
Đ án môn h c ồ ọ Đi n t công su tệ ử ấ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Đi n t công su t là lĩnh v c k thu t hi n đ i, nghiên c u ng d ngệ ử ấ ự ỹ ậ ệ ạ ứ ứ ụ
c a các linh ki n bán d n công su t làm vi c ch đ chuy n m ch và quáủ ệ ẫ ấ ệ ở ế ộ ể ạ
trình bi n đ i đi n năng. ế ổ ệ
Ngày nay, không riêng gì các n c phát tri n, ngay c n c ta cácở ướ ể ả ở ướ
thi t b bán d n đã và đang thâm nh p vào các ngành công nghi p và c trongế ị ẫ ậ ệ ả
lĩnh v c sinh ho t. Các xí nghi p, nhà máy nh : ximăng, th y đi n, gi y,ự ạ ệ ư ủ ệ ấ
đ ng, d t, s i, đóng tàu….. đang s d ng ngày càng nhi u nh ng thành t uườ ệ ợ ử ụ ề ữ ự
c a công nghi p đi n t nói chung và đi n t công su t nói riêng. Đó làủ ệ ệ ử ệ ử ấ
nh ng minh ch ng cho s phát tri n c a ngành công nghi p này. ữ ứ ự ể ủ ệ
V i m c tiêu công nghi p hoá hi n đa hoá đ t n c, ngày càng có nhi uớ ụ ệ ệ ị ấ ướ ề
xí nghi p m i, dây chuy n m i s d ng k thu t cao đòi h i cán b k thu tệ ớ ề ớ ử ụ ỹ ậ ỏ ộ ỹ ậ
và k s đi n nh ng ki n th c v đi n t công su t. Cũng v i lý do đó, trongỹ ư ệ ữ ế ứ ề ệ ử ấ ớ
h c kỳ này em đ c nh n đ án môn h c đi n t công su t, đ tài: “THI Tọ ượ ậ ồ ọ ệ ử ấ ề Ế
K CH NH L U HÌNH TIA BA PHA - Đ NG C ĐI N M T CHI U CÓẾ Ỉ Ư Ộ Ơ Ệ Ộ Ề
Đ O CHI U”.Ả Ề
Em xin chân thành c m n s giúp đ và ch b o t n tình c a th yả ơ ự ỡ ỉ ả ậ ủ ầ
Kh ng Công Minh và th y Lê Ti n Dũng trong quá trình làm đ án môn h cươ ầ ế ồ ọ
v i đ tài trên.ớ ề
M c dù đã dành nhi u c g ng nh ng cũng không tránh kh i nh ng saiặ ề ố ắ ư ỏ ữ
sót nh t đ nh, em mong đ c s góp ý, ch b o c a th y, cô.ấ ị ượ ự ỉ ả ủ ầ
Sinh viên th c hi nự ệ
Nguy n Th Kim Trúcễ ị
M C L CỤ Ụ
SVTH: Nguy n Th Kim Trúc - L p 03Đ2ễ ị ớ Trang 1

Đ án môn h c ồ ọ Đi n t công su tệ ử ấ
Ch ng 1: T ng quan v đ ng c đi n m t chi u và các ph ng phápươ ổ ề ộ ơ ệ ộ ề ươ
đi u ch nh t c đ đ ng c b ng cách thay đ i đi nề ỉ ố ộ ộ ơ ằ ổ ệ
áp………………………...Trang 3
Ch ng 2: T ng quan v b ch nh l u Tiristor hình tia ba pha. Thi t kươ ổ ề ộ ỉ ư ế ế
s đ nguyên lý h th ng ch nh l u - đ ng c đi n m t chi u (h T - Đ) cóơ ồ ệ ố ỉ ư ộ ơ ệ ộ ề ệ
đ oả
chi u……………………………………………………………………..ềTrang
11
Ch ng 3: Tính ch n các ph n t m ch đ ng l c..........…………..ươ ọ ầ ử ạ ộ ự Trang
19
Ch ng 4: Tính ch n các ph n t m ch đi u khi n……………….ươ ọ ầ ử ạ ề ể Trang
32
Ch ng 5: M ch b o v và k t lu n……………………………….ươ ạ ả ệ ế ậ Trang
41
Tài li u tham kh o……………………………………………..…..ệ ả Trang
44
SVTH: Nguy n Th Kim Trúc - L p 03Đ2ễ ị ớ Trang 2

Đ án môn h c ồ ọ Đi n t công su tệ ử ấ
CH NG 1ƯƠ
T NG QUAN V Đ NG C ĐI N M T CHI U VÀ CÁC PH NG PHÁPỔ Ề Ộ Ơ Ệ Ộ Ề ƯƠ
ĐI U CH NH T C Đ Đ NG C ĐI N M T CHI U B NG CÁCH THAYỀ Ỉ Ố Ộ Ộ Ơ Ệ Ộ Ề Ằ
Đ I ĐI N ÁP.Ổ Ệ
