THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH S 125/2007/TT-BTC NGÀY 29 THÁNG 10 NĂM 2007
H NG D N QU N LÝ VÀ S D NG KINH PHÍ TH C HI N CÔNG TÁCƯỚ
QU N LÝ, CHĂM SÓC, T V N, ĐI U TR CHO NG I NHI M HIV VÀ Ư ƯỜ
PHÒNG LÂY NHI M HIV T I CÁC C S GIÁO D C, TR NG GIÁO Ơ ƯỜ
D NG, C S CH A B NH, C S B O TR XÃ H I, TR I GIAM, TR IƯỠ Ơ Ơ
T M GIAM
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chi
ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c;ế ướ ướ
Căn c Quy t đ nh s 96/2007/QĐ-TTg ngày 28/6/2007 c a Th t ng Chính phế ướ
v vi c qu n lý, chăm sóc, t v n, đi u tr cho ng i nhi m HIV và phòng lây nhi m HIV ư ườ
t i các c s giáo d c, tr ng giáo d ng, c s ch a b nh, c s b o tr h i, tr i ơ ườ ưỡ ơ ơ
giam, tr i t m giam;
B Tài chính h ng d n qu n s d ng kinh phí th c hi n công tác qu n lý, ướ
chăm sóc, t v n, đi u tr cho ng i nhi m HIV phòng lây nhi m HIV t i các c sư ườ ơ
giáo d c, tr ng giáo d ng, c s ch a b nh, c s b o tr h i, tr i giam, tr i t m ườ ưỡ ơ ơ
giam nh sau:ư
I. QUY Đ NH CHUNG
1. Đ i t ng áp d ng Thông t này các c s qu n lý, chăm sóc, t v n, đi u tr ượ ư ơ ư
cho ng i nhi m HIV, bao g m: c s ch a b nh thành l p theo Pháp l nh X lý vi ph mườ ơ
hành chính; c s b o tr h i c a nhà n c; c s giáo d c, tr ng giáo d ng thu cơ ướ ơ ườ ưỡ
B Công an; tr i giam, tr i t m giam thu c B Công an, B Qu c phòng (sau đây g i t t là
c s ). ơ
2. Kinh phí th c hi n công tác qu n lý, chăm sóc, t v n, đi u tr cho ng i nhi m ư ườ
HIV và phòng lây nhi m HIV t i các c s đ c b trí t các ngu n sau: ơ ượ
a) Ngu n ngân sách nhà n c, bao g m: ướ
- Kinh phí b trí trong d toán chi đ m b o h i hàng năm c a các B , c quan ơ
Trung ng có liên quan và các đ a ph ng theo phân c p c a Lu t Ngân sách nhà n c vàươ ươ ướ
các văn b n h ng d n có liên quan; ướ
- Kinh phí th c hi n D án phòng, ch ng HIV/AIDS thu c Ch ng trình m c tiêu ươ
qu c gia phòng, ch ng m t s b nh h i, b nh d ch nguy hi m HIV/AIDS giai đo n
2006-2010.
b) Các ngu n đóng góp, tài tr c a c quan, đ n v , t ch c, nhân trong n c ơ ơ ướ
n c ngoài;ướ
c) Các ngu n kinh phí h p pháp khác.
3. Vi c l p d toán, phân b d toán, qu n lý, s d ng, thanh toán quy t toán ế
kinh phí th c hi n công tác qu n lý, chăm sóc, t v n, đi u tr cho ng i nhi m HIV ư ườ
phòng lây nhi m HIV t i các c s th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c, ơ ướ
Lu t K toán, các văn b n h ng d n hi n hành và quy đ nh c th t i Thông t này. ế ướ ư
II. N I DUNG VÀ M C CHI
1. Chi các ho t đ ng thông tin, giáo d c, truy n thông thay đ i hành vi; phòng,
ch ng HIV/AIDS; các bi n pháp d phòng lây nhi m HIV các v n đ khác liên quan
đ n công tác phòng, ch ng HIV/AIDS t i c s , bao g m: ế ơ
a) Chi công tác t ch c sinh ho t h i, h c t p, trao đ i thông tin, t v n phòng, ư
ch ng HIV/AIDS: 20.000 đ ng/ng i/năm. ườ
b) Chi ho t đ ng truy n thanh t i c s (biên t p, phát thanh): Biên t p: 50.000 ơ
đ ng/trang 350 t ; phát thanh: 10.000 đ ng/l n.
c) Làm m i, s a ch a pa nô, kh u hi u: theo giá th tr ng t i đ a ph ng. ườ ươ
d) Chi b i d ng báo cáo viên: ưỡ
- Đ i v i cán b c p C c, V , Vi n, tr ng các S , Ban, ngành c p t nh t ng ưở ươ
đ ng: 150.000 đ ng/bu i.ươ
- Đ i v i chuyên viên c p t nh, B , c quan Trung ng; phó các S , Ban, ngành ơ ươ
c p t nh: 100.000 đ ng/bu i.
- Đ i v i cán b c p qu n, huy n, th xã: 70.000 đ ng/bu i.
- Đ i v i cán b c a c s : 30.000 đ ng/bu i. ơ
2. Chi thanh toán chi phí xét nghi m giám sát phát hi n HIV/AIDS t i c s xét ơ
nghi m HIV đ i v i các tr ng h p b t bu c ph i xét nghi m HIV theo quy đ nh c a pháp ườ
lu t (s l ng m u xét nghi m trong giám sát phát hi n HIV/AIDS do c p th m quy n ượ
quy t đ nh, b o đ m phù h p v i d toán ngân sách đ c giao): m c chi theo quy đ nh vế ượ
m c thu vi n phí hi n hành.
3. Chi h tr cho cán b làm công tác t v n v HIV/AIDS, các bi n pháp d phòng ư
lây nhi m HIV các v n đ khác liên quan đ n HIV/AIDS cho các đ i t ng t i c s : ế ượ ơ
m c chi 20.000 đ ng/ng i/bu i t v n, nh ng t i đa không quá 300.000 ườ ư ư
đ ng/ng i/tháng. ườ
4. Chi h tr ti n thu c đi u tr nhi m trùng c h i cho ng i nhi m HIV đang ơ ườ
đ c đi u tr t i khu đi u tr c a c s , ngoài ch đ tr c p đi u tr hi n hành: m c t iượ ơ ế
thi u 150.000 đ ng/ng i/năm. ườ
5. Chi h tr thêm v ti n ăn cho ng i nhi m HIV thu c di n h nghèo (theo ườ
chu n nghèo do Nhà n c quy đ nh) trong th i gian đi u tr b ng thu c kháng HIV t i c ướ ơ
s : m c chi 150.000 đ ng/ng i/tháng. ườ
6. Chi công tác v n chuy n ng i nhi m HIV b b nh n ng v t quá kh năng ườ ượ
chuyên môn c a c s ph i chuy n đ n c s y t dân y c a N n c ho c b nh vi n ơ ế ơ ế ướ
quân đ i i v i ph m nhân, ng i b t m gi , t m giam trong tr i giam, tr i t m giam ườ
thu c B Qu c phòng):
a) Tr ng h p v n chuy n ng i b nh b ng ph ng ti n c a c s đ c thanhườ ườ ươ ơ ượ
toán không quá 0,2 lít xăng/km v n chuy n (cho c l t đi v ) theo giá hi n hành t i ượ
th i đi m s d ng ph ng ti n, không ph thu c vào s ng i b nh trên ph ng ti n ươ ườ ươ
v n chuy n.
b) Tr ng h p c s không ph ng ti n v n chuy n, ph i đi thuê: thanh toánườ ơ ươ
theo giá c c v n chuy n ho c h p đ ng v n chuy n th c t .ướ ế
7. Chi thanh toán chi phí khám b nh, ch a b nh cho c s y t dân y c a Nhà n c ơ ế ướ
ho c b nh vi n quân đ i khi đ i t ng c a c s mình chuy n tuy n đ n đó đ ti p ượ ơ ế ế ế
t c đ c chăm sóc đi u tr : thanh toán theo giá thu vi n phí hi n hành c a c p th m ượ
quy n quy t đ nh đ i v i các c s y t dân y c a Nhà n c ho c b nh vi n quân đ i. ế ơ ế ướ
Tr ng h p ng i nhi m HIV đang tham gia b o hi m y t do Qu B o hi m Y t chi trườ ườ ế ế
các chi phí khám b nh, ch a b nh theo quy đ nh hi n hành.
