THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH S 25/2007/TT-BTC NGÀY 02 THÁNG 04 NĂM 2007
H NG D N X LÝ TÀI CHÍNH KHI CHUY N Đ I CÔNG TY NHÀ N C ƯỚ ƯỚ
THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N M T THÀNH VIÊN
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 c a Chính ph v quy đ nh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Căn c Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP ngày 8/9/2006 c a Chính ph v chuy n đ i
công ty nhà n c thành công ty trách nhi m h u h n m t thành viên, B Tài chính h ng d nướ ướ
x lý tài chính khi chuy n đ i công ty nhà n c thành công ty trách nhi m h u h n m t thành ướ
viên nh sau:ư
I. PH M VI, Đ I T NG ÁP D NG ƯỢ
1. Thông t này quy đ nh v vi c x tài chính áp d ng đ i v i các công ty nhà n cư ướ
quy đ nh t i kho n 1 Đi u 2 Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP ngày 8/9/2006 c a Chính ph
chuy n đ i thành công ty trách nhi m h u h n m t thành viên ho t đ ng theo Lu t Doanh
nghi p.
2. Các đ i t ng chuy n đ i thành công ty trách nhi m h u h n m t thành viên (g i ượ
chung công ty TNHH) ph i đáp ng các đi u ki n quy đ nh t i Đi u 6 Ngh đ nh s
95/2006/NĐ-CP ngày 8/9/2006 c a Chính ph đ c c quan th m quy n quy t đ nh ượ ơ ế
chuy n đ i theo quy đ nh t i Đi u 8 Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP ngày 8/9/2006 c a Chính
ph bao g m:
- Công ty nhà n c đ c l p;ướ
- Công ty nhà n c công ty m trong hình công ty m - công ty con; công ty mướ
c a t p đoàn kinh t do Th t ng Chính ph quy t đ nh thành l p; ế ướ ế
- Công ty thành viên h ch toán đ c l p c a t ng công ty nhà n c; ướ
- Đ n v thành viên h ch toán ph thu c t ng công ty nhà n c đ c Th t ngơ ướ ượ ướ
Chính ph cho phép;
II. QUY Đ NH V VI C X LÝ TÀI CHÍNH KHI
CHUY N Đ I CÔNG TY NHÀ N C THÀNH CÔNG TY TNHHƯỚ
1. Sau khi nh n đ c văn b n thông báo c a c p có th m quy n v k ho ch chuy n ượ ế
đ i công ty nhà n c thành công ty TNHH, công ty nhà n c trách nhi m ki m tài s n, ướ ướ
các ngu n v n qu hi n có, l p báo cáo tài chính c a công ty t i th i đi m k t thúc năm ế
ho c quý g n nh t v i th i đi m nh n đ c thông báo đ ghi vào quy t đ nh chuy n đ i. C ượ ế
th :
1.1 Ki m kê, xác đ nh s l ng tài s n hi n t i doanh nghi p (bao g m tài s n c ượ
đ nh và đ u t dài h n, tài s n l u đ ngđ u t ng n h n, tài s n đi thuê, cho thuê, m n, ư ư ư ượ
nh n gi h , nh n ký g i), đ i chi u v i s li u ghi s k toán đ xác đ nh s th a, thi u, tài ế ế ế
s n thu c quy n qu n lý, s d ng; tài s n không thu c quy n qu n lý, s d ng; xác đ nh
nguyên nhân, trách nhi m c a nh ng ng i liên quan đ xu t h ng x đ i v i tài ườ ướ
s n th a, thi u; tài s n không thu c quy n qu n lý, s d ng. Đánh giá th c tr ng phân ế
lo i tài s n nhu c u s d ng, tài s n không nhu c u s d ng, tài s n đ ng ch thanh
lý đ ki n ngh bi n pháp x lý đ i v i t ng lo i tài s n. ế
1.2 Ki m đ i chi u các kho n công n ph i thu, ph i tr , các ngu n v n, qu , ế
s d các tài kho n t i ngân hàng,…đánh giá, phân lo i n theo quy đ nh hi n hành: ư
a. Đ i v i n ph i thu: Ph i xác đ nh n s thu h i đ c, n khó đòi n không ượ
có kh năng thu h i. Trong đó, phân tích nguyên nhân, xác đ nh trách nhi m c a cá nhân và t p
th đ i v i t ng kho n n khó đòi, n không kh năng thu h i ki n ngh bi n pháp x ế
lý.
