ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc Tư vấn pháp lut;
Lut sư; Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CH TCH Y BAN NN DÂN TNH
n c Lut T chức cnh quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/-CP
ngy 07 thng 8 m 2017 của Chính phủ sa đổi, bổ sung một số điều của
cc Ngh định liên quan đến kim sot th tc hnh chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ v thc hiện thủ tc hnh cnh theo chế một cửa, một cửa liên
thông ti B phận Một ca v Cổng Dịch vụ công quc gia;
n cứ Ngh định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính ph Nghị định sửa đổi, b sung một số điều của Ngh định số
118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Cnh phủ v thc hiện thủ
tục hnh cnh theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
v Cổng Dịch vụ ng quc gia;
n cThông tư s 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhim n png Chính ph hướng dn nghiệp v vkim
sot th tục hnh chính;
n cQuyết định số 516/QĐ-BTP ngày 30 thng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ php về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực vấn php luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ trưởng
Bộ Tư php;
n c Quyết định số 517/-BTP ny 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ php về vic ng b th tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực luật sư thuc phạm vi chức năng quản lý của B Tư php;
Căn cứ Quyết định số 523/QĐ-BTP ngy 30 thng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ php về việc công bố cc thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hỗ trợ php cho doanh
nghiệp nhỏ v vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư php;
Theo đề ngh của Gim đốc S php tại T trình s 31/TTr-STP
ngày 03 tháng 02 năm 2026.
621
10
02
QUYT ĐNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 24 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Tư vấn pháp luật; Luật ; Htrợ pháp cho doanh nghiệp nhỏ vừa theo
Quyết định s 516/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026, Quyết định 517/QĐ-
BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 Quyết định 523/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Sở pháp chtrì, phi hợp với c quan liên quan thiết lập
cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi với thủ tục nh chính được
công b tại Điều 1 Quyết địnhy theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở pháp,
Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
1
DANH MỤC 24 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT; LUẬT SƯ; HỖ TRỢ PHÁP
CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (24 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
I. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 516/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
Lĩnh vc: Tư vấn pháp lut (05 TTHC)
01
Đăng hoạt
động của
Trung tâm
vấn pháp luật
1.000627.H21
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quc
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
Toàn
trình
- Trình
tự thực
hiện;
-
Thành
phần
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý.
Không
- Nghị định s
77/2008/NĐ-CP
của Chính phủ
ngày 16/7/2008
về vấn pháp
luật;
- Nghị định s
05/2012/NĐ-CP
ngày 02/02/2012
của Chính phủ;
- Thông s
01/2010/TT-
BTP của Bộ
trưởng Bộ
pháp.
- Thông s
-
x
2
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
danh quc gia.
19/2011/TT-
BTP ngày
31/10/2011 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông s
03/2024/TT-
BTP ngày
15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Thông s
08/2025/TT-
BTP ngày
12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
- Nghị định s
18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026
của Chính phủ.
2
Đăng hoạt
động cho chi
nhánh của
Trung tâm
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
Toàn
trình
-
Thành
phần
hồ sơ;
Không
- Nghị định s
77/2008/NĐ-CP
ngày 16/7/2008
của Chính phủ ;
-
x
3
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa
đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
vấn pháp luật
1.000614.H21
hợp lệ.
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quc
gia tại địa chỉ:
http://dichvucon
g.gov.vn hoặc
ứng dụng định
danh quc gia.
- Căn
cứ
pháp
lý.
- Thông s
01/2010/TT-
BTP của Bộ
trưởng Bộ
pháp;
- Thông s
19/2011/TT-
BTP ngày
31/10/2011 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông s
03/2024/TT-
BTP ngày
15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông s
08/2025/TT-
BTP ngày
12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông s
30/2025/TT-