intTypePromotion=3

Slide bài Quang hợp ở thực vật - Sinh 11 - GV.Phạm A.Thắng

Chia sẻ: Nguyễn Linh Lan | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:19

0
225
lượt xem
53
download

Slide bài Quang hợp ở thực vật - Sinh 11 - GV.Phạm A.Thắng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

BÀI 8: QUANG HỢP. Ở THỰC VẬT.. NỘI DUNG BÀI..I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật. 1. Quang hợp là gì?. 2. Vai trò của quang hợp.II/ Lá là cơ quan quang hợp. 1. Hình thái, giải phẫu của lá thích nghi. với chức năng quang hợp. 2. Lục lạp là bào quan quang hợp. 3. Hệ sắc tố quang hợp.. I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật..1. Quang. hợp là. gì?..... Sơ đồ quang hợp ở cây xanh.. I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật..1. Quang. hợp là Quang hợp ở cây xanh là quá trình trong. gì? đó năng lượng ánh sáng mặt trời được. diệp lục hấp thụ để tạo ra cacbohidrat. và giải phóng oxi từ khí cacbonic và. nước.. - Phương trình tổng quát:. Diệp lục. 6CO2 + 12H2O ASMT. C6H12O6 + 6O2+ 6H2O.. I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật.1. Quang. hợp là gì? - Cung cấp nguồn chất hữu cơ cho sinh.2. Vai trò giới, nguồn nguyên liệu cho công. của quang nghiệp, dược liệu chữa bệnh.. hợp Vì sao quang hợp. - Cung cấp nguồquyết lđịnh duy trì. có vai trò n năng ượng. hoạt động siốvới sựsinhngới. đố ng cho số gi. trên Trái đất?. - Điều hòa không khí góp phần ngăn. chặn hiệu ứng nhà kính.. Hằng năm thực vật có màu xanh :.- Đồng hoá 170 tỷ tấn cacbonic (25%. tổng số cacbonic trong không khí),.- Quang phân ly 130 tỷ tấn nước.- Giải phóng 115 tỷ tấn oxi tự do cần. cho sự sống trên trái đất. Duy trì sự ổn định cho hoạt động sống. của sinh giới.....Nhà sinh lý thực vật nổi tiếng người Nga. K.A.Timiriazex đã viết:.“ Mọi chất hữu cơ dù đa dạng đến đâu. và gặp ở chỗ nào, ở động vật, thực vật. hay ở người đều đã đi qua lá, đều đã. hình thành từ các chất do lá chế tạo. ra.”.. II/ Lá là cơ quan quang hợp.1. Hình. thái, giải. phẫu của. lá thích. nghi với. chức. năng. quang - Diện tích bề mặt lá lbên giúp hấlá. Quan sát hình thái ớn ngoài p. h ợp thcủđượộtnhiềloài cây sau và rút ra. ụ a m c số u tia sáng.. nhận xét về sự thích nghi với. - Biểu bì của mặt lá có nhiều khí. chức năng quang hợp?. khổng giúp cho khí CO2 khuếch tán. vào bên trong lá đến lục lạp.. II/ Lá là cơ quan QH..1. Hình thái, giải - Thực hiện pha.phẫu của lá.thích nghi với sáng QH.chức năng quang Diệp lục Carôtenôitệ.hợp - Bảo v. (Sắc tố (Sắc tố phụ).2. Lục lạp là bào chính).quan QH - Thực hiện. pha tối QH. DL a DL b Carôte Xntôphyl... Thành phần của lục Cấu tạo Chức năng. lạp. - 2 lớp màng. - Màng ặc điểm cấu tạo của lục lạp thích nghi. Nêu đ kép. - Chứa hệ. - Các tilacoitới chức năngố QH hợp ?. v sắc t quang. (grana). - Chứa enzim. - Chất nền.. II/ Lá là cơ quan QH.1. Hình thái, - Thành phần:. giải phẩu Hệ sắc tố. của lá thích. nghi với Diệp lục Carôtenôit. chức năng (Sắc tố chính) (Sắc tố phụ). quang hợp.2. Lục lạp là Carôten. bào quan DL a DL b Xantôphyll. QH.3. Hệ sắc tố - Vai trò:. QH + Diệp lục a: Trực tiếp chuyển hóa NLA