b. Đ i v i n ph i tr : Ph i l p danh sách ch n và xác đ nh t ng kho n n ph i tr .
Trong đó phân tích các kho n n trong h n, n quá h n, n g c, n lãi, n ph i tr không
còn đ i t ng tr , trách nhi m c a nhân t p th đ i v i t ng kho n n quá h n đ ượ
ki n ngh gi i pháp x lý.ế
2. Căn c k t qu ki m kê, phân lo i tài s n, v n s li u trong báo cáo tài chính, ế
công ty l p ph ng án x lý nh ng v n đ tài chính (trong ph ng án chuy n đ i) đ báo cáo ươ ươ
c p th m quy n phê duy t. Sau khi ph ng án chuy n đ i (trong đó ph ng án x ươ ươ
tài chính) đ c phê duy t, công ty ch đ ng th c hi n vi c x nh ng v n đ v tài chínhượ
theo quy đ nh nh sau: ư
2.1 Đ i v i tài s n:
a. Tài s n không nhu c u s d ng, tài s n đ ng ch thanh lý: Công ty đ c ượ
nh ng bán, thanh theo quy đ nh hi n hành đ i v i công ty nhà n c. Chênh l ch gi a sượ ướ
ti n thu đ c t nh ng bán, thanh v i giá tr còn l i c a tài s n chi phí thanh lý, ượ ượ
nh ng bán đ c h ch toán vào thu nh p công ty.ượ ượ
b. Đ i v i tài s n thuê, m n, nh n gi h , nh n ký g i: Tùy theo nhu c u mà công ty ượ
th a thu n v i ng i có tài s n cho thuê, cho m n, gi h , ký g i đ ti p t c k th a ho c ườ ượ ế ế
thanh lý các h p đ ng tr c khi chuy n đ i. ướ
c. Đ i v i tài s n hình thành t qu khen th ng, phúc l i ph c v l i ích t p th c a ưở
cán b công nhân viên trong công ty, công ty nhà n c đ c chuy n giao cho công ty TNHH ướ ượ
qu n lý, s d ng đ ph c v t p th ng i lao đ ng trong công ty. Tr ng h p tài s n hình ườ ườ
thành t qu khen th ng, phúc l i nh ng ph c v s n xu t kinh doanh, công ty TNHH ti p ưở ư ế
t c qu n lý, s d ng, trích kh u hao đ hoàn tr qu khen th ng, phúc l i. ưở
d. Chênh l ch tài s n ki m kê: Doanh nghi p ph i xác đ nh nguyên nhân th a thi u ế
và x lý nh sau: ư
- Đ i v i tài s n dôi th a n u không xác đ nh đ c nguyên nhân và ch s h u: Doanh ế ượ
nghi p h ch toán tăng v n c a ch s h u t ng ng v i giá tr th c t c a tài s n dôi th a. ươ ế
- Đ i v i tài s n hao h t, m t mát, t n th t: Doanh nghi p ph i xác đ nh nguyên
nhân, trách nhi m c a t p th , nhân yêu c u đ ng s b i th ng theo quy đ nh c a ươ ườ
2
pháp lu t. Kho n chênh l ch gi a giá tr còn l i c a tài s n theo s k toán v i ti n b i ế
