
M c L cụ ụ
Trang
L i m đ uờ ở ầ 2
I.S qua v quá trình công ngh s n xu t gi yơ ề ệ ả ấ ấ 4
1.1 Qui trình công ngh s n xu t gi y.ệ ả ấ ấ 4
1.2 Quá trình x lý m c gi y lo i.ử ự ấ ạ 4
1.2.1 Gi y lo i, c u trúc m c in.ấ ạ ấ ự 4
1.2.2 Các hóa ch t s d ng trong quá trình x lý m c thông th ng.ấ ử ụ ử ự ườ 5
II. Enzym và ng d ng enzym trong x lý m c gi y lo i b ng enzym.ứ ụ ử ự ấ ạ ằ 7
2.1 Enzym và c ch ho t đ ng c a enzym.ơ ế ạ ộ ủ 7
2.1.1 Gi i thi u chung v enzym.ớ ệ ề 7
2.1.2 Tính ch t c a enzym.ấ ủ 7
2.1.3 C ch ho t đ ng c a enzym.ơ ế ạ ộ ủ 7
2.2 ng d ng c a enzym trong quá trình x lý m c gi y lo i.Ứ ụ ủ ử ự ấ ạ 8
III. Enzym ∝ - amylaza và ng d ng trong quá trình tuy n n i kh m cứ ụ ể ổ ử ự
gi y lo i.ấ ạ 10
3.1 Enzym ∝ - amylaza. 10
3.1.1 Khái ni m v enzym amylaza.ệ ề 10
3.1.2 C ch tác d ng c a enzym ơ ế ụ ủ
∝
- amylaza. 10
1

3.2 ng d ng trong quá trình tuy n n i kh m c gi y lo i.Ứ ụ ể ổ ử ự ấ ạ 11
3.3 Nghiên c u quá trình tuy n n i kh m c dùng b ng hóa ch tứ ể ổ ử ự ằ ấ
k t h p v i enzym ế ợ ớ ∝-amylaza.
12
3.3.1 nh h ng c a m c dùng enzym α-amylaza trong quá trình tuy nẢ ưở ủ ứ ể
n i kh m c gi y lo i.ổ ử ự ấ ạ 13
3.3.2 Kh năng ti t ki m hóa ch t ch y u khi s d ng enzym α-ả ế ệ ấ ủ ế ử ụ
amylaza cho quá trình tuy n n i kh m c.ể ổ ử ự 14
K t Lu nế ậ 16
Tài Li u Tham Kh oệ ả 17
L i M Đ uờ ở ầ
Gi y là m t s n ph m c a n n văn minh nhân lo i v i l ch s hàng nghìn năm.ấ ộ ả ẩ ủ ề ạ ớ ị ử
Ngu n nguyên li u chính s n xu t gi y là g . Ngu n nguyên li u th hai đ s nồ ệ ả ấ ấ ỗ ồ ệ ứ ể ả
xu t gi y là gi y đã qua s d ng. Và hi n nay, đây là gi i pháp chính nh m gi mấ ấ ấ ử ụ ệ ả ằ ả
thi u s ph thu c nguyên li u vào g , tránh nh h ng đ n môi tr ng.ể ự ụ ộ ệ ỗ ả ưở ế ườ
Ngày nay cùng v i s phát tri n c a các ngành công nghi p ,nông nghi p, d ch v ,ớ ự ể ủ ệ ệ ị ụ
đ i s ng sinh ho t h ng ngày… Con ng i đã th i ra hàng trăm tri u t n rác th iờ ố ạ ằ ườ ả ệ ấ ả
vào môi tr ng. M t trong nh ng ngu n th i gây ô nhi m l n nh t là c a nhàườ ộ ữ ồ ả ễ ớ ấ ủ
máy s n xu t gi y và b t gi y. Công nghi p gi y s d ng m t l ng l n tàiả ấ ấ ộ ấ ệ ấ ử ụ ộ ượ ớ
