TH TƯỚNG CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------------
S: 88/2008/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 04 tháng 07 năm 2008
QUYT ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC CA
CC TN S VÔ TUYN ĐIN THUC B THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh định s 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh định s 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Thông tin và Truyn
thông;
Xét đề ngh ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông,
QUYT ĐỊNH
Điu 1. V trí và chc năng
1. Cc Tn s vô tuyến đin là t chc thuc B Thông tin và Truyn thông, thc hin
chc năng tham mưu giúp B trưởng B Thông tin và Truyn thông qun lý nhà nước và
t chc thc thi nhim v qun lý nhà nước chuyên ngành v tn s vô tuyến đin trên
phm vi c nước.
2. Cc Tn s vô tuyến đin có tư cách pháp nhân, có con du và tài khon riêng theo quy
định ca pháp lut, có tr s đặt ti thành ph Hà Ni và các đơn v thuc Cc ti các địa
phương.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
Cc Tn s vô tuyến đin thc hin các nhim v, quyn hn sau đây:
1. Ch trì xây dng, trình B trưởng B Thông tin và Truyn thông ban hành theo thm
quyn hoc để B trưởng trình cp có thm quyn ban hành, sa đổi, b sung các văn bn
quy phm pháp lut v tn s vô tuyến đin, qu đạo v tinh.
2. Xây dng, trình B trưởng B Thông tin và Truyn thông để trình Th tướng Chính
ph phê duyt hoc ban hành các quyết định v: quy hoch ph tn s vô tuyến đin quc
gia; phân chia băng tn phc v mc đích quc phòng, an ninh.
3. Trình B trưởng B Thông tin và Truyn thông phê duyt hoc ban hành các quyết
định: quy hoch băng tn, quy hoch kênh tn s vô tuyến đin, quy định v điu kin
phân b, n định và s dng tn s vô tuyến đin, băng tn s vô tuyến đin.
4. Phi hp vi các đơn v liên quan thuc B Thông tin và Truyn thông xây dng, trình
B trưởng B Thông tin và Truyn thông ban hành các tiêu chun và quy chun k thut
v thiết b vô tuyến đin, v phát x vô tuyến đin và tương thích đin t theo quy định
ca pháp lut.
5. Ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan thuc B Thông tin và Truyn thông xây
dng, trình B trưởng B Thông tin và Truyn thông ban hành quy định v điu kin k
thut và khai thác các loi thiết b vô tuyến đin được s dng có điu kin, quy định v
tn s và công sut phát cho các thiết b vô tuyến đin trước khi cho phép sn xut hoc
nhp khu để s dng ti Vit Nam.
6. T chc thc hin các văn bn pháp lut v tn s vô tuyến đin, qu đạo v tinh;
thông tin tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v tn s vô tuyến đin; hướng dn
nghip v cho các S Thông tin và Truyn thông trong lĩnh vc qun lý tn s, thiết b
tuyến đin theo quy định ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông.
7. Cp, gia hn, tm đình ch, thu hi và qun lý các loi giy phép tn s vô tuyến đin
và s dng qu đạo v tinh theo quy định ca pháp lut.
8. Hp tác quc tế v k thut, nghip v tn s vô tuyến đin theo s phân cp ca B
trưởng B Thông tin và Truyn thông; thc hin đăng ký tn s vô tuyến đin và qu đạo
v tinh vi Liên minh Vin thông quc tế (ITU); T chc phi hp tn s vô tuyến đin
và qu đạo v tinh vi các nước, vùng lãnh th, t chc quc tế; khiếu ni và gii quyết
khiếu ni can nhiu tn s vô tuyến đin ca Vit Nam vi các nước, vùng lãnh th, t
chc quc tế; tham gia các chương trình kim soát tn s vô tuyến đin quc tế.
9. Kim soát vic phát sóng vô tuyến đin ca các đài phát trong nước, các đài nước
ngoài phát sóng đến Vit Nam thuc các nghip v vô tuyến đin theo quy định ca pháp
lut Vit Nam và điu ước quc tế mà Vit Nam đã ký kết hoc gia nhp.
10. Kim tra thiết b vô tuyến đin theo quy định ca giy phép và các tiêu chun k thut
liên quan; x lý nhiu vô tuyến đin; kim tra và xác nhn tương thích đin t cho các
thiết b bc x vô tuyến đin theo quy định ca pháp lut.
