
B TÀI CHÍNHỘ
---------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------------------------------
S : 63/2019/TT-BTCốHà N iộ, ngày 09 tháng 09 năm 2019
THÔNG TƯ
H ng d n v ch đ thu, n p, qu n lý, s d ng phí b o đm hàng h i và c chướ ẫ ề ế ộ ộ ả ử ụ ả ả ả ơ ế
tài chính trong lĩnh v c cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h iự ứ ị ụ ự ệ ả ả ả
Căn c Lu t ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Lu t phứ ậ í và l phí ngày 25 tháng ệ11 năm 2015;
Căn c Ngh đnh s 32/20ứ ị ị ố 19/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 c a Chủính ph quyủ
đnh giao nhi m v , đt hàng ho c đu th u cung c p s n phị ệ ụ ặ ặ ấ ầ ấ ả ẩm, d ch v công s d ngị ụ ử ụ
ngân sách nhà n c t ngu n kinh phướ ừ ồ í chi th ng xuyên;ườ
Căn c Ngh đnh ứ ị ị s 1ố20/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chủính phủ
quy đnh chi ti t và h ng d n thị ế ướ ẫ i hành m t s đi u c a Lu t phộ ố ề ủ ậ í và l phí;ệ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quyủ ủ
đnh chi ti t m t s đi u c a B lu t hàng h i Vi t Nam v qu n ị ế ộ ố ề ủ ộ ậ ả ệ ề ả lý hoạt đng hàng h i;ộ ả
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 c a Chính ph quyủ ủ
đnh vi c qu n lý, s d ng và khai thác tài s n k t c u h t ng hàng h i;ị ệ ả ử ụ ả ế ấ ạ ầ ả
Căn c Ngh đnh sứ ị ị 1ố59/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 c a Chủính phủ
v ềqu n ảlý ho t đng n o vét trong vạ ộ ạ ùng n c c ng bi n và vùng n c đng th y n iướ ả ể ướ ườ ủ ộ
đa;ị
Căn c Ngh đnh s 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 nứ ị ị ố ăm 2017 c a Chủính ph quyủ
đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u tị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổch c c a B Tài chứ ủ ộ ính;
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Tài chề ị ủ ụ ưở ụ ính doanh nghi p,ệ
B tr ng B Tài chộ ưở ộ ính ban hành Thông t hư ướng d n v ch đ thu, n p, qu nẫ ề ế ộ ộ ả
lý, s d ng phử ụ í b o đm hàng h i và c ch tài chả ả ả ơ ế ính trong lĩnh v c cung ng d ch v sự ứ ị ụ ự
nghi p công b o đm an toàn hàng h iệ ả ả ả .
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đnh ch đ thu, n p, qu n lý, s d ng phí b o đm hàng h i và c ch tàiị ế ộ ộ ả ử ụ ả ả ả ơ ế
chính trong lĩnh v c cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i.ự ứ ị ụ ự ệ ả ả ả
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Thông t này áp d ng đi v i:ư ụ ố ớ
1. C c Hàng h i Vi t Nam.ụ ả ệ
2. Các C ng v hàng h i.ả ụ ả

3. T ng công ty B o đm an toàn hàng h i mi n B c - Công ty trách nhi m h uổ ả ả ả ề ắ ệ ữ
h n m t thành viên, T ng công ty B o đm an toàn hàng h i mi n Nam (sau đây g i t t làạ ộ ổ ả ả ả ề ọ ắ
các T ng công ty B o đm an toàn hàng h i) và các đn v cung ng d ch v s nghi pổ ả ả ả ơ ị ứ ị ụ ự ệ
công b o đm an toàn hàng h i khác.ả ả ả
4. Doanh nghi p đu t xây d ng và qu n lý v n hành lu ng hàng h i đã đc cệ ầ ư ự ả ậ ồ ả ượ ơ
quan có th m quy n công b đa lu ng hàng h i vào s d ng theo quy đnh t i kho n 4ẩ ề ố ư ồ ả ử ụ ị ạ ả
Đi u 13 Ngh đnh s 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đnhề ị ị ố ủ ủ ị
chi ti t m t s đi u c a B lu t hàng h i Vi t Nam v qu n lý ho t đng hàng h i.ế ộ ố ề ủ ộ ậ ả ệ ề ả ạ ộ ả