nguyên n c ng t (s n xu t m t t n gi y c n 200-300mướ ọ ả ấ ộ ấ ấ ầ 3 n c) đ ng th i th i raướ ồ ờ ả
m t l ng l n ch t th i vào ngu n n c, đ c bi t là các nhà máy không có thuộ ượ ớ ấ ả ồ ướ ặ ệ ở
h i hoá ch t.ồ ấ
M t gi i pháp đ c đ t ra đ gi m thi u l ng ch t th i trong công nghi pộ ả ượ ặ ể ả ể ượ ấ ả ệ
gi y là s d ng ngu n nguyên li u là gi y đã đ c s d ng là ngu n nguyên li uấ ử ụ ồ ệ ấ ượ ử ụ ồ ệ
chính đ s n xu t gi y. Gi i pháp này đã đ c áp d ng và ph bi n r ng rãi.ể ả ấ ấ ả ượ ụ ổ ế ộ
Ngu n nguyên li u t gi y tái ch có th coi là vô t n vì có s n xu t la có gi yồ ệ ừ ấ ế ể ậ ả ấ ấ
th i. Nh ng quá trình s n xu t gi y tái ch c n m t l ng l n hóa ch t đ x lýả ư ả ấ ấ ế ầ ộ ượ ớ ấ ể ử
nguyên li u, đây là m t v n đ r t đáng quan ng i. Lí do là các hóa ch t đó r tệ ộ ấ ề ấ ạ ấ ấ
đ c h i và l ng x th i ra môi tr ng là r t l n. M t gi i pháp thay th đ cộ ạ ượ ả ả ườ ấ ơ ộ ả ế ượ
đ t ra là s d ng enzym đ x lý nguyên li u gi y đã qua s d ng trong quá trìnhặ ử ụ ể ử ệ ấ ử ụ
s n xu t gi y. Gi i pháp này đã đ c nghiên c u và áp d ng, gi i pháp này choả ấ ấ ả ượ ứ ụ ả
th y nó có th gi m thi u m t l ng l n hóa ch t đ c h i đ c s d ng trongấ ể ả ể ộ ượ ớ ấ ộ ạ ượ ử ụ
quá trình s n xu t gi y b ng cách thay th ho t tính hóa h c c a các ch t đó b ngả ấ ấ ằ ế ạ ọ ủ ấ ằ
ho t tính sinh hóa c a enzym đ x lý nguyên li u. ạ ủ ể ử ệ
Qua nghiên c u, tìm hi u, và đ c bi t là s h ng d n c a th y. Em xin ch n đứ ể ặ ệ ự ướ ẫ ủ ầ ọ ề
tài “ S d ng enzym trong quá trình t y tr ng gi y ử ụ ẩ ắ ấ ”. Nghiên c u đ tài này, emứ ề
mu n hi u bi t h n v các đ c tính sinh hóa c a enzym và ng d ng c a chúngố ể ế ơ ề ặ ủ ứ ụ ủ
2

trong đ i s ng và trong quá trình s n xu t, và đ c bi t là ng d ng c a enzymờ ố ả ấ ặ ệ ứ ụ ủ
trong quá trình s n xu t gi y tái ch . Trong đ tài này, em s đi sâu vào v n đ sả ấ ấ ế ề ẽ ấ ề ử
d ng enzym trong quá trình tuy n n i kh m c c a gi y lo i. Đây là l n đ u emụ ể ổ ử ự ủ ấ ạ ầ ầ
nghiên c u v m ng đ tài này, có gì thi u sót mong quý th y, cô ch b o và cácứ ề ả ề ế ầ ỉ ả
b n sinh viên đóng góp. ạ
I. S qua v quá trình công ngh s n xu t gi yơ ề ệ ả ấ ấ
1.1 Qui trình công ngh s n xu t gi y.ệ ả ấ ấ
