
B TÀI CHÍNHỘC NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
======= Đ c l p ộ ậ – T do - H nh phúcự ạ
S : 09 /2005/TT-BTCố------------------------------------
Hà N i, ngày 28 tháng 01 năm 2005ộ
THÔNG TƯ
H ng d n qu n lý và s d ng kinh phí đào t o ngu n nhân l c ướ ẫ ả ử ụ ạ ồ ự
cho các doanh nghi p nh và v a giai đo n 2004-2008ệ ỏ ừ ạ
-------------
Thi hành Quy t đ nh s 143/2004/QĐ-TTg ngày 10/8/2004 c a Thế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph phê duy t Ch ng trình tr giúp đào t o ngu n nhân l cướ ủ ệ ươ ợ ạ ồ ự
cho các doanh nghi p nh và v a giai đo n 2004-2008, B Tài chính h ngệ ỏ ừ ạ ộ ướ
d n vi c qu n lý và s d ng kinh phí đào t o ngu n nhân l c cho các doanhẫ ệ ả ử ụ ạ ồ ự
nghi p nh và v a nh sau:ệ ỏ ừ ư
A- QUY Đ NH CHUNG Ị
1. Đ i t ng Ch ng trình:ố ượ ươ
1.1- Ch và cán b qu n lý c a các doanh nghi p nh và v a đ c quyủ ộ ả ủ ệ ỏ ừ ượ
đ nh t i Đi u 4 Ngh đ nh s 90/2001/NĐ-CP ngày 23/11/2001 c a Chính phị ạ ề ị ị ố ủ ủ
v tr giúp phát tri n doanh nghi p nh và v a.ề ợ ể ệ ỏ ừ
Đối v i giai đo n 2004-2005, đ i t ng là cán b qu n lý c a các h pớ ạ ố ượ ộ ả ủ ợ
tác xã đ c thành l p và ho t đ ng theo Lu t H p tác xã ch đ c tham giaượ ậ ạ ộ ậ ợ ỉ ượ
các khoá đào t o, b i d ng theo các chuyên đ c a Ch ng trình khôngạ ồ ưỡ ề ủ ươ
trùng v i các n i dung chuyên đ c a Đ án đào t o, b i d ng cán b qu nớ ộ ề ủ ề ạ ồ ưỡ ộ ả
lý h p tác xã 2003-2005 và Thông t s 22/2004/TT-BTC ngày 24/3/2004 c aợ ư ố ủ
B Tài chính h ng d n qu n lý và s d ng kinh phí đào t o b i d ng cánộ ướ ẫ ả ử ụ ạ ồ ưỡ
b h p tác xã giai đo n 2004-2005. ộ ợ ạ
1.2- Các cá nhân, t ch c có nguy n v ng kh i s thành l p doanhổ ứ ệ ọ ở ự ậ
nghi p; các doanh nhân n ; các nhà cung c p d ch v h tr kinh doanh.ệ ữ ấ ị ụ ỗ ợ
Đối t ng tham gia Ch ng trình ph i có nhu c u, nguy n v ng đ cượ ươ ả ầ ệ ọ ượ
đào t o và ch p hành quy ch đào t o.ạ ấ ế ạ
2. Nguyên t c th c hi n: ắ ự ệ
Ch ng trình đ c th c hi n theo nguyên t c xã h i hoá công tác đàoươ ượ ự ệ ắ ộ
t o và b i d ng ki n th c cho các doanh nghi p nh và v a:ạ ồ ưỡ ế ứ ệ ỏ ừ
1

- Các doanh nghi p nh và v a, các doanh nhân đóng góp m t ph nệ ỏ ừ ộ ầ
kinh phí;
- Ngân sách nhà n c (bao g m ngân sách trung ng và ngân sách đ aướ ồ ươ ị
ph ng) h tr m t ph n kinh phí, u tiên đ n các doanh nghi p nh và v aươ ỗ ợ ộ ầ ư ế ệ ỏ ừ
t i các đ a bàn có đi u ki n đ c bi t khó khăn.ạ ị ề ệ ặ ệ
Ngoài ra, c n huy đ ng các ngu n tài tr khác c a t ch c, cá nhânầ ộ ồ ợ ủ ổ ứ
