TÀI LIU ÔN THI CAO HC MÔN: CƠ HC ĐẤT
TÓM TT LÝ THUYT
CHƯƠNG 1- BN CHT VT LÝ CA ĐẤT
1.1. CÁC LOI TRM TÍCH VÀ ĐẶC ĐIM CA NÓ
1.1.1 Tàn tích: Sau khi b phong hóa, đất nm nguyên ti ch, các ht ca nó đều có góc
cnh và thành phn hóa hc không thay đổi so vi đá gc.
1.1.2 Sườn tích: Sn phm phong hóa b nước mưa, tuyết cun t trên núi cao xung lưng
chng hoc chân dc ri lng đọng đó.
1.1.3 Trm tích: Các sn phm phong hóa s được nước, gió cun đi nên có đặc đim ht
tròn, cnh… và thành phn hóa hc có s thay đổi ln so vi đá gc.
Tàn tích
Tr
m tích
Sườn tích
Hình 1.1 Mô t các dng trm tích ca đất
1.2. CÁC PHA TO THÀNH ĐẤT VÀ TÁC DNG LN NHAU GIA CHÚNG
Đất là loi vt th ri, phân tán, không liên tc như các vt liu khác. trng thái t nhiên
đất là mt h thng phc tp bao gm các ht khoáng vt bé có kích thước khác nhau hp thành.
Các ht này to thành khung kết cu có nhiu l rng, trong đó cha nước và khí. Có th xem đất
gm 3 th (3 pha) to thành:
- Pha rn: Ht đất
- Pha lng: Nước trong đất
- Pha khí: Khí trong đất
Nöôùc
Raén
Khí
ôùc
Raén Raén
Khí
Trng thaùi töï nhin
Baûo ha
moät phaàn
Baûo ha
hoaøn toaøn
Khoâ hoaøn
toaøn
Hình 1.2 Mô hình đất 3 pha
GV: ThS.NCS. LÊ HOÀNG VIT 1
TÀI LIU ÔN THI CAO HC MÔN: CƠ HC ĐẤT
GV: ThS.NCS. LÊ HOÀNG VIT 2
1.2.1 Pha rn: Chiếm phn ln th tích ca đất và nh hưởng đến tính cht cơ lý ca đất,
gm các ht khoáng vt (ht đất) có kích thước t vài cm đến vài phn 100 hay vài/1000 mm.
Tính cht ca đất ph thuc vào:
¾ Thành phn khoáng
¾ Thành phn ht
Thành phn khoáng: gm các ht nguyên sinh và th sinh:
Nguyên sinh: Mica; thch anh, fenfat…
Th sinh: khoáng vt sét, mica trng, thch cao…
Thành phn ht:
Kích thước: Tên ht đất được phân theo tng nhóm tùy thuc vào kích thước ca nó.
TÊN HT ĐẤT KÍCH THƯỚC HT D (mm)
Đá lăn >100
Ht cui 100
÷
10
Ht si 10
÷
2
Ht cát 2
÷
0.1
Ht bi 0.1
÷
0.005
Ht sét <0.005
Thành phn cp phi ca mt mu đất được xác định t đường cong cp phi ht
Đường Cp Phi Ht là đường biu din t l % các nhóm ht khác nhau trong đất, có 2
phương pháp để xác định.
- Phương pháp rây sàng: Dùng cho ht có D > 0,074 mm, cho các ht lt qua các sàng vi
mt lưới đã được xác định trước kích thước (thí nghim rây sàng). Tính % trng lượng nh hơn
(khi lượng đất lt qua rây có đường kính D / khi lượng tng cng ca mu đất).
- Phương pháp lng đọng: D < 0,074 mm, da vào định lut Stockes cho vt th hình cu
rơi trong mt cht lng ph thuc vào đường kính D, t trng ht, t trng dung dch và độ nht
dung dch (thí nghim lng đọng).
