TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 78/QĐ-TTg Hà N i, ngày 16 tháng 01 năm 2018
QUY T ĐNH
V VI C PHÊ DUY T K HO CH HÀNH ĐNG QU C GIA NH M NGĂN CH N, GI M
THI U VÀ LO I B KHAI THÁC H I S N B T H P PHÁP, KHÔNG BÁO CÁO VÀ
KHÔNG THEO QUY ĐNH ĐN NĂM 2025
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Th y s n ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đ ngh c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này K ho ch hành đng Qu c gia nh m ngăn ch n, ế ế
gi m thi u và lo i b khai thác h i s n b t h p pháp, không báo cáo và không theo quy đnh đn ế
năm 2025.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành t ngày ký.ế
Đi u 3. B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, các B tr ng, Th tr ng c quan ưở ưở ưở ơ
ngang b , Th tr ng c quan thu c Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph ưở ơ
tr c thu c trung ng và t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ươ ế
này./.
N i nh n:ơ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ; ướ ướ
- Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- HĐND, UBND các t nh, thành ph ven bi n;
- Văn phòng Trung ng và các Ban c a Đng;ươ
- Văn phòng T ng Bí th ; ư
- Văn phòng Ch t ch n c; ướ
- H i đng dân t c và các y ban c a Qu c h i;
- Văn phòng Qu c h i;
- Tòa án nhân dân t i cao;
- Vi n ki m sát nhân dân t i cao;
- Ki m toán nhà n c; ướ
- y ban Giám sát tài chính qu c gia;
- Ngân hàng Chính sách xã h i;
- Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam;
- y ban trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam; ươ
TH T NG ƯỚ
Nguy n Xuân Phúc
- C quan trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ C ng TTĐT, các
V : QHQT, NC, CN, Công báo;
- L u: VT, NN (2b).KNư
K HO CH HÀNH ĐNG QU C GIA
NH M NGĂN CH N, GI M THI U VÀ LO I B KHAI THÁC H I S N B T H P PHÁP,
KHÔNG BÁO CÁO VÀ KHÔNG THEO QUY ĐNH ĐN NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 78/QĐ-TTg ngày ế 16 tháng 01 năm 2018 c a Th t ng Chính ướ
ph )
I. QUAN ĐI M
1. Khai thác h i s n b t h p pháp, không báo cáo và không theo quy đnh làm suy gi m ngu n
l i, nh h ng tiêu c c đn quan h đi ngo i và ho t đng xu t kh u th y s n c a Vi t Nam ưở ế
trên tr ng qu c t . Chính ph Vi t Nam không dung túng, khuy n khích ho t đng khai thác ườ ế ế
IUU các vùng bi n trong n c và qu c t . Tuy nhiên, khai thác IU ướ ế U là v n đ mang tính xã h i
- kinh t có tính l ch s do các nguyên nhân khách quan, ch quan gây ra và g n li n v i đc ế
tr ng ngh cá quy mô nh nên c n ph i có cách ti p c n x lý phù h p, có trách nhi m, nhân ư ế
đo, nh t là c n có th i gian v n đng giáo d c k t h p v i x ph t hành chính nghiêm minh ế
phù h p v i lu t pháp qu c t và đc đi m và lu t pháp c a m i qu c gia. ế
2. Khai thác IUU đc ki m soát hi u qu s góp ph n duy trì ngu n l i th y s n và h sinh ượ
thái th y sinh, đm b o ngh cá phát tri n hi u qu , an toàn, b n v ng; góp ph n nâng cao đi
s ng ng i dân, công b ng xã h i; an ninh qu c gia trên các vùng bi n đc gi v ng. ườ ượ