trong n c, t ch c qu c t , n c ngoài cho vi c th c hi n Ch ng trình. ướ ổ ứ ố ế ướ ệ ự ệ ươ
3. Ph m vi s d ng kinh phí th c hi n Ch ng trình:ạ ử ụ ự ệ ươ
Kinh phí th c hi n Ch ng trình tr giúp đào t o ngu n nhân l c choự ệ ươ ợ ạ ồ ự
các doanh nghi p nh và v a giai đo n 2004-2008 đ c s d ng đ đào t oệ ỏ ừ ạ ượ ử ụ ể ạ
cho nh ng đ i t ng đ c quy đ nh t i Đi m 1 M c A Thông t này theo chữ ố ượ ượ ị ạ ể ụ ư ỉ
tiêu đào t o do B K ho ch và Đ u t h ng d n hàng năm.ạ ộ ế ạ ầ ư ướ ẫ
Vi c đào t o theo hình th c đào t o ng n h n t p trung. Th i gian m iệ ạ ứ ạ ắ ạ ậ ờ ỗ
đ t đào t o t i đa là 05 ngày đ i v i các khóa đào t o kh i s thành l p doanhợ ạ ố ố ớ ạ ở ự ậ
nghi p; 07 ngày đ i v i các khóa đào t o qu n tr doanh nghi p; 14 ngày đ iệ ố ớ ạ ả ị ệ ố
v i các khóa b i d ng nâng cao ch t l ng cho các nhà cung c p d ch v hớ ồ ưỡ ấ ượ ấ ị ụ ỗ
tr kinh doanh. S l ng h c viên t i thi u tham gia m t khoá (l p) đào t oợ ố ượ ọ ố ể ộ ớ ạ
theo quy đ nh t i Quy ch qu n lý th c hi n Ch ng trình tr giúp đào t oị ạ ế ả ự ệ ươ ợ ạ
ngu n nhân l c cho các doanh nghi p nh và v a giai đo n 2004-2008 c a Bồ ự ệ ỏ ừ ạ ủ ộ
K ho ch và Đ u t .ế ạ ầ ư
B- QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
1. Các kho n chi Nhà n c h tr : ả ướ ỗ ợ
1.1- Ngân sách trung ng:ươ
- Chi đi u tra, kh o sát nhu c u c th v đào t o đ lên k ho ch th cề ả ầ ụ ể ề ạ ể ế ạ ự
hi n Ch ng trình; t ch c h i th o trao đ i rút kinh nghi m trong vi c tệ ươ ổ ứ ộ ả ổ ệ ệ ổ
ch c tri n khai th c hi n Ch ng trình (th c hi n trong giai đo n 2004-2005ứ ể ự ệ ươ ự ệ ạ
theo Ch ng trình đ c Th t ng Chính ph phê duy t).ươ ượ ủ ướ ủ ệ
- Chi xây d ng ch ng trình, biên so n giáo trình và m t s tài li u cự ươ ạ ộ ố ệ ơ
b n c n thi t. ả ầ ế
- Chi t ch c th c hi n m t s khoá (l p) đào t o thí đi m và các khoáổ ứ ự ệ ộ ố ớ ạ ể
(l p) đào t o thu c nhi m v chi c a ngân sách trung ng.ớ ạ ộ ệ ụ ủ ươ
- Chi h tr m t ph n kinh phí đ i v i nh ng t nh mi n núi, Tâyỗ ợ ộ ầ ố ớ ữ ỉ ề
nguyên có khó khăn đ th c hi n nhi m v đào t o ngu n nhân l c cho cácể ự ệ ệ ụ ạ ồ ự
doanh nghi p nh và v a.ệ ỏ ừ
2

1.2- Ngân sách đ a ph ng: t ch c các khoá (l p) đào t o ngu n nhânị ươ ổ ứ ớ ạ ồ
l c cho các doanh nghi p nh và v a thu c nhi m v c a đ a ph ng.ự ệ ỏ ừ ộ ệ ụ ủ ị ươ
1.3- Chi t ch c m t khoá (l p) đào t o, b i d ng bao g m:ổ ứ ộ ớ ạ ồ ưỡ ồ
1.3.1- N i dung chi:ộ
- Chi cho gi ng viên: tr thù lao, chi phí cho vi c đi l i, b trí n i choả ả ệ ạ ố ơ ở
gi ng viên.ả
