intTypePromotion=1
ADSENSE

Tài liệu ôn thi Đại học 2012 - 2013: Ôn tập chuyên đề axit cacboxylic

Chia sẻ: Lê Đức Nhiên | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

278
lượt xem
71
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu ôn thi Đại học 2012 - 2013: Ôn tập chuyên đề axit cacboxylic giúp các em ôn thi Đại học phần axit cacboxylic với các câu hỏi được trích từ đề thi Đại học, Cao đẳng khối A, khối B,... Chúc các em ôn tập và luyện thi tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu ôn thi Đại học 2012 - 2013: Ôn tập chuyên đề axit cacboxylic

  1. TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC 2012 – 1013 ÔN TÂP CHUYÊN ĐỀ AXIT CACBOXYLIC ̣ CAO ĐẲNG CÁC NĂM: 2007: †Câu 1(D3): Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mach hở tac dung hêt với CaCO3 thu được 7,28g muôi cua axit ̣ ́ ̣ ́ ́ ̉ hữu cơ. Công thức câu tao thu gon cua X la: ́ ̣ ̣ ̉ ̀ A. CH2=CH-COOH B. CH3COOH C. HC C-COOH D. CH3-CH2-COOH. 2008: không có 2009: †Câu 2(LT): Day gôm cac chât có thể điêu chế trực tiêp (băng môt phan ứng) tao ra axit axetic la: ̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO. †Câu 3(LT): Cho cac chât HCl (X), C2H5OH (Y), CH3COOH (Z), C6H5OH (phenol) (T). Day gôm cac chât được xăp ́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ́ xêp theo tinh axit tăng dân (từ trai sang phai) la: ́ ́ ̀ ́ ̉ ̀ A. (T), (Y), (X), (Z) B. (X), (Z), (T), (Y) C. (Y), (T), (Z), (X) D. (Y), (T), (X), (Z). †Câu 4(LT): Hai hợp chât hữu cơ X, Y có cung công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đêu tac dung với Na; X tac dung ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̣ được NaHCO3 con Y có khả năng tham gia phan ứng trang Ag. Công thức câu tao cua X và Y lân lượt la: ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̀ A. C2H5COOH và HCOOC2H5 B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 C. HOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. †Câu 5(D2): Oxi hoa m gam etanol thu được hh X gôm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toan bộ X tac ́ ̀ ̀ ́ dung với dung dich NaHCO3 (dư) thu được 0,56 lit khí CO2 (đktc). Khôi lượng etanol đã bị oxi hoa tao ra axit la: ̣ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̀ A. 1,15 gam B. 4,60 gam C. 2,30 gam D. 5,75 gam. †Câu 6(D3): Trung hoa 8,2 gam hh axit focmic và môt axit đơn chức X cân 100 ml dd NaOH 1,5M. Nêu cho 8,2 gam ̀ ̣ ̀ ́ hôn hợp trên tac dung với môt lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun nong thì thu được 21,6 gam Ag. Tên goi cua X la: ̃ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̀ A. axit acrylic B. axit propanoic C. axit etanoic D. axit metacrylic. 2010: †Câu 7(LT): Hai chât X và Y có cung công thức phân tử C2H4O2. Chât X phan ứng được với kim loai Na và tham gia ́ ̀ ́ ̉ ̣ phan ứng trang Ag. Chât Y phan ứng được với kim loai Na và hoa tan được CaCO3. Công thức cua X, Y lân lượt la: ̉ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ̀ ̀ A. HCOOCH3, HOCH2CHO B. HCOOCH3, CH3COOH C. HOCH2CHO, CH3COOH D. CH3COOH, HOCH2CHO. †Câu 8(D1): Axit cacboxylic X có công thức đơn gian nhât là C3H5O2. Khi cho 100 ml dd axit X có nông độ 0,1M phan ̉ ́ ̀ ̉ ứng hêt với dd NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị cua V la: ́ ̉ ̀ A. 112 B. 448 C. 336 D. 224. †Câu 9(D4): Cho 16,4 gam hôn hợp X gôm 2 axit cacboxylic là đông đăng kế tiêp nhau phan ứng hoan toan với 200 ml ̃ ̀ ̀ ̉ ́ ̉ ̀ ̀ dung dich NaOH 1M và KOH 1M, thu được dd Y. Cô can dung dich Y, thu được 31,1 gam hôn hợp chât răn khan. ̣ ̣ ̣ ̃ ́ ́ Công thức cua 2 axit trong X la: ̉ ̀ A. C3H4O2 và C4H6O2 B. C2H4O2 và C3H4O2 C. C2H4O2 và C3H6O2 D. C3H6O2 và C4H8O2. 