11. Thanh tra, kim tra vic thc hin các quy định ca pháp lut v tn s vô tuyến đin
và qu đạo v tinh; gii quyết khiếu ni, t cáo và x lý các hành vi vi phm hành chính
trong lĩnh vc tn s vô tuyến đin, qu đạo v tinh theo quy định ca pháp lut.
12. Là cơ quan thường trc ca y ban Tn s vô tuyến đin.
13. Thu, qun lý và s dng phí, l phí v tn s vô tuyến đin theo quy định ca pháp
lut.
14. Thc hin cơ chế tài chính như đơn v s nghip t đảm bo chi phí hot động có tính
đến các yếu t v đầu tư, chi thường xuyên, lao động, tin lương.
15. T chc và qun lý vic cung cp các dch v công chuyên ngành qun lý tn s
tuyến đin, qu đạo v tinh theo quy định ca pháp lut.
16. Qun lý v t chc, cán b, công chc, viên chc, tài sn ca Cc theo quy định ca
pháp lut và phân cp ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông.
17. Thc hin các nhim v, quyn hn khác do B trưởng B Thông tin và Truyn thông
giao và theo quy định ca pháp lut.
Điu 3. Cơ cu t chc
1. Phòng Chính sách và Quy hoch tn s.
2. Phòng n định và Cp phép tn s.
3. Phòng Hp tác và Phi hp tn s quc tế.
4. Phòng Kim soát tn s.
5. Thanh tra.
6. Phòng Kế hoch và Đầu tư.
7. Phòng Tài chính – Kế toán
8. Phòng T chc cán b.
9. Văn phòng.
10. Trung tâm Tn s vô tuyến đin khu vc I.
11. Trung tâm Tn s vô tuyến đin khu vc II.
12. Trung tâm Tn s vô tuyến đin khu vc III.
13. Trung tâm Tn s vô tuyến đin khu vc IV.
14. Trung tâm Tn s vô tuyến đin khu vc V.
15. Trung tâm Tn s vô tuyến đin khu vc VI
16. Trung tâm Tn s vô tuyến đin khu vc VII.
17. Trung tâm Tn s vô tuyến đin khu vc VIII.
18. Trung tâm K thut.
B trưởng B Thông tin và Truyn thông quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ
cu t chc ca các Trung tâm Tn s vô tuyến đin và Trung tâm K thut.
Điu 4. Lãnh đạo Cc
1. Cc Tn s vô tuyến đin có Cc trưởng và không quá 03 phó Cc trưởng.
2. Cc trưởng và các Phó Cc trưởng do B trưởng B Thông tin và Truyn thông b
nhim, min nhim, cách chc theo quy định ca pháp lut.
3. Cc trưởng Cc Tn s vô tuyến đin chu trách nhim trước B trưởng B Thông tin
và Truyn thông và trước pháp lut v toàn b hot động ca Cc. Các Phó Cc trưởng
chu trách nhim trước Cc trưởng và trước pháp lut v lĩnh vc công tác được phân
công.
Điu 5. Hiu lc và trách nhim thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Bãi b
các quy định trước đây trái vi Quyết định này.
2. B Tài chính ch trì, phi hp vi B Thông tin và Truyn thông hướng dn thc hin
cơ chế tài chính ca Cc Tn s vô tuyến đin quy định ti khon 14 Điu 2 Quyết định
này.
3. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph,
Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương và Cc trưởng Cc Tn
s vô tuyến đin chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th tướng, các Phó Th tướng Chính ph;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- VP BCĐTW v phòng, chng tham nhũng;
- HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Ch tch nước;
TH TƯỚNG
Nguyn Tn Dũng
- Hi đồng Dân tc và các y ban ca QH;
- Văn phòng Quc hi;
- Toà án nhân dân ti cao;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Kim toán Nhà nước;
- BQL KKTTCKQT B Y;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- UBTW Mt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th;
- Cc Tn s vô tuyến đin – B Thông tin và Truyn thông;
- VPCP: BTCN, các PCN, các v, Cc đơn v trc thuc, công báo
- Lưu: Văn thư, TCCV (5b)