3. K ho ch hành đng này phù h p v i các ch tr ng, đng l i, chính sách và pháp lu t th yế ươ ườ
s n c a Vi t Nam bao g m các ho t đng đng b , t ng th đm b o ngăn ch n, gi m thi u và
lo i b khai thác IUU m t cách hi u qu , thi t th c g n v i khai thác b n v ng ngu n l i th y ế
s n; h i nh p qu c t , nâng cao uy tín và kh ng đnh v th c a Vi t Nam trên tr ng qu c t . ế ế ườ ế
II. M C TIÊU VÀ NHI M V
1. M c tiêu
Ngăn ch n, gi m thi u và lo i b ho t đng khai thác IUU c a t ch c, cá nhân Vi t Nam và
n c ngoài trên các vùng bi n Vi t Nam; nh m thúc đy phát tri n ngh cá b n v ng, có trách ướ
nhi m, góp ph n đm b o an ninh qu c gia, khu v c và h i nh p qu c t ; ch m d t tình tr ng ế
tàu cá, ng dân Vi t Nam khai thác h i s n trái phép t i vùng bi n các n c.ư ướ
2. Nhi m v
a) Nhi m v t p trung th c hi n đn tháng 4 năm 2018 ế
- Rà soát, s a đi và b sung các văn b n liên quan đn khai thác ế IUU (Ngh đnh s
53/2012/NĐ-CP; Ngh đnh s 41/2017/NĐ-CP; Thông t ưs 50/2015/TT-BNNPTNT; Thông t ư
s 25/2013/TT-BNNPTNT; Thông t s 26/2016/TT-BNNPTNT; Thông t 02/2006/TT-BTS) ư ư
đc s a đi, ban hành theo h ng tăng c ng hi u qu ki m soát khai thác IUượ ướ ườ U, phù h p v i
m t s khuy n ngh c a y ban Châu Âu và th c ti n qu n lý Vi t Nam; rà soát, b sung ngh , ế
vùng bi n, loài th y s n c m khai thác, c m có th i h n;
- Phê duy t đ án Khai thác h i s n vi n d ng; ươ
- Phê duy t Quy ho ch khai thác h i s n xa b đn năm 2020, t m nhìn đn 2030; ế ế
- Căn c yêu c u c a th c ti n, thành l p T công tác liên ngành v phòng ch ng khai thác IUU
do lãnh đo B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn làm T tr ng; ưở
- Thi t l p và v n hành h th ng ki m soát nguyên li u th y s n khai thác nh p kh u vào Vi t ế
Nam; đi u ch nh và v n hành hi u qu c ch ch ng nh n xu t ơ ế x th y s n khai thác trong
n c;ướ
- Nâng c p h th ng k thu t c a tr m b t i T ng c c Th y s n, 28 t nh, thành ph ven bi n
đ giám sát và s d ng hi u qu thông tin đc giám sát t 10.000 tàu cá là T ượ tr ng các t điưở
(t ng ng kho ng 30.000 tàu cá đc k t nươ ượ ế i thông tin) và chuyn đi s d ng hi u qu 3.000
thi t b đế u cui thu c d án thông tin qu n lý tàu cá (MOVIMAR); các thông tin, s li u t h
th ng giám sát trên đc s d ng hi u qu trong vi c ngăn ch n, gi m thi u và lo i b ho t ượ
đng khai thác IUU;
- Thi t l p c s d li u ngh cá (Đ án đã trình Th t ng Chính ph ) nh m: (1) Tăng c ng ế ơ ướ ườ
công tác xác nh n, ch ng nh n, truy xu t ngu n g c đi v i th y s n khai thác trong n c; (2) ướ
Thi t l p đc h th ng ki m soát hi u qu đế ượ t ch i nh p kh u nguyên li u th y s n khai
thác IUU do tàu cá n c ngoài nh p kh u vào Vi t Nam;ướ
- Th c hi n các ch ng trình truy n thông, nâng cao nh n th c xã h i v tác h i c a khai thác ươ
IUU đi v i s phát tri n b n v ng ngu n l i th y s n, công b ng xã h i và uy tín c a Vi t
Nam trên tr ng qu c t ;ườ ế
- Th c hi n các ch ng trình giáo d c, đào t o, t p hu n đ nâng cao năng l c tuân th pháp ươ
lu t Vi t Nam và qu c t cho các ch tàu, thuy n tr ng, ng dân, ch c s d ch v h u c n ế ưở ư ơ
khai thác th y s n;
