268
TO HÌNH MNG MT (KHÂU MNG MT, CHÂN MNG MT…)
I. ĐẠI CƯƠNG
Phu thut khâu chân mng mt nhm phc hi gii phu chc năng ca
mng mt sau chn thương để gii quyết nhng biến dng ca đồng t mng
mt có nh hưỏng đến chc năng th giác và m quan gây lóa mt, song th.
II. CH ĐỊNH
- Đứt chân mng mt độ 1 (đứt dưới 90°): khâu chân mng mt đơn thun.
Đứt chân mng mt nh dưới 450 hoc được mi che không nh hưỏng chc năng
th giác và m quan: không cn phu thut.
- Đứt chân mng mt độ 2 (đứt t 90° - 210°): khâu chân mng mt.
- Đứt chân mng mt độ 3 (trên 210°): khâu chân mng mt to hình
đồng t nếu đồng t dãn.
III. CHNG CH ĐỊNH
- Mt đang có phn ng viêm màng b đào, xut huyết tin phòng, tăng
nhãn áp.
- Viêm m ni nhãn.
IV. CHUN B
1. Người thc hin: Bác sĩ chuyên khoa Mt.
2. Phương tin
- Máy hin vi phu thut.
- B dng c vi phu (cn có dng cc mng mt).
- Kim ch không tiêu tng hơp 11-0 hoc ch 10-0 (Propolyne 10-02 kim
thng).
3. Người bnh: Khám và đánh giá tn thương.
V. CÁC BƯỚC TIÊN HÀNH
1. Kim tra h sơ
2. Kim tra người bnh
3. Thc hin k thut
3.1. cm : Tr em: gây mê.
3.2. K thut
3.2.1. K thut khâu m nhãn cu
- Tiếp cn vùng đứt chân mng mt: to vt kết mc vùng tương ng.
269
- Rch trc tiếp vùng rìa tương ng vùng đứt chân mng mt hoc to mt
np cng mc và rch dưới np để vào tin phòng (khi đứt chân không rng).
- Khâu đứt chân mng mt trên 2 bình din :
+ Lp th nht: mép mng mt vi phn na sau ca mép cng mc.
+ Lp th hai: mép giác mc vi na trước ca mép cng mc.
+ Mũi kim cách mép đứt mng mt khong l mm, không tht ch quá cht.
+ S lượng mũi khâu: dưới 90° khâu 1 mũi, 90°-12khâu 1-2 mũi, trên
120° có th khâu 3 mũi.
+ Nếu đồng t dãn rng th khâu 1-2 mũi b đồng t để đồng t tròn
đúng gia.
- Đóng li np cng mc và kết mc.
3.2.2. Khâu chân mng mt không m nhãn cu
- To vt cng mc phía chân mng mt đứt.
- Dùng kim ch propolyne 10-0 xuyên qua rìa giác mc phía đối din vi
chân mng mt, xuyên qua chân mng mt b đứt o cng mc, kéo kim ra đi
dưới vt cng mc.
- Làm tiếp như vy vi mũi khâu th 2.
- Tht ch dưới np cng mc.
- Khâu vt cng mc.
- Khâu kết mc.
VI. THEO DÕI
- Thay băng theo dõi hàng ngày cho đến khi xut vin, phát hin x lí
biến chng.
- Theo dõi tình trng mép phu thut, đồng t, tình trng chân mng mt,
th thy tinh ...
- Sau khi xut vin theo dõi định kì 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 1 năm.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
1. Trong phu thut
- Thoát dch kính (khi có tn thương phi hp lch th thy tinh, dch kính
tin phòng): cn ct dch kính sch mép phu thut và tin phòng.
- Xut huyết tin phòng: ra sch máu tin phòng.
- Tn thương ni mô giác mc: mép phu thut cn rng hp lý tránh va
chm ni mô giác mc.
- Kim chc vào thy tinh th gây đục thy tinh th.
270
2. Sau phu thut
2.1. Biến chng sm
- Phn ng màng b đào: chng viêm, chng dính, gim phù, tránh dùng
thuc co dãn đồng t mnh.
- Tăng nhãn áp sm: x trí theo nguyên nhân.
- Viêm ni mô giác mc: gim phù chng viêm.
- Xut huyết tin phòng: tiêu máu, chng chy máu.
- Xp tin phòng: tìm nguyên nhân x trí i to tin phòng.
2.2. Biến chng mun
- Viêm màng b đào: chng viêm, chng dính.
- Dính mng mt vùng khâu.
- Tăng nhãn áp th phát do nh góc lùi góc, đục th thy tinh căng phng:
x lí h nhãn áp.
- Đục th thy tinh: nếu th lc gim dưới 1/10, phu thut ly th thy
tinh, đặt th thy tinh nhân to.