
TH T NG CHÍNHỦ ƯỚ
PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 90/QĐ-TTgốHà N i, ngày ộ18 tháng 01 năm 2022
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T CH NG TRÌNH M C TIÊU QU C GIA GI M NGHÈO B N V NG GIAIỆ ƯƠ Ụ Ố Ả Ề Ữ
ĐO N 2021 - 2025Ạ
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t Tứ ậ ổch c Chính ph ngày 19 tháng ứ ủ 6 năm 2015; Lu t ậs a ửđi, b sung m t s đi u ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t Đu t công ngày 13 tháng 6 năm 2019;ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Ngh quy t s 24/202ứ ị ế ố 1/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 c a Qu c h i phê duy t ch ủ ố ộ ệ ủ
tr ng đu t Ch ng trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo b n v ng giai đo n 2021 - 2025;ươ ầ ư ươ ụ ố ả ề ữ ạ
Theo đ ngh c a H i đng th m đnh nhà n c và B tr ng B Lao đng - Th ng binh và ề ị ủ ộ ồ ẩ ị ướ ộ ưở ộ ộ ươ
Xã h i t i các văn b n ộ ạ ả s ố25/BC-HĐTĐNN ngày 05 tháng 01 năm 2022 và s 124/TTr-LĐTBXH ố
ngày 09 tháng 12 năm 2021 v k t quề ế ảth m đnh Báo cẩ ị áo nghiên c u kh thi và phê duy t ứ ả ệ
Ch ng trình m c tiêu ươ ụ qu c ốgia gi m nghèo bả ền v ng giai đo n 2021 - 2025.ữ ạ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Ch ng trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo b n ế ị ươ ụ ố ả ề
v ng giai đo n 2021 - 2025.ữ ạ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang b , Th tr ng c quan thu c Chính ph , ộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ ộ ủ
Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Th tr ng các c quan, đn ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ ủ ưở ơ ơ
v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th Trưung ng Đng;ươ ả
- Th ủt ngướ , các Phó Th ủt ng Chính phướ ủ;
- Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính phộ ơ ộ ơ ộ ủ;
- HĐND, UBND các t nh, thỉành ph ốtr c thu c trung ng;ự ộ ươ
- Văn phòng Trung ng và các Ban c a Đươ ủ ảng;
- Văn phòng Tổng Bí th ;ư
KT. TH T NGỦ ƯỚ
PHÓ TH T NGỦ ƯỚ

- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- H i ộđồng Dân t c và các ộ Ủy ban c a Quủ ốc h i;ộ
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Tòa án nhân dân t i cao;ố
- Vi n kiệ ểm sát nhân dân tối cao;
- Ki mể toán Nhà n c;ướ
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã h i;ộ
- Ngân hàng Phát triển Vi t Nam;ệ
- Ủy ban trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam;ươ ặ ậ ổ ố ệ
- C quan trung ng cơ ươ ủa các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr ợlý TTg, TGĐ C ng TTĐT, các V , ổ ụ
C c, đn v ụ ơ ị tr c thu c, Công bự ộ áo;
- L u: VT, KGVX (3b).ư
Ph m Bình Minhạ
CH NG TRÌNHƯƠ
M C TIÊU QU C GIA GI M NGHÈO B N V NG GIAI ĐO N 2021 - 2025Ụ Ố Ả Ề Ữ Ạ