- Chi cho h c viên: ọ
+ Chi mua ho c in n giáo trình, tài li u tr c ti p ph c v l p h cặ ấ ệ ự ế ụ ụ ớ ọ
(không bao g m tài li u tham kh o).ồ ệ ả
+ Tr ti n thuê xe và chi phí cho vi c liên h t ch c cho h c viên điả ề ệ ệ ổ ứ ọ
kh o sát, th c t (n u có).ả ự ế ế
+ H tr m t ph n chi phí đi l i, ti n ăn, cho h c viên thu c đ a bànỗ ợ ộ ầ ạ ề ở ọ ộ ị
đ c bi t khó khăn (danh m c các đ a bàn đ c bi t khó khăn theo quy đ nh t iặ ệ ụ ị ặ ệ ị ạ
Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh s 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 c aụ ụ ị ị ố ủ
Chính ph v vi c s a đ i, b sung Ph l c ban hành kèm theo Ngh đ nh sủ ề ệ ử ổ ổ ụ ụ ị ị ố
51/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành Lu tủ ủ ị ế ậ
Khuy n khích đ u t trong n c (s a đ i)).ế ầ ư ướ ử ổ
- Chi t ch c l p h c:ổ ứ ớ ọ
+ Chi thuê h i tr ng (ho c phòng h c), thuê d ng c ph c v gi ngộ ườ ặ ọ ụ ụ ụ ụ ả
d y nh đèn chi u, máy vi tính …;ạ ư ế
+ Chi ti n văn phòng ph m và n c u ng ph c v l p h c;ề ẩ ướ ố ụ ụ ớ ọ
+ Chi ti n đi n, ti n n c, ti n ph c v , trông coi xe;ề ệ ề ướ ề ụ ụ
+ Chi khai gi ng, b gi ng, ch m thi, in n và c p ch ng ch công nh nả ế ả ấ ấ ấ ứ ỉ ậ
hoàn thành khóa h c, khen th ng h c viên xu t s c;ọ ưở ọ ấ ắ
+ Chi qu n lý l p h c và m t s kho n chi khác ph c v tr c ti p choả ớ ọ ộ ố ả ụ ụ ự ế
l p h c.ớ ọ
1.3.2- M c chi h tr cho 1 h c viên:ứ ỗ ợ ọ
- M c h tr t ngân sách nhà n c cho công tác t ch c đào t o, b iứ ỗ ợ ừ ướ ổ ứ ạ ồ
d ng, ch a bao g m kho n h tr cho h c viên thu c đ a bàn đ c bi t khóưỡ ư ồ ả ỗ ợ ọ ộ ị ặ ệ
khăn nh sau:ư
+ Khoá đào t o 5 ngày: m c h tr không quá 600.000đ/1 su t đào t o.ạ ứ ỗ ợ ấ ạ
+ Khoá đào t o 7 ngày: m c h tr không quá 650.000đ/1 su t đào t o.ạ ứ ỗ ợ ấ ạ
+ Khoá đào t o 14 ngày: m c h tr không quá 1.000.000đ/1 su t đàoạ ứ ỗ ợ ấ
t o.ạ
3

- M c h tr t ngân sách nhà n c v chi phí đi l i, ti n ăn, cho h cứ ỗ ợ ừ ướ ề ạ ề ở ọ
viên thu c đ a bàn đ c bi t khó khăn không quá 70% m c chi t i thi u quyộ ị ặ ệ ứ ố ể
đ nh t i Thông t s 118/2004/TT-BTC ngày 8/12/2004 c a B Tài chính quyị ạ ư ố ủ ộ
đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh đ i v i các c quan hành chínhị ế ộ ế ộ ộ ị ố ớ ơ
và đ n v s nghi p công l p trong c n c.ơ ị ự ệ ậ ả ướ
1.4. H ng d n m t s n i dung chi c th :ướ ẫ ộ ố ộ ụ ể
1.4.1– Đ i v i đi u tra, kh o sát: m c chi theo quy đ nh t i Thông t số ớ ề ả ứ ị ạ ư ố
114/2000/TT-BTC ngày 27/11/2000 c a B Tài chính h ng d n qu n lý kinhủ ộ ướ ẫ ả
