CÔNG TY CỔ PHẦN
THÍ NGHIỆM ĐIỆN SÀI GÒN MIỀN TÂY
QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM
MÁY CẮT ĐIỆN CAO ÁP
KÝ HIỆU: QTTN-02:2021
TP. Hồ Chí Minh, năm 2021
Biên soạn
Soát xét
Phê duyệt
Nguyễn Trọng Phú
Phan Thanh Tuấn
Trần Nguyên Châu
PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐIỆN
Ký hiệu:
QTTN-02:2021
Lần ban hành: 01
QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM
MÁY CẮT ĐIỆN CAO ÁP
Trang: 2/11
Ngày có hiệu lực:
01/02/2021
TÌNH TRẠNG BAN HÀNH TÀI LIỆU
Ngày ban
hành/ sửa
đổi
Mục
sửa đổi
Nội dung ban hành/ sửa đổi
Lần ban
hành
01/02/2021
Toàn bộ
Ban hành mới
Ban hành
lần 01
PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐIỆN
Ký hiệu:
QTTN-02:2021
Lần ban hành: 01
QUY TRÌNH THỬ NGHIỆM
MÁY CẮT ĐIỆN CAO ÁP
Trang: 3/11
Ngày có hiệu lực:
01/02/2021
Mục lục
1. Mục đích .............................................................................................................. 4
2. Phạm quy áp dụng .............................................................................................. 4
3. Tài liệu tham chiếu ............................................................................................. 4
4. Trách nhiệm ........................................................................................................ 4
5. Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt ............................................................... 4
5.1 Thuật ngữ và định nghĩa: ................................................................................ 4
5.2 Một số từ viết tắt: ............................................................................................ 5
6. Nội dung ............................................................................................................... 5
6.1 Các phép thử nghiệm ...................................................................................... 5
6.2 Thiết bị thử nghiệm ......................................................................................... 6
6.3 Điều kiện thử nghiệm...................................................................................... 6
6.4. Chuẩn bị thử nghiệm ...................................................................................... 7
6.5 Tiến hành thử nghiệm ..................................................................................... 7
6.5.2 Đo điện trở cách điện .............................................................................................. 9
6.6 Kết quả thực hiện và lưu hồ sơ: .................................................................... 11
7. Phụ lục và biểu mẫu .......................................................................................... 11
PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐIỆN
Ký hiệu:
QTTN-02:2021
Lần ban hành: 01
QUY TRÌNH THỬ NGHIỆM
MÁY CẮT ĐIỆN CAO ÁP
Trang: 4/11
Ngày có hiệu lực:
01/02/2021
1. Mục đích
Quy trình này nhằm quy định trình tự các bước để tiến hành thử nghiệm máy
cắt điện cao áp và đánh giá kết quả.
2. Phạm quy áp dụng
Quy trình thử nghiệm máy cắt điện cao áp áp dụng trong Phòng TNĐ - Công ty
Cổ Phần Thí Nghiệm Điện Sài Gòn Miền Tây
3. Tài liệu tham chiếu
- IEC 62271-1:2017 + AMD1:2021
- QCVN QTĐ-5:2009/BCT
- Báo cáo kết quả lần đầu và/hoặc lần thử nghiệm trước đó.
- Quy trình kỹ thuật an toàn điện hiện hành của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Các quy trình vận hành; các hướng dẫn, quy định của nhà sản xuất.
4. Trách nhiệm
- Tổ thí nghiệm điện/các cá nhân được giao nhiệm vụ có trách nhiệm thực hiện đúng theo
quy trình này.
- Trưởng phòng Thí nghiệm Kiểm định có trách nhiệm soạn thảo, soát xét và trình Giám
đốc phê duyệt.
5. Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt
5.1 Thuật ngữ và định nghĩa:
Thuật ngữ và định nghĩa khác trong quy định này sử dụng như trong Sổ tay chất
lượng của Công ty Cổ Phần Thí Nghiệm Điện Sài Gòn Miền Tây.