(Kèm theo Quy t đnh s 90/QĐ-TTg ngày ế ị ố 18 tháng 01 năm 2022 c a Th t ng Chính ph )ủ ủ ướ ủ
Nhằm th c hi n Ngh quy t s 24/202ự ệ ị ế ố 1/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 c a Qu c h i v phê ủ ố ộ ề
duy t chệ ủtr ng đu t Ch ng trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo b n v ng giai đo n 2021 -ươ ầ ư ươ ụ ố ả ề ữ ạ
2025 đc đng b , k p th i, thượ ồ ộ ị ờ ống nh t vấà có hi u qu , Th t ng Chính ph phê duy t ệ ả ủ ướ ủ ệ
Ch ng trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo bươ ụ ố ả ền v ng giai đo n 2021 - 2025 (sau đây g i t t là ữ ạ ọ ắ
Ch ng trình), ươ v i ớcác n i dung sau:ộ
I. M C TIÊU C A CH NG TRÌNHỤ Ủ ƯƠ
1. M c tiêu t ng quát:ụ ổ
Th c hi n m c tiêu gi m nghèo đa chi u, bao trùm, b n v ng, h n ch tái nghèo và phát sinh ự ệ ụ ả ề ề ữ ạ ế
nghèo; h ỗtr ợng i nghèo, h nghèo v t lên m c s ng t i thi u, ti p c n các d ch v xã h i ườ ộ ượ ứ ố ố ể ế ậ ị ụ ộ
c bơ ản theo chu n nghèo đa chi u qu c gia, nẩ ề ố âng cao ch t l ng cu c s ng; h ấ ượ ộ ố ỗ tr ợcác huy n ệ
nghèo, xã đc bi t khó khặ ệ ăn vùng bãi ngang, ven bi n ểvà h i đo thoát kh i tình ả ả ỏ tr ng nghèo, ạ
đc bi t khó khăn.ặ ệ
2. M c tiêu c thụ ụ ể
- T l h nghèo theo chu n nghèo đa chi u duy ỷ ệ ộ ẩ ề trì m c gi m 1,0 - 1,5%/năm;ứ ả
- T l h nghèo dân t c thi u ỷ ệ ộ ộ ể s ốgi m trên 3,0%/nảăm;
- 30% huy n nghèo, 30% xã ệđc bi t khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i đo thoát kh i ặ ệ ể ả ả ỏ
tình tr ng nghèo, đc bi t khó khạ ặ ệ ăn;
- T l h nghèo các huy n nghèo giỷ ệ ộ ở ệ ảm t 4 - 5%/năm.ừ
3. Các k t qu và ch tiêu ch y u c n đt đc đn năm 2025ế ả ỉ ủ ế ầ ạ ượ ế
a) Các k t qu và ch tiêu ch y u c a Ch ng trìnhế ả ỉ ủ ế ủ ươ
- Ph n đu gi m 1/2 s h nghèo và h c n nghèo so v i đu k theo chu n nghèo đa chi u c aấ ấ ả ố ộ ộ ậ ớ ầ ỳ ẩ ề ủ
qu c gia;ố

- 100% các huy n nghèo, xã đc bi t ệ ặ ệ khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i đo đc h tr ể ả ả ượ ỗ ợ
đu t phát tri n c s h t ng kinh t - xã h i liên k t vùng, ph c v dân sinh, s n xu t, ầ ư ể ơ ở ạ ầ ế ộ ế ụ ụ ả ấ
th ng m i, l u thông hàng hóa và cung c p các d ch v xã h i ươ ạ ư ấ ị ụ ộ c ơb n; u tiên đu t c s h ả ư ầ ư ơ ở ạ
t ng thi t y u, g m: đng giao thông, tr ng h c, c s y t , c u, h t ng đi n, công trình ầ ế ế ồ ườ ườ ọ ơ ở ế ầ ạ ầ ệ
th y l i;ủ ợ
- H ỗtr xây d ng, nhân r ng trên 1.000 mô hình, d án gi m nghèo hợ ự ộ ự ả ỗtr phát tri n s n xu t, ợ ể ả ấ
kinh doanh, d ch v , du l ch, kh i nghi p, ị ụ ị ở ệ kh i ởs kinh doanh nh m t o sinh k , vi c làm, thu ự ằ ạ ế ệ
nh p b n v ng, thích ng v i bi n ậ ề ữ ứ ớ ế đi ổkhí h u, d ch b nh cho h nghèo, h c n nghèo, h m i ậ ị ệ ộ ộ ậ ộ ớ