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Slide bài Quang hợp ở thực vật - Sinh 11 - GV.Phạm A.Thắng

  1. BÀI 8: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
  2. NỘI DUNG BÀI I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật 1. Quang hợp là gì? 2. Vai trò của quang hợp II/ Lá là cơ quan quang hợp 1. Hình thái, giải phẫu của lá thích nghi với chức năng quang hợp 2. Lục lạp là bào quan quang hợp 3. Hệ sắc tố quang hợp
  3. I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật 1. Quang hợp là gì? Sơ đồ quang hợp ở cây xanh
  4. I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật 1. Quang hợp là Quang hợp ở cây xanh là quá trình trong gì? đó năng lượng ánh sáng mặt trời được diệp lục hấp thụ để tạo ra cacbohidrat và giải phóng oxi từ khí cacbonic và nước - Phương trình tổng quát: Diệp lục 6CO2 + 12H2O ASMT C6H12O6 + 6O2+ 6H2O
  5. I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật 1. Quang hợp là gì? - Cung cấp nguồn chất hữu cơ cho sinh 2. Vai trò giới, nguồn nguyên liệu cho công của quang nghiệp, dược liệu chữa bệnh. hợp Vì sao quang hợp - Cung cấp nguồquyết lđịnh duy trì có vai trò n năng ượng hoạt động siốvới sựsinhngới đố ng cho số gi trên Trái đất? - Điều hòa không khí góp phần ngăn chặn hiệu ứng nhà kính
  6. Hằng năm thực vật có màu xanh : - Đồng hoá 170 tỷ tấn cacbonic (25% tổng số cacbonic trong không khí), - Quang phân ly 130 tỷ tấn nước - Giải phóng 115 tỷ tấn oxi tự do cần cho sự sống trên trái đất  Duy trì sự ổn định cho hoạt động sống của sinh giới.
  7. Nhà sinh lý thực vật nổi tiếng người Nga K.A.Timiriazex đã viết: “ Mọi chất hữu cơ dù đa dạng đến đâu và gặp ở chỗ nào, ở động vật, thực vật hay ở người đều đã đi qua lá, đều đã hình thành từ các chất do lá chế tạo ra.”
  8. II/ Lá là cơ quan quang hợp 1. Hình thái, giải phẫu của lá thích nghi với chức năng quang - Diện tích bề mặt lá lbên giúp hấlá Quan sát hình thái ớn ngoài p h ợp thcủđượộtnhiềloài cây sau và rút ra ụ a m c số u tia sáng. nhận xét về sự thích nghi với - Biểu bì của mặt lá có nhiều khí chức năng quang hợp? khổng giúp cho khí CO2 khuếch tán vào bên trong lá đến lục lạp
  9. II/ Lá là cơ quan QH 1. Hình thái, giải - Thực hiện pha phẫu của lá thích nghi với sáng QH chức năng quang Diệp lục Carôtenôitệ hợp - Bảo v (Sắc tố (Sắc tố phụ) 2. Lục lạp là bào chính) quan QH - Thực hiện pha tối QH DL a DL b Carôte Xntôphyl Thành phần của lục Cấu tạo Chức năng lạp - 2 lớp màng - Màng ặc điểm cấu tạo của lục lạp thích nghi Nêu đ kép - Chứa hệ - Các tilacoitới chức năngố QH hợp ? v sắc t quang (grana) - Chứa enzim - Chất nền
  10. II/ Lá là cơ quan QH 1. Hình thái, - Thành phần: giải phẩu Hệ sắc tố của lá thích nghi với Diệp lục Carôtenôit chức năng (Sắc tố chính) (Sắc tố phụ) quang hợp 2. Lục lạp là Carôten bào quan DL a DL b Xantôphyll QH 3. Hệ sắc tố - Vai trò: QH + Diệp lục a: Trực tiếp chuyển hóa NLAS  năng lượng hóa học trong ATP và NADPH + Các sắc tố khác: Hấp thụ và truyền NLAS cho diệp lục a theo sơ đồ: Carôtenôit  DL b  DL a  DL a ở trung tâm phản ứng  ATP và NADPH