th ng c a nhân, t p th liên quan, t ch c b o hi m (n u có) đ c đ p b ng quườ ế ượ
d phòng tài chính; n u thi u thì h ch toán vào k t qu kinh doanh. Tr ng h p h ch toán ế ế ế ườ
kho n chênh l ch thi u này vào k t qu kinh doanh mà doanh nghi p b l thì đ c gi m v n ế ế ượ
c a ch s h u, s v n đ c gi m t i đa b ng s l c a doanh nghi p. ượ
2.2 Đ i v i các kho n n ph i thu, ph i tr :
a. Đ i v i các kho n n ph i thu: Công ty TNHH có trách nhi m ti p nh n các kho n ế
n ph i thu c a doanh nghi p, thu h i các kho n n đ n h n, th c hi n qu n n ph i thu ế
theo quy đ nh hi n hành c a nhà n c. ướ
Đ i v i kho n n ph i thu không kh năng thu h i (bao g m các kho n n đã quy
đ nh t i Thông t s 13/2006/TT-BTC ngày 27/2/2006 c a B Tài chính h ng d n ch đ ư ướ ế
trích l p và s d ng các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, t n th t các kho n đ u t tài ư
chính, n khó đòi và b o hành s n ph m, hàng hóa, công trình xây l p t i doanh nghi p) công
ty s d ng kho n d phòng n ph i thu khó đòi qu d phòng tài chính đ đ p sau khi
tr ti n b i th ng c a nhân, t p th liên quan. N u các kho n d phòng n ph i thu ườ ế
khó đòi qu d phòng tài chính không đ đ p thì ph n chênh l ch thi u s h ch toán ế
vào k t qu kinh doanh. N u do h ch toán kho n chênh l ch thi u này vào k t qu s n xu tế ế ế ế
kinh doanh doanh nghi p b l thì đ c gi m v n c a ch s h u, s v n đ c gi m t i ượ ượ
đa b ng s l c a công ty. Th t c quy trình x n ph i thu không kh năng thu h i
doanh nghi p th c hi n theo Thông t s 13/2006/TT-BTC ngày 27/2/2006 c a B Tài chính. ư
b. Đ i v i các kho n n ph i tr : Công ty TNHH có trách nhi m k th a và thanh toán ế
các kho n n ph i tr cho các ch n theo cam k t, k c n thu các kho n n ngân ế ế
sách, n cán b công nhân viên, thanh toán các kho n n đ n h n. ế
Các kho n n ph i tr nh ng không còn đ i t ng tr thì công ty h ch toán tăng v n ư ượ
ch s h u.
2.3 Các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, d phòng t n th t các kho n đ u t ư
tài chính, d phòng n ph i thu khó đòi, qu d phòng tài chính, d phòng tr c p m t vi c
làm, sau khi đã x đ đ p các kho n t n th t tài s n, n ph i thu không thu h i đ c ượ
n u v n còn s d thì doanh nghi p đ c chuy n s d sang cho công ty TNHH đ ti p t cế ư ượ ư ế
s d ng.
