
THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH Ủ Ộ S Ố25/2007/TT-BTC NGÀY 02 THÁNG 04 NĂM 2007
H NG D N X LÝ TÀI CHÍNH KHI CHUY N Đ I CÔNG TY NHÀ N C ƯỚ Ẫ Ử Ể Ổ ƯỚ
THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N M T THÀNH VIÊNỆ Ữ Ạ Ộ
Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 c a Chính ph v quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ề ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP ngày 8/9/2006 c a Chính ph v chuy n đ iứ ị ị ố ủ ủ ề ể ổ
công ty nhà n c thành công ty trách nhi m h u h n m t thành viên, B Tài chính h ng d nướ ệ ữ ạ ộ ộ ướ ẫ
x lý tài chính khi chuy n đ i công ty nhà n c thành công ty trách nhi m h u h n m t thànhử ể ổ ướ ệ ữ ạ ộ
viên nh sau:ư
I. PH M VI, Đ I T NG ÁP D NGẠ Ố ƯỢ Ụ
1. Thông t này quy đ nh v vi c x lý tài chính áp d ng đ i v i các công ty nhà n cư ị ề ệ ử ụ ố ớ ướ
quy đ nh t i kho n 1 Đi u 2 Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP ngày 8/9/2006 c a Chính phị ạ ả ề ị ị ố ủ ủ
chuy n đ i thành công ty trách nhi m h u h n m t thành viên ho t đ ng theo Lu t Doanhể ổ ệ ữ ạ ộ ạ ộ ậ
nghi p.ệ
2. Các đ i t ng chuy n đ i thành công ty trách nhi m h u h n m t thành viên (g iố ượ ể ổ ệ ữ ạ ộ ọ
chung là công ty TNHH) ph i đáp ng các đi u ki n quy đ nh t i Đi u 6 Ngh đ nh sả ứ ề ệ ị ạ ề ị ị ố
95/2006/NĐ-CP ngày 8/9/2006 c a Chính ph và đ c c quan có th m quy n quy t đ nhủ ủ ượ ơ ẩ ề ế ị
chuy n đ i theo quy đ nh t i Đi u 8 Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP ngày 8/9/2006 c a Chínhể ổ ị ạ ề ị ị ố ủ
ph bao g m:ủ ồ
- Công ty nhà n c đ c l p;ướ ộ ậ
- Công ty nhà n c là công ty m trong mô hình công ty m - công ty con; công ty mướ ẹ ẹ ẹ
c a t p đoàn kinh t do Th t ng Chính ph quy t đ nh thành l p;ủ ậ ế ủ ướ ủ ế ị ậ
- Công ty thành viên h ch toán đ c l p c a t ng công ty nhà n c;ạ ộ ậ ủ ổ ướ
- Đ n v thành viên h ch toán ph thu c t ng công ty nhà n c đ c Th t ngơ ị ạ ụ ộ ổ ướ ượ ủ ướ
Chính ph cho phép;ủ
II. QUY Đ NH V VI C X LÝ TÀI CHÍNH KHI Ị Ề Ệ Ử
CHUY N Đ I CÔNG TY Ể Ổ NHÀ N C THÀNH CÔNG TY TNHHƯỚ
1. Sau khi nh n đ c văn b n thông báo c a c p có th m quy n v k ho ch chuy nậ ượ ả ủ ấ ẩ ề ề ế ạ ể
đ i công ty nhà n c thành công ty TNHH, công ty nhà n c có trách nhi m ki m kê tài s n,ổ ướ ướ ệ ể ả
các ngu n v n và qu hi n có, l p báo cáo tài chính c a công ty t i th i đi m k t thúc nămồ ố ỹ ệ ậ ủ ạ ờ ể ế
ho c quý g n nh t v i th i đi m nh n đ c thông báo đ ghi vào quy t đ nh chuy n đ i. Cặ ầ ấ ớ ờ ể ậ ượ ể ế ị ể ổ ụ
th :ể
1.1 Ki m kê, xác đ nh s l ng tài s n hi n có t i doanh nghi p (bao g m tài s n cể ị ố ượ ả ệ ạ ệ ồ ả ố