Nói chung, m t dây chuy n công ngh s n xu t gi y t gi y đã qua s d ngộ ề ệ ả ấ ấ ừ ấ ử ụ
th ng có d ng:ườ ạ
•Trong đó:
I. Khâu s ch bi n nguyên li u ( g , gi y đã qua s d ng…)ơ ế ế ệ ỗ ấ ử ụ
II. Gia công nguyên li u sau s ch bi n ( n u b t, t y, r a…) ệ ơ ế ế ấ ộ ẩ ử
III. H th ng máy t o t gi y ệ ố ạ ờ ấ
IV. Gia công gi y sau t o t ấ ạ ờ
•Nguyên t c ho t đ ng c a dây chuy n s n xu t gi y:ắ ạ ộ ủ ề ả ấ ấ
Các lo i nguyên li u s đ c đem gia công, s ch bi n khâu I. Sau đó nguyênạ ệ ẽ ượ ơ ế ế ở
li u đ c đem đ n khu gia công nguyên li u khâu II. T i khâu II nguyên li u sệ ượ ế ệ ở ạ ệ ẽ
đ c ngâm trong m t b l n, hóa ch t s đ c s d ng đ tách m c, x lý b tượ ộ ể ớ ấ ẽ ượ ử ụ ể ự ử ộ
gi y và s d ng thi t b nghi n th y l c đ làm m n gi y. khi b t gi y đã đ cấ ử ụ ế ị ề ủ ự ể ị ấ ộ ấ ượ
nghi n m n, b t gi y s đ c làm đ c s t ( có s d ng hóa ch t). Sau đó b t gi yề ị ộ ấ ẽ ượ ặ ệ ử ụ ấ ộ ấ
s đ c đem đ n h th ng t o t khâu III, đây là công đo n xeo gi y đ t o t ,ẽ ượ ế ệ ố ạ ờ ở ạ ấ ể ạ ờ
tùy thu c lo i gi y và ch t l ng gi y theo yêu c u mà gi y s đ c xeo khácộ ạ ấ ấ ượ ấ ầ ấ ẽ ượ
nhau. Gi y sau xeo s đ c đem đ n công đo n gia công gi y khâu IV, t i đâyấ ẽ ượ ế ạ ấ ở ạ
gi y đ c c t xén theo yêu c u, gi y đ c đóng gói và đ c xu t ra th tr ng. ấ ượ ắ ầ ấ ượ ượ ấ ị ườ
1.2 Quá trình x lý m c gi y lo i.ử ự ấ ạ
3

1.2.1 Gi y lo i, c u trúc m c in.ấ ạ ấ ự
Gi y lo i là t t c các lo i gi y và các tông đã qua s d ng, ho c gi y và các tôngấ ạ ấ ả ạ ấ ử ụ ặ ấ
b lo i trong quá trình s n xu t, phân lo i, gia công, in n đ c s d ng đ tái s nị ạ ả ấ ạ ấ ượ ử ụ ể ả
xu t thành b t gi y, gi y và các tông b ng các ph ng pháp x lý c h c ho cấ ộ ấ ấ ằ ươ ử ơ ọ ặ
k t h p gi a ph ng pháp c h c và hóa h c. Gi y lo i có th tái s d ng nhi uế ợ ữ ươ ơ ọ ọ ấ ạ ể ử ụ ề
l n, song s l n càng nhi u thì ch t l ng gi y th p đi, s l n tái s d ng t tầ ố ầ ề ấ ượ ấ ấ ố ầ ử ụ ố
nh t t 8÷10 l n. ấ ừ ầ
Gi y lo i c n kh m c ch y u là các s n ph m: gi y báo cũ, gi y lo i vănấ ạ ầ ử ự ủ ế ả ẩ ấ ấ ạ
phòng, báo t p chí cũ…Thành ph n ch y u là b t hóa t y tr ng, b t c h c vàạ ầ ủ ế ộ ẩ ắ ộ ơ ọ
các thành ph n nh sau:ầ ư
- M c inự: 1÷7 %