5. Các t ch c, cá nhân và c quan nhà n c có liên quan đn ho t đng b o đmổ ứ ơ ướ ế ạ ộ ả ả
an toàn hàng h i.ả
Đi u 3. D ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h iề ị ụ ự ệ ả ả ả
D ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i đc th c hi n theo quy đnh t iị ụ ự ệ ả ả ả ượ ự ệ ị ạ
Thông t này bao g m:ư ồ
1. V n hành h th ng đèn bi n, đăng tiêu đc l p.ậ ệ ố ể ộ ậ
2. V n hành, b o trì h th ng lu ng hàng h i công c ng (bao g m c đê ch n sóng,ậ ả ệ ố ồ ả ộ ồ ả ắ
đê ch n cát, kè h ng dòng và kè b o v b lu ng hàng h i).ắ ướ ả ệ ờ ồ ả
3. Kh o sát ph c v công b thông báo hàng h i đi v i lu ng hàng h i công c ngả ụ ụ ố ả ố ớ ồ ả ộ
(bao g m c v trí đón tr hoa tiêu).ồ ả ị ả
4. S a ch a, c i t o tài s n k t c u h t ng hàng h i là đê ch n sóng, đê ch n cát,ử ữ ả ạ ả ế ấ ạ ầ ả ắ ắ
kè h ng dòng và kè b o v b lu ng hàng h i công c ng đc giao cho c quan qu n lýướ ả ệ ờ ồ ả ộ ượ ơ ả
nhà n c chuyên ngành v hàng h i thu c B Giao thông v n t i qu n lý.ướ ề ả ộ ộ ậ ả ả
5. N o vét duy tu lu ng hàng h i đ đm b o chu n t c thi t k đc c quan cóạ ồ ả ể ả ả ẩ ắ ế ế ượ ơ
th m quy n phê duy t (không bao g m công tác n o vét đu t xây d ng m i lu ng hàngẩ ề ệ ồ ạ ầ ư ự ớ ồ
h i).ả
6. Nhi m v đt xu t b o đm an toàn hàng h i.ệ ụ ộ ấ ả ả ả
Đi u 4. Ph ng th c cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàngề ươ ứ ứ ị ụ ự ệ ả ả
h iả
1. Ph ng th c cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i quyươ ứ ứ ị ụ ự ệ ả ả ả
đnh t i kho n 1, 2, 3 và 6 Đi u 3 Thông t này đc th c hi n theo ph ng th c đtị ạ ả ề ư ượ ự ệ ươ ứ ặ
hàng.
2. Ph ng th c cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i quyươ ứ ứ ị ụ ự ệ ả ả ả
đnh t i kho n 4 Đi u 3 Thông t này đc th c hi n theo ph ng th c đu th u.ị ạ ả ề ư ượ ự ệ ươ ứ ấ ầ
3. Ph ng th c, trình t , th t c cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toànươ ứ ự ủ ụ ứ ị ụ ự ệ ả ả
hàng h i quy đnh t i kho n 5 Đi u 3 Thông t này đc th c hi n theo quy đnh t i Nghả ị ạ ả ề ư ượ ự ệ ị ạ ị
đnh s 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 c a Chính ph quy đnh giao nhi m v ,ị ố ủ ủ ị ệ ụ
đt hàng ho c đu th u cung c p s n ph m, d ch v công s d ng ngân sách nhà n c tặ ặ ấ ầ ấ ả ẩ ị ụ ử ụ ướ ừ
ngu n kinh phí chi th ng xuyên và Ngh đnh s 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 nămồ ườ ị ị ố
2018 c a Chính ph v qu n lý ho t đng n o vét trong vùng n c c ng bi n và vùngủ ủ ề ả ạ ộ ạ ướ ả ể
n c đng th y n i đa.ướ ườ ủ ộ ị
Đi u 5. Ngu n thu phí b o đm hàng h iề ồ ả ả ả
Phí b o đm hàng h i thu c ngu n thu c a ngân sách nhà n c bao g m:ả ả ả ộ ồ ủ ướ ồ

1. Phí b o đm hàng h i thu đc t các lu ng hàng h i công c ng do Nhà n cả ả ả ượ ừ ồ ả ộ ướ
đu t .ầ ư
2. Ph n phí b o đm hàng h i trích n p ngân sách nhà n c thu đc t các lu ngầ ả ả ả ộ ướ ượ ừ ồ
hàng h i chuyên dùng theo quy đnh t i đi m a kho n 2 Đi u 8 Thông t này.ả ị ạ ể ả ề ư
Ch ng IIươ
CH Đ KÊ KHAI, THU, N P, QU N LÝ VÀ S D NG PHÍ B O ĐM HÀNG H IẾ Ộ Ộ Ả Ử Ụ Ả Ả Ả
Đi u 6. M c thu phí b o đm hàng h iề ứ ả ả ả
M c thu phí b o đm hàng h i th c hi n theo Thông t s 261/2016/TT-BTC ngàyứ ả ả ả ự ệ ư ố
14 tháng 11 năm 2016 c a B tr ng B Tài chính quy đnh v phí, l phí hàng h i và bi uủ ộ ưở ộ ị ề ệ ả ể
