intTypePromotion=3

Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA: Bài 29 - Cấu hình Frame Relay Suninterface

Chia sẻ: Đinh Gấu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
42
lượt xem
7
download

Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA: Bài 29 - Cấu hình Frame Relay Suninterface

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA: Bài 29 - Cấu hình Frame Relay Suninterface trình bày những nội dung về giới thiệu Fame relay, mô tả bài lab và đồ hình, cấu hình. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn đang học chuyên ngành Công nghệ thông tin.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA: Bài 29 - Cấu hình Frame Relay Suninterface

  1. Training & Education Network 02 Bis Dinh Tien Hoang Street, Dakao Ward, District !, HCMC – Tel: (848) 824 4041 – Fax: (848) 824 4041 E-mail: training@athenavn.com – URL: www.athenavn.com B ÀI 29:CẤU HÌNH FRAME RELAY SUBINTERFACE 1. Giới thiệu : Fame relay hầu như rất phổ biến trong công nghệ WAN .Frame Relay cung cấp nhiều hơn các đặc tính và các lợi nhuận việc kết nối point –to- point WAN . Trong môi trường Frame Relay hoạt động để đảm bảo việc kết nối làm việc thì 2 đầu thiết bị bên ngoài Frane Relay phải là data terminal equepment (DTE) và môi trường Frame relay switch bên trong phải là data communication equepmet(DCE) Suninterface hoạt động giống như lease lines mỗi point-to-point suninterface đòi hỏi phải chính subnet của no. Cấu hình này được dùng trong ứng dụng đến Hub và Spoke 2. Mô tả bài lab và đồ hình : 3. Cấu hình : a) Cấu hình cho router FR-SWITCHING Building configuration... Current configuration : 1044 bytes ! version 12.1 hostname switch ! frame-relay switching ! interface Serial0 no ip address Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA 171
  2. Training & Education Network 02 Bis Dinh Tien Hoang Street, Dakao Ward, District !, HCMC – Tel: (848) 824 4041 – Fax: (848) 824 4041 E-mail: training@athenavn.com – URL: www.athenavn.com encapsulation frame-relay no fair-queue clockrate 64000 frame-relay lmi-type ansi ← dùng kiểu frame relay ansi frame-relay intf-type dce frame-relay route 52 interface Serial1 51 ← thực hiện route cho các PVC frame-relay route 53 interface Serial2 51 ! interface Serial1 no ip address encapsulation frame-relay clockrate 64000 frame-relay lmi-type ansi frame-relay intf-type dce frame-relay route 51 interface Serial0 52 ! interface Serial2 no ip address encapsulation frame-relay clockrate 64000 frame-relay lmi-type ansi frame-relay intf-type dce frame-relay route 51 interface Serial0 53 ! interface Serial3 no ip address shutdown ! interface BRI0 no ip address shutdown ! ip classless ip http server line con 0 line aux 0 line vty 0 4 ! end b) Cấu hình cho router Athena3 : Current configuration : 685 bytes ! version 12.1 hostname Athena3 ! Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA 172
  3. Training & Education Network 02 Bis Dinh Tien Hoang Street, Dakao Ward, District !, HCMC – Tel: (848) 824 4041 – Fax: (848) 824 4041 E-mail: training@athenavn.com – URL: www.athenavn.com interface Loopback0 ip address 192.168.3.1 255.255.255.0 ! interface Serial0 no ip address encapsulation frame-relay frame-relay lmi-type ansi ! interface Serial0.301 point-to-point ip address 192.168.5.2 255.255.255.0 frame-relay interface-dlci 51 ! router igrp 100 network 192.168.3.0 network 192.168.5.0 ! end c) Cấu hình cho router Athena1: Building configuration... Current configuration : 874 bytes version 12.1 hostname Athena1 interface Loopback0 ip address 192.168.1.1 255.255.255.0 ! interface Serial0 no ip address encapsulation frame-relay no fair-queue frame-relay lmi-type ansi ! interface Serial0.102 point-to-point ip address 192.168.4.1 255.255.255.0 frame-relay interface-dlci 52 ! interface Serial0.103 point-to-point ip address 192.168.5.1 255.255.255.0 frame-relay interface-dlci 53 ! d) Xây dựng cấu hình cho router Athena2 Building configuration... Current configuration : 686 bytes ! version 12.1 Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA 173