đ nh và đ u t dài h n, tài s n l u đ ng và đ u t ng n h n, tài s n đi thuê, cho thuê, m n,ị ầ ư ạ ả ư ộ ầ ư ắ ạ ả ượ

nh n gi h , nh n ký g i), đ i chi u v i s li u ghi s k toán đ xác đ nh s th a, thi u, tàiậ ữ ộ ậ ử ố ế ớ ố ệ ổ ế ể ị ố ừ ế
s n thu c quy n qu n lý, s d ng; tài s n không thu c quy n qu n lý, s d ng; xác đ nh rõả ộ ề ả ử ụ ả ộ ề ả ử ụ ị
nguyên nhân, trách nhi m c a nh ng ng i có liên quan và đ xu t h ng x lý đ i v i tàiệ ủ ữ ườ ề ấ ướ ử ố ớ
s n th a, thi u; tài s n không thu c quy n qu n lý, s d ng. Đánh giá th c tr ng và phânả ừ ế ả ộ ề ả ử ụ ự ạ
lo i tài s n có nhu c u s d ng, tài s n không có nhu c u s d ng, tài s n đ ng ch thanhạ ả ầ ử ụ ả ầ ử ụ ả ứ ọ ờ
lý đ ki n ngh bi n pháp x lý đ i v i t ng lo i tài s n.ể ế ị ệ ử ố ớ ừ ạ ả
1.2 Ki m kê và đ i chi u các kho n công n ph i thu, ph i tr , các ngu n v n, qu ,ể ố ế ả ợ ả ả ả ồ ố ỹ
s d các tài kho n t i ngân hàng,…đánh giá, phân lo i n theo quy đ nh hi n hành:ố ư ả ạ ạ ợ ị ệ
a. Đ i v i n ph i thu: Ph i xác đ nh rõ n s thu h i đ c, n khó đòi và n khôngố ớ ợ ả ả ị ợ ẽ ồ ượ ợ ợ
có kh năng thu h i. Trong đó, phân tích nguyên nhân, xác đ nh trách nhi m c a cá nhân và t pả ồ ị ệ ủ ậ
th đ i v i t ng kho n n khó đòi, n không có kh năng thu h i và ki n ngh bi n pháp xể ố ớ ừ ả ợ ợ ả ồ ế ị ệ ử
lý.
b. Đ i v i n ph i tr : Ph i l p danh sách ch n và xác đ nh t ng kho n n ph i tr .ố ớ ợ ả ả ả ậ ủ ợ ị ừ ả ợ ả ả
Trong đó phân tích rõ các kho n n trong h n, n quá h n, n g c, n lãi, n ph i tr khôngả ợ ạ ợ ạ ợ ố ợ ợ ả ả
còn đ i t ng tr , trách nhi m c a cá nhân và t p th đ i v i t ng kho n n quá h n đố ượ ả ệ ủ ậ ể ố ớ ừ ả ợ ạ ể
ki n ngh gi i pháp x lý.ế ị ả ử
2. Căn c k t qu ki m kê, phân lo i tài s n, v n và s li u trong báo cáo tài chính,ứ ế ả ể ạ ả ố ố ệ
công ty l p ph ng án x lý nh ng v n đ tài chính (trong ph ng án chuy n đ i) đ báo cáoậ ươ ử ữ ấ ề ươ ể ổ ể
c p có th m quy n phê duy t. Sau khi ph ng án chuy n đ i (trong đó có ph ng án x lýấ ẩ ề ệ ươ ể ổ ươ ử
tài chính) đ c phê duy t, công ty ch đ ng th c hi n vi c x lý nh ng v n đ v tài chínhượ ệ ủ ộ ự ệ ệ ử ữ ấ ề ề
theo quy đ nh nh sau:ị ư
2.1 Đ i v i tài s n:ố ớ ả
a. Tài s n không có nhu c u s d ng, tài s n đ ng ch thanh lý: Công ty đ cả ầ ử ụ ả ứ ọ ờ ượ
nh ng bán, thanh lý theo quy đ nh hi n hành đ i v i công ty nhà n c. Chênh l ch gi a sượ ị ệ ố ớ ướ ệ ữ ố
ti n thu đ c t nh ng bán, thanh lý v i giá tr còn l i c a tài s n và chi phí thanh lý,ề ượ ừ ượ ớ ị ạ ủ ả
nh ng bán đ c h ch toán vào thu nh p công ty.ượ ượ ạ ậ