  11. MT Hoá năng trong ATP và NADPH ASMT Xantophyl DL b DL a Trung tâm phản ứng Carotenôit DL a Caroten Các phân tử sắc tố Hệ sắc tố quang hợp
  12. CỦNG CỐ Câu 1: Sắc tố quang hợp nào sau đây tham gia trực tiếp chuyển hoá năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hoá học? A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Carôten. D. Xantôphyl Câu 2. Điều nào sau đây không phải là vai trò của quang hợp? A. Tạo nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật. B. Quang năng chuyển thành hoá năng là nguồn năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. C. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 giúp điều hoà không khí. D. Tạo chất vô cơ và tích luỹ năng lượng.
  13. Câu 3: Diệp lục có ở thành phần nào của lục lạp? A.Trong chất nền strôma. B. Trên màng tilacôit. C. Trên màng trong của lục lạp. D. Trên màng ngoài của lục lạp.
  14. Điền các từ, hoặc cụm từ phù hợp (ở hình A) vào các khoảng trống để hoàn cơ quan chỉnh nội dung sau: diệp lục a tilacôit Lá là1 ..............quang hợp. Lục hệ sắc tố quang hợp lạp là2 ................ quang hợp, chứa3................................. gồm bào quan diệp lục và carôtenôit phân bố ánh sáng trong màng.4..............Các sắc tố này hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng cho5............. ở.6 ................................ .Tại trung tâm phản ứng đó, năng lượng7 ...............được hóa học chuyển hóa thành năng lượng . 8.................trong ATP và Hình A NADPH
  15. 1 H Ê S Ă C TÔ Q 2 L U C L A P U 3 L A A 4 N L UC Ô Z Ơ G 5 T A O C H Ấ T H ỮU C Ơ G 6 K H Í Q U Y Ể N H 7 A T Ợ P N P A D PH 8 D Từ hàng sngangGsốữ5 8đây ồtmch7khochữcái, đâyờlàmừhợchỉỉ ỉxanh Từ hàng ố 6ọc: m 8số 7 :: G làữ cái,chữkhông gian, nh ỉ làtộtch ỉ Từ hàng ngang sồm : chồừ 12chữ cái,từđâylà ttừ ch ngang ố 8 G m ỉ5 ả ữ là đây quangtừ ch hàng d : Gồ ch cái, Gồm 3 chng cái, đây là ừ pquá 3 2 đây cái, ch Tphàng CO , giải phóng O nên tỷ lệ các khí này 7đó cân bằng(CO2: 0,03%; O2: 21%) Từ ừ ngang 4 1: 2 hmộụ sảquanẩm ng củtrnăngcủpha thsáng, nó đượcợp 6 cây vaithtt cảnquan ủcómàng nó cóởquangốợppchất hữuhthể mộ tròơn ần xanh, chứtrọng quangờoiợ ủa quang cơ, một s phph trọ quan c tilacôit, ợ t ọng ứ năng a pha c thànhở ấtquancóquanờcphng ởquanạ hramàủa pha trình ch cây ẩma chản quangthể p trnó c cây có ấ bào ph c , là nh a ọ ẩm h nh 2 khử s 2 dùng thể cung cượng ánhượng mặt phai.tối. hấp đ ụ năng l ấp năng l sáng cho trờ
  16. - Học bài cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài. -Tìm hiểu trước nội dung bài 9: + Mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối. + Phân tích những đặc điểm cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản