Printer: Tài li u Máy in laser - Toàn t p
Đăng ngày 01/05/2009 b i: lqv77
1. Nguyên lý chung :
Máy in laser là thi t b in s d ng tia laser trong quá trình t o b n in. Có nhi u ng iế ườ
đã nh m máy laser v i máy in s d ng đèn LED đ t o b n in.
S đ kh i máy in laser nh sauơ ư
1.1. Kh i ngu n :
n đ nh đi n áp và cung c p năng l ng đi n cho toàn máy. ượ
Đ u vào c a nó là ngu n xoay chi u dân d ng (AC).
Đ u ra c a kh i ngu n bao g m các m c ngu n m t chi u n đ nh, đã đ c l c s ch ượ
các can nhi u (n u có) c a ngu n dân d ng. S n sàng cung c p cho các m ch đi n ế
trong máy.
Kh i ngu n cũng t o ra cao áp trong t ng th i đi m (d i tác đ ng c a kh i đi u ướ
khi n) đ n p tĩnh đi n cho tr ng, cho gi y trong quá trình t o b n in. V i máy
photocopy thì còn có th s d ng cao áp cho vi c tách gi y n a.
Ph n l n kh i ngu n c a các máy in, t in kim_phun_laser_LED đ u s d ng ki u
m ch ngu n ng t m (switching)
1.2. Kh i data :
Còn g i là kh i giao ti p, th c hi n nhi m v sau : ế
Đ u vào : Nh n l nh in và d li u t PC g i sang.
Đ u vào c a các máy in đ i cũ (nh máy kim Epson LQ100/1070/1170 …, máy laser ư
HP4L/5L/6L…) đ c k t n i v i PC b ng c ng song song (LPT1/2 … - parallel).ượ ế
Đ u vào c a các máy in đ i m i h n (nh Canon LBP2900…) đ c k t n i v i PC ơ ư ượ ế
b ng c ng tu n t v n năng (USB - Universial Serial Bus).
Đ u ra : Xu t tín hi u cho m ch quang và m ch đi u khi n
Tín hi u đi u khi n t PC bao g m :
• L nh ki m tra tình tr ng máy in (h t gi y, s c m ch s y …) ế
• L nh n p gi y.
Các tín hi u nói trên (v m t x lý) v i c ng song song thì đi chân riêng và đ c tách ượ
tr c m ch d li u đ n m ch đi u khi n, còn c ng USB thì tách sau IC giao ti pướ ế ế
đ đ n m ch đi u khi n. ế
D li u t PC : Là chu i nh phân (0,1) th hi n c p đ xám c a t ng đi m nh trên
b n c n in (nh ng b n đã h c v tivi, monitor s hi u khái ni m này). Tín hi u này
đ c đ a vào m ch x lý d li u đ chuy n đ i thành đi n áp t ng t (analog) vàượ ư ươ
c p cho m ch quang. Tùy theo biên đ đi n áp đi u khi n mà diode laser c a m ch
quang s phát x m nh hay y u. ế
1.3. Kh i quang :
Đ u vào : Bao g m tín hi u 2 tín hi u
• Tín hi u đi u khi n motor l ch tia, đ c g i đ n t m ch đi u khi n. ượ ế
• Đi n áp đi u khi n c ng đ phát x laser, đ c g i đ n t kh i data. ườ ượ ế
Đ u ra : Là các tia laser đ c tr i đ u trên su t chi u dài c a tr ng, v i m c đích làm ượ
suy gi m ho c tri t tiêu tĩnh đi n trên m t tr ng trong quá trình t o b n in.
1.4. Kh i s y :
Th c hi n 3 nhi m v :
T o ra nhi t đ cao (v i máy HP5L/6L là 1820C, máy Canon LBP là 1830C) đ nung
ch y b t m c. Nhi t đ cao này có th đ c t o ra b ng thanh đi n tr ho c b ng ượ
đèn (haloghen)
T o ra l c ép đ ép m c (đã đ c nung ch y) th m vào x gi y đ c đ nh đi m nh ượ ơ
trên gi y. L c ép đ c t o ra b ng các tr c lăn đ c nén d i tác đ ng c a lò xo. ượ ượ ướ
T o ra l c kéo đ kéo gi y ra kh i máy in sau khi đã s y_ép. L c kéo đ c t o ra nh ượ
h th ng tr c lăn trên/d i quay ng c chi u nhau. ướ ượ
Kh i s y nh n l nh t kh i đi u khi n đ thi hành tác v . Ng c l i, nó cũng g i tín ượ
hi u thông báo tr ng thái nhi t, tr ng thái gi y cho m ch đi u khi n đ d ng máy khi
có s c . Tín hi u ph n h i này đ c l y ra t các c m bi n (sensor) ượ ế
1.5. Kh i c : ơ
Bao g m t p h p các bánh răng, tr c lăn_ép th c hi n các hành trình sau :
• N p gi y : kéo gi y t khay vào trong máy.