b. Đ i v i tài s n thuê, m n, nh n gi h , nh n ký g i: Tùy theo nhu c u mà công tyố ớ ả ượ ậ ữ ộ ậ ử ầ
th a thu n v i ng i có tài s n cho thuê, cho m n, gi h , ký g i đ ti p t c k th a ho cỏ ậ ớ ườ ả ượ ữ ộ ử ể ế ụ ế ừ ặ
thanh lý các h p đ ng tr c khi chuy n đ i.ợ ồ ướ ể ổ
c. Đ i v i tài s n hình thành t qu khen th ng, phúc l i ph c v l i ích t p th c aố ớ ả ừ ỹ ưở ợ ụ ụ ợ ậ ể ủ
cán b công nhân viên trong công ty, công ty nhà n c đ c chuy n giao cho công ty TNHHộ ướ ượ ể
qu n lý, s d ng đ ph c v t p th ng i lao đ ng trong công ty. Tr ng h p tài s n hìnhả ử ụ ể ụ ụ ậ ể ườ ộ ườ ợ ả
thành t qu khen th ng, phúc l i nh ng ph c v s n xu t kinh doanh, công ty TNHH ti pừ ỹ ưở ợ ư ụ ụ ả ấ ế
t c qu n lý, s d ng, trích kh u hao đ hoàn tr qu khen th ng, phúc l i.ụ ả ử ụ ấ ể ả ỹ ưở ợ
d. Chênh l ch tài s n ki m kê: Doanh nghi p ph i xác đ nh rõ nguyên nhân th a thi uệ ả ể ệ ả ị ừ ế
và x lý nh sau:ử ư
- Đ i v i tài s n dôi th a n u không xác đ nh đ c nguyên nhân và ch s h u: Doanhố ớ ả ừ ế ị ượ ủ ở ữ
nghi p h ch toán tăng v n c a ch s h u t ng ng v i giá tr th c t c a tài s n dôi th a.ệ ạ ố ủ ủ ở ữ ươ ứ ớ ị ự ế ủ ả ừ
- Đ i v i tài s n hao h t, m t mát, t n th t: Doanh nghi p ph i xác đ nh rõ nguyênố ớ ả ụ ấ ổ ấ ệ ả ị
nhân, trách nhi m c a t p th , cá nhân và yêu c u đ ng s b i th ng theo quy đ nh c aệ ủ ậ ể ầ ươ ự ồ ườ ị ủ
2

pháp lu t. Kho n chênh l ch gi a giá tr còn l i c a tài s n theo s k toán v i ti n b iậ ả ệ ữ ị ạ ủ ả ổ ế ớ ề ồ
th ng c a cá nhân, t p th có liên quan, t ch c b o hi m (n u có) đ c bù đ p b ng quườ ủ ậ ể ổ ứ ả ể ế ượ ắ ằ ỹ
d phòng tài chính; n u thi u thì h ch toán vào k t qu kinh doanh. Tr ng h p h ch toánự ế ế ạ ế ả ườ ợ ạ
kho n chênh l ch thi u này vào k t qu kinh doanh mà doanh nghi p b l thì đ c gi m v nả ệ ế ế ả ệ ị ỗ ượ ả ố
c a ch s h u, s v n đ c gi m t i đa b ng s l c a doanh nghi p. ủ ủ ở ữ ố ố ượ ả ố ằ ố ỗ ủ ệ
2.2 Đ i v i các kho n n ph i thu, ph i tr :ố ớ ả ợ ả ả ả
a. Đ i v i các kho n n ph i thu: Công ty TNHH có trách nhi m ti p nh n các kho nố ớ ả ợ ả ệ ế ậ ả
n ph i thu c a doanh nghi p, thu h i các kho n n đ n h n, th c hi n qu n lý n ph i thuợ ả ủ ệ ồ ả ợ ế ạ ự ệ ả ợ ả
theo quy đ nh hi n hành c a nhà n c.ị ệ ủ ướ
Đ i v i kho n n ph i thu không có kh năng thu h i (bao g m các kho n n đã quyố ớ ả ợ ả ả ồ ồ ả ợ
đ nh t i Thông t s 13/2006/TT-BTC ngày 27/2/2006 c a B Tài chính h ng d n ch đị ạ ư ố ủ ộ ướ ẫ ế ộ
trích l p và s d ng các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, t n th t các kho n đ u t tàiậ ử ụ ả ự ả ồ ổ ấ ả ầ ư
chính, n khó đòi và b o hành s n ph m, hàng hóa, công trình xây l p t i doanh nghi p) côngợ ả ả ẩ ắ ạ ệ
ty s d ng kho n d phòng n ph i thu khó đòi và qu d phòng tài chính đ bù đ p sau khiử ụ ả ự ợ ả ỹ ự ể ắ
tr ti n b i th ng c a cá nhân, t p th có liên quan. N u các kho n d phòng n ph i thuừ ề ồ ườ ủ ậ ể ế ả ự ợ ả
khó đòi và qu d phòng tài chính không đ bù đ p thì ph n chênh l ch thi u s h ch toánỹ ự ủ ắ ầ ệ ế ẽ ạ
vào k t qu kinh doanh. N u do h ch toán kho n chênh l ch thi u này vào k t qu s n xu tế ả ế ạ ả ệ ế ế ả ả ấ
kinh doanh mà doanh nghi p b l thì đ c gi m v n c a ch s h u, s v n đ c gi m t iệ ị ỗ ượ ả ố ủ ủ ở ữ ố ố ượ ả ố
đa b ng s l c a công ty. Th t c và quy trình x lý n ph i thu không có kh năng thu h iằ ố ỗ ủ ủ ụ ử ợ ả ả ồ
doanh nghi p th c hi n theo Thông t s 13/2006/TT-BTC ngày 27/2/2006 c a B Tài chính.ệ ự ệ ư ố ủ ộ
b. Đ i v i các kho n n ph i tr : Công ty TNHH có trách nhi m k th a và thanh toánố ớ ả ợ ả ả ệ ế ừ
các kho n n ph i tr cho các ch n theo cam k t, k c n thu và các kho n n ngânả ợ ả ả ủ ợ ế ể ả ợ ế ả ợ
sách, n cán b công nhân viên, thanh toán các kho n n đ n h n.ợ ộ ả ợ ế ạ
Các kho n n ph i tr nh ng không còn đ i t ng tr thì công ty h ch toán tăng v nả ợ ả ả ư ố ượ ả ạ ố
ch s h u.ủ ở ữ
2.3 Các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, d phòng t n th t các kho n đ u tả ự ả ồ ự ổ ấ ả ầ ư
tài chính, d phòng n ph i thu khó đòi, qu d phòng tài chính, d phòng tr c p m t vi cự ợ ả ỹ ự ự ợ ấ ấ ệ
làm, sau khi đã x lý đ bù đ p các kho n t n th t tài s n, n ph i thu không thu h i đ cử ể ắ ả ổ ấ ả ợ ả ồ ượ
n u v n còn s d thì doanh nghi p đ c chuy n s d sang cho công ty TNHH đ ti p t cế ẫ ố ư ệ ượ ể ố ư ể ế ụ
s d ng.ử ụ
3. Th i đi m chính th c chuy n đ i c a công ty nhà n c thành công ty TNHH là th iờ ể ứ ể ổ ủ ướ ờ
đi m công ty đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh là công ty TNHH.ể ượ ấ ấ ứ ậ
3.1 Trong th i h n 30 ngày k t ngày đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhờ ạ ể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
là công ty TNHH, công ty ph i l p báo cáo tài chính t i th i đi m chính th c chuy n đ i đả ậ ạ ờ ể ứ ể ổ ể
trình c p có th m quy n phê duy t. Sau khi c p có th m quy n phê duy t, báo cáo tài chínhấ ẩ ề ệ ấ ẩ ề ệ
này là c s đ bàn giao cho công ty TNHH. Báo cáo tài chính t i th i đi m chính th cơ ở ể ạ ờ ể ứ
chuy n đ i ph i đ c ki m toán theo quy đ nh hi n hành. Trong báo cáo tài chính Công tyể ổ ả ượ ể ị ệ
c n nêu rõ các v n đ đã x lý v tài s n, tài chính, công n và thuy t minh rõ vi c x lý tàiầ ấ ề ử ề ả ợ ế ệ ử
s n t n th t, n ph i thu không thu h i đ c h ch toán vào k t qu s n xu t kinh doanh; tàiả ổ ấ ợ ả ồ ượ ạ ế ả ả ấ
s n dôi th a, n không ph i tr đ c ghi tăng v n ch s h u. Đ i v i tr ng h p các doanhả ừ ợ ả ả ượ ố ủ ở ữ ố ớ ườ ợ
nghi p chuy n đ i là đ n v thành viên h ch toán ph thu c c a t ng công ty nhà n c, đ iệ ể ổ ơ ị ạ ụ ộ ủ ổ ướ ạ
3

di n ch s h u doanh nghi p có trách nhi m quy t đ nh vi c xác đ nh tài s n ki m kê, v n,ệ ủ ở ữ ệ ệ ế ị ệ ị ả ể ố
công n , x lý các v n đ tài chính theo quy đ nh đ i v i doanh nghi p ph thu c đ cợ ử ấ ề ị ố ớ ệ ụ ộ ượ
chuy n đ i. Nghiêm c m các hành vi l i d ng th m quy n c a đ i di n ch s h u doanhể ổ ấ ợ ụ ẩ ề ủ ạ ệ ủ ở ữ
nghi p đ x lý nh ng v n đ t n t i tài chính chung cho c công ty nhà n c khi chuy nệ ể ử ữ ấ ề ồ ạ ả ướ ể
đ i đ n v thành viên h ch toán ph thu c.ổ ơ ị ạ ụ ộ
3.2 Th m quy n phê duy t báo cáo tài chính c a công ty t i th i đi m chính th cẩ ề ệ ủ ạ ờ ể ứ
chuy n đ i:ể ổ
a. Đ i di n ch s h u ho c Th tr ng c quan đ c Th t ng Chính ph yạ ệ ủ ở ữ ặ ủ ưở ơ ượ ủ ướ ủ ủ
quy n phê duy t đ i v i công ty m c a t p đoàn kinh t do Th t ng Chính ph quy tề ệ ố ớ ẹ ủ ậ ế ủ ướ ủ ế
đ nh thành l p.ị ậ
b. B tr ng, Th tr ng c quan ngang B đ i v i công ty nhà n c thu c các B ,ộ ưở ủ ưở ơ ộ ố ớ ướ ộ ộ
ngành Trung ng.ươ
c. Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng đ i v i các công tyủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ ố ớ
nhà n c do y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng quy t đ nh thành l p.ướ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ế ị ậ
d. Ng i đ ng đ u t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i đ i v i các doanhườ ứ ầ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ố ớ
nghi p do t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i qu n lý.ệ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ả
e. H i đ ng qu n tr ho c T ng Giám đ c các T ng công ty nhà n c (n u T ng côngộ ồ ả ị ặ ổ ố ổ ướ ế ổ
ty không có H i đ ng qu n tr ) đ i v i công ty thành viên h ch toán đ c l p, đ n v thànhộ ồ ả ị ố ớ ạ ộ ậ ơ ị
viên h ch toán ph thu c c a T ng công ty nhà n c.ạ ụ ộ ủ ổ ướ
4. V n ch s h u th c có c a công ty TNHH t i th i đi m chính th c chuy n đ iố ủ ở ữ ự ủ ạ ờ ể ứ ể ổ
xác đ nh trên c s báo cáo tài chính t i th i đi m chính th c chuy n đ i đ c c p có th mị ơ ở ạ ờ ể ứ ể ổ ượ ấ ẩ
quy n phê duy t bao g m s d các tài kho n: TK 411- Ngu n v n kinh doanh, TK 441 -ề ệ ồ ố ư ả ồ ố
Ngu n v n đ u t xây d ng c b n và TK 414 - Qu đ u t phát tri n.ồ ố ầ ư ự ơ ả ỹ ầ ư ể