  4. Training & Education Network 02 Bis Dinh Tien Hoang Street, Dakao Ward, District !, HCMC – Tel: (848) 824 4041 – Fax: (848) 824 4041 E-mail: training@athenavn.com – URL: www.athenavn.com hostname Athena2 ! interface Loopback0 ip address 192.168.2.1 255.255.255.0 ! interface Serial0 no ip address encapsulation frame-relay frame-relay lmi-type ansi ! interface Serial0.201 point-to-point ip address 192.168.4.2 255.255.255.0 frame-relay interface-dlci 51 router igrp 100 network 192.168.2.0 network 192.168.4.0 end Chúng kiểm tra route map của các router bằng câu lệnh sau : Athena1#sh frame-relay map Serial0.103 (up): point-to-point dlci, dlci 53(0x35,0xC50), broadcast status defined, active Serial0.102 (up): point-to-point dlci, dlci 52(0x34,0xC40), broadcast status defined, active Sử dụng câu lệnh show frame-relay pvc để kiểm tra các đường PVC Athena2#sh frame-relay pvc PVC Statistics for interface Serial0 (Frame Relay DTE) DLCI = 51, DLCI USAGE = LOCAL, PVC STATUS = ACTIVE, INTERFACE = Serial0.52 input pkts 8 output pkts 14 in bytes 1448 out bytes 2572 dropped pkts 0 in FECN pkts 0 in BECN pkts 0 out FECN pkts 0 out BECN pkts 0 in DE pkts 0 out DE pkts 0 out bcast pkts 14 out bcast bytes 2572 pvc create time 00:17:21, last time pvc status changed 00:04:16 Chúng ta sử dụng câu lệnh sau để xem thông tin về LMI Athena1#sh frame-relay lmi LMI Statistics for interface Serial0 (Frame Relay DTE) LMI TYPE = ANSI Invalid Unnumbered info 0 Invalid Prot Disc 0 Invalid dummy Call Ref 0 Invalid Msg Type 0 Invalid Status Message 0 Invalid Lock Shift 0 Invalid Information ID 0 Invalid Report IE Len 0 Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA 174
  5. Training & Education Network 02 Bis Dinh Tien Hoang Street, Dakao Ward, District !, HCMC – Tel: (848) 824 4041 – Fax: (848) 824 4041 E-mail: training@athenavn.com – URL: www.athenavn.com Invalid Report Request 0 Invalid Keep IE Len 0 Num Status Enq. Sent 74 Num Status msgs Rcvd 37 Num Update Status Rcvd 0 Num Status Timeouts 37 switch#show frame-relay pvc PVC Statistics for interface Serial0 (Frame Relay DCE) DLCI = 52, DLCI USAGE = SWITCHED, PVC STATUS = ACTIVE, INTERFACE = Serial0 input pkts 16 output pkts 17 in bytes 1590 out bytes 1621 dropped pkts 0 in FECN pkts 0 in BECN pkts 0 out FECN pkts 0 out BECN pkts 0 in DE pkts 0 out DE pkts 0 out bcast pkts 0 out bcast bytes 0 Num Pkts Switched 16 pvc create time 00:06:22, last time pvc status changed 00:07:02 DLCI = 53, DLCI USAGE = SWITCHED, PVC STATUS = ACTIVE, INTERFACE = Serial0 input pkts17 output pkts 16 in bytes 1620 out bytes 1590 dropped pkts 0 in FECN pkts 0 in BECN pkts 0 out FECN pkts 0 out BECN pkts 0 in DE pkts 0 out DE pkts 0 out bcast pkts 0 out bcast bytes 0 Num Pkts Switched 17 pvc create time 00:06:13, last time pvc status changed 00:09:19 PVC Statistics for interface Serial1 (Frame Relay DCE) DLCI = 51, DLCI USAGE = SWITCHED, PVC STATUS = ACTIVE, INTERFACE = Serial1 Bây giờ chúng ta sẽ kiểm tra trạng thái của các cổng BRI Athena2#sh ip int brief Interface IP-Address OK? Method Status Prot ocol Loopback0 192.168.2.1 YES manual up up Serial0 unassigned YES unset up up Serial0.201 192.168.4.2 YES manual up up Serial1 unassigned YES unset administratively down down TokenRing0 unassigned YES unset administratively down down Athena2#sh frame-relay map Serial0.201 (up): point-to-point dlci, dlci 51(0x33,0xC30), broadcast status defined, active Chúng ta kiểm tra lại bảng định tuyến của các router: Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA 175
  6. Training & Education Network 02 Bis Dinh Tien Hoang Street, Dakao Ward, District !, HCMC – Tel: (848) 824 4041 – Fax: (848) 824 4041 E-mail: training@athenavn.com – URL: www.athenavn.com Athena2#sh ip route Codes: C - connected, S - static, I - IGRP, R - RIP, M - mobile, B - BGP D - EIGRP, EX - EIGRP external, O - OSPF, IA - OSPF inter area N1 - OSPF NSSA external type 1, N2 - OSPF NSSA external type 2 E1 - OSPF external type 1, E2 - OSPF external type 2, E - EGP i - IS-IS, L1 - IS-IS level-1, L2 - IS-IS level-2, ia - IS-IS inter area * - candidate default, U - per-user static route, o - ODR P - periodic downloaded static route Gateway of last resort is not set C 192.168.4.0/24 is directly connected, Serial0.201 I 192.168.5.0/24 [100/10476] via 192.168.4.1, 00:00:25, Serial0.201 I 192.168.1.0/24 [100/8976] via 192.168.4.1, 00:00:25, Serial0.201 C 192.168.2.0/24 is directly connected, Loopback0 I 192.168.3.0/24 [100/10976] via 192.168.4.1, 00:00:25, Serial0.201 Athena2#ping 192.168.4.2 Type escape sequence to abort. Sending 5, 100-byte ICMP Echos to 192.168.4.2, timeout is 2 seconds: !!!!! Success rate is 100 percent (5/5), round-trip min/avg/max = 116/118/128 ms Athena2#ping 192.168.4.1 Type escape sequence to abort. Sending 5, 100-byte ICMP Echos to 192.168.4.1, timeout is 2 seconds: !!!!! Success rate is 100 percent (5/5), round-trip min/avg/max = 60/64/80 ms Athena3#ping 192.168.5.1 Type escape sequence to abort. Sending 5, 100-byte ICMP Echos to 192.168.5.1, timeout is 2 seconds: !!!!! Success rate is 100 percent (5/5), round-trip min/avg/max = 60/60/60 ms Athena2#ping 192.168.3.1 Type escape sequence to abort. Sending 5, 100-byte ICMP Echos to 192.168.3.1, timeout is 2 seconds: !!!!! Success rate is 100 percent (5/5), round-trip min/avg/max = 116/116/120 ms Tài liệu hướng dẫn thực hành CCNA 176

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản