Thẩm định thiết kế ci tạo phương tiện giao thông cơ giới đường b
- Trình t thc hin:
* Bước 1: T chc, cá nhân lp 01 b hồ sơ đề ngh thm định thiết kế theo quy
định.
* Bước 2:
- Np hồ sơ trực tiếp hoc qua h thống bưu chính đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GTVT Phú Yên (S 72 Lê Duẩn, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú
Yên).
- Công chc tiếp nhn và kim tra thành phn hồ sơ:
+ Nếu hsơ đầy đủ theo quy đnh thì viết giy biên nhn và hn thi gian tr kết
qu thẩm định hồ sơ thiết kế.
+ Nếu hsơ không đầy đủ theo quy đnh thì hướng dn t chc, cá nhân hoàn
thin li.
- Thi gian tiếp nhn hsơ:
+ Các ngày t thHai đến th Sáu.
+ Bui sáng: T 7 gi00 đến 11 gi 30.
+ Bui chiu: T 13 gi30 đến 17 gi 00.
* Bước 3: Tr kết qu ti B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S GTVT Phú Yên
theo các bước sau:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cu:
+ Np giy biên nhận (đối với trường hp np hồ sơ trc tiếp).
+ Np phí, l phí.
+ Nhn kết qu: Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định (03 b) và giy chng nhn
thẩm định thiết kế xe cơ giới ci to (03 bn).
- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu: Văn bản nêu rõ lý do và yêu cầu điều chnh, sa
cha hoc b sung ni dung hồ sơ thiết kế.
- Thi gian tr kết qu:
+ Các ngày t thHai đến th Sáu.
+ Bui sáng: T 7 gi00 đến 11 gi 30.
+ Bui chiu: T 13 gi30 đến 17 gi 00.
- Cách thc thc hin: Np hsơ và nhận kết qu trc tiếp ti tr sở cơ quan hành
chính nhà nước hoc gi qua h thng bưu chính.
- Thành phn, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn hsơ, bao gồm:
* Văn bản đề ngh thẩm định thiết kế.
* Hsơ thiết kế, gm có:
- Thuyết minh tính toán thiết kế ci tạo xegiới.
- Bn v k thut:
* Bn sao có chng thc hoc bn sao chp kèm bản chính để đối chiếu Giy
chng nhận đăng ký kinh doanh của cơ sở thiết kế (đối với trường hp thẩm định
thiết kế lần đầu của cơ sở thiết kế).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đề ngh thẩm định thiết kế, bao gm:
- Văn bản đề ngh thẩm định thiết kế: 01 bn.
- Hsơ thiết kế: 04 b.
- Bn sao có chng thc hoc bn sao chp kèm bản chính để đối chiếu Giy
chng nhận đăng ký kinh doanh của cơ sở thiết kế (đối với trường hp thẩm định
thiết kế lần đầu của cơ sở thiết kế): 01 bn.
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic kế t khi nhận đủ h sơ hợp l.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân; T chc.
-quan có thẩm quyn quyết định: S Giao thông Vn ti Phú Yên.
-quan thực hin th tc hành chính: S Giao thông Vn ti Phú Yên.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn; Hố sơ thiết kế đã thm
định.
- Phí, l phí:
+ Phí thẩm định hồ sơ thiết kế ci tạo xe cơ giới. Mức phí: 200.000 đồng/hồ sơ.
+ L phí cp giy chng nhn thẩm định thiết kế xe cơ giới ci to. Mc l phí:
50.000 đng/giy.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh thẩm định thiết kế xe cơ giới ci to
ti Ph lục 2 (Thông tư 37/2011/TT-BGTVT ngày 06/5/2011 ca B Giao thông
vn ti sửa đổi, b sung mt số điều của Quy định v vic ci tạo phương tiện giao
thông cơ giới đường b ban hành kèm theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT
ngày 15/02/2005).
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
+ Đơn v thiết kế là đơn vị có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh hành
ngh thiết kế phương tiện giao thông cơ giới đường b phù hp các quy định ca
pháp lut hin hành.
+ Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân trong vic ci tạo phương tiện giao thông
cơ giới đường bộ đã có bin sđăng ký hoặc đã qua s dụng được phép nhp khu,
tr các loi mô tô, xe máy, xe lam và xích lô máy.
+ Không áp dụng đối vi vic ci tạo xe cơ giới dùng vào mục đích quân sự ca
B Quc phòng và mục đích đảm bo an ninh, trt t an toàn xã hi ca B Công
an.
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
+ Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2005 ca B Giao thông vn ti
v việc ban hành Quy đnh v vic ci tạo phương tiện giao thông cơ giới đường
b.
+ Thông tư 37/2011/TT-BGTVT ngày 06/5/2011 ca B Giao thông vn ti sa
đổi, b sung mt số điều của Quy định v vic ci tạo phương tiện giao thông
giới đường b ban hành kèm theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày
15/02/2005.
+ Thông tư 76/2004/TT-BTC ngày 29/7/2004 ca Bộ Tài chính V/v Hướng dn
chế độ thu, np và qun lý, s dng phí, l phí trong lĩnh vực giao thông đường b.
+ Thông tư 102/2008/TT-BTC ngày 11/11/2008 ca Bộ Tài chính V/v Hướng dn
chế độ thu, np, qun lý và s dng l phí cp giy chng nhn bảo đm cht
lượng, an toàn k thuật đối vi máy móc, thiết bị phương tiện giao thông vn ti.
+ Văn bản số 231/ĐK ngày 23/3/2005 của Cục Đăng kiểm Vit Nam V vic
Hướng dn thc hin Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT.
+ Thông báo s715/ĐKVN-VAR ngày 25/5/2011 ca Cục Đăng kiểm Vit Nam
V vic sửa đổi, b sung mt s nội dung trong văn bản số 231/ĐK ngày
23/3/2005.