thoát nghèo; ng i dân sinh sườ ống trên đa bàn huy n nghèo, xã đc bi t khó khăn vùng bãi ngang,ị ệ ặ ệ
ven bi n ểvà h i đo;ả ả
- Ph n đu 80% ng i có kh năng lao đng, có nhu c u thu c h nghèo, h trên đa bàn huy n ấ ấ ườ ả ộ ầ ộ ộ ộ ị ệ
nghèo, xã đc bi t khó khăn vùng bãi ngang, ven ặ ệ bi n ểvà h i đo đc h tr nâng cao năng l c ả ả ượ ỗ ợ ự
s n xu t nông, lâm, ng , diêm nghi p nh m đi m i ph ng th c, k thu t s n xu t, b o đm ả ấ ư ệ ằ ổ ớ ươ ứ ỹ ậ ả ấ ả ả
an ninh l ng th c, đáp ng nhu c u dinh d ng, tăng thu nh p;ươ ự ứ ầ ưỡ ậ
- Ph n ấđu ấh tr h nghèo, h c n nghèo có ít nh t m t thành viên trong đ tu i lao đng có ỗ ợ ộ ộ ậ ấ ộ ộ ổ ộ
vi c làm b n ệ ề v ngữ;
- 100% cán b làm công tác gi m nghèo đc b i d ng, t p hu n ki n th c, k năng c b n ộ ả ượ ồ ưỡ ậ ấ ế ứ ỹ ơ ả
v ềqu n ảlý, t ch c th c hi n các ch ng trình, chính sáchổ ứ ự ệ ươ , d án gi m nghèo; l p k ho ch có ự ả ậ ế ạ
s tham gia, xây d ng k ho ch phát tri n c ng đng và nghi p v gi m nghèo. ự ự ế ạ ể ộ ồ ệ ụ ả
b) Các ch tiêu ỉgi i quy t m c đ thi u h t các d ch v xã h i c b nả ế ứ ộ ế ụ ị ụ ộ ơ ả
Ch ng trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo b n v ng giai đo n 2021 - 2025 cùng v i h th ng ươ ụ ố ả ề ữ ạ ớ ệ ố
chính sách gi m nghèo và an sinh xã h i góp ph n gi i quy t m c đ thi u h t các d ch v xã ả ộ ầ ả ế ứ ộ ế ụ ị ụ
h i c b n nh sau:ộ ơ ả ư
- Chi u thi u h t v vi c làm:ề ế ụ ề ệ
+ 100% ng i lao đng thu c h nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo có nhu c u đc h ườ ộ ộ ộ ộ ậ ộ ớ ầ ượ ỗ
tr k t n i, t v n, đnh h ng ngh nghi p, cung c p thông tin th tr ng lao đng, h tr tìm ợ ế ố ư ấ ị ướ ề ệ ấ ị ườ ộ ỗ ợ
vi c làm;ệ
+ T i thi u 100.000 ng i lao đng thu c h nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo, vùng ố ể ườ ộ ộ ộ ộ ậ ộ ớ
nghèo, vùng khó khăn đc h tr k t n i vi c làm thành công;ượ ỗ ợ ế ố ệ
+ T i thi u 9.500 ng i lao đng thu c các huy n nghèo, xã đc bi t khó khăn vùng bãi ngang, ố ể ườ ộ ộ ệ ặ ệ
ven bi n và ểh i ảđo đc h tr đào t o; trong đó, có kho ng 5.700 lao đng đi làm vi c n cả ượ ỗ ợ ạ ả ộ ệ ở ướ
ngoài theo h p đng (ít nh t 80% h gia đình có ng i đi làm vi c n c ngoài ợ ồ ấ ộ ườ ệ ở ướ sẽ thoát nghèo).
H tr kho ng 1.200 ng i lao đng tham gia các khóa đào t o nâng cao trình đ ngo i ỗ ợ ả ườ ộ ạ ộ ạ ng ữ
tr c khi đi làm vi c n c ngoài theo các Hi p đnh ký gi a Chính ph Vi t Nam và Chính ướ ệ ở ướ ệ ị ữ ủ ệ
ph n c ti p nh n.ủ ướ ế ậ
- Chi u thi u h t v y t : 100% ng i thu c h nghèo, h c n nghèo đc h tr tham gia ề ế ụ ề ế ườ ộ ộ ộ ậ ượ ỗ ợ b o ả
hi m y t ; gi m t ể ế ả ỷ lệ suy dinh d ng ưỡ th pấ còi tr ẻem d i 16 tu i t i các huy n nghèo, các xã ướ ổ ạ ệ
đc bi t khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i đo xu ng d i 34%.ặ ệ ể ả ả ố ướ

