TNG CC
T
H
U
I LIU HƯỚNG DN KÊ KHAI
T
H
U
QUYT TOÁN
T
H
U
THU NHP DOANH N
GH
I
P
Ni,
2/2012
HƯỚNG DN LP H SƠ KHAI QUYT TOÁN THU
TNDN
A. DANH MC VĂN BN PHÁP
Q
UY
-
Lut thu ế
TNDN s 14/2008/QH12 ngày
3/6/2008;
-
Ngh đnh
s 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008 ca Chính ph
quy
đnh
chi
tiết
thi hành mt s
điu
ca
Lut thu ế
TNDN;
- Thông
tư
s 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 ca B Tài
chính
hướng dn
thi hành mt s
điu
ca
Lut thuế
TNDN s 14/2008/QH12
hướng dn
thi hành
Ngh đnh
s 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008 ca
Chính
ph quy
đnh
chi
tiết
thi hành mt s
điu
ca
Lut thu ế
TNDN;
- Thông
tư
s 18/2011/TT-BTC ngày 10/2/2011 ca B Tài chính
sa
đi,
b sung Thông
t ư
s
130/2008/TT-BTC;
- Thông
tư
s 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 ca B Tài chính
h
ư
ng
dn
thi hành
Ngh đnh
s 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007
Ngh đnh
s
106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 ca Chính ph.
B. GII
THÍCH
T
N
G
- NNT:
Người
np
thu
ế
- HHDV: Hàng hóa,
dch
v
- TNDN: Thu
nhp
doanh
nghi
p
- GTGT: Giá
tr
gia
t
ă
ng
- TSCĐ: i
sn
c
đnh
C. HƯỚNG DN KHAI QUYT TOÁN THU
TNDN
1. Khai
quyết
toán
thuế
TNDN bao gm khai
quyết
toán
thuế
TNDN
n
ă
m
hoc
khai
quyết
toán
thuế
TNDN
đến thi đim chm dt hot
đng kinh
doanh,
chm dt hp
đng,
chuy
n
đi hình
thc s hu
doanh
nghi
p,
t
chc
l
i
doanh
nghi
p.
2. H
sơ
khai
qu
y
ế
t
toán
t
hu
ế
TNDN bao
g
m
:
-
T
khai
quyết
toán
thuế
thu
nhp
doanh
nghip
theo
mu
s
03/TNDN
ban nh kèm theo Thông
tư
y.
- o o tài chính
năm hoc
Báo cáo tài chính
đến thi đim chm
d
t
hot
đng kinh doanh,
chm dt hp
đng,
chuy
n
đi hình
thc s hu
doanh
nghi
p,
t
chc li
doanh
nghi
p.
- Mt
hoc
mt s ph lc kèm theo
t
khai ban hành kèm theo Thông
t
ư
này (tutheo
thc tế
phát sinh ca
người
np
thu
ế
):
+ Ph lc
kết qu hot
đng
sn xut
kinh doanh theo
mu
s
03-
1A/TNDN,
mu
s 03-1B/TNDN,
mu
s
03-1C/TNDN.
+ Ph lc
chuy
n
l theo
mu
s
03-2/TNDN.
+ Các Ph lc
v ưu
đãi
v thuế
thu
nhp
doanh
nghi
p:
*
Mu
s 03-3A/TNDN:
Thuế
thu
nhp
doanh
nghip được ưu
đãi đi
v
i
cơ s
kinh doanh thành
lp mi t d
án
đu tư, cơ s
kinh doanh di
chuy
n
đa
đ
i
m.
*
Mu
s 03-3B/TNDN:
Thuế
thu
nhp
doanh
nghip được ưu
đãi đi
v
i
cơ s
kinh doanh
đu tư
xây
dng
dây
chuy
n
sn xut mi, m
rng quy
,
đi
mi
ng
ngh, ci thin
môi
trường
sinh thái, nâng cao
năng lc sn
xu
t.