phí các cu c đi u tra thu c v n s nghi p t ngân sách nhà n c và văn b nộ ề ộ ố ự ệ ừ ướ ả
quy đ nh hi n hành v ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh .ị ệ ề ế ộ ế ộ ộ ị
1.4.2 - Chi t ch c h i th o trao đ i kinh nghi m: th c hi n theo quyổ ứ ộ ả ổ ệ ự ệ
đ nh hi n hành v ch đ chi h i ngh đ i v i c quan hành chính và đ n vị ệ ề ế ộ ộ ị ố ớ ơ ơ ị
s nghi p công l p. ự ệ ậ
1.4.3 - Chi xây d ng ch ng trình, biên so n giáo trình, tài li u: m c chiự ươ ạ ệ ứ
áp d ng theo quy đ nh t i ti t b đi m 2.3 m c 2 Thông t s 87/2001/TT-BTCụ ị ạ ế ể ụ ư ố
ngày 30/10/2001 c a B Tài chính h ng d n n i dung, m c chi xây d ngủ ộ ướ ẫ ộ ứ ự
ch ng trình khung cho các ngành đào t o đ i h c, cao đ ng, trung h cươ ạ ạ ọ ẳ ọ
chuyên nghi p và biên so n ch ng trình, giáo trình các môn h c.ệ ạ ươ ọ
1.4.4 - Chi mua ho c in n tài li u: th c hi n theo quy đ nh chi tiêu tàiặ ấ ệ ự ệ ị
chính hi n hành. Vi c in n tài li u ph i căn c vào giá c Nhà n c quyệ ệ ấ ệ ả ứ ả ướ
đ nh, có h p đ ng v i c quan in và th c hi n c ch đ u th u đ i v i nh ngị ợ ồ ớ ơ ự ệ ơ ế ấ ầ ố ớ ữ
kho n chi đ đi u ki n theo quy ch đ u th u. Ch mua ho c in n tài li uả ủ ề ệ ế ấ ầ ỉ ặ ấ ệ
thông th ng tr c ti p ph c v n i dung h c t p, không bao g m tài li uườ ự ế ụ ụ ộ ọ ậ ồ ệ
tham kh o.ả
1.4.5 - Chi cho gi ng viên: ả
- Chi thù lao gi ng viên: m c chi áp d ng theo quy đ nh hi n hành v kinhả ứ ụ ị ệ ề
phí chi đào t o, b i d ng cán b , công ch c nhà n c. ạ ồ ưỡ ộ ứ ướ
- Chi phí cho vi c đi l i, b trí n i cho gi ng viên. Tr ng h p khôngệ ạ ố ơ ở ả ườ ợ
có đi u ki n b trí ch ngh , c quan t ch c l p h c ph i thuê ngoài thìề ệ ố ỗ ỉ ơ ổ ứ ớ ọ ả
đ c chi không quá m c chi quy đ nh t i Thông t s 118/2004/TT-BTC ngàyượ ứ ị ạ ư ố
8/12/2004 c a B Tài chính quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi h i nghủ ộ ị ế ộ ế ộ ộ ị
đ i v i các c quan hành chính và đ n v s nghi p công l p trong c n c.ố ớ ơ ơ ị ự ệ ậ ả ướ
2. Các kho n chi do doanh nghi p, t ch c, cá nhân t chi tr :ả ệ ổ ứ ự ả bao
g m các kho n chi phí đi l i, ti n ăn, ti n , mua tài li u tham kh o, … Đ iồ ả ạ ề ề ở ệ ả ố
v i các h c viên g n đ a đi m t ch c l p h c, không phát sinh chi phí thuêớ ọ ở ầ ị ể ổ ứ ớ ọ
4

ch trong th i gian h c thì tuỳ theo kh năng c a doanh nghi p có th hỗ ở ờ ọ ả ủ ệ ể ỗ
tr cho ng i đi h c chi phí đi l i, ti n ăn và mua tài li u tham kh o…ợ ườ ọ ạ ề ệ ả
Doanh nghi p đ c h ch toán các kho n chi trên vào chi phí s n xu tệ ượ ạ ả ả ấ
