B N I V
-------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 638/QĐ-BNVHà N i, ngày 24 tháng 05 năm 2021
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH DANH M C VÀ TH I H N ĐNH K CHUY N ĐI V TRÍ CÔNG
TÁC ĐI V I CÔNG CH C KHÔNG GI CH C V LÃNH ĐO, QU N LÝ VÀ VIÊN
CH C C A CÁC C QUAN, T CH C, ĐN V THU C, TR C THU C B N I V Ơ Ơ
B TR NG B N I V ƯỞ
Căn c Lu t Phòng, ch ng tham nhũng năm 2018;
Căn c Ngh đnh s 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ; ơ
Căn c Ngh đnh s 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Phòng, ch ng tham nhũng;
Theo đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b . ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh danh m c và th i h n đnh k chuy n đi ế
v trí công tác đi v i công ch c không gi ch c v lãnh đo, qu n lý và viên ch c c a các c ơ
quan, t ch c, đn v thu c, tr c thu c B N i v . ơ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng B , V tr ng V T ch c cán b , ng i đng đu các c quan, t ưở ườ ơ
ch c, đn v thu c, tr c thu c B và các công ch c, viên ch c có liên quan ch u trách nhi m thi ơ
hành Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng; ưở
- Các đng chí Th tr ng; ưở
- L u: VT, TCCB.ư
B TR NG ƯỞ
Ph m Th Thanh Trà
QUY ĐNH
DANH M C VÀ TH I H N ĐNH K CHUY N ĐI V TRÍ CÔNG TÁC ĐI V I CÔNG
CH C KHÔNG GI CH C V LÃNH ĐO, QU N LÝ VÀ VIÊN CH C C A CÁC C Ơ
QUAN, T CH C, ĐN V THU C, TR C THU C B N I V Ơ
(Kèm theo Quy t đnh sế /QĐ-BNV ngày tháng năm 2021)
Đi u 1. Ph m vi, đi t ng áp d ng và th i h n đnh k chuy n đi v trí công tác ượ
1. Vi c đnh k chuy n đi v trí công tác theo Quy đnh này áp d ng đi v i công ch c không
gi ch c v lãnh đo, qu n lý và viên ch c trong c quan, t ch c, đn v thu c, tr c thu c B ơ ơ
N i v (sau đây vi t t t là đn v ) làm vi c t i m t s v trí liên quan đn công tác t ch c cán ế ơ ế
b , qu n lý tài chính công, tài s n công, đu t công, tr c ti p ti p xúc và gi i quy t công vi c ư ế ế ế
c a c quan, t ch c, đn v , cá nhân. ơ ơ
2. Tr ng h p B tr ng, Th tr ng c quan ngang b đã quy đnh c th danh m c và th i ườ ưở ưở ơ
h n đnh k chuy n đi v trí công tác thu c ph m vi qu n lý theo ngành, lĩnh v c đ th c hi n
theo quy đnh c a b , ngành đó.
3. Tr ng h p các đn v thu c, tr c thu c B N i v đã ban hành danh m c và th i h n đnh ườ ơ
k chuy n đi v trí công tác thu c ph m vi qu n lý thì rà soát, đi u ch nh l i cho phù h p v i
Quy đnh này và các quy đnh khác có liên quan.
Đi u 2. Ph ng th c th c hi n ươ
1. Chuy n đi v trí công tác cùng chuyên môn, nghi p v t b ph n này sang b ph n khác
ho c gi a các lĩnh v c, đa bàn đc phân công theo dõi, ph trách, qu n lý trong đn v ; gi a ượ ơ
các đn v trong ph m vi qu n lý c a B , b o đm khách quan, h p lý, phù h p v i chuyên môn,ơ
nghi p v và không làm nh h ng đn ho t đng bình th ng c a đn v . ưở ế ườ ơ
2. Đi v i đn v ch có m t v trí trong danh m c đnh k chuy n đi mà v trí này có yêu c u ơ
chuyên môn, nghi p v khác v i các v trí còn l i c a đn v đó thì báo cáo ng i đng đu c ơ ườ ơ
quan c p trên tr c ti p l p k ho ch chuy n đi chung. ế ế
3. Vi c chuy n đi v trí công tác đc th c hi n b ng văn b n đi u đng, b trí, phân công ượ
nhi m v theo quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 3. Các tr ng h p ch a và không th c hi n vi c chuy n đi v trí công tác ườ ư
1. Ch a th c hi n vi c chuy n đi v trí công tác trong các tr ng h p sau:ư ườ
a) Đi v i ng i đang trong th i gian b xem xét, x lý k lu t. ườ
b) Đang b ki m tra, xác minh, thanh tra, đi u tra, truy t , xét x .
c) Đang đi u tr b nh hi m nghèo đc c quan y t có th m quy n xác nh n. ượ ơ ế
d) Ng i đang đi h c t p trung t 12 tháng tr lên, ng i đang bi t phái.ườ ườ
đ) Ph n đang trong th i gian mang thai ho c nuôi con nh d i 36 tháng tu i. ướ
e) Nam gi i đang nuôi con nh d i 36 tháng tu i do v m t ho c trong tr ng h p khách quan ướ ườ
khác.