- Ph gia các lo iụ ạ : 3÷30 %
- T p ch t ngo i laiạ ấ ạ : 1÷3 %
M c in là m t ch t màu đ c pha ch t nhi u thành ph n khác nhau dùng đ t oự ộ ấ ượ ế ừ ề ầ ể ạ
ra s t ng ph n v màu s c trên v t li u in qua khuôn in, nó ph i phù h p v iự ươ ả ề ắ ậ ệ ả ợ ớ
ph ng pháp in và tính ch t c a v t li u in. M c in là m t h n h p l ng quánh ươ ấ ủ ậ ệ ự ộ ỗ ợ ỏ ở
d ng huy n phù, m n. Thành ph n c u t o g m có: b t màu, ch t liên k t, phạ ề ị ầ ấ ạ ồ ộ ấ ế ụ
gia. S k t h p khác nhau trong công th c h t m c, và ph ng pháp in d n đ nự ế ợ ứ ạ ự ươ ẫ ế
nh ng đ c đi m lo i m c khác nhau trong khi ph ng pháp kh m c truy nữ ặ ể ạ ự ươ ử ự ề
th ng g p r t nhi u khó khăn trong vi c tách và lo i m c. Ph ng pháp kh m cố ặ ấ ề ệ ạ ự ươ ử ự
s d ng enzym đã c i thi n kh năng lo i m c đ i v i các lo i gi y lo i.ử ụ ả ệ ả ạ ự ố ớ ạ ấ ạ
1.2.2 Các hóa ch t s d ng trong quá trình x lý m c thông th ng.ấ ử ụ ử ự ườ
Trong các h th ng kh m c, hóa ch t đ c cho vào có nh ng tác d ng sau:ệ ố ử ự ấ ượ ữ ụ
Hóa ch t phân tách m c t gi y và b m t gi yấ ự ừ ấ ề ặ ấ
Hóa ch t lo i b và lo i m c t huy n phù b tấ ạ ỏ ạ ự ừ ề ộ
Hóa ch t x lý n c th i sau quá trình kh m cấ ử ướ ả ử ự
Hóa ch t t y tr ng b t gi yấ ẩ ắ ộ ấ
B ng 1: ảCác hóa ch t chính th ng s d ng trong quá trình kh m c thôngấ ườ ử ụ ử ự
th ng.ườ
Hóa ch tấMức dùng, Kg
/ T n ấbột KTĐ
Tác dụng
NaOH 10
÷
20 Trương nở x ơsợi, tách long mực
in
Na2SiO310
÷
30 Đ mệ pH, phân tán, ổn đ nh ịH2O2
H2O25
÷
20 T y tr ng,ẩ ắ phá v liênỡ k t ếmực
Na2S2O40
÷
7T y tr ngẩ ắ
Ch t hấo t ạđộng b ềm tặ
(xà phòng, axít béo)
5
÷
10 Thu gom mực trong tuy nể nổi
4

Ch t hấo t ạđộng b ềm tặ
(lo i ạđ c bi t)ặ ệ 0,5
÷
2; 5
÷
10 Thu gom mực trong tuy nể nổi
CaCl2, Ca(OH)20
÷
2Tăng đ cộ ứng của n c (ướ n u cế ần)
Tác nhân chelat hóa (DTPA) 1
÷
2H n cạh ếsự phân hủy H2O2 do
các ion kim lo i chuạyển ti pế
Polyme 1
÷
2K t bông bùn ết ừnước tr ng trongắ
quá trình cô đ c và tuy nặ ể nổi
Bột đá 0
÷
20 H p tấh Stụicky
Qua b ng trên ta th y hóa ch t s d ng trong quá trình x lý m c gi y thôngả ấ ấ ử ụ ử ự ấ
th ng r t đ c h i cho môi tr ng và con ng i. Ví d : Hườ ấ ộ ạ ườ ườ ụ 2O2, b t đá, NaOH,ộ
Na2S2O4… n u dùng v i l ng l n, và x th i ra môi tr ng thì s nh h ng l nế ớ ượ ớ ả ả ườ ẽ ả ưở ớ
đ n môi tr ng xung quanh. ế ườ
II. Enzym và ng d ng enzym trong x lý m c gi y lo i b ng enzym.ứ ụ ử ự ấ ạ ằ
2.1 Enzym và c ch ho t đ ng c a enzym.ơ ế ạ ộ ủ
2.1.1 Gi i thi u chung v enzym.ớ ệ ề
Trong cu c s ng sinh v t x y ra r t nhi u ph n ng hóa h c v i hi u su t r tộ ố ậ ả ấ ề ả ứ ọ ớ ệ ấ ấ
cao, m c dù đi u ki n bình th ng v nhi t đ , áp su t, pH. S dĩ nh v y vìặ ở ề ệ ườ ề ệ ộ ấ ở ư ậ
nó có s hi n di n c a ch t xúc tác sinh h c đ c g i chung là enzym. Enzym làự ệ ệ ủ ấ ọ ượ ọ
ch t xúc tác sinh h c có thành ph n c b n là protein. Trong các ph n ng này, cácấ ọ ầ ơ ả ả ứ
phân t lúc b t đ u c a quá trình đ c g i là c ch t, enzym s bi n đ i chúngử ắ ầ ủ ượ ọ ơ ấ ẽ ế ổ
thành các phân t khác nhau. T t c các quá trình x y ra trong t bào đ u c nử ấ ả ả ế ề ầ
enzym. Enzym có tính ch n l c r t cao đ i v i c ch t c a nó.ọ ọ ấ ố ớ ơ ấ ủ
2.1.2 Tính ch t c a enzym.ấ ủ
Enzym có b n ch t là protein nên có t t c thu c tính lý hóa c a protein. Đa sả ấ ấ ả ộ ủ ố
enzym có d ng hình c u và không đi qua màng bán th m do có kích th c l n.ạ ầ ấ ướ ớ
Enzym tan trong n c và các dung môi h u c phân c c khác, không tan trong eteướ ữ ơ ự
và các dung môi không phân c c.ự
Enzym không b n d i tác d ng c a nhi t đ , nhi t đ cao thì enzym b bi n tính.ề ướ ụ ủ ệ ộ ệ ộ ị ế
Môi tr ng axít hay baz cũng làm enzym m t kh năng ho t đ ng.ườ ơ ấ ả ạ ộ
Enzym có tính l ng tính. Tùy pH c a môi tr ng mà chúng t n t i các d ngưỡ ủ ườ ồ ạ ở ạ
nh cation, anion hay trung hòa đi n.ư ệ
2.1.3 C ch ho t đ ng c a enzym.ơ ế ạ ộ ủ
Trong quá trình xúc tác, ch có m t ph n enzym tham gia tr c ti p vào ph n ng đỉ ộ ầ ự ế ả ứ ể
k t h p v i c ch t g i là "trung tâm ho t đ ng". C u t o đ c bi t c a trung tâmế ợ ớ ơ ấ ọ ạ ộ ấ ạ ặ ệ ủ
ho t đ ng quy t đ nh tính đ c hi u và ho t tính xúc tác c a enzym. M t enzym cóạ ộ ế ị ặ ệ ạ ủ ộ
th có 2 ho c nhi u trung tâm ho t đ ng, tác d ng c a các trung tâm ho t đ ngể ặ ề ạ ộ ụ ủ ạ ộ
không ph thu c vào nhau. Là m t ch t xúc tác có ngu n g c sinh h c, v m t cụ ộ ộ ấ ồ ố ọ ề ặ ơ
5