- Một số từ chuyên môn
1/ Hệ số hấp thụ: Là tỉ số giá trị điện trở cách điện của đối tượng đo tại thời điểm
60 giây và 15 giây.
2/ Điện trở tiếp xúc: Là điện trở thuần đo được giữa các tiếp xúc 2 bản cực bằng
kim loại khi bơm qua nó dòng điện một chiều.
3/ Thời gian đóng: Là thời gian kể từ lúc có xung lệnh đóng đến lúc tiếp điểm động
chạm vào tiếp điểm tĩnh trong tình trạng máy cắt không mang điện.
4/ Thời gian cắt : Là thời gian kể từ lúc có xung lệnh cắt đến lúc tiếp điểm động
rời khỏi tiếp điểm tĩnh trong tình trạng máy cắt không mang điện.
5/ Thời gian ngừng tiếp xúc : Là thời gian kể từ lúc tiếp điểm động rời khỏi tiếp
điểm tĩnh đến khi tiếp điểm động chạm vào tiếp điểm tĩnh trong chu trình Cắt- Đóng
Cắt( O-CO) tình trạng máy cắt không mang điện.
6/ Độ không đồng thời 1 pha: Là thời gian lệch lớn nhất giữa các tiếp điểm trong
cùng một pha khi đóng hoặc cắt máy cắt.
PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐIỆN
Ký hiệu:
QTTN-02:2021
Lần ban hành: 01
QUY TRÌNH THỬ NGHIỆM
MÁY CẮT ĐIỆN CAO ÁP
Trang: 5/11
Ngày có hiệu lực:
01/02/2021
7/ Độ không đồng thời 3 pha: Là thời gian lệch lớn nhất giữa các tiếp điểm trong
3 pha khi đóng hoặc cắt máy cắt.
8/ Hành trình tiếp điểm động: Là khoảng cách tính bằng (mm )mà tiếp điểm động
máy cắt di chuyển từ vị trí đóng sang vị trí cắt hoặc ngược lại.
9/ Độ ngập tiếp điểm: Là khoảng cách tính bằng (mm ) mà tiếp điểm động máy cắt
đi sâu vào tiếp điểm tĩnh tại vị trí đóng máy cắt.
10/ Tốc độ đóng máy cắt: Là tốc độ chuyển động của tiếp điểm động khi đóng máy
cắt (m/s), được xác định tại thời điểm hoặc khoảng cách quy định của nhà sản xuất.
11/ Tốc độ cắt máy cắt: Là tốc độ chuyển động của tiếp điểm động khi cắt máy cắt
(m/s), được xác định tại thời điểm hoặc khoảng cách quy định của nhà sản xuất.
12/ Điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp: Là giá trị hiệu dụng của điện
áp xoay chiều hình sin tần số 45 đến 65 Hz được tạo ra từ máy thử cao áp.
- Nhóm công tác (NCT): là nhóm có từ hai người trở lên thuộc cùng một chuyên
môn.
- Nhóm trưởng: là người có đủ trình độ chuyên môn và bậc an toàn tối thiểu từ
bậc 4/5 để lãnh đạo một nhóm công tác. Nhóm trưởng do trưởng phòng cử ra.
5.2 Một số từ viết tắt:
- SWC: Công ty Cổ Phần Thí Nghiệm Điện Sài Gòn Miền Tây.
- TNKĐ: Phòng Thí nghiệm Kiểm định.
- TP: Trưởng phòng.
- CBCNV: Cán bộ công nhân viên.
- CM: Chuyên môn.
- MMTB: Máy móc thiết bị.
- MC: Máy cắt.
6. Nội dung
6.1 Các phép thử nghiệm
Các phép thử nghiệm thực hiện theo quy trình này như sau:
TT
Tên phép thử nghiệm
Theo điều mục
QTTN
1
Kiểm tra bên ngoài và thao tác đóng cắt
6.5.1
2
Đo điện trở cách điện
6.5.2
3
Đo điện trở tiếp xúc các tiếp điểm chính
6.5.3