- Chi u ềthi u ếh t v giáo d c, đào t o:ụ ề ụ ạ
+ T l tr em thu c h nghèo, h c n nghèo đi h c đúng đ tu i đt 90%;ỷ ệ ẻ ộ ộ ộ ậ ọ ộ ổ ạ
+ T l ng i lao đng thu c h nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo và t l ng i lao ỷ ệ ườ ộ ộ ộ ộ ậ ộ ớ ỷ ệ ườ
đng thu c vùng nghèo, vùng khó khăn qua đào t o đt 60%, trong đó có bộ ộ ạ ạ ằng c p ch ng ch đtấ ứ ỉ ạ
25%; 100% ng i lao đng thu c h nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo, ng i lao đng ườ ộ ộ ộ ộ ậ ộ ớ ườ ộ
có thu nh p th p có nhu ậ ấ c u ầđc h tr đào t o k nượ ỗ ợ ạ ỹ ăng ngh phù h p.ề ợ
- Chi u thi u h t v nhà : T i thi u 100.000 h nghèo, h c n nghèo trên đa bàn các huy n ề ế ụ ề ở ố ể ộ ộ ậ ị ệ
nghèo đc h tr nhà , đm b o có nhà an toàn, n đnh, có kh năng ch ng ch u tác đng ượ ỗ ợ ở ả ả ở ổ ị ả ố ị ộ
c a thiên tai, góp ph n nâng cao ch t l ng cu c s ng và gi m nghèo b n v ng.ủ ầ ấ ượ ộ ố ả ề ữ
- Chi u thi u h t v n c sinh ho t và v sinh: 90% h nghèo, h c n nghèo s d ng n c sinhề ế ụ ề ướ ạ ệ ộ ộ ậ ử ụ ướ
ho t h p v sinh; ít nh t 60% h nghèo, h c n nghèo s d ng nhà tiêu h p v sinh.ạ ợ ệ ấ ộ ộ ậ ử ụ ợ ệ
- Chi u thi u h t v thông tin: 90% h nghèo, h c n nghèo có nhu c u đc ti p c n s d ng ề ế ụ ề ộ ộ ậ ầ ượ ế ậ ử ụ
các d ch v vi n thông, internet; 95% các h gia đình sinh s ng đa bàn huy n nghèo, xã đc bi t ị ụ ễ ộ ố ị ệ ặ ệ
khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i đo đc ti p c n thông tin v gi m nghèo b n v ng ể ả ả ượ ế ậ ề ả ề ữ
thông qua các hình th c xu t b n ph m, s n ph m truy n thông.ứ ấ ả ẩ ả ẩ ề
II. PH M VI, ĐI T NG VÀ TH I GIAN TH C HI N C A CH NG TRÌNHẠ Ố ƯỢ Ờ Ự Ệ Ủ ƯƠ
1. Ph m vi c a Ch ng trìnhạ ủ ươ
Ch ng trình m c tiêu qu c gia gi m nghèo b n v ng giai đo n 2021 - 2025 th c hi n trên ươ ụ ố ả ề ữ ạ ự ệ
ph m vi c n c, tr ng tâm là các huy n nghèo, ạ ả ướ ọ ệ xã đc bi t khó khăn vùng ặ ệ bãi ngang, ven bi n ể
và h i đo.ả ả
2. Đi t ng c a Ch ng trìnhố ượ ủ ươ
a) H nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, ộ ộ ậ ộ ớ k ểt th i đi m h đc ừ ờ ể ộ ượ
c p có th m quy n công nh n thoát nghèo) trên ph m vi c n c. u tiên h tr h nghèo dân ấ ẩ ề ậ ạ ả ướ Ư ỗ ợ ộ
t c thi u s , h nghèo có thành viên là ng i có công v i cách m ng; tr em, ng i khuy t t t, ộ ể ố ộ ườ ớ ạ ẻ ườ ế ậ
ph ụn ữthu c h nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo.ộ ộ ộ ậ ộ ớ
b) Ng i lao đng thu c h nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo; ng i dân sinh s ng trên ườ ộ ộ ộ ộ ậ ộ ớ ườ ố
đa bàn các huy n nghèo, xã đc bi t khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i đo; các t nh có ị ệ ặ ệ ể ả ả ỉ
huy n nghèo.ệ
c) Các huy n nghèo, xã đc bi t khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i ệ ặ ệ ể ả đoả.