2. Không th c hi n chuy n đi v trí công tác đi v i ng i có th i gian công tác còn l i d i 18 ườ ướ
tháng cho đn khi đ tu i ngh h u.ế ư
Đi u 4. Danh m c th c hi n vi c đnh k chuy n đi v trí công tác
1. Qu n lý ngân sách, tài s n trong c quan, t ch c, đn v ơ ơ
a) Phân b ngân sách.
b) K toán.ế
c) Mua s m công.
2. Tr c ti p ti p xúc và gi i quy t công vi c ế ế ế
a) Th m đnh h s nhân s đ trình c p có th m quy n b nhi m cán b , công ch c, viên ơ
ch c.
b) Th m đnh h s nhân s đ trình c p có th m quy n đi u đng, luân chuy n cán b , công ơ
ch c, viên ch c.
c) Th m đnh h s nhân s đ trình c p có th m quy n đào t o, b i d ng cán b , công ch c, ơ ưỡ
viên ch c.
d) T ch c tuy n d ng công ch c, viên ch c.
đ) T ch c thi nâng ng ch công ch c; thi thăng h ng ch c danh ngh nghi p viên ch c.
e) Th m đnh h s đ trình c p có th m quy n phê duy t v t ch c b máy. g) Th m đnh h ơ
s đ trình c p có th m quy n phê duy t v biên ch .ơ ế
h) Th m đnh các đ án thành l p, s p x p l i các c quan, t ch c, đn v và doanh nghi p nhà ế ơ ơ
n c.ướ
i) Th m đnh các đ án thành l p m i, s p x p l i các h i, qu xã h i, qu t thi n, t ch c phi ế
chính ph trong n c. ướ
k) Th m đnh h s đ trình c p có th m quy n quy t đnh các danh hi u thi đua và hình th c ơ ế
khen th ng.ưở
l) Th m đnh h s ng i có công. ơ ườ
m) Th m đnh h s đ trình c p có th m quy n quy t đnh các hình th c k lu t. ơ ế
n) Phân b ch tiêu, ngân sách đào t o, b i d ng. ưỡ
o) Qu n lý, th c hi n ch đ ti n l ng đi v i cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng. ế ươ ườ
p) Th m đnh d án.
q) Đu th u và qu n lý đu th u.
r) L p, phân b , qu n lý k ho ch v n. ế
s) Qu n lý ODA.
t) Tuy n sinh, đào t o, b i d ng thu c các tr ng công l p. ưỡ ườ
u) Làm công tác thanh tra, ti p dân, gi i quy t khi u n i, t cáo, phòng, ch ng tham nhũng c a ế ế ế
đn v .ơ
v) Công ch c đc giao th c hi n nhi m v thanh tra chuyên ngành. ượ
Đi u 5. Th i h n th c hi n vi c đnh k chuy n đi v trí công tác
Danh m c th c hi n vi c đnh k chuy n đi v trí công tác theo quy đnh t i Đi u 4 có th i h n
là 05 năm.
Căn c th c ti n c a đn v , th i h n đnh k chuy n đi v trí vi c làm có th d i 05 năm ơ ướ
nh ng không đc d i 02 năm và ph i báo cáo B tr ng xem xét, quy t đnh.ư ượ ướ ưở ế
Đi u 6. T ch c th c hi n
1. Các đn v thu c, tr c thu c B căn c th i h n và danh m c v trí công tác th c hi n đnh kơ
chuy n đi theo Quy đnh này và tình hình th c t c a đn v , ban hành k ho ch vi c th c hi n ế ơ ế
đnh k chuy n đi t b ph n này sang b ph n khác ho c gi a các lĩnh v c, đa bàn đc ượ
phân công theo dõi, ph trách, qu n lý trong đn v . ơ
2. Vào Quý IV h ng năm, ng i đng đu các c quan, đn v có trách nhi m ban hành và công ườ ơ ơ
khai k ho ch chuy n đi v trí công tác trong năm c a c quan, đn v , ng i đng đu các c ế ơ ơ ườ ơ
quan, đn v ch đo vi c rà soát, s a đi, b sung k ho ch đ th c hi n trong năm ti p theo ơ ế ế
(sau khi có ý ki n c a Lãnh đo B ph trách).ế
K ho ch chuy n đi v trí công tác ph i nêu rõ m c đích, yêu c u, tr ng h p c th ph i ế ườ
chuy n đi v trí công tác, th i gian th c hi n chuy n đi, quy n, nghĩa v c a ng i ph i ườ
chuy n đi v trí công tác và bi n pháp t ch c th c hi n.
3. Sau khi ban hành k ho ch th c hi n đnh k chuy n đi v trí công tác c a đn v , các đn v ế ơ ơ
báo cáo B tr ng và Th tr ng ph trách, đng th i g i V T ch c cán b đ t ng h p ưở ưở
chung.
4. Tr c ngày 30/11 h ng năm, các đn v thu c, tr c thu c B g i báo cáo v V T ch c cán ướ ơ
b đ t ng h p trình Lãnh đo B xem xét, quy t đnh vi c th c hi n đnh k chuy n đi v trí ế
công tác gi a các đn v thu c, tr c thu c B (n u có), ho c thu c tr ng h p t i Kho n 2 ơ ế ườ
Đi u 2 c a Quy t đnh này. ế
5. Trong quá trình th c hi n, khi có v n đ phát sinh ho c khó khăn, v ng m c, các đn v k p ướ ơ
th i báo cáo Lãnh đo B b ng văn b n đ xem xét, x lý (đng th i g i V T ch c cán b đ
t ng h p, tham m u lãnh đo B )./. ư