BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 883 /QĐ-BGTVT Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố bổ sung, sửa đổi thủ tục hành cnh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 m 2012 của
Chính phủ quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức của B
Giao thông vn tải;
Căn c Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tc hành chính;
Căn c Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Vụ trưởng V Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Công bố bổ sung các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Giao tng vận tải tại Phụ lục I của Quyết định này.
2. Công bố sửa đổi các thủ tục hành chính trong sở dữ liệu Quốc gia
thuộc phm vi chức năng quản của Bộ Giao thông vận tải tại Phụ lục II của
Quyết định này.
3. Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được bổ sung, sửa đổi tại
Phụ lục III của Quyết định này.
Điều 2.
Vụ trưởng VPháp chế chịu trách nhiệm tchức thực hiện việc cập nhật
các thủ tục hành chính được công bố bổ sung, sửa đi vào sdữ liệu Quốc
gia về thủ tục hành chính theo quy định.
2
Điều 3.
1. Quyết định nàyhiu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh n phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vtrưởng, Tổng cục
trưởng Tổng cc Đưng bộ VN, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Thủ trưởng các
quan, đơn vị nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận: BỘ TRƯỞNG
- Như khoản 2 Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Website Bộ GTVT;
- Lưu: VT, PC (03).
Đinh La Thăng
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 883 /QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 3 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
I. Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Đường bộ
1 Chấp thuận cho phương tiện giới
nước ngoài vào tham gia giao thông ti
Việt Nam
Đường b Bộ GTVT
2 Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo
lái xe ô Đường b Sở GTVT
3 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an
toàn k thuật đối với xe đạp điện được
sản xuất, lắp ráp
Đường b Cục Đăng kiểm VN
4 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an
toàn kthuật đối với xe đạp điện nhập
khẩu
Đường b Cục Đăng kiểm VN
II. Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Đường thủy nội địa
5
Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện các d
án thực hiện đầu tư nạo vét theo nh
thức kết hợp tận thu sản phẩm, không
sử dụng ngân sách nhà nước trên các
tuyến đường thủy ni đa
Đường thủy
nội địa
Bộ Giao thông vận ti,
UBND tỉnh
6
Phê duyệt h đề xuất dự án thực
hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết
hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng
ngân sách nhà nước trên các tuyến
đường thủy nội địa
Đường thủy
nội địa
Cục Đường thủy nội địa
VN, Sở Giao thông vận ti
III. Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hàng hải
7 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu
biển Hàng hải
Cơ quan đăng ký tàu biển
khu vực nơi tàu biển đã
đăng ký (Cơ quan đăng ký
tàu biển khu vực là Chi cục
hàng hải hoặc Cảng vụ
hàng hải do Cục trưởng Cục
Hàng hải Việt Nam quyết
định)
8 Phê duyệt phương án thăm , phương
án trục vớt tài sản chìm đắm Hàng hải
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch; Bộ Quốc phòng;
Bộ Giao thông vận ti; Ủy
ban nhân dân cấp tnh,
thành phố trực thuộc trung
ương
4
9
Đăng ký thực hiện dự án nạo vét tuyến
luồng hàng hải, khu nước, vùng nước
trong vùng nước cng biển kết hợp tn
thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách
nhà nước
Hàng hải Bộ Giao thông vận ti
10
Đề xuất thực hiện dự án nạo vét tuyến
luồng hàng hải, khu nước, vùng nước
trong vùng nước cng biển kết hợp tn
thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách
nhà nước
Hàng hải Bộ Giao thông vận ti
11 Chấp thuận đặt tên tàu biển Hàng hải
Chi cục hàng hải hoặc Cảng
vụ hàng hải do Cục trưởng
Cục Hàng hải Việt Nam
quyết định
12 Đăng ký tàu biển không thời hạn Hàng hải
Chi cục hàng hải hoặc Cảng
vụ hàng hải do Cục trưởng
Cục Hàng hải Việt Nam
quyết định
IV. Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Khác
13
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở chế tạo,
kiểu sản phẩm thiết bị áp lực giao
thông vận tải
Lĩnh vực
Khác Cục Đăng kiểm VN
14
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở chế tạo,
kiểu sản phẩm thiết bị áp lực giao
thông vận tải
Lĩnh vực
khác Cục Đăng kiểm VN
15 Cấp Giấy chứng nhận chứng nhận
sở thử nghiệm
Lĩnh vực
khác Cục Đăng kiểm VN
16
Cấp lại Giấy chứng nhận sở thử
nghiệm
Lĩnh vực
khác Cục Đăng kiểm VN
17
Cấp Giấy chứng nhận thhàn, giám sát
viên hàn, nhân viên kiểm tra bằng các
phương pháp DT, NDT
Lĩnh vực
khác Cục Đăng kiểm VN
18
Cấp lại Giấy chứng nhận thợ n, giám sát
viên hàn, nhân viên kiểm tra bằng các
phương pháp DT, NDT
Lĩnh vực
khác Cục Đăng kiểm VN
5
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ SỬA ĐỔI
(Kèm theo Quyết định số 883 /QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 3 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TT Tên thủ tục hành chính Số sêri của thủ tục
được sửa đổi Lĩnh vực Cơ quan thực
hiện
I. Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Đường bộ
1 Cấp mới giấy phép đào to lái
xe ô tô
B-BGT-227869-TT
Đường b
Sở GTVT
2 Cấp lại giấy phép đào tạo lái
xe ô tô
B-BGT-227870-TT
Đường b
Sở GTVT
Tổng cục ĐBVN
II. Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hàng hải
3 Xóa đăng ký tàu biển Việt
Nam
B-BGT-184001-TT
Hàng hải
quan đăng ký
tàu biển khu vực
nơi tàu biển đã
được đăng ký
trước đây (Cơ
quan đăng ký tàu
biển khu vực
Chi cục hàng hải
hoặc Cảng vụ
hàng hải do Cục
trưởng Cục Hàng
hải Việt Nam
quyết định)
4
Đăng ký tàu biển loại nhỏ
B-BGT-183996-TT
Hàng hải
Chi cục hàng hải
hoặc Cảng vụ
hàng hải do Cục
trưởng Cục Hàng
hải Việt Nam
quyết định
5
Đăng ký tàu biển đang đóng
B-BGT-183983-TT
Hàng hải
Chi cục hàng hải
hoặc Cảng vụ
hàng hải do Cục
trưởng Cục Hàng
hải Việt Nam
quyết định
6
Cấp Giấy phép tạm thời mang
cờ quốc tch Việt Nam
B-BGT-183626-TT Hàng hải
quan đại din
Việt Nam i
mua tàu hoặc i
bàn giao tàu;