
B VĂN HÓA, THỘ Ể
THAO
VÀ DU L CHỊ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố629/QĐ-BVHTTDL Hà N i, ngày ộ25 tháng 02 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B TH T C HÀNH CHÍNH ĐC S A ĐI, B SUNG TRONG LĨNHỀ Ệ Ố Ủ Ụ ƯỢ Ử Ổ Ổ
V C VĂN HÓA THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B VĂN HÓA, THỰ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ể
THAO VÀ DU L CHỊ
B TR NG B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU L CHỘ ƯỞ Ộ Ể Ị
Căn c Ngh đnh s 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát thứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a ụ ị ị ố ủ ủ ử
đi, b sung m t s đi u c a các Ngh đnh liên quan đn ki m soát th t c hành chính;ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Xét đ ngh c a C c tr ng C c Văn hóa c s và Chánh Văn phòng B ,ề ị ủ ụ ưở ụ ơ ở ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1ề. Công b kèm theo Quy t đnh này th t c hành chính đc s a đi, b sung trong lĩnh ố ế ị ủ ụ ượ ử ổ ổ
v c văn hóa thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du ự ộ ạ ứ ả ủ ộ ể l ch.ị
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 03 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Th t c hành chính trong lĩnh v c văn hóa c p t nh có s th t 37, 38, 39 t i đi m A5 m c A ủ ụ ự ấ ỉ ố ứ ự ạ ể ụ
ph n III ban hành kèm theo Quy t đnh s 4597/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2016 c a ầ ế ị ố ủ
B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch v vi c công b th t c hành chính chu n hóa năm ộ ưở ộ ể ị ề ệ ố ủ ụ ẩ
2016 thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch h t hi u l c thi ộ ạ ứ ả ủ ộ ể ị ế ệ ự
hành k t ngày Quy t đnh này có hi u l c thi hành.ể ừ ế ị ệ ự
Th t c hành chính trong lĩnh v c văn hóa c p t nh có s th t 01, 02 t i ph n I và th t c hànhủ ụ ự ấ ỉ ố ứ ự ạ ầ ủ ụ
chính c p huy n có s th t 01 t i ph n I ban hành kèm theo Quy t đnh s 4246/QĐ-ấ ệ ố ứ ự ạ ầ ế ị ố
BVHTTDL ngày 15 tháng 11 năm 2018 c a B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch v vi c ủ ộ ưở ộ ể ị ề ệ
công b th t c hành chính đc s a đi, b sung trong lĩnh v c văn hóa thu c ph m vi ch c ố ủ ụ ượ ử ổ ổ ự ộ ạ ứ
năng qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch h t hi u l c thi hành k t ngày Quy t đnh ả ủ ộ ể ị ế ệ ự ể ừ ế ị
này có hi u l c thi hành.ệ ự
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng B , V tr ng V Pháp ch B , C quan, Th tr ng các T ng c c, ộ ụ ưở ụ ế ộ ơ ủ ưở ổ ụ
C c, V và các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh nụ ụ ơ ị ị ệ ế ị ày./.

N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Văn phòng Chính ph (C c KSTTHC);ủ ụ
- Các c quan, đn v thu c B ;ơ ơ ị ộ ộ
- Trung tâm CNTT (đ đăng t i)ể ả ;
- Các S ởVHTTDL, S VHTT;ở
- L u: VT, VHCS, LG.100.ư
B TR NGỘ ƯỞ
Nguy n Ng c Thi nễ ọ ệ
TH T C HÀNH CHÍNH ĐC S A ĐI, B SUNG TRONG LĨNH V C VĂN HÓAỦ Ụ ƯỢ Ử Ổ Ổ Ự
THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DUỘ Ạ Ứ Ả Ủ Ộ Ể
L CHỊ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 629/QĐ-BVHTTDL ngày 25 tháng 02 năm 2019 c a Bủ ộ
tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch)ưở ộ ể ị
PH N I.Ầ
