SERIAL PORT
SERIAL PORT
I - GI I THI U C NG RS-232:
I - GI I THI U C NG RS-232:
Là dùng dây d n ho c trung gian kc
Là dùng dây d n ho c trung gian kc
nh công ngh không y,.. đ k t n i ư ế
nh công ngh không y,.. đ k t n i ư ế
các máy tính ho c là k t n i các thi t b ế ế
các máy tính ho c là k t n i các thi t b ế ế
k t n i qua PC. Kho ng cách có th r t ế
k t n i qua PC. Kho ng cách có th r t ế
ng n vài cm đ n hàng nn km, th i ế
ng n vài cm đ n hàng nn km, th i ế
gian có th 1 gy có khi đ n hàng 1 ế
gian có th 1 gy có khi đ n hàng 1 ế
tu n. Các đi m k t n i vào m ng có ế
tu n. Các đi m k t n i vào m ng có ế
th 2 ho c nhi u đi m.
th 2 ho c nhi u đi m.
SERIAL PORT
SERIAL PORT
Chu n RS-232 ch có th k t n i nhi u nh t 2 ế
Chu n RS-232 ch có th k t n i nhi u nh t 2 ế
thi t b , v i kho ng cách dài nh t là 50-100 ế
thi t b , v i kho ng cách dài nh t là 50-100 ế
feet( 12,7->25,4 m), t c đ 20k bit/s
feet( 12,7->25,4 m), t c đ 20k bit/s
Chu n RS-485 có th k t n i t i đa là 32 thi t b , ế ế
Chu n RS-485 có th k t n i t i đa là 32 thi t b , ế ế
kho ng cách dài h n t i đa là 4000feet( 1016 m- ơ
kho ng cách dài h n t i đa là 4000feet( 1016 m- ơ
> h n 1km) g p 40 l n RS-232. T c đ cao 10 ơ
> h n 1km) g p 40 l n RS-232. T c đ cao 10 ơ
mega bit/s.
mega bit/s.
SERIAL PORT
SERIAL PORT
Chu n IrDA( Inared Data Asociation) dùng các
Chu n IrDA( Inared Data Asociation) dùng các
UART gi ng nhau và đ nh d ng d li u gi ng
UART gi ng nhau và đ nh d ng d li u gi ng
nh RS-232 nh ng có thêm b gi i mã. D li u ư ư
nh RS-232 nh ng có thêm b gi i mã. D li u ư ư
truy n t ngu n phát h ng ngo i đ n các thi t b ế ế
truy n t ngu n phát h ng ngo i đ n các thi t b ế ế
không giây. Giao di n này r t là có ích cho các
không giây. Giao di n này r t là có ích cho các
liên k t ng t, gi a các thi t b mà không th ế ế
liên k t ng t, gi a các thi t b mà không th ế ế
cáp n i gi a( có th là cho đ p).
cáp n i gi a( có th là cho đ p).
SERIAL PORT
SERIAL PORT
Chu n MIDI( Musical instrument digital interface):
Chu n MIDI( Musical instrument digital interface):
giao di n s hóa các d ng c âm nh c. Chu n
giao di n s hóa các d ng c âm nh c. Chu n
này dùng dòng 5mA, t c đ 31,5k bit/s
này dùng dòng 5mA, t c đ 31,5k bit/s
Microwire, I2C,SPI là các chu n n i ti p đ ng ế
Microwire, I2C,SPI là các chu n n i ti p đ ng ế
b , dùng trong các liên k t ng n. Nhi u vdk có 1 ế
b , dùng trong các liên k t ng n. Nhi u vdk có 1 ế
ho c nhi u chu n này.
ho c nhi u chu n này.
USB( Universial Serial Bus) và Fireware( chu n
USB( Universial Serial Bus) và Fireware( chu n
IEEE-1384) là chu n m i, t c đ cao, thông minh
IEEE-1384) là chu n m i, t c đ cao, thông minh
k t n i v i PC và các PC khác, thi t b ngo i vi. ế ế
k t n i v i PC và các PC khác, thi t b ngo i vi. ế ế
SERIAL PORT
SERIAL PORT
Ethernet là các chu n m ng g n gũi th ng ườ
Ethernet là các chu n m ng g n gũi th ng ườ
dùng trong nhi u m ng. T c đ cao nh ng yêu ư
dùng trong nhi u m ng. T c đ cao nh ng yêu ư
c u ph n c ng và ph n m m khá ph c t p, đ t
c u ph n c ng và ph n m m khá ph c t p, đ t
h n nhi u so v i các chu n khác.ơ
h n nhi u so v i các chu n khác.ơ
Chu n máy in Cenntronics(IEEE-1284). M i pc
Chu n máy in Cenntronics(IEEE-1284). M i pc
đ u có chu n này. T c đ truy n cao qua cáp.
đ u có chu n này. T c đ truy n cao qua cáp.
Đ c ng d ng v i các máy quét, các thi t b l u ượ ế ư
Đ c ng d ng v i các máy quét, các thi t b l u ượ ế ư
tr m r ng nh đĩa c ng,.. và nhi u thi t b ư ế
tr m r ng nh đĩa c ng,.. và nhi u thi t b ư ế
ngo i vi đ c bi t khác.
ngo i vi đ c bi t khác.