Hình 1.3 Các dng đường cong cp phi ht
Có 3 dng cp phi chính:
_ Dng thoai thoi (1): cp phi tt
_ Dng dc đứng (2): cp phi xu
_ Dng bc thang (3): cp phi trung bình
log D
% trng lượng mn hơn
2
3
1
C
y
/ s hi
u
TÀI LIU ÔN THI CAO HC MÔN: CƠ HC ĐẤT
GV: ThS.NCS. LÊ HOÀNG VIT 3
Hình dng ht đất:
Có nhiu dng: đơn, cu, hình góc cnh, hình phiến, lá, que, kim …
Ht thô: Phiến, lá Ht mn: kim, que
1.2.2 Pha lng: Là nước trong các l rng ca đất, bao gm:
a/ Nước trong ht khoáng vt: là loi nước trong mng tinh th ca đất tn ti dng
phân t H2O hoc dng ion. Nước này ch có th tách ri ht khoáng vt nhit độ cao hoc áp
sut ln.
Loi nước này không nh hưởng nhiu đến tính n định và biến dng ca đất nn.
b/ Nước liên kết mt ngoài: gm 2 loi
Nước hút bám: là loi nước bám rt cht vào mt ngoài ht đất. Loi nước này
không có kh năng hòa tan trong mui, không có kh năng dch chuyn t ht này
sang ht khác, không truyn áp lc thy tĩnh.
Nước màng mng: gm nước liên kết mnh và nước liên kết yếu
o Nước liên kết mnh: bám tương đối cht vào các ht khoáng vt, không có
kh năng hòa tan trong mui, không truyn áp lc thy tĩnh nhưng có kh năng dch
chuyn t ht này sang ht khác.
o Nước liên kết yếu: là lp nước ngoài cùng ca ht đất có tính cht ging
như nước th lng thông thường.
c/ Nước t do: bao gm nước mao dn và nước trng lc
Nước mao dn: phát sinh do trong đất có l rng, dưới lc căng mt ngoài mà
chúng tn ti trong các l rng chng cht đó.
Nước trng lc: tn ti do quá trình chênh lch ct áp.
Nước này có tính cht như nước th lng trng thái thường. Dưới tác dng ca ti trng
ngoài, nước này s thoát ra ngoài gây nên độ lún đáng k ca nn công trình.
Các công ngh x lý nn hin nay như giếng cát, bc thm… kết hp vi gia ti trước vi
mc đích làm cho nước t do thoát ra trước khi xây dng công trình nhm gim độ lún ca nn.
Haït
khoaùng
vaät
Nöôùc trong
haït khoaùng vaät
Nöôùc huùt baùm
Nöôùc lieân keát maïnh
Nöôùc lieân keát yeáu
Nöôùc töï do
(trong loã roãng)
Nöôùc maøng moûng
Hình 1.4 Các dng nước trong ht khoáng vt
TÀI LIU ÔN THI CAO HC MÔN: CƠ HC ĐẤT
GV: ThS.NCS. LÊ HOÀNG VIT 4
Q
a
Q
w
Q
s
V
a
V
w
V
s
V
Q
V
v
Khoâng khí
Nöôùc
Raén
1.2.3 Pha khí: tn ti bên trong l rng, có th hòa tan trong nước hoc không, gm
Khí kín: không thông vi khí quyn bên ngoài. Nó nh hưởng rõ rt đến tính biến
dng ca đất nn, to nên tính nén và tăng tính đàn hi ca đất.
Khí h: thông vi khí quyn, khi chu ti trng khí này s thoát ra ngoài gây nên độ
lún ca đất nn.
1.3. CÁC CH TIÊU TÍNH CHT VÀ TRNG THÁI CA ĐẤT
1.3.1 Các ch tiêu tính cht ca đất
Q = Qa + Qw + Qs
V = Va + Vw + Vs
Vv = Va + Vw
1.3.1.1 Trng lượng riêng (dung trng): đơn v kN/m3, T/m3, G/cm3 . Đây là mt ch
tiêu quan trng phn ánh độ cht ca đất, được s dng nhiu trong tính toán..