8. Chi phí mai táng ng i nhi m HIV khi ch t: m c t i thi u 2.000.000 đ ng/ng iườ ế ườ
nhi m HIV b ch t. ế
9. Chi công tác làm v sinh phòng d ch khi ng i nhi m HIV b ch t: 250.000 ườ ế
đ ng/ng i nhi m HIV b ch t. ườ ế
Căn c vào kh năng kinh phíđi u ki n c th c a đ a ph ng, c s ; Ch t ch ươ ơ
U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; B tr ng các B , Th tr ng c ươ ưở ưở ơ
quan Trung ng (có c s ) quy t đ nh m c chi cho các ho t đ ng t i c s thu c quy nươ ơ ế ơ
qu n lý cho phù h p, nh ng không th p h n các m c quy đ nh t i Thông t này. ư ơ ư
III. L P, PHÂN B D TOÁN, H CH TOÁN VÀ QUY T TOÁN
1. L p và phân b d toán:
a) Hàng năm, cùng th i gian quy đ nh l p d toán ngân sách nhà n c, các B , c ướ ơ
quan Trung ng liên quan các đ a ph ng l p d toán kinh phí th c hi n công tácươ ươ
qu n lý, chăm sóc, t v n, đi u tr cho ng i nhi m HIV phòng lây nhi m HIV t i các ư ườ
c s tr c thu c t ng h p trong d toán ngân sách c a B , c quan Trung ng đ aơ ơ ươ
ph ng g i c quan tài chính cùng c p đ t ng h p,ươ ơ trình c p có th m quy n quy t đ nh. ế
b) Căn c d toán kinh phí đ c giao, các B , c quan Trung ng liên quan ượ ơ ươ
các đ a ph ng th c hi n phân b d toán cho các c s tr c thu c t ng h p trong ươ ơ
ph ng án phân b d toán ngân sách c a B , c quan Trung ng đ a ph ng g i cươ ơ ươ ươ ơ
quan tài chính cùng c p th m đ nh theo quy đ nh hi n hành v phân b d toán ngân sách
nhà n c. ướ
2. H ch toán k toán và quy t toán: ế ế
a) Vi c h ch toán k toán quy t toán kinh phí ế ế th c hi n công tác qu n lý, chăm
sóc, t v n, đi u tr cho ng i nhi m HIV phòng lây nhi m HIVư ườ theo quy đ nh c a ch ế
đ k toán hành chính s nghi p hi n hành. Riêng đ i v i ngu n vi n tr không hoàn l i ế
c a n c ngoài, th c hi n theo dõi, h ch toán quy t toán theo đúng các quy đ nh hi n ướ ế
hành c a Nhà n c v vi c ti p nh n, qu n lý, s d ng các ngu n vi n tr . ướ ế
b) Các c s s d ng kinh phí ơ th c hi n công tác qu n lý, chăm sóc, t v n, đi u tr ư
cho ng i nhi m HIV phòng lây nhi m HIVườ h ch toán, quy t toán vào lo i, kho n ế
t ng ng c a M c l c ngân sách nhà n c, c th :ươ ướ
- Chi t ngu n đ m b o xã h i: Lo i 15, kho n 09.
- Chi t ngu n k inh phí th c hi n D án phòng, ch ng HIV/AIDS thu c Ch ng ươ
trình m c tiêu qu c gia phòng, ch ng m t s b nh h i, b nh d ch nguy hi m
HIV/AIDS giai đo n 2006-2010: h ch toán, quy t toán theo s c a d án thu c ế
Ch ng trình.ươ
c) V l p g i báo cáo quy t toán: Hàng năm, cùng th i gian quy đ nh l p, g i ế
báo cáo quy t toán ngân sách nhà n c, các c s trách nhi m l pg i báo cáo quy tế ướ ơ ế
toán cho c quan ch qu n; c quan ch qu n trách nhi m xét duy t t ng h p vàoơ ơ
quy t toán chung c a c a c quan mình đ quy t toán v i c quan tài chính cùng c p theoế ơ ế ơ
quy đ nh hi n hành.
IV. T CH C TH C HI N
Thông t này hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Các quyư
đ nh tr c đây trái v i Thông t này đ u b bãi b . ướ ư
Trong quá trình th c hi n n u v ng m c, đ ngh ph n ánh k p th i v B Tài ế ướ
chính đ nghiên c u gi i quy t./. ế
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Đ Hoàng Anh Tu n