• Kéo gi y di chuy n đúng đ ng đi theo thi t k , đ m b o cho gi y đ c ti p xúc ườ ế ế ượ ế
v i tr ng.
• Đ y gi y (đã hoàn thành b n in) ra kh i máy.
Toàn b kh i c đ c v n hành nh l c kéo t 1 motor chính (capstan motor), motor ơ ượ
đ c đi u khi n b ng l nh hành trình t kh i đi u khi n.ượ
H th ng c cũng g i tín hi u ph n h i v kh i đi u khi n đ th c hi n các hành vi ơ
thích h p (ví d nh l p l i đ ng tác n p gi y, d ng in và thông báo cho PC khi h t ư ế
gi y, d t gi y …)
1.6. Kh i đi u khi n :
Đi u hành toàn b m i ho t đ ng c a máy. V m t ph ng th c chính là đi u khi n ươ
tùy đ ng (servo).
Đ u vào : G m các tín hi u
• L nh thông báo tình tr ng (t PC sang)
• L nh in, nh n d li u in.
• Tín hi u ph n h i t các kh i.
Đ u ra : G m các tín hi u
• Thông báo tr ng thái (g i sang PC)
• M c ng, nh n và gi i mã d li u sang analog (g i t i data)
• T o cao áp (g i sang ngu n)
• Quay capstan motor (g i sang c ) ơ
• M ngu n c p cho m ch s y (g i sang s y)
• Quay motor l ch tia (g i sang quang)
• M diode laser (g i sang quang)
• S n sàng (ready - g i sang t t c các kh i)
2. Quá trình kh i đ ng c a máy in laser :
2.1. Ki m tra :
B t đ u t vi c b t công t c ngu n ho c c m dây ngu n (vì 1 s máy in nh ư
HP4L/5L/6L không có công t c, c m dây ngu n là ch y ngay).
M ch đi u khi n (dùng MCU) ra l nh ki m tra :
2.1.1. Ki m tra tr ng thái c a :
C a (không bao g m khay gi y vào/ra) c a máy in là n i mà ng i s d ng (ho c k ơ ườ
thu t viên) có th ti p xúc m t cách s b đ th c hi n các tác v sau: ế ơ
• Thay th h p m c.ế
• V sinh đ ng t i, tr c (th ng có l p v mút) n p tr ng. ườ ườ
• Ki m tra xem có “d t” gi y trên đ ng t i không. ườ
Các máy in laser th ng có t 1 đ n 2 c a.ườ ế
C a tr c : ướ
• Tháo/l p h p m c, ki m tra đ ng t i. ườ
C a sau :
• Ki m tra, kéo gi y b “d t” đ u ra lô s y.
Ngoài ra, c a (tr c) còn có tác d ng che kín bu ng t o b n in. Đ m b o cho ánh sáng ướ
ngoài không “gây nhi u” cho tia laser trong quá trình t o b n in.
Các c a đ u có “công t c”, có th là công t c c khí ho c quang đi n. Khi c a đ c ơ ượ
đóng s có tín hi u báo v m ch đi u khi n đ ti p t c các b c sau. ế ướ
N u mu n m c a đ theo dõi v n hành c a máy, b n ph i tìm ra khe ch a công t cế
c a và tác đ ng vào nó (dán băng dính ép vào ho c dùng tô vít ch c vào)
N u t t c các c a đ u đóng, công t c t t thì tr ng thái c a đ c nh n đ nh là t t.ế ượ
M ch đi u khi n s ki m tra ti p tr ng thái c ế ơ
N u có ít nh t 1 trong các c a b m , công t c h thì tr ng thái c a s đ c nh n đ nhế ư ượ
l i. M ch đi u khi n s không cho sáng đèn báo l i.
2.1.2. Ki m tra tr ng thái c : ơ
Vi c ki m tra này đ m b o tr ng thái c a h c là thông su t, nó bao g m : ơ
• Ki m tra khay gi y xem có m u_t gi y nào b “d t” vào bánh ép n p gi y không.
• Ki m tra đ ng t i xem có m u_t gi y nào b “d t” trong đ ng t i không. ườ ườ
• Ki m tra đ u ra xem có m u_t gi y nào b “d t” trong lô s y không.
Tr ng thái c đ c ki m soát thông qua các sensor sau : ơ ượ
• Sensor đ ng n p gi y (th ng n m ngay d i b ng c a bánh ép n p gi y.ườ ườ ướ
Đây th ng s d ng sensor quang đi n, n u có d t gi y trong đ ng n p thì sensor bườ ế ườ
tỳ và báo v kh i đi u khi n.
• Sensor đ ng t i gi y (th ng n m gi a đ ng t i, g n b ng c a h p m c). C uườ ườ ườ
t o và ho t đ ng gi ng nh sensor đ ng n p. ư ườ
• Sensor đ u ra (n m đ ng sau tr c ép c a lô s y). C u t o và ho t đ ng gi ng nh ư
sensor đ ng n p.ườ
N u t t c các sensor đ u t t và không b k t ho c đè b i “d t” gi y thì tr ngthái cế ơ
đ c nh n đ nh là t t. M ch đi u khi n s ra l nh m motor capstan làm quay toàn bượ
h th ng c (ta có th nghe th y ti ng chuy n đ ng c a các bánh răng). ơ ế
N u có ít nh t 1 trong các sensor b đè, k t thì tr ng thái c s đ c nh n đ nh l i.ế ơ ượ
M ch đi u khi n s không m motor capstan và cho sáng đèn báo l i.
L u ý : Đèn báo l i m i lo i máy là khác nhau, có máy nhi u đèn, có máy 1 đèn. B nư
có th tham kh o n i dung l i theo ch báo đèn website các hãng ho c trong user
guide đi kèm máy.
2.1.3. Ki m tra tr ng thái s y :
M c đích là đ ki m soát xem nhi t đ lô s y có đ không.
Vi c ki m tra đ c th c hi n qua m t c m bi n nhi t. C m bi n này có th đ c ượ ế ế ượ
g n tỳ vào tr c ép c a lô s y (n u máy dùng đèn phát nhi t, máy photocopy g n nh ế ư
100% dùng đèn phát nhi t), cũng có khi đ c dán ngay trên thân c a thanh đi n tr ượ
phát nhi t (n u máy dùng đi n tr phát nhi t), n m trong ru t c a áo s y (b n nào đã ế
t ng tháo máy s nhìn th y áo s y màu nâu_đen m ng, hình d ng gi ng nh t gi y ư
đem cu n thành cái ng).
N u b ph n phát nhi t, c m bi n nhi t t t (nóng thì R c m bi n gi m, ngu i thì Rế ế ế
c m bi n tăng) thì đi n tr c m bi n (n i v m ch đi u khi n) nh . Tôi đã đó th v i ế ế
máy HP5L/6L giá tr kho ng 3KΩ, trên máy Samsung 1120 kho ng 4,5KΩ, dĩ nhiên là
t ng đ i vì ph i rút đi n m i đo, khi đó thì lô s y đã ngu i đi m t chút.ươ
N u b ph n phát nhi t, c m bi n nhi t t t (nóng thì R c m bi n gi m, ngu i thì Rế ế ế
c m bi n tăng) thì đi n tr c m bi n (n i v m ch đi u khi n) tăng. ế ế
Ba b c ki m tra 2.1.1, 2.1.2, 2.1.3 là các ki m tra c b n đ i v i t t c các máy. N uướ ơ ế
các b c này t t thì máy g n nh đã ready (th nghi m trên các máy đ i cũướ ư
HP4L/4P/5L/6L, Canon LBP 800/810)
2.1.4. Ki m tra tr ng thái m ch quang (scanner)
Tr ng thái m ch quang đ c ki m soát thông qua hai y u t : ượ ế
• Tín hi u ph n h i t IC đi u khi n motor l ch tia và diode laser. IC này n m trong
h p quang (scanner). Khi l nh ki m tra đ c phát ra ta có th nghe th y ti ng “rít” ượ ế
kh c a motor.
• Công t c (c a). Nh đã nói ph n tr c, khi đóng c a s tác đ ng vào 1 công t c. ư ướ
Ngoài ra, trên c a th ng có 1 “m u” nh a ch c th ng vào m t tr c dàn quang (v i ườ ướ
máy HP4L/5L/6L, Canon LBP800/810) đ đ y lá che c a diode laser v i m c đích b o
v nó tránh b i, ánh sáng tr i tác đ ng khi m c a.
Tuy nhiên, vi c ki m tra m ch quang không ki m soát đ c xem diode ho t đ ng nh ượ ư
th nào, c ng đ phát x ( nh h ng đ n ch t l ng b n in), tình tr ng c a g ng,ế ườ ưở ế ượ ươ
kính có m c hay không … Nói cách khác, ko th ki m soát đ c ch t l ng c a tia ư ượ
laser.
Vi c ki m tra tr ng thái m ch quang ch th c hi n các máy đ i m i (Canon
LBP2900, Samsung 1120, HP5000…) còn các máy đ i cũ (HP4L/5L/6L, Canon
LBP800/810…) không đ c th c hi n.ượ
Ngoài các b c ki m tra 2.1.1, 2.1.2, 2.1.3, 2.1.4 thì m ch b o v c a kh i ngu nướ
cũng ki m soát thông qua m ch b o v quá dòng (OCP - Over Protection) và quá áp
(OVP - Over Protection Voltage) n u có s c thì ngu n s c t.ế
Sau 4 b c ki m tra này, m ch đi u khi n đ a máy vào tình tr ng ready, nó coi nhướ ư ư
máy đã s n sàng ho t đ ng. Máy coi nh đã kh i đ ng xong ư
T i đây, có th các b n s th c m c “V y, kh i data thì sao”
Đúng v y, m ch đi u khi n ch ki m soát “s v n hành” ch không ki m soát “d
li u c n in ra”, chính vì th nó ko ki m tra, kh i data có th ch t thì máy v n ready, ế ế