¾ Trng lượng riêng (dung trng) t nhiên : là trng lượng mt đơn v th tích
đất trng thái t nhiên (đất ướt)
Q
γ
V
Đất tt: γ > 19 kN/m3
Trung bình: γ = 17
÷
19 kN/m3
Yếu: γ < 17 kN/m3
Bùn yếu: γ = 14
÷
16 kN/m3
Cách xác định γ :
Đối vi đất dính, ht mn: dùng dao vòng đã biết th tích V để ly mu, cân trng lượng
mu Q, t đó xác định được γ.
Đối vi đất dính, có ht si sn: mu đất, sau khi cân trng lượng Q, được nhúng vào
parafin nóng chy để bc kín ri nhúng vào nước xác định th tích V
Ngoài ra ta có th dùng các thí nghim nón cát, túi nước hoc phóng x để xác định khi
lượng riêng t nhiên.
¾ Trng lượng riêng (dung trng) khô : là trng lượng mt đơn v th tích đất
trng thái hoàn toàn khô, nghĩa là trng lượng ht rn trong mt đơn v th tích đất.
s
d
Q
V
γ
=
Cách xác định γd : có th xác định trc tiếp như dung trng t nhiên vi Qs là khi lượng
ht đất đã sy khô hoàn toàn (1050C, trong 24h) hoc gián tiếp qua các công thc tính đổi.
¾ Trng lượng riêng (dung trng) ht : là trng lượng mt đơn v th tích đất
trng thái hoàn toàn cht khô, nghĩa là trng lượng ht rn trong mt đơn v th tích ht.
TÀI LIU ÔN THI CAO HC MÔN: CƠ HC ĐẤT
GV: ThS.NCS. LÊ HOÀNG VIT 5
s
s
sV
Q
=
γ
Cách xác định γs : vi Qs là khi lượng ht đất đã sy khô hoàn toàn (1050C, trong 24h)
và xác định Vs theo nguyên tc: cho mu đất đã sy khô vào mt bình nước đã biết th tích, đo
th tích nước do các ht chiếm ch, sau đó loi b các bt khí bng cách hút chân không hoc
đun nóng
¾ Trng lượng riêng (dung trng) no nước : là trng lượng mt đơn v th tích
đất trng thái no nước (bão hòa, các l rng ca đất cha đầy nước).
V
sat
QQ ws
+
=
γ
vi Qw là khi lượng ca nước khi nước lp đầy các l rng
¾ Trng lượng riêng (dung trng) đẩy ni : là trng lượng riêng ca đất nn dưới
mc nước ngm có xét đến lc đẩy Archimède.
V
VQ
V
QQ wssws
γ
γ
=
='
Nếu mu đất hoàn toàn bão hòa thì '
s
at w
γ
γγ
=
Vi γw là trng lượng riêng (dung trng) ca nước - thường ly γw = 10 kN/m3
1.3.1.2 T trng: là t s gia trng lượng riêng ht và trng lượng riêng nước
s
s
w
G
γ
γ
=
T trng Gs ph thuc vào tng loi đất:
Cát G
s = 2,65
÷
2,67
Cát pha bi (silt) Gs = 2,67
÷
2,70
Sét G
s = 2,70
÷
2,80
Đất cha nhiu mica và st Gs = 2,65
÷
2,67
Đất hu cơ G
s < 2,0
1.3.1.3 Độ m (độ cha nước): là t s gia trng lượng nước trong l rng Qw và trng
lượng ht Qs , đơn v tính %
100 (%)
w
s
Q
Wx
Q
=
Đất càng yếu thì có độ m càng ln.
Đất tương đối tt có W < 30%, đất bùn có W > 50%.
1.3.1.4 Độ bão hòa (độ no nước): là phân lượng nước cha trong l rng ca đất, được
định nghĩa là t s gia th tích nước Vw và th tích l rng Vv, đơn v tính %
100 (%)
w
r
v
V
Sx
V
=
Sr 50% : đất ít m
50% < Sr 85% : đất hơi m
Sr > 85% : đất bão hòa.