d) C s giáo d c ngh nghi p, t ch c d ch v vi c làm, doanh nghi p, h p tác xã trên đa bàn ơ ở ụ ề ệ ổ ứ ị ụ ệ ệ ợ ị
các t nh có huy n nghèo.ỉ ệ
đ) Các t ch c, cá nhân liên quan.ổ ứ
3. Th i gian th c hi n Ch ng trình: đn h t năm 2025. ờ ự ệ ươ ế ế
III. CÁC D ÁN THÀNH PH N C A CH NG TRÌNHỰ Ầ Ủ ƯƠ

1. D án 1: H tr đu t phát tri n h t ng kinh t - xã h i các huy n nghèo, các xã đc ự ỗ ợ ầ ư ể ạ ầ ế ộ ệ ặ
bi t khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i đoệ ể ả ả
a) Ti u d án 1: H tr đu t phát tri n h t ng kinh t - ể ự ỗ ợ ầ ư ể ạ ầ ế xã h i các huy n nghèo, xã đc bi t ộ ệ ặ ệ
khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i đoể ả ả
- M c tiêu: Xây d ng c s h t ng liên k t vùng, thi t ụ ự ơ ở ạ ầ ế ế y uế, ph c v dân sinh, s n xu t, l u ụ ụ ả ấ ư
thông hàng hóa trên đa bàn các huy n nghèo, ị ệ xã đc bi t khó khăn vùng bãi ngang, ven bi n và ặ ệ ể
h i đo; h ả ả ỗ tr ợcác đa bàn nghèo phát tri n c s h t ng kinh t - ị ể ơ ở ạ ầ ế xã h i, nộâng cao ch t l ng ấ ượ
cu c s ng cho ng i dân và thúc đy tộ ố ườ ẩ ăng tr ng ưở kinh t .ế
- Đi t ng:ố ượ
+ Các huy n nghèo theo ệquy t ếđnh c a c p có th m quy n;ị ủ ấ ẩ ề
+ Các xã đc bi t khó khặ ệ ăn vùng bãi ngang, ven bi n và h i đo theo quy t đnh c a c p có ể ả ả ế ị ủ ấ
th m quy n.ẩ ề
- N i dung h tr : đu t c s h t ng kinh t - xã h i, ộ ỗ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ ế ộ c ơs h t ng trên đa bàn nghèo. C ở ạ ầ ị ụ
th :ể
+ Đu t phát tri n c s h t ng kinh t - xã h i ầ ư ể ơ ở ạ ầ ế ộ liên k t vùng, thi t y u trên đa bàn huy n ế ế ế ị ệ
nghèo (công trình đu t c p huy n, liên xã) ph c v dân sinh, s n xu t, th ng m i, l u thông ầ ư ấ ệ ụ ụ ả ấ ươ ạ ư
hàng hóa và ti p c n các d ch v xã h i c b n, g m:ế ậ ị ụ ộ ơ ả ồ
. Các công trình giao thông, c u, h t ng đi n ph c v dân sinh, s n xu t;ầ ạ ầ ệ ụ ụ ả ấ
. Các công trình giáo d c đt chu n qu c gia;ụ ạ ẩ ố
. Các công trình y t đt chu n qu c gia;ế ạ ẩ ố
. Các công trình ph c v n c sinh ho t cho ng i dân;ụ ụ ướ ạ ườ
. Công trình th y l i ph c v s n xu t;ủ ợ ụ ụ ả ấ
. Các công trình ph c v nhu c u v ho t đng văn hóa th thao;ụ ụ ầ ề ạ ộ ể
. Các lo i công trình xây d ng c s h t ng phát tri n kinh t - xã h i khác do c ng đng nghèoạ ự ơ ở ạ ầ ể ế ộ ộ ồ
trên đa bàn huy n nghèo đ xu t, phù h p v i phong t c, t p quán, b n sị ệ ề ấ ợ ớ ụ ậ ả ắc dân t c, vộăn hóa,
nhu c u c a c ng đng, phù h p v i m c tiêu c a Ch ng trình và quy đnh c a pháp lu t, u ầ ủ ộ ồ ợ ớ ụ ủ ươ ị ủ ậ ư
tiên công trình cho các c ng đng nghèo, công trình có ộ ồ nhi u ềng i nghèo, ph ườ ụ n ữh ng l i.ưở ợ
Công trình đu ầt ph i đm b o tính ư ả ả ả k tế nối v giao thông, kinh t , xã h i ề ế ộ đ ểh tr phát tri n ỗ ợ ể
s n xu t, l u thông hả ấ ư àng hóa, d ch v , ti p c n các d ch v xị ụ ế ậ ị ụ ã h i c b n liên xã, gi a ộ ơ ả ữ xã v i ớ
huy n ho c k t n i huy n v i các khu v c trung tâm, vùng đng l c phát tri n.ệ ặ ế ố ệ ớ ự ộ ự ể
Công trình đu t ph i ph c v tr c ti p cho s n xu t và dân sinh, đáp ng nhu c u c a ng i ầ ư ả ụ ụ ự ế ả ấ ứ ầ ủ ườ
dân h ng l i, ưở ợ uư tiên các công trình có nhi u ng i h ng l i là ng i thu c h nghèo, c n ề ườ ưở ợ ườ ộ ộ ậ
nghèo, m i thoát nghèo, dân t c thi u s , ph n .ớ ộ ể ố ụ ữ

