NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------
S: 34/2008/QĐ-NHNN Hà Ni, ngày 05 tháng 12 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC SA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIU CA QUY ĐNNH V CÁC T L
BO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOT ĐỘNG CA T CHC TÍN DNG BAN
HÀNH KÈM THEO QUYT ĐNNH S 457/2005/QĐ-NHNN NGÀY 19/4/2005
CA THNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
THNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn c Lut Ngân hàng Nhà nước Vit Nam năm 1997 và Lut sa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Ngân hàng Nhà nước Vit Nam năm 2003;
Căn c Lut các t chc tín dng năm 1997 và Lut sa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Các t chc tín dng năm 2004;
Căn c Ngh định s 96/2008/NĐ-CP ngày 26/8/2008 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca Ngân hàng Nhà nước Vit Nam;
Theo đề ngh ca V trưởng V Các Ngân hàng và t chc tín dng phi ngân hàng,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Sa đổi, b sung, mt s điu ca Quy định v các t l bo đảm an toàn
trong hot động ca t chc tín dng ban hành kèm theo Quyết định s 457/2005/QĐ-
NHNN ngày 19/4/2005 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước đã được sa đổi, b
sung theo Quyết định s 03/2007/QĐ-NHNN ngày 19/01/2007 ca Thng đốc Ngân
hàng Nhà nước v vic sa đổi, b sung mt s điu ca Quy định v các t l bo
đảm an toàn trong hot động ca t chc tín dng ban hành kèm theo Quyết định s
457/2005/QĐ-NHNN ngày 19/4/2005 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Khon 20, Điu 2 được sa đổi như sau:
“20. Góp vn, mua c phn là vic t chc tín dng dùng vn điu l và qu d tr để
góp vn cu thành vn điu l, mua c phn ca các doanh nghip, t chc tín dng
khác, cp vn điu l cho các công ty trc thuc ca t chc tín dng; góp vn vào
qu đầu tư, góp vn thc hin các d án đầu tư; bao gm c vic u thác vn cho các
pháp nhân, t chc, doanh nghip khác thc hin đầu tư theo các hình thc nêu trên.”
2. B sung Khon 22 Điu 2 như sau:
“22. Công ty trc thuc ca t chc tín dng là công ty do t chc tín dng cp 100%
vn điu l, có tư cách pháp nhân, hch toán độc lp bng vn tđể hot động trên
lĩnh vc tài chính, ngân hàng, bo him và qun lý, khai thác, bán tài sn trong quá
trình x lý tài sn bo đảm tin vay và tài sn mà Nhà nước giao cho t chc tín dng
x lý thu hi n.”.
3. Khon 1.4 Điu 8 được sa đổi, b sung như sau:
“1.4. T chc tín dng không được cp tín dng không có bo đảm, cp tín dng vi
nhng điu kin ưu đãi cho các doanh nghip mà t chc tín dng nm quyn kim
soát và phi tuân th các hn chế sau đây:
Tng mc cho vay và bo lãnh ca t chc tín dng đối vi mt doanh nghip mà t
chc tín dng nm quyn kim soát không được vượt quá 10% vn t có ca t chc
tín dng.
Tng mc cho vay và bo lãnh ca t chc tín dng đối vi các doanh nghip mà t
chc tín dng nm quyn kim soát không được vượt quá 20% vn t có ca t chc
tín dng.
Đối vi công ty trc thuc t chc tín dng là công ty cho thuê tài chính, t chc tín
dng được cp tín dng không có bo đảm vi mc ti đa không được vượt quá 5%
vn t có ca t chc tín dng nhưng phi đảm bo các hn chế quy định ti đim a
đim b Khon này.”.
4. Điu 16 được sa đổi, b sung như sau:
“T chc tín dng ch được dùng vn điu l và qu d tr để góp vn, mua c phn
ca doanh nghip, qu đầu tư, d án đầu tư, t chc tín dng khác, cp vn điu l
cho các công ty trc thuc ca t chc tín dng theo quy định ti Quy định này và các
quy định khác có liên quan ca pháp lut.”.
5. Điu 17 được sa đổi, b sung như sau:
“1. Mc góp vn, mua c phn ca t chc tín dng trong mt doanh nghip, qu đầu
tư, d án đầu tư, t chc tín dng khác không được vượt quá 11% vn điu l ca
doanh nghip, qu đầu tư, d án đầu tư, t chc tín dng đó. Tng mc góp vn, mua
c phn ca t chc tín dng và các công ty trc thuc ca t chc tín dng trong
cùng mt doanh nghip, qu đầu tư, d án đầu tư, t chc tín dng khác không được
vượt quá 11% vn điu l ca doanh nghip, qu đầu tư, d án đầu tư, t chc tín
dng đó.
2. Tng mc góp vn, mua c phn ca t chc tín dng trong tt c các doanh
nghip, qu đầu tư, d án đầu tư, t chc tín dng khác, cp vn điu l cho các công
ty trc thuc ca t chc tín dng không được vượt quá 40% vn điu l và qu d
tr ca t chc tín dng.
3. T chc tín dng góp vn, mua c phn vượt quá t l quy định ti Khon 1 và
Khon 2 Điu này phi được Ngân hàng Nhà nước chp thun trước bng văn bn và
đáp ng đầy đủ các điu kin sau đây:
a) T chc tín dng chp hành đầy đủ các t l khác v bo đảm an toàn trong hot
động ngân hàng, có t l n xu (NPL) t 3% tr xung và hot động kinh doanh có
lãi liên tc trong ba (03) năm lin k trước đó.
b) Là khon góp vn, mua c phn vào các t chc tín dng khác nhm h tr tài
chính cho t chc tín dng gp khó khăn v tài chính, có nguy cơ mt kh năng thanh
toán, nh hưởng đến an toàn ca h thng t chc tín dng.”.
6. Điu 18 được sa đổi như sau:
“T chc tín dng đã góp vn, mua c phn vượt các mc quy định ti Khon 1 và
Khon 2 Điu 17 Quy định này thì không được tiếp tc góp vn, mua c phn ca
doanh nghip, qu đầu tư, d án đầu tư, t chc tín dng khác, cp vn điu l cho
công ty trc thuc cho đến khi tuân th các t l quy định ti Khon 1 và Khon 2
Điu 17 Quy định này.”.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau mười lăm (15) ngày k t ngày đăng
Công báo. Các quy định ti Quyết định s 03/2007/QĐ-NHNN ngày 19/01/2007 ca
Thng đốc Ngân hàng Nhà nước v vic sa đổi, b sung mt s điu ca Quy định
v các t l bo đảm an toàn trong hot động ca t chc tín dng ban hành kèm theo
Quyết định s 457/2005/QĐ-NHNN ngày 19/4/2005 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà
nước trái vi quy định ti Quyết định này hết hiu lc thi hành.
Điu 3. Chánh Văn phòng, V trưởng V Các Ngân hàng và t chc tín dng phi
ngân hàng, Th trưởng các đơn v thuc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, Ch tch Hi đồng
Qun tr và Tng Giám đốc (Giám đốc) các t chc tín dng chu trách nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- Th tướng Chính ph và các Phó Th tướng (để báo cáo);
- BLĐ NHNN;
- Văn phòng Chính ph;
- B Tư pháp;
- Công báo;
- VCCI;
- Lưu VP, CNH2 (3 bn).
KT.THNG ĐỐC
PHÓ THNG ĐỐC
Trn Minh Tun