kinh doanh trong kỳ. M c chi phí h p lý đ tính thu thu nh p doanh nghi pứ ợ ể ế ậ ệ
th c hi n theo Thông t s 118/2004/TT-BTC ngày 8/12/2004 c a B Tàiự ệ ư ố ủ ộ
chính quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh đ i v i các c quanị ế ộ ế ộ ộ ị ố ớ ơ
hành chính và đ n v s nghi p công l p trong c n c.ơ ị ự ệ ậ ả ướ
Đối v i các h c viên thu c các đ a bàn đ c bi t khó khăn đ c Nhàớ ọ ộ ị ặ ệ ượ
n c h tr ti n đi l i, ăn, ; ho c h c viên đ c h tr t các ngu n h tr ,ướ ỗ ợ ề ạ ở ặ ọ ượ ỗ ợ ừ ồ ỗ ợ
tài tr nêu t i Đi m 3 M c B Thông t này không tính kho n đ c h trợ ạ ể ụ ư ả ượ ỗ ợ
trong chi phí h p lý đ tính thu thu nh p c a doanh nghi p.ợ ể ế ậ ủ ệ
3. S d ng và qu n lý các ngu n h tr , tài tr c a t ch c, cáử ụ ả ồ ỗ ợ ợ ủ ổ ứ
nhân trong n c, t ch c qu c t , n c ngoài cho vi c th c hi nướ ổ ứ ố ế ướ ệ ự ệ
ch ng trình.ươ
3.1- Đ i v i các kho n h tr , tài tr mà ng i h tr , tài tr yêu c uố ớ ả ỗ ợ ợ ườ ỗ ợ ợ ầ
s d ng vào m c tiêu c th c a Ch ng trình thì s d ng theo đúng m cử ụ ụ ụ ể ủ ươ ử ụ ụ
tiêu đã đ c xác đ nh. ượ ị
- Tr ng h p nh ng kho n h tr , tài tr đ c chi cho m t trongườ ợ ữ ả ỗ ợ ợ ượ ộ
nh ng kho n nêu t i Đi m 1 M c B Thông t này thì gi m tr t ng ngữ ả ạ ể ụ ư ả ừ ươ ứ
ph n ngân sách nhà n c h tr .ầ ướ ỗ ợ
- Tr ng h p nh ng kho n h tr , tài tr đ c dùng đ h tr cho cácườ ợ ữ ả ỗ ợ ợ ượ ể ỗ ợ
h c viên tham gia khoá đào t o thì c quan, đ n v t ch c l p h c ph i có kọ ạ ơ ơ ị ổ ứ ớ ọ ả ế
ho ch chi c th nh m gi m b t m t ph n chi phí cho doanh nghi p. ạ ụ ể ằ ả ớ ộ ầ ệ
3.2- Đ i v i các kho n h tr , tài tr mà ng i h tr , tài tr khôngố ớ ả ỗ ợ ợ ườ ỗ ợ ợ
yêu c u s d ng vào m c tiêu c th c a Ch ng trình thì căn c h ng d nầ ử ụ ụ ụ ể ủ ươ ứ ướ ẫ
t i Thông t này, c quan, đ n v t ch c l p h c l p k ho ch chi c th : ạ ư ơ ơ ị ổ ứ ớ ọ ậ ế ạ ụ ể
- Chi cho m t trong nh ng kho n nêu t i Đi m 1 M c B Thông t nàyộ ữ ả ạ ể ụ ư
thì gi m tr t ng ng ph n ngân sách nhà n c h tr .ả ừ ươ ứ ầ ướ ỗ ợ
- H tr chi phí đi l i, ăn, cho h c viên tham gia khoá đào t o.ỗ ợ ạ ở ọ ạ
- B sung h tr cho các kho n chi nh : khai gi ng, b gi ng, khenổ ỗ ợ ả ư ả ế ả
th ng, qu n lý l p h c … nh m khuy n khích các c quan, t ch c tích c cưở ả ớ ọ ằ ế ơ ổ ứ ự
tìm ngu n tài tr . ồ ợ
4. L p d toán, ch p hành và quy t toán kinh phí ậ ự ấ ế
Vi c l p d toán, qu n lý, c p phát, thanh toán và quy t toán kinh phíệ ậ ự ả ấ ế
tr giúp đào t o ngu n nhân l c cho các doanh nghi p nh và v a th c hi nợ ạ ồ ự ệ ỏ ừ ự ệ
5