- Đi u tra, xác minh, phát hi n, x lý nghiêm các tr ng h p t ch c đa tàu cá và ng dân ra ườ ư ư
n c ngoài, ho c môi gi i chu c tàu cá, ng dân b n c ngoài b t gi v n c trái phép;ướ ư ướ ướ
- H ng d n các t ch c, cá nhân ho t đng khai thác th y s n h p pháp trên các vùng bi n ướ
ch ng l n v i các các n c trong khu v c; ướ
- Xây d ng k ho ch chi ti t, các ch ng trình, d án c a các b , ngành và 28 t nh, thành ph ế ế ươ
ven bi n đ th c hi n K ho ch hành đng này m t cách hi u qu , thi t th c. ế ế
b) Nhi m v t p trung th c hi n giai đo n tháng 5 năm 2018 - 2020
- Tăng c ng các gi i pháp t ng th nh m ch m d t hoàn toàn tườ ình tr ng tàu cá và ng dân Vi t ư
Nam khai thác b t h p pháp v ùng bi n n c ngoài và vùng bi n qu c t ; ướ ế
- Xây d ng các văn b n h ng d n th c hi n Lu t Th y s ướ n 2017;
- Phê chu n vi c tham gia các hi p đnh v qu n lý ngh cá qu c t và khu v c có liên quan đn ế ế
phòng ch ng khai thác IUU: Hi p đnh v đàn cá di c (UNFSA), Hi p đnh v các bi n pháp ư
qu c gia có c ng (PSMA) và h p tác ho c gia nh p (n u có th ) v i các t ch c qu n lý ngh ế
cá khu v c: CCAMLR, WCPFC, IWC, IOTC, ICCAT,...;
- Xây d ng và tri n khai chính sách chuy n đi ngh , sinh k b n v ng cho ng dân; ế ư
- Xây d ng c ch ch u trách nhi m c a ng i đng đu chính quy n đa ph ng n i có tàu cá ơ ế ườ ươ ơ
đi khai thác b t h p pháp n c ngoài; ướ
- Xây d ng ch tài x lý nghiêm minh đi v i ch tàu, thuy n tr ng, ng dân, ng i ti p tay ế ưở ư ườ ế
cho ho t đng khai thác, buôn bán, v n chuy n s n ph m t tàu khai thác IUU;
- Đi u tra, xác minh, phát hi n, x lý nghiêm các tr ng h p t ch c đa tàu cá và ng dân ra ườ ư ư
n c ngoài, ho c môi gi i chu c tàu cá, ng dân b n c ngoài b t gi v n c trái phép;ướ ư ướ ướ
- Ki n toàn l c l ng Ki m ng các c p đ tăng c ng năng l c tu n tra, ki m soát, x lý vi ượ ư ườ
ph m pháp lu t trên các vùng bi n;
- Tăng c ng năng l c th c thi pháp lu t c a các l c l ng ch c năng (B đi Biên phòng, ườ ượ
C nh sát bi n, Ki m ng , Thanh tra chuyên ngành) trên các vùng bi n, c ng cá, b n cá và ch ư ế
cá;
- Tăng c ng năng l c ki m soát, thanh tra tàu cá, xác nh n s n l ng lên b n t i các c ng cá, ườ ượ ế
b n cá; đm b o s n l ng khai thác lên b n đc ki m soát và xác nh n ngu n g c t i c ng;ế ượ ế ượ
- Ki m soát ch t ch (s l ng, ch ng lo i, xu t x ) các lô hàng th y s n nh p kh u; ư
- Hoàn thành vi c xây d ng c s d li u ngh cá theo h ng tích h p các thông tin v tàu ơ ướ
thuy n, ho t đng khai thác, lao đng, s n l ng lên bên, truy xu t ngu n g c; ượ
- Ti p t c nâng c p h th ng thông tin giám sát tàu cá trên bi n và xây d ng l trình b t bu c ế
l p đt thi t b giám sát hành trình trên t ế t c tàu cá xa b ;
- Đu t xây d ng 02 Trung tâm ngh cá l n, c ng cá và h th ng d ch h u c n đm b o đi u ư
ki n cho tàu cá n c ngoài c p b ướ ến, lên cá;
- Ti p t c th c hi n ho t đng đi u tra, đánh giá tr l ng, xác đnh kh năng khai thác cho ế ượ
phép ngu n l i h i s n ph c v quy ho ch, qu n lý c ng l c khai thác các vùng bi n; ườ