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNHỤ Ủ Ụ
1. Danh m c th t c hành chính đc s a đi, b sung thu c ph m vi ch c năng qu n lý ụ ủ ụ ượ ử ổ ổ ộ ạ ứ ả
c a B Văn hóa, Thủ ộ ểthao và Du l chị
STT S h s ố ồ ơ
TTHC
Tên th t c hànhủ ụ
chính
Tên VBQPPL quy đnhị
n i dung s a đi, bộ ử ổ ổ
sung, thay thế
Lĩnh v cựC quan ơ
th c hiự ện
Th t c hành chính c p t nhủ ụ ấ ỉ
1B-BVH-
278903-TT
C p gi y phépấ ấ
kinh doanh Vũ
tr ngườ
Ngh đnh sị ị ố
11/2019/NĐ-CP s a đi,ử ổ
b sung m t s đi u c aổ ộ ố ề ủ
các Ngh đnh có quy đnhị ị ị
th t c hành chính liênủ ụ
quan đn yêu c u n pế ầ ộ
b n sao gi y t có côngả ấ ờ
ch ng, ch ng th c thu cứ ứ ự ộ
ph m vi ch c năng qu nạ ứ ả
lý c a B Văn hóa, Thủ ộ ể
thao và Du l ch có hi uị ệ
l c thi hành k t ngàyự ể ừ
15/3/2019
Văn hóa
S Vănở
hóa, Thể
thao và Du
l ch, Sị ở
Văn hóa và
Th thaoể
2B-BVH-
278900-TT
C p gi y phépấ ấ
kinh doanh
karaoke
Văn hóa
S Vănở
hóa, Thể
thao và Du
l ch, Sị ở
Văn hóa và
Th thaoể
3 B-BVH-
278915-TT
C p Gi y phépấ ấ
thành l p Vănậ
phòng đi di nạ ệ
c a doanh nghi pủ ệ
qu ng cáo n cả ướ
ngoài t i Vi tạ ệ
Nam
Ngh đnh sị ị ố
11/2019/NĐ-CP s a đi,ử ổ
b sung m t s đi u c aổ ộ ố ề ủ
các Ngh đnh có quy đnhị ị ị
th t c hành chính liênủ ụ
quan đn yêu c u n pế ầ ộ
b n sao gi y t có côngả ấ ờ
Qu ngả
cáo
y banỦ
nhân dân
c p t nhấ ỉ

ch ng, ch ng th c thu cứ ứ ự ộ
ph m vi ch c năng qu nạ ứ ả
lý c a B Văn hóa, Thủ ộ ể
thao và Du l ch có hi uị ệ
l c thi hành k t ngàyự ể ừ
15/3/2019
4B-BVH-
278919-TT
C p s a đi, bấ ử ổ ổ
sung Gi y phépấ
thành l p Vănậ
phòng đi di nạ ệ
c a doanh nghi pủ ệ
qu ng cáo n cả ướ
ngoài t i Vi tạ ệ
Nam
Qu ngả
cáo
y banỦ
nhân dân
c p t nhấ ỉ
5B-BVH-
278921-TT
C p l i Gi y phépấ ạ ấ
thành l p Vănậ
phòng đi di nạ ệ
c a doanh nghi pủ ệ
qu ng cáo n cả ướ
ngoài t i Vi tạ ệ
Nam
Qu ngả
cáo
y banỦ
nhân dân
c p t nhấ ỉ
1B-BVH-
278924-TT
C p gi y phépấ ấ
kinh doanh
karaoke (do cơ
quan c p gi yấ ấ
phép kinh doanh
c p huy n c p)ấ ệ ấ
Ngh đnh sị ị ố
11/2019/NĐ-CP s a đi,ử ổ
b sung m t s đi u c aổ ộ ố ề ủ
các Ngh đnh có quy đnhị ị ị
th t c hành chính liênủ ụ
quan đn yêu c u n pế ầ ộ
b n sao gi y t có côngả ấ ờ
ch ng, ch ng th c thu cứ ứ ự ộ
ph m vi ch c năng qu nạ ứ ả
lý c a B Văn hóa, Thủ ộ ể
thao và Du l ch có hi uị ệ
l c thi hành k t ngàyự ể ừ
15/3/2019
Văn hóa
C quanơ
cấp Gi yấ
phép kinh
doanh c pấ
huy nệ
PH N II.Ầ
N I DUNG C TH C A T NG TH T C HÀNH CHÍNH THU C PH M VI CH CỘ Ụ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ Ộ Ạ Ứ
NĂNG QU N LÝ C A B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU L CHẢ Ủ Ộ Ể Ị
A. Th t c hành chính c p t nhủ ụ ấ ỉ
I. Lĩnh v c văn hóaự
1. Th t c c p gi y phép kinh doanh vũ tr ngủ ụ ấ ấ ườ
* Trình t th c hi n:ự ự ệ
- Khách s n, nhà văn hóa, trung tâm vạăn hóa g i h s đ ngh c p gi y phép kinh doanh vũ ử ồ ơ ề ị ấ ấ
tr ng t i S Văn hóa, Th thao và Du l ch;ườ ớ ở ể ị
- Trong th i h n 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s h p l , S Văn hóa, Th thao và ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ở ể
Du l ch có trách nhi m xem xét, ki m tra đi u ki n th c t và c p gi y phép; tr ng h p không ị ệ ể ề ệ ự ế ấ ấ ườ ợ
c p gi y phép ph i tr l i bấ ấ ả ả ờ ằng văn b n, nêu rõ lý do.ả

* Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
N p tr c ti p ho c g i qua đng b u đi n đn S Văn hóa, Th thao và Du l ch.ộ ự ế ặ ử ườ ư ệ ế ở ể ị
* Thành ph n, s l ng h s :ầ ố ượ ồ ơ
- Thành ph n h s :ầ ồ ơ
(1) Đn đ ngh c p gi y phép kinh doanh vũ tr ng (Mơ ề ị ấ ấ ườ ẫu 4 ban hành theo Thông t s ư ố
05/2012/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 5 năm 2012);
(2) Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p: N p b n sao cấ ứ ậ ệ ộ ả ó ch ng th c ho c b n sao và xu t ứ ự ặ ả ấ
trình b n chảính để đối chi u (tr ng h p n p h s tr c ti p); n p b n sao cế ườ ợ ộ ồ ơ ự ế ộ ả ó ch ng th c ứ ự
(tr ng h p n p hườ ợ ộ ồs qua b u đi n).ơ ư ệ *
- S l ng h s : 01 (b ).ố ượ ồ ơ ộ
* Th i h n gi i quy t: 10 ngày làm vi c kờ ạ ả ế ệ ểt ngày nh n đ h s h p l .ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
* Đi t ng th c hi n th t c hành chính: Cá nhân, t ch c.ố ượ ự ệ ủ ụ ổ ứ
* C quan th c hi n th t c hành chính: S Văn hóa, Th thao và Du l ch.ơ ự ệ ủ ụ ở ể ị
* Kết qu th c hi n th t c hành chính: Gi y phép.ả ự ệ ủ ụ ấ
* Phí, l phí:ệ
- T i các thành ph tr c thu c trung ng và t i các thành ph , th xã tr c thu c t nh: M c thu ạ ố ự ộ ươ ạ ố ị ự ộ ỉ ứ
phí th m đnh c p gi y phép là 15.000.000đng/gi y;ẩ ị ấ ấ ồ ấ
- T i các khu v c khác: M c thu phí th m đnh c p gi y phép là 10.ạ ự ứ ẩ ị ấ ấ 000.000đng/gi y.ồ ấ
* Tên m u đn, m u t khai:ẫ ơ ẫ ờ
Đn đ ngh c p Gi y phép kinh doanh vũ tr ng (Mơ ề ị ấ ấ ườ ẫu 4 ban hành kèm theo Thông t s ư ố
05/2012/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 5 năm 2012).
* Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ
(1) Phòng khiêu vũ ph i cảó di n tích t 80mệ ừ 2 tr lên, cách tr ng h c, b nh vi n, c s tôn giáo, ở ườ ọ ệ ệ ơ ở
tín ng ng, di tích l ch s - văn hóa, c quan hành chính Nhà n c t 200m tr lên, b o đm các ưỡ ị ử ơ ướ ừ ở ả ả
đi u ki n v phòng, ch ng cháy n .ề ệ ề ố ổ
(2) Trang thi t b , ph ng ti n ho t đng c a phòng khiế ị ươ ệ ạ ộ ủ êu vũ b o đm ch t l ng âm thanh.ả ả ấ ượ
Khi ho t đng kinh doanh vũ tr ng, ch kinh doanh ph i tuân theo các quy đnh sau đây:ạ ộ ườ ủ ả ị
(1) Có n i dung ho t đng đc niêm y t công khai vũ tr ng độ ạ ộ ượ ế ở ườ ểm i ng i d nh n bi t và ọ ườ ễ ậ ế
th c hi n; n i quy ph i ghi rõ v th i gian ho t đng, đ tu i và trang ph c c a ng i khiự ệ ộ ả ề ờ ạ ộ ộ ổ ụ ủ ườ êu vũ,
nh ng quy đnh c m đi v i ng i trong vũ tr ng;ữ ị ấ ố ớ ườ ở ườ

(2) Ch s d ng nh ng bài hát, tác ph m âm nh c đc phép l u hành đ khiỉ ử ụ ữ ẩ ạ ượ ư ể êu vũ;
(3) Khi phát hi n ng i say r u, bia, ng i s d ng các ch t ma túy và các ch t kích thích b ệ ườ ượ ườ ử ụ ấ ấ ị
c m s d ng ph i yêu c u ng i đó ra kh i vũ tr ng;ấ ử ụ ả ầ ườ ỏ ườ
(4) Không cho ng i d i 18 tu i làm vi c ho c vào khiườ ướ ổ ệ ặ êu vũ t i vũ tr ng;ạ ườ
(5) N u s d ng nhân viên ph c v ph i có h p đng lao đng và đc qu n lý theo quy đnh ế ử ụ ụ ụ ả ợ ồ ộ ượ ả ị
c a pháp lu t v h p đng lao đng;ủ ậ ề ợ ồ ộ
(6) Không đc ho t đng sau 12 gi đêm đn 8 gi sáng, tr tr ng h p Vũ tr ng trong các ượ ạ ộ ờ ế ờ ừ ườ ợ ườ
c s l u trú du l ch đc x p h ng t 4 sao tr lên ho c h ng cao c p đc ho t đng sau 12 ơ ở ư ị ượ ế ạ ừ ở ặ ạ ấ ượ ạ ộ
gi đêm nh ng không quá 2 gi sờ ư ờ áng.
* Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
- Ngh ịđnh s 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 c a Chính ph ban hành Quy ch ị ố ủ ủ ế
ho t đng văn hóa và kinh doanh d ch v văn hóa công c ng. Có hi u l c t ngày 01/01/2010.ạ ộ ị ụ ộ ệ ự ừ
- Thông t s 04/2009/TT-BVHTT ngày 16 tháng 12 năm 2009 c a B Văn hóa, Th thao và Du ư ố ủ ộ ể
l ch quy đnh chi ti t thi hành m t s quy đnh t i Quy ch ho t đng văn hóa và kinh doanh d ch ị ị ế ộ ố ị ạ ế ạ ộ ị
v văn hóa công c ng ban hành kèm theo Ngh đnh s 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm ụ ộ ị ị ố
2009 c a Chính ph . Có hi u l c tủ ủ ệ ự ừ ngày 01/01/2010.
- Thông t s 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011 c a B Văn hóa, Th thao và ư ố ủ ộ ể
Du l ch v s a đi, b sung, thay thị ề ử ổ ổ ếho c bãi b , h y b các quy đnh có liên quan đn th t c ặ ỏ ủ ỏ ị ế ủ ụ
hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch. Ngày có hi uộ ạ ứ ả ủ ộ ể ị ệ
l c 25/7/2011.ự
- Thông t s 05/2012/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 5 năm 2012 c a B Văn hóa, Th thao và ư ố ủ ộ ể
Du l ch v s a đi, b sung m t s đi u c a Thông t sị ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố 04/2009/TT-BVHTTDL, Thông t s ư ố
07/2011/TT-BVHTTDL, Quy t đnh s 55/1999/QĐ-BVHTT. Có hi u l c t ngày 15/6/2012.ế ị ố ệ ự ừ
- Thông t s 212/2016/TT-BTC ngày 10 tháng ư ố 11 năm 2016 c a B Tài chính ngày 10/11/2016 ủ ộ
quy đnh m c thu, ch đ thu, n p, qu n lý và s d ng phí c p gi y phép kinh doanh karaoke, vũị ứ ế ộ ộ ả ử ụ ấ ấ
tr ng. Có hi u l c t ngày 01/01/2017.ườ ệ ự ừ
- Ngh đnh s 142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 c a Chính ph s a đi m t s quy ị ị ố ủ ủ ử ổ ộ ố
đnh v đi u ki n đu t kinh doanh thu c ph m vi qu n lý nhị ề ề ệ ầ ư ộ ạ ả à n c c a B Văn hóa, Th thaoướ ủ ộ ể
và Du l ch. Có hi u l c thi hành k t ngày 09 tháng 10 năm 2018.ị ệ ự ể ừ
- Ngh đnh s ị ị ố 11/2019/NĐ-CP s a đi, b sung m t s đi u c a các Ngh đnh có quy đnh th ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ị ủ
t c hành chính liên quan đn yêu cụ ế ầu n p b n sao gi y t có công ch ng, ch ng th c thu c ộ ả ấ ờ ứ ứ ự ộ
ph m vi ch c năng qu n lý c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch cạ ứ ả ủ ộ ể ị ó hi u ệl c thi hành kự ểt ngàyừ
15/03/2019.*
* Ph n in nghiêng là n i dung đc s a đi, b sung.ầ ộ ượ ử ổ ổ