*
Mu
s 03-3C/TNDN:
Thuế
thu
nhp
doanh
nghip được ưu
đãi đi
v
i
doanh
nghip s
dng lao đng
người
dân tc
thiu
s
hoc
doanh
nghi
p
hot
đng
sn xut,
xây
dng, vn ti s
dng
nhiu
lao đng
n
.
+ Ph lc s
thuế
thu
nhp
doanh
nghip
đã np
nước
ngoài
được
tr
trong ktính
thuế
theo
mu
s
03-4/TNDN.
+ Ph lc
thuế
thu
nhp
doanh
nghip
đi
vi hot
đng
chuy
n
nh
ư
ng
bt
đng
sn
theo
mu
s
03-5/TNDN.
+ Ph lc tính np
thuế
thu
nhp
doanh
nghip
ca doanh
nghip
các
đơn
v
sn xut hch
toán ph thuc
tnh
thành ph
trc
thuc Trung
ư
ơ
ng
khác
vi đ
a
phương nơi
đóng tr
s
chính
(nếu
có) theo
mu
s
05/TNDN.
+ Ph lc giao
dch
liên
kết
theo
mu
GCN-01/QLT quy
đnh
ti
Ph lc
1-GCN/CC
(nếu
có) ban hành kèm theo Thông
tư
s 66/2010/TT-BTC
ngày
22/4/2010 ca B i chính
hướng dn thc hin vic
xác
đnh
giá
th
tr
ư
ng
trong giao
dch
kinh doanh
gia
các bên có quan
h
liên
k
ế
t.
+ Ph lc báo cáo trích,
s
dng qu khoa hc và công
ngh (nếu
có)
ban
hành kèm theo Thông
tư
s 15/2011/TT-BTC ngày 9/2/2011 ca B Tài
chính
v hướng dn
thành
lp,
t
chc, hot
đng,
qun
s
dng Qu phát
tri
n
khoa hc và công
ngh
ca doanh
nghi
p.
D. HƯỚNG DN KÊ KHAI CÁC
CH
TIÊU TRÊN T
KH
A
I
QUYT TOÁN THU TNDN VÀ CÁC PH LC ĐÍNH KÈM T
KH
A
I
1. T khai
qu
y
ế
t
toán
t
hu
ế
thu nhp doanh
n
g
h
i
p
theo mu s
03/
T
NDN
:
Mu
s:
03/
T
NDN
(Ban nh kèm theo
T
hông
tư s 28/2011/TT-BTC
ng
à
y
28/02/2011 ca B
T
à
i
chính)
CNG HOÀ HI CH
N
GH
Ĩ
A
VIT
NA
M
Đc lp - T do - Hnh
phú
c
T KHAI QUYT TOÁN THU THU NHP DOANH
N
GH
I
P
[01] Ktính
thuế:
........
t
….............
đ
ế
n........................
[02]
Ln đu
[03] B sung
ln
th
:
Doanh
n
g
h
i
p
cơ s
sn xut hch toán ph
t
hu
c
[04] Tên người np
t
hu
ế
:............................................................................
[05] s
t
hu
ế
:
[06]
Đa ch:
........................................................................................................................
[07]
Qun/huyn:
........................................... [08]
Tnh/Thành
ph:
........................
[09]
Đin thoi:
.............................. [10] Fax: ................................[11] Email:
..............
[12] Tên đi lý
t
hu
ế
(
n
ế
u
có):...................................................................
[13] s
t
hu
ế
:
[14]
Đa
ch
:................................................................................................................
[15]
Qu
n/huy
n:..........................................[16]
Tnh/Thành
ph
:.......................................
[17]
Đin
tho
i:..................................[18]
Fax:.................................[19]
Email:...........
[20]
Hp
đng
đi
thuế:
s
:.................ngày:................................................................
Đơn
v
ti
n
:
đng
Vit
N
a
m
S
TT
(1)
A
1
B
1.1
1.2
1.3