2011: o o o †Câu 10(LT): Cho sơ đồ phan ứng: CH4 + X ( xt ,t ) Y + Z ( xt ,t ) T + M ( xt ,t ) CH3COOH ̉ (X, Z, M là cac chât vô cơ, môi mui tên ứng với môt phương trinh phan ứng). Chât T trong sơ đồ trên la: ́ ́ ̃ ̃ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ A. CH3COONa B. CH3CHO C. C2H5OH D. CH3OH. †Câu 11(LT): Hai chât hữu cơ X, Y có thanh phân phân tử gôm C, H, O (MX < MY < 82). Cả X và Y đêu có khả năng ́ ̀ ̀ ̀ ̀ tham gia phan ứng trang Ag và đêu phan ứng được với dung dich KHCO3 sinh ra khí CO2. Tỉ khôi hơi cua Y so với X ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̉ giá trị la: ̀ A. 1,57 B. 1,91 C. 1,47 D. 1,61. †Câu 12(LT): Day gôm cac chât xêp theo chiêu lực axit tăng dân từ trai sang phai la: ̃ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̀ A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH C. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH D. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH. H 3O + †Câu 12’(LT): Cho sơ đồ CH3CH2Cl KCN X to Y. Công thức câu tao cua X, Y lân lượt la:́ ̣ ̉ ̀ ̀ A. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B. CH3CH2CN, CH3CH2CHO C. CH3CH2CN, CH3CH2COOH D. CH3CH2CN, CH3CH2OH .
  2.    A  HO   KHÔI B CA   N   M: Đ   ̣I  ̣C    ́C  Ă    2007: †Câu 13(LT): Cho cac chât: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Day gôm cac chât ́ ́ ̃ ̀ ́ ́ được săp xêp theo chiêu tăng dân nhiêt độ sôi la: ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̀ A. T, Z, Y, X B. Z, T, Y, X C. T, X, Y, Z D. Y, T, X, Z . †Câu 14(D3): Đôt chay hoan toan 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức, cân vừa đủ V lit O2 (đktc), thu được 0,3 mol CO2 ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ và 0,2 mol H2O. Giá trị cua V la: ̉ ̀ A. 8,96 B. 11,2 C. 6,72 D. 4,48. †Câu 15(D3): Để trung hoa 6,72 gam môt axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cân dung 200 gam dd NaOH 2,24%. Công ̀ ̣ ̀ ̀ thức cua Y la: A. CH3COOH ̉ ̀ B. HCOOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH. 2008: †Câu 16(LT): Axit cacboxylic no, mach hở X có công thức thực nghiêm (C3H4O3)n, vây công thức phân tử cua X la: ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ A. C6H8O6 B. C3H4O3 C. C12H16O12 D. C9H12O9. †Câu 17(D3): Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tac dung hoan toan với 500 ml dd gôm KOH 0,12M và ́ ̣ ̀ ̀ ̀ NaOH 0,12M. Cô can dd thu được 8,28 gam hôn hợp chât răn khan. Công thức phân tử cua X la: ̣ ̃ ́ ́ ̉ ̀ A. C2H5COOH B. CH3COOH C. HCOOH D. C3H7COOH. 2009: †Câu 18(LT): Khi cho a mol môt hôn hợp chât hữu cơ X (chứa C, H, O) phan ứng hoan toan với Na hoăc với NaHCO 3 ̣ ̃ ́ ̉ ̀ ̀ ̣ thì đêu sinh ra a mol khi. Chât X la: ̀ ́ ́ ̀ A. ancol o-hidroxi benzylic B. axit ađipic C. axit 3-hidroxi propanoic D. etylen glicol. †Câu 19(LT): Cho các hợp chất hữu cơ: (1) ankan (2) ancol no, đơn chức, mạch hở (3) xiclo ankan (4) ete no, đơn chức, mạch hở (5) anken (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở (7) ankin (8) anđêhit no, đơn, hở (9) axit no, đơn chức mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức. Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 = H2O là: A. (2), (3), (5), (7), (9) B. (1), (3), (5), (6), (8) C. (3), (4), (6), (7), (10) D. (3), (5), (6), (8), (9). †Câu 20(LT): Dãy gồm các chất được xắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO B. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO C. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO D. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. †Câu 21(D1): Cho 0,04 mol môt hh X gôm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phan ứng vừa đủ với dd ̣ ̀ ̉ chứa 6,4 gam Brom. Măt khac để trung hoa 0,04 mol X cân vừa đủ 40 ml dd NaOH 0,75M. Khôi lượng cua ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̉ CH2=CH-COOH trong X la: ̀ A. 0,72g B. 1,44g C. 2,88g D. 0,56g. †Câu 22(D5): Hôn hợp X gôm axit Y đơn chức và Z hai chức (Y, Z có cung số nguyên tử cacbon). Chia X thanh 2 phân ̃ ̀ ̀ ̀ ̀ băng nhau. Cho phân 1 tac dung dung hêt với Na, sinh ra 4,48 lit khí H2 (ở đktc). Đôt chay hoan toan phân 2, sinh ra ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ 26,4 gam CO2. Công thức câu tao thu gon và phân trăm về khôi lượng cua Z trong hh X lân lượt la: ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ A. HOOC-COOH và 42,86% B. HOOC-COOH và 60,00% C. HOOC-CH2-COOH và 70,87% D. HOOC-CH2-COOH và 54,88%. 2010: +H O + CuO + Br †Câu 23(LT): Cho sơ đồ phan ứng: Stiren H + 2,t o ̉ X to Y H+ 2 Z Trong đó X, Y, Z đêu là cac san phâm chinh. Công thức cua X, Y, Z lân lượt la: ̀ ́ ̉ ̉ ́ ̉ ̀ ̀ A. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br B. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH C. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH D. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3. †Câu 24(D3): Hôn hợp Z gôm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tông khôi lượng là 8,2 gam. Cho Z ̃ ̀ ̉ ́ tac dung vừa đủ với dung dich NaOH, thu được dd chứa 11,5 gam muôi. Măt khac, nêu cho Z tac dung với môt lượng ́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̣ dư dung dich AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phân trăm khôi lượng cua X trong Z la: ̣ ̀ ́ ̉ ̀ A. C3H5COOH và 54,88% B. C2H3COOH và 43,9% C. C2H5COOH và 56,1% D. HCOOH và 45,12%. 2011: †Câu 25(LT): Hôn hợp X gôm 2 axit cacboxylic no, mach hở Y và Z (phân tử khôi cua Y < Z). Đôt chay hoan toan a ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̀ ̀ mol X, sau phan ứng thu được a mol H2O. Măt khac, nêu cho a mol X tac dung với lượng dư dung dich NaHCO3, thì ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̣ thu được 1,6a mol CO2. Thanh phân % theo khôi lượng cua Y trong X la: ̀ ̀ ́ ̉ ̀
  3. A. 46,67% B. 25,41% C. 40,00% D. 74,59%. ĐẠI HỌC KHÔI A CÁC NĂM: 2007: †Câu 26(D3): Đôt chay hoan toan a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Măt khac, để trung hoa a mol Y cân vừa đủ 2a ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ mol NaOH. Công thức câu tao thu gon cua Y la: ́ ̣ ̣ ̉ ̀ A. HOOC-CH2-CH2-COOH B. C2H5-COOH C. CH3COOH D. HOOC-COOH. 2008: †Câu 27(LT): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH. †Câu 28(D1): Trung hoa 5,48 gam hh axit axetic, phenol và axit benzoic cân dung 600 ml dung dich NaOH 0,1M. Cô ̀ ̀ ̀ ̣ can dd sau phan ứng, thu được hh chât răn khan có khôi lượng: ̣ ̉ ́ ́ ́ A. 4,90g B. 6,84g C. 8,64g D. 6,80g. 2009: + †Câu 29(LT): Cho sơ đồ chuyên hoa: CH3CH2Cl KCN ̉ ́ X H3oO t Y. Công thức câu tao cua X, Y lân lượt la: ́ ̣ ̉ ̀ ̀ A. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B. CH3CH2CN, CH3CH2CHO C. CH3CH2CN, CH3CH2COOH D. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4 . ̀ †Câu 30(D5): Cho hh X gôm hai axit cacboxylic no, mach không phân nhanh. Đôt chay hoan toan 0,3 mol hh X, thu ̣ ́ ́ ́ ̀ ̀ được 11,2 lit khí CO2 (đktc). Nêu trung hoa 0,3 mol thì cân dung 500 ml dd NaOH 1M. Hai axit đó la: ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ A. HCOOH, CH3COOH B. HCOOH, HOOC-COOH C. HCOOH, C2H5COOH D. HCOOH, HOOC-CH2-COOH. 2010: †Câu 31(D4): Cho hh X gôm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiêp nhau trong day đông đăng) tac ̀ ́ ̃ ̀ ̉ ́ dung hêt với Na, giai phong ra 6,72 lit khí H2 (đktc). Nêu đun nong hh X (có H2SO4 đăc lam xuc tac) thì cac chât trong ̣ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ hh phan ứng vừa đủ với nhau tao thanh 25g hh este (phan ứng este hoa đat hiêu suât 100%). Hai axit trong hh X la: ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̀ A. CH3COOH và C2H5COOH B. HCOOH và CH3COOH C. C3H7COOH và C4H9COOH D. C2H5COOH và C3H7COOH. †Câu 32(D6): Hôn hợp gôm 0,1 mol môt axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muôi cua axit đó với kim loai kiêm có ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ̀ tông khôi lượng là 15,8g. Tên cua axit trên la: ̉ ́ ̉ ̀ A. axit etanoic B. axit propanoic C. axit butanoic D. axit metanoic. 2011: †Câu 33(D1): Trung hoa 3,88g hh X gôm 2 axit cacboxylic no, đơn chức, mach hở băng dung dich NaOH, cô can toan ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̀ bộ dd sau phan ứng thu được 5,2g muôi khan. Nêu đôt chay hoan toan 3,88g X thì thể tich khí oxi (đktc) cân dung la: ̉ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ A. 2,24 lit ́ B. 4,48 lit ́ C. 1,12 lit ́ D. 3,36 lit. ́ †Câu 34(D1): Hôn hợp X gôm axit axetic, axit focmic và axit oxalic. Khi cho m gam X tac dung với NaHCO 3 dư thì thu ̃ ̀ ́ ̣ được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Măt khac, đôt chay hoan toan m gam X cân 8,96 lit khí O2 (đktc), thu được 35,2g CO2 và ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ y mol H2O. Giá trị cua y la: A. 0,2 ̉ ̀ B. 0,3 C. 0,6 D. 0,8. †Câu 35(D3): Đôt chay hoan toan x mol cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z = y - x). Cho x mol E ́ ́ ̀ ̀ tac dung với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2. Tên cua E la: ́ ̣ ̉ ̀ A. axit oxalic B. axit acrylic C. axit ađipic D. axit fomic. †Câu 36(D5): Hoa hơi 15,52 gam hh gôm môt axit no đơn chức X và môt axit no đa chức Y (số mol X > mol Y), thu ́ ̀ ̣ ̣ được môt thể tich hơi băng thể tich cua 5,6 gam N2 (đo trong cung đk nhiêt đô, ap suât). Nêu đôt chay toan bộ hh hai ̣ ́ ̀ ́ ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ axit trên thì thu được 10,752 lit CO2 (đktc). Công thức câu tao cua X, Y lân lượt la: ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̀ A. H-COOH và HOOC-COOH B. CH3COOH và HOOC-CH2-CH2-COOH C. CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH D. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH. †Câu 37(Dang hay): Đôt chay hoan toan x gam hh gôm hai axit cacboxylic hai chức, mach hở và đêu có môt liên kêt ̣ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ đôi C=C trong phân tử, thu được V lit khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biêu thức liên hệ giữa cac giá trị x, y và V la: ́ ̉ ́ ̀
  4. 28 28 28 28 A. V = (x + 30y) B. V = (x - 30y) C. V = (x + 62y) D. V = (x - 62y). 55 55 95 95 “ Ba thứ không bao giờ trở lại: là tên đã đã bay, lời đã nói và những ngày đã qua “
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2