyết định (QĐ) thành lập:
Số, ký hiệu QĐ
Ngày, tháng, năm ký QĐ
Cơ quan ban hành QĐ
Người ký QĐ
3. Quyết định phê duyệt Điều lệ nhiệm kỳ hiện tại (Nhiệm kỳ…….. (20….-20….))
Số, ký hiệu QĐ
Ngày, tháng, năm ký QĐ
Cơ quan ban hành QĐ
Người ký QĐ
Thời gian tổ chức Đại hội nhim kỳ kế tiếp Năm 20………….
4. Tôn chỉ, mc đích của hội: ………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
5. Bộ, ngành quản lý lĩnh vực hoạt động chính của hội3:
Quc phòng Công an Ngoại giao Tư pháp Tài chính
Công Thương Lao động,
Thương binh và
Xã hội
Giao thông vận
tải
y dng Thông tin và
Truyền thông
Giáo dục và
Đào tạo
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
Kế hoạch và
Đầu tư
Nội vụ Y tế
Khoa học và
Công ngh
Văn hóa, Th
thao và Du lch
Tài nguyên và
Môi trường
Cơ quan khác
1 Hội không điền mục này
2 Nếu có biểu tượng xin gửi thêm 01 ảnh biểu tượng kích cỡ 4x6cm
3 Chỉ chọn một bộ quản lý lĩnh vực hoạt động chính của hội
6. Phạm vi hoạt động của hội: Cả nước Liên tỉnh
7. Lĩnh vực hoạt động chính4:
Giao thông, xây
dựng
Giáo dục &
Đào tạo
hội, T
thiện và Nhân đạo
Ngoi giao,
hữu ngh
Nội chính,
pháp
Nông nghiệp,
lâm nghiệp
Tài chính,
Ngân hàng
Tài nguyên,
Môi trường
Thông tin &
Truyền thông
Văn hóa, Th
thao và Du lịch
Y tế Kế hoạch và
Đầu tư
Khoa học và
Công ngh
Công nghiệp &
Thương mại
Lĩnh vc khác.
8. Tính chất hội:
Chính tr- xã hội Chính tr- xã hội - nghề nghiệp Xã hội - nghề nghiệp
Xã hội, từ thiện, nhân đạo Khác
Hội đặc thù
9. Loại hình hội:
Hội Hiệp hội Liên hiệp hội Ủy ban Tổng hội
Liên đoàn Câu lạc bộ Loại hình khác
10. Tr sở chính:
Địa chỉ
Số điện thoại
Sfax
Email
Địa chỉ Website
Diện tích sử dụng: Dưới 50m2 Từ 50-100m2 Từ 100-200m2 Trên 200m2
Nguồn gốc: Thuê Tự có Nhà nước cấp ợn Khác
11. Các ban, văn phòng, văn phòng đại diện thuộc hội5:
TT Tên Địa chỉ Điện thoại Số QĐ thành lập,
ngày ban hành
1
2
3
4
12. Các đơn vị trực thuộc hội6:
TT Tên Địa chỉ Điện thoại Số QĐ thành
lập, ngày ban
hành
Cơ quan
ban hành
thành
lập
1
2
3
4
13. Thành phần hội viên (chỉ ghi số lưng):
Ch cá nhân Ch t chức Có cá nhân và tổ chức
- Hội viên là cá nhân:
4 Chỉ chọn một lĩnh vực chính xác nhất với hội
5 Trường hợp có từ 05 đơn v tr lên lập danh sách kèm theo
6 Như trên
Trong đó
Nam N Hi viên có trình
độ Đại học và
trên Đại học
Đang làm việc
trong cơ quan
Đảng, Nhà nước
Tổng số (người)
- Hội viên là tổ chc:
Trong đó
Đơn vị sự nghiệp
nhà nước Doanh nghiệp nhà
nước
Doanh nghiệp
các thành phn
kinh tế khác
Doanh nghiệp
nước ngoài
Tổng số (tổ chức)
- Hội viên là tổ chc khác ………………………………………………………………………..
14. T chức Đảng, đoàn thể trong hội:
Đảng đoàn Đảng bộ Chi b
Công đoàn Đoàn thanh niên Phụ nữ
Ý kiến khác:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
PHN II: HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI
(Tính từ đầu nhiệm kỳ hiện tại đến thi điểm báo cáo, đối với các hội mới thành lập thì tính từ khi tổ
chức Đại hội thành lập đến thời đểm báo cáo)
1 Những nhiệm vụ chính hội đã thực hiện:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2 Lợi ích đem lại (đóng góp cho sự phát triển của xã hội, ngành, lĩnh vực, địa phương, hội viên…)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3 Giá trị công việc hội thực hiện ước tính ra VND (nếu có):
…………………………………………………………………………………………………………..
Ý kiến khác:
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
PHN III: MỘT SỐ HOẠT ĐỒNG CỤ THỂ CỦA HỘI
(Tính từ đầu nhiệm kỳ hiện tại đến thi điểm báo cáo, đối với các hội mới thành lập thì tính từ khi tổ
chức Đại hội thành lập đến thời điểm báo cáo)
1 Hội tham gia tư vấn, phản biện, giám định xã hội
Không
Nếu có, hội đã tham gia tư vấn, phản biện, giám định chương trình nào, hình thức, hiệu qu
Tên chương trình
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
Hình thức tham gia
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
Đánh giá hiệu qu
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
2 Hội tham gia nghiên cứu, soạn thảo chính sách
Không
Nếu có, hội đã tham gia nghiên cứu, soạn thảo chính sách nào, hình thức
Tên chính sách Hình thức tham gia
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
..………………………………………………………..
………………………………………………………………..
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………