Trong n n s n xu t hi n đ i, máy đi n m t chi u v n đ c coi là m tề ả ấ ệ ạ ệ ộ ề ẫ ượ ộ
lo i máy quan tr ng. Nó có th dùng làm đ ng c đi n, máy phát đi n hayạ ọ ể ộ ơ ệ ệ
dùng nh ng đi u ki n làm vi c khác.ữ ề ệ ệ
Đ ng c đi n m t chi u có đ c tính đi u ch nh t c đ r t t t , vì v y máy đ c dùng nhi uộ ơ ệ ộ ề ặ ề ỉ ố ộ ấ ố ậ ượ ề
trong nh ng ngành công nghi p có yêu c u cao v đi u ch nh t c đ nh cán thép,ữ ệ ầ ề ề ỉ ố ộ ư
h m m hay giao thông v n t i...ầ ỏ ậ ả
I- T ng quan v đ ng c đi n m t chi u:ổ ề ộ ơ ệ ộ ề
1/ Phân lo i :ạ
Đ ng c đi n m t chi u chia làm nhi u lo i theo s b trí c a cu n kíchộ ơ ệ ộ ề ề ạ ự ố ủ ộ
t :ừ
Đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l p.ộ ơ ệ ộ ề ừ ộ ậ
Đ ng c đi n m t chi u kích t song song.ộ ơ ệ ộ ề ừ
Đ ng c đi n m t chi u kích t n i ti p.ộ ơ ệ ộ ề ừ ố ế
Đ ng c đi n m t chi u kích t h n h pộ ơ ệ ộ ề ừ ỗ ợ
2/ u nh c đi m c a đ ng c đi n m t chi u:Ư ượ ể ủ ộ ơ ệ ộ ề
- u đi m:Ư ể
Có nhi u ph ng pháp đi u ch nh t c đ .ề ươ ề ỉ ố ộ
Có nhi u ph ng pháp hãm t c đ .ề ươ ố ộ
- Nh c đi m:ượ ể
T n nhi u kim lo i màuố ề ạ
Ch t o, b o qu n khó khănế ạ ả ả
Giá thành đ t h n các máy đi n khácắ ơ ệ
3/ S đ và nguyên lý ho t đ ngơ ồ ạ ộ
SVTH: Nguy n Th Kim Trúc - L p 03Đ2ễ ị ớ Trang 3
RKT
CKT
Rf
Uæ
IKT
E
UKT

Đ án môn h c ồ ọ Đi n t công su tệ ử ấ
II- Đ c tính c c a máy đi n m t chi u:ặ ơ ủ ệ ộ ề
Quan h gi a t c đ và mômen đ ng c g i là đ c tính c c a đ ng c . ệ ữ ố ộ ộ ơ ọ ặ ơ ủ ộ ơ ω =
f(M) ho c n = f(M). ặ
Quan h giệ ữa t c đ và mômen c a máy s n xu t g i là đ c tính c c a máyố ộ ủ ả ấ ọ ặ ơ ủ
s n xu t. ả ấ ωc= f(Mc) ho c nặc= f(Mc).
Ngoài đ c tính c , đ i v i đ ng c đi n m t chi u ng i ta còn s d ng đ cặ ơ ố ớ ộ ơ ệ ộ ề ườ ử ụ ặ
tính c đi n. đ c tính c đi n bi u di n quan h giơ ệ ặ ơ ệ ể ễ ệ ữa t c đ và dòng đi n trongố ộ ệ
m ch đ ng c : ạ ộ ơ ω = f(I) ho c n = f(I).ặ
1/ Ph ng trình đ c tính c :ươ ặ ơ
Theo s đ hình (1-1) ta có th vi t ph ng trình cân b ng đi nơ ồ ể ế ươ ằ ệ áp c aủ
m ch ph n ng nh sauạ ầ ứ ư :
Uæ = Eæ + (Ræ +Ræ)Iæ
Trong đó:Uæ - đi n áp ph n ngệ ầ ứ , (V)
Eæ - s c đi n đ ng ph n ng,ứ ệ ộ ầ ứ (V)
Ræ - đi n tr c a m ch ph n ngệ ở ủ ạ ầ ứ
Rf - đi n tr ph trong c a m ch ph n ngệ ở ụ ủ ạ ầ ứ
V i:ớ Ræ = ræ + rcf + rb + rct
Trong đó:
ræ - đi n tr cu n dây ph n ng.ệ ở ộ ầ ứ Hình 1- 1
rcf - đi n tr cu n c c t ph .ệ ở ộ ự ừ ụ
rb- đi n tr cu n bù.ệ ở ộ
rct- đi n tr ti p xúc ch i than.ệ ở ế ổ
S c đi n đ ng ứ ệ ộ Eæ c a ph n ng đ ng c đ c xác đ nh theo bi u th c:ủ ầ ứ ộ ơ ượ ị ể ứ
Eæ =
φωφω
π
k
a
pN =
2
Trong đó:
p- s đôi c c t chính.ố ự ừ
N- s thanh d n tác d ng c a cu n dây ph n ng.ố ẫ ụ ủ ộ ầ ứ
a- s đôi m ch nhánh song song c a cu n dây ph n ng.ố ạ ủ ộ ầ ứ
φ- t thông kích t d i m t c c từ ừ ướ ộ ự ừ.
ω- t c đ góc,rad/số ộ
k =
a
pN
π
2
- h s c u t o c a đ ng c .ệ ố ấ ạ ủ ộ ơ
N u bi u di n s c đi n đ ng theo t c đ quay n (vòng/phút) thì:ế ể ễ ứ ệ ộ ố ộ
Eæ = Ke.φn
V i:ớω =
55.960
2nn =
π
Vì v y:ậ Eæ=
n
a
pN
φ
60
Ke =
a
pN
60
là h s s c đi n đ ng c a đ ng c .ệ ố ứ ệ ộ ủ ộ ơ
Ke =
55.9
K
≈ 0.105K
T các bi u th c trên, ta có:ừ ể ứ
SVTH: Nguy n Th Kim Trúc - L p 03Đ2ễ ị ớ Trang 4
RKT
CKT
Rf
Uæ
IKT
E
UKT

Đ án môn h c ồ ọ Đi n t công su tệ ử ấ
æ
fæ
æI
K
RR
K
U
φφ
ω
+
−=
Là ph ng trình đ c tính c đi n c a đ ng c .ươ ặ ơ ệ ủ ộ ơ
M t khác, mômen đi n t ặ ệ ừ Mât c a đ ng c đ c xác đ nh b i:ủ ộ ơ ượ ị ở
Mât= Kφ Iæ
Suy ra: Iæ =
φ
K
M
ât
Thay giá trị Iæ vào ph ng trình đ c tính c a đ ng cươ ặ ủ ộ ơ ta đ c:ượ
ât
fæ
æM
K
RR
K
U.
)( 2
φ
φ
ω
+
−=
N u b qua các t n th t c và t n th t thép thì mômen c trên tr c đ ng cế ỏ ổ ấ ơ ổ ấ ơ ụ ộ ơ
b ng mômen đi n t , ta ký hi u là M. Nghĩa làằ ệ ừ ệ Mât= Me= M. Khi đó ta đ c: ượ
M
K
RR
K
U
fæ
æ
.
)(
2
φ
φ
ω
+
−=
Đây là ph ng trình đ c tính c c a đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l p.ươ ặ ơ ủ ộ ơ ệ ộ ề ừ ộ ậ
Gi thi t ph n ng ph n ng đ c bù đ , t thông ả ế ả ứ ầ ứ ượ ủ ừ φ = Const, thì các
ph ng trình đ c tính c đi n và ph ng tình đ c tính c là tuy n tính. Đ th c aươ ặ ơ ệ ươ ặ ơ ế ồ ị ủ
chúng đ c bi u đi n trên hình (1-2) là nh ng đ ng th ng.ượ ể ể ữ ườ ẳ
Theo các đ th trên, khi ồ ị Iæ= 0 ho cặ M = 0 ta có:
0
ω
φ
ω
==
K
U
æ
ω0: g i là t c đ không t i lý t ng c a đ ng c .ọ ố ộ ả ưở ủ ộ ơ
Còn khi ω = 0 ta có:
nm
fæ
æ
I
RR
U
I
=
−
=
Và M = KφInm = Mnm Inm,
Inm,Mnm: đ c g i là dòng đi n ng n m ch và mômen ng n m ch.ượ ọ ệ ắ ạ ắ ạ
M t khác t ph ng trình đ c tínhặ ừ ươ ặ đi n và ph ng trình đ c tính c cũng cóệ ươ ặ ơ
th đ c vi t d i d ng:ể ượ ế ướ ạ
ωω
φφ
ω
∆−=−=
0
K
RI
K
U
æ
SVTH: Nguy n Th Kim Trúc - L p 03Đ2ễ ị ớ Trang 5
b. Âàûc tênh cå cuía âäüng
cå âiãûn mäüt chiãöu kêch
tæì âäüc láûp
ω0
a. Âàûc tênh cå âiãûn cuía
âäüng cå âiãûn mäüt chiãöu
kêch tæì âäüc láûp
ω0
ωâm ωâm
Iâm Inm
I I
ω ω
Mâm Mnm
Hçnh 1-2