3. Th i đi m chính th c chuy n đ i c a công ty nhà n c thành công ty TNHH là th i ướ
đi m công ty đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh là công ty TNHH. ượ
3.1 Trong th i h n 30 ngày k t ngày đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh ượ
công ty TNHH, công ty ph i l p báo cáo tài chính t i th i đi m chính th c chuy n đ i đ
trình c p th m quy n phê duy t. Sau khi c p th m quy n phê duy t, báo cáo tài chính
này c s đ bàn giao cho công ty TNHH. Báo cáo tài chính t i th i đi m chính th cơ
chuy n đ i ph i đ c ki m toán theo quy đ nh hi n hành. Trong báo cáo tài chính Công ty ượ
c n nêu các v n đ đã x v tài s n, tài chính, công n thuy t minh vi c x tài ế
s n t n th t, n ph i thu không thu h i đ c h ch toán vào k t qu s n xu t kinh doanh; tài ượ ế
s n dôi th a, n không ph i tr đ c ghi tăng v n ch s h u. Đ i v i tr ng h p các doanh ượ ườ
nghi p chuy n đ i đ n v thành viên h ch toán ph thu c c a t ng công ty nhà n c, đ i ơ ướ
3
di n ch s h u doanh nghi p trách nhi m quy t đ nh vi c xác đ nh tài s n ki m kê, v n, ế
công n , x các v n đ tài chính theo quy đ nh đ i v i doanh nghi p ph thu c đ c ượ
chuy n đ i. Nghiêm c m các hành vi l i d ng th m quy n c a đ i di n ch s h u doanh
nghi p đ x nh ng v n đ t n t i tài chính chung cho c công ty nhà n c khi chuy n ướ
đ i đ n v thành viên h ch toán ph thu c. ơ
3.2 Th m quy n phê duy t báo cáo tài chính c a công ty t i th i đi m chính th c
chuy n đ i:
a. Đ i di n ch s h u ho c Th tr ng c quan đ c Th t ng Chính ph y ưở ơ ượ ướ
quy n phê duy t đ i v i công ty m c a t p đoàn kinh t do Th t ng Chính ph quy t ế ướ ế
đ nh thành l p.
b. B tr ng, Th tr ng c quan ngang B đ i v i công ty nhà n c thu c các B , ưở ưở ơ ướ
ngành Trung ng.ươ
c. Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng đ i v i các công ty ươ
nhà n c do y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng quy t đ nh thành l p.ướ ươ ế
d. Ng i đ ng đ u t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i đ i v i các doanhườ
nghi p do t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i qu n lý.
e. H i đ ng qu n tr ho c T ng Giám đ c các T ng công ty nhà n c (n u T ng công ướ ế
ty không H i đ ng qu n tr ) đ i v i công ty thành viên h ch toán đ c l p, đ n v thành ơ
viên h ch toán ph thu c c a T ng công ty nhà n c. ướ
4. V n ch s h u th c c a công ty TNHH t i th i đi m chính th c chuy n đ i
xác đ nh trên c s báo cáo tài chính t i th i đi m chính th c chuy n đ i đ c c p th m ơ ượ
quy n phê duy t bao g m s d các tài kho n: TK 411- Ngu n v n kinh doanh, TK 441 - ư
Ngu n v n đ u t xây d ng c b n và TK 414 - Qu đ u t phát tri n. ư ơ ư
V n đi u l c a công ty TNHH đ c xác đ nh theo quy đ nh t i Đi u 11 Ngh đ nh s ượ
95/2006/NĐ-CP c a Chính ph , không th p h n 30 t đ ng đ i v i công ty nhà n c đ c l p ơ ướ
ho c đ n v h ch toán ph thu c c a T ng công ty, công ty m 500 t đ ng đ i v i công ơ
ty m .
Đ i v i các ngành, ngh kinh doanh pháp lu t quy đ nh ph i v n pháp đ nh thì
v n đi u l c a công ty TNHH không đ c th p h n v n pháp đ nh. ượ ơ
Tr ng h p b sung v n cho công ty TNHH, ph i ghi v n c n b sung và th i h nườ
cam k t b sung. Ch s h u công ty TNHH trách nhi m đ u t đ v n đi u l cho côngế ư
ty theo đúng th i h n đã cam k t. Tr ng h p ch s h u không góp đ đúng h n s v n ế ườ
đã cam k t thì ph i ch u trách nhi m theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 65 Lu t Doanh nghi pế
2005.
5. Công ty nhà n c bàn giao cho công ty TNHH toàn b tài s n, v n, qu , công n ướ
đ n th i đi m chuy n đ i báo cáo tài chính đã đ c c quan th m quy n phê duy tế ượ ơ
cùng các h s tài li u liên quan. Vi c giao, nh n t công ty nhà n c sang công ty TNHH ơ ướ
ph i biên b n k t gi a đ i di n ch s h u công ty nhà n c đ i di n ch s h u ế ướ
công ty TNHH đ c quy đ nh t i đi u 3 Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP c a Chính ph làm cănượ
c đ qu n lý, theo dõi, ki m tra, giám sát.