V n đi u l c a công ty TNHH đ c xác đ nh theo quy đ nh t i Đi u 11 Ngh đ nh số ề ệ ủ ượ ị ị ạ ề ị ị ố
95/2006/NĐ-CP c a Chính ph , không th p h n 30 t đ ng đ i v i công ty nhà n c đ c l pủ ủ ấ ơ ỷ ồ ố ớ ướ ộ ậ
ho c đ n v h ch toán ph thu c c a T ng công ty, công ty m và 500 t đ ng đ i v i côngặ ơ ị ạ ụ ộ ủ ổ ẹ ỷ ồ ố ớ
ty m .ẹ
Đ i v i các ngành, ngh kinh doanh mà pháp lu t quy đ nh ph i có v n pháp đ nh thìố ớ ề ậ ị ả ố ị
v n đi u l c a công ty TNHH không đ c th p h n v n pháp đ nh.ố ề ệ ủ ượ ấ ơ ố ị
Tr ng h p b sung v n cho công ty TNHH, ph i ghi rõ v n c n b sung và th i h nườ ợ ổ ố ả ố ầ ổ ờ ạ
cam k t b sung. Ch s h u công ty TNHH có trách nhi m đ u t đ v n đi u l cho côngế ổ ủ ở ữ ệ ầ ư ủ ố ề ệ
ty theo đúng th i h n đã cam k t. Tr ng h p ch s h u không góp đ và đúng h n s v nờ ạ ế ườ ợ ủ ở ữ ủ ạ ố ố
đã cam k t thì ph i ch u trách nhi m theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 65 Lu t Doanh nghi pế ả ị ệ ị ạ ả ề ậ ệ
2005.
5. Công ty nhà n c bàn giao cho công ty TNHH toàn b tài s n, v n, qu , công n cóướ ộ ả ố ỹ ợ
đ n th i đi m chuy n đ i và báo cáo tài chính đã đ c c quan có th m quy n phê duy tế ờ ể ể ổ ượ ơ ẩ ề ệ
cùng các h s tài li u liên quan. Vi c giao, nh n t công ty nhà n c sang công ty TNHHồ ơ ệ ệ ậ ừ ướ
ph i có biên b n ký k t gi a đ i di n ch s h u công ty nhà n c và đ i di n ch s h uả ả ế ữ ạ ệ ủ ở ữ ướ ạ ệ ủ ở ữ
công ty TNHH đ c quy đ nh t i đi u 3 Ngh đ nh s 95/2006/NĐ-CP c a Chính ph làm cănượ ị ạ ề ị ị ố ủ ủ
c đ qu n lý, theo dõi, ki m tra, giám sát.ứ ể ả ể
4

Nh ng tài s n không c n dùng, đ ng, ch thanh lý đ c xác đ nh trong ph ng ánữ ả ầ ứ ọ ờ ượ ị ươ
chuy n đ i, doanh nghi p ch a x lý xong đ c chuy n sang công ty TNHH ti p t c x lý.ể ổ ệ ư ử ượ ể ế ụ ử
T t c các tài s n c a doanh nghi p khi th c hi n chuy n đ i đ u ph i đ c tínhấ ả ả ủ ệ ự ệ ể ổ ề ả ượ
b ng giá tr .ằ ị
6. Chi phí th c hi n chuy n đ i:ự ệ ể ổ
6.1 Chi phí th c hi n chuy n đ i là các kho n chi liên quan đ n vi c chuy n đ i côngự ệ ể ổ ả ế ệ ể ổ
ty nhà n c thành công ty TNHH t th i đi m công ty đ c quy t đ nh chuy n đ i đ n th iướ ừ ờ ể ượ ế ị ể ổ ế ờ
đi m bàn giao gi a công ty nhà n c và công ty TNHH. Chi phí th c hi n chuy n đ i baoể ữ ướ ự ệ ể ổ
g m:ồ
- Chi phí cho vi c t p hu n nghi p v trong n c v chuy n đ i công ty TNHH.ệ ậ ấ ệ ụ ướ ề ể ổ
- Chi phí ki m kê, phân lo i, xác đ nh th c tr ng tài s n, v n, công n …ể ạ ị ự ạ ả ố ợ
- Chi phí l p ph ng án chuy n đ i, xây d ng Đi u l t ch c và ho t đ ng c a côngậ ươ ể ổ ự ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ
ty TNHH.
- Các chi phí khác có liên quan đ n chuy n đ i thành công ty TNHH.ế ể ổ
6.2 Các chi phí liên quan đ n vi c chuy n đ i công ty ph i có ch ng t h p lý, h p lế ệ ể ổ ả ứ ừ ợ ợ ệ
theo quy đ nh c a nhà n c do T ng Giám đ c (Giám đ c) công ty chuy n đ i ký duy t vàị ủ ướ ổ ố ố ể ổ ệ
ch u trách nhi m. Chi phí th c hi n chuy n đ i đ c h ch toán gi m v n ch s h u c aị ệ ự ệ ể ổ ượ ạ ả ố ủ ở ữ ủ
công ty TNHH. M c chi c th do đ i di n ch s h u công ty quy t đ nh theo nguyên t cứ ụ ể ạ ệ ủ ở ữ ế ị ắ
ti t ki m và hi u qu phù h p v i quy mô c a công ty chuy n đ i. Đ i v i công ty chuy nế ệ ệ ả ợ ớ ủ ể ổ ố ớ ể
đ i có v n đi u l t 30 t đ ng đ n d i 50 t đ ng đ c chi t i đa không quá 30 tri uổ ố ề ệ ừ ỷ ồ ế ướ ỷ ồ ượ ố ệ
đ ng, đ i v i công ty chuy n đ i có v n đi u l t 50 t đ ng tr lên đ c chi không quá 50ồ ố ớ ể ổ ố ề ệ ừ ỷ ồ ở ượ
tri u đ ng.ệ ồ
7. Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân t nh, thànhộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ
ph tr c thu c Trung ng, H i đ ng qu n tr T ng công ty nhà n c, các t ch c chính tr ,ố ự ộ ươ ộ ồ ả ị ổ ướ ổ ứ ị
t ch c chính tr - xã h i đ c y quy n là đ i di n ch s h u, ch s h u công ty tráchổ ứ ị ộ ượ ủ ề ạ ệ ủ ở ữ ủ ở ữ
nhi m h u h n m t thành viên có trách nhi m qu n lý s v n nhà n c, v n c a các t ch cệ ữ ạ ộ ệ ả ố ố ướ ố ủ ổ ứ
chính tr , t ch c chính tr - xã h i theo đúng quy đ nh hi n hành.ị ổ ứ ị ộ ị ệ
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Thông t có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng công báo. ư ệ ự ể ừ
Doanh nghi p c a các t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i đang ho t đ ng theoệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ạ ộ
Lu t doanh nghi p nhà n c khi th c hi n chuy n đ i sang công ty TNHH, vi c x lý v tàiậ ệ ướ ự ệ ể ổ ệ ử ề
chính đ c áp d ng theo h ng d n t i Thông t này.ượ ụ ướ ẫ ạ ư
Thông t này thay th Thông t s 26/2002/TT-BTC ngày 22/3/2002 và Thông t sư ế ư ố ư ố
48/2006/TT-BTC ngày 6/6/2006 c a B Tài chính h ng d n x lý tài chính khi chuy n đ iủ ộ ướ ẫ ử ể ổ
DNNN, doanh nghi p c a t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i thành công ty tráchệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ
nhi m h u h n m t thành viên. Trong quá trình th c hi n n u có v ng m c, đ ngh các B ,ệ ữ ạ ộ ự ệ ế ướ ắ ề ị ộ
ngành, các đ a ph ng, các doanh nghi p ph n ánh k p th i v B Tài chính đ nghiên c u,ị ươ ệ ả ị ờ ề ộ ể ứ
h ng d n gi i quy t./.ướ ẫ ả ế
5