- Quy ho ch năng l c khai thác và c c u đi tàu phù h p đi u ki n ngu n l i các vùng bi n; ơ
- Đi u ch nh, b sung vào danh m c c m m t s ngh khai thác h y di t: L i kéo đáy, l ướ
dây,... và m t s đi t ng khai thác nh : H i sâm, ượ ư trai tai t ng,...;ượ
- Đàm phán đa tàu cá Vi t Nam sang khai thác h p pháp vùng bi n qu c t và các n c trong ư ế ướ
khu v c theo đ án Khai thác vi n d ng; ươ
- Đàm phán và ký k t h p tác ngh cá v i các n c trong khu v c, thi t l p đng dây nóng đ ế ướ ế ườ
x lý các tình hu ng, s c x y ra trên các vùng bi n giáp ranh;
- H ng d n các t ch c, cá nhân ho t đng khai thác th y s n hướ p pháp trên các vùng bi n
ch ng l n v i các các n c trong khu v c. ướ
- Th c hi n ch ng trình truy n thông v phòng ch ng khai thác IUU t i c s giáo d c ven ươ ơ
bi n m t s t nh tr ng đi m;
- Th c hi n các ch ng trình truy n thông, nâng cao nh n th c xã h i v tác h i c a khai thác ươ
IUU đi v i s phát tri n b n v ng ngu n l i th y s n, công b ng xã h i và uy tín c a Vi t
Nam trên tr ng qu c t ;ườ ế
- Th c hi n các ch ng trình giáo d c, đào t o, t p hu n đ nâng cao năng l c tuân th pháp ươ
lu t c a ch tàu, thuy n tr ng, ng dân, ch c s d ch v h u c n khai thác th y s n. ưở ư ơ
c) Nhi m v t p trung th c hi n giai đo n 2021 - 2025
- Ti p t c hoàn thi n h th ng văn b n quy ph m pháp lu t, th ch qu n lý ngh cá;ế ế
- Ti p t c tri n khai chính sách chuy n đi ngh , sinh k b n v ng cho ng dân;ế ế ư
- Tăng c ng năng l c th c thi pháp lu t c a các l c l ng ch c năng (B đi Biên phòng, ườ ượ
C nh sát bi n, Ki m ng , Thanh tra chuyên ngành) trên các vùng bi n, c ng cá, b n cá, ch cá; ư ế
- Ki m soát ch t ch (s l ng, ch ng lo i, xu t x ) các lô hàng th y s n nh p kh u; ư
- Ti p t c tăng c ng năng l c ki m soát, thanh tra tàu cá, xác nh n s n l ng lên b n t i các ế ườ ượ ế
c ng cá, b n cá và truy xu t ngu n g c m t cách đng b ; 100% s n l ng khai thác lên b n ế ượ ế
đc ki m soát, xác nh n ngu n g c t i c ng;ượ
- Đi u tra, xác minh, phát hi n, x lý nghiêm các tr ng h p t ch c, cá nhân tham gia, ti p tay ườ ế
ho t đng khai thác IUU;
- Ti p t c nâng c p h th ng thông tin giám sát tàu cá trên bi n và m r ng l p đt thi t b giámế ế
sát hành trình trên các tàu cá xa b ; v i m c tiêu 100% tàu cá xa b c a Vi t Nam ho t đng khai
thác vùng l ng và vùng bi n xa b đc giám sát hành trình; ượ
- Đu t xây d ng 03 Trung tâm ngh cá l n, c ng cá và h th ng d ch v h u c n đm b o ư
đi u ki n cho tàu cá n c ngoài c p b n, lên cá; ướ ế
- Ti p t c th c hi n ho t đng đi u tra, đánh giá tr l ng, xác đnh kh năng cho phép khai ế ượ
thác ngu n l i h i s n ph c v quy ho ch, qu n lý c ng l c khai thác các vùng bi n; ườ
- Th c hi n các ch ng trình, quy ho ch qu n lý năng l c khai thác và b o v ngu n l i h i s n ươ
các vùng bi n;
- Th c hi n ch ng trình truy n thông v phòng ch ng khai thác IUU t i c s giáo d c ven ươ ơ
bi n;
- Th c hi n các ch ng trình truy n thông, nâng cao nh n th c xã h i v tác h i c a khai thác ươ
IUU đi v i s phát tri n b n v ng ngu n l i th y s n, công b ng xã h i và uy tín c a Vi t
Nam trên tr ng qu c t ;ườ ế