4
Nh ng tài s n không c n dùng, đ ng, ch thanh đ c xác đ nh trong ph ng án ượ ươ
chuy n đ i, doanh nghi p ch a x lý xong đ c chuy n sang công ty TNHH ti p t c x lý. ư ượ ế
T t c các tài s n c a doanh nghi p khi th c hi n chuy n đ i đ u ph i đ c tính ượ
b ng giá tr .
6. Chi phí th c hi n chuy n đ i:
6.1 Chi phí th c hi n chuy n đ icác kho n chi liên quan đ n vi c chuy n đ i công ế
ty nhà n c thành công ty TNHH t th i đi m công ty đ c quy t đ nh chuy n đ i đ n th iướ ượ ế ế
đi m bàn giao gi a công ty nhà n c công ty TNHH. Chi phí th c hi n chuy n đ i bao ướ
g m:
- Chi phí cho vi c t p hu n nghi p v trong n c v chuy n đ i công ty TNHH. ướ
- Chi phí ki m kê, phân lo i, xác đ nh th c tr ng tài s n, v n, công n
- Chi phí l p ph ng án chuy n đ i, xây d ng Đi u l t ch c và ho t đ ng c a công ươ
ty TNHH.
- Các chi phí khác có liên quan đ n chuy n đ i thành công ty TNHH.ế
6.2 Các chi phí liên quan đ n vi c chuy n đ i công ty ph i có ch ng t h p lý, h p lế
theo quy đ nh c a nhà n c do T ng Giám đ c (Giám đ c) công ty chuy n đ i duy t ướ
ch u trách nhi m. Chi phí th c hi n chuy n đ i đ c h ch toán gi m v n ch s h u c a ượ
công ty TNHH. M c chi c th do đ i di n ch s h u công ty quy t đ nh theo nguyên t c ế
ti t ki m hi u qu phù h p v i quy c a công ty chuy n đ i. Đ i v i công ty chuy nế
đ i v n đi u l t 30 t đ ng đ n d i 50 t đ ng đ c chi t i đa không quá 30 tri u ế ướ ượ
đ ng, đ i v i công ty chuy n đ i có v n đi u l t 50 t đ ng tr lên đ c chi không quá 50 ượ
tri u đ ng.
7. Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân t nh, thành ơ ơ
ph tr c thu c Trung ng, H i đ ng qu n tr T ng công ty nhà n c, các t ch c chính tr , ươ ướ
t ch c chính tr - h i đ c y quy n đ i di n ch s h u, ch s h u công ty trách ượ
nhi m h u h n m t thành viên có trách nhi m qu ns v n nhà n c, v n c a các t ch c ướ
chính tr , t ch c chính tr - xã h i theo đúng quy đ nh hi n hành.
III. T CH C TH C HI N
Thông t có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng công báo. ư
Doanh nghi p c a các t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i đang ho t đ ng theo
Lu t doanh nghi p nhà n c khi th c hi n chuy n đ i sang công ty TNHH, vi c x v tài ướ
chính đ c áp d ng theo h ng d n t i Thông t này.ượ ướ ư
Thông t này thay th Thông t s 26/2002/TT-BTC ngày 22/3/2002 Thông t sư ế ư ư
48/2006/TT-BTC ngày 6/6/2006 c a B Tài chính h ng d n x tài chính khi chuy n đ i ướ
DNNN, doanh nghi p c a t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i thành công ty trách
nhi m h u h n m t thành viên. Trong quá trình th c hi n n u có v ng m c, đ ngh các B , ế ướ
ngành, các đ a ph ng, các doanh nghi p ph n ánh k p th i v B Tài chính đ nghiên c u, ươ
h ng d n gi i quy t./.ướ ế
5