m c thu phí, l phí hàng h i.ứ ệ ả
Đi u 7. Kê khai, n p phí b o đm hàng h i c a t ch c thuề ộ ả ả ả ủ ổ ứ
1. Đi v i s phí b o đm hàng h i th c hi n n p ngân sách nhà n c, các c ngố ớ ố ả ả ả ự ệ ộ ướ ả
v hàng h i có trách nhi m th c hi n kê khai, n p ti n phí thu đc theo tháng, quy t toánụ ả ệ ự ệ ộ ề ượ ế
năm theo h ng d n t i Thông t s 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 c a Bướ ẫ ạ ư ố ủ ộ
tr ng B Tài chính h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu ; Lu t s aưở ộ ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ả ế ậ ử
đi, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu và Ngh đnh s 83/2013/NĐ-CP ngày 22ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ế ị ị ố
tháng 07 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Qu n lýủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ả
thu và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu .ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ế
2. Đi v i phí b o đm hàng h i đc quy đnh t i đi m b kho n 2 Đi u 8 Thôngố ớ ả ả ả ượ ị ạ ể ả ề
t này, trong vòng 10 ngày làm vi c đu tiên c a tháng ti p theo, các c ng v hàng h i cóư ệ ầ ủ ế ả ụ ả
trách nhi m xác đnh s ti n doanh nghi p đc h ng c a tháng tr c và th c hi nệ ị ố ề ệ ượ ưở ủ ướ ự ệ
chuy n ti n cho đn v . Ngu n thu phí này đã bao g m thu giá tr gia tăng. Khi nh n ti n,ể ề ơ ị ồ ồ ế ị ậ ề
các doanh nghi p th c hi n xu t hóa đn giá tr gia tăng cho các c ng v hàng h i, th cệ ự ệ ấ ơ ị ả ụ ả ự
hi n vi c kê khai, n p thu giá tr gia tăng theo quy đnh. Các c ng v hàng h i không th cệ ệ ộ ế ị ị ả ụ ả ự
hi n kê khai, kh u tr thu giá tr gia tăng.ệ ấ ừ ế ị
Đi u 8. Qu n lý và s d ng phí b o đm hàng h iề ả ử ụ ả ả ả
1. Các c ng v hàng h i khu v c th c hi n thu phí b o đm hàng h i t i lu ngả ụ ả ự ự ệ ả ả ả ạ ồ
hàng h i công c ng do nhà n c đu t và đc đ l i t l ph n trăm (%) trên t ng sả ộ ướ ầ ư ượ ể ạ ỷ ệ ầ ổ ố
ti n phí thu đc đ chi cho ho t đng thu phí theo quy đnh t i Đi u 5 Ngh đnh sề ượ ể ạ ộ ị ạ ề ị ị ố
120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d nủ ủ ị ế ướ ẫ
thi hành m t s đi u c a Lu t phí và l phí. T l đ l i phí b o đm hàng h i cho cácộ ố ề ủ ậ ệ ỷ ệ ể ạ ả ả ả
c ng v hàng h i đc xác đnh theo ph l c đính kèm.ả ụ ả ượ ị ụ ụ
Phí b o đm hàng h i thu đc sau khi tr s ti n phí đ l i theo quy đnh, cácả ả ả ượ ừ ố ề ể ạ ị
c ng v hàng h i th c hi n kê khai, n p vào ngân sách Trung ng và h ch toán vào ti uả ụ ả ự ệ ộ ươ ạ ể
m c và ch ng t ng ng.ụ ươ ươ ứ
2. Các c ng v hàng h i khu v c th c hi n thu phí b o đm hàng h i t i lu ngả ụ ả ự ự ệ ả ả ả ạ ồ
hàng h i chuyên dùng do doanh nghi p đu t , khai thác và đc đ l i 2% trên t ng sả ệ ầ ư ượ ể ạ ổ ố
ti n thu phí đ chi cho ho t đng thu phí theo quy đnh t i Đi u 5 Ngh đnh sề ể ạ ộ ị ạ ề ị ị ố
120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d nủ ủ ị ế ướ ẫ
thi hành m t s đi u c a Lu t phí và l phí.ộ ố ề ủ ậ ệ

Phí b o đm hàng h i thu đc hàng năm t i lu ng hàng h i chuyên dùng sau khiả ả ả ượ ạ ồ ả
tr s ti n phí đ l i t i c ng v hàng h i đc s d ng nh sau:ừ ố ề ể ạ ạ ả ụ ả ượ ử ụ ư
a) Th c hi n trích 30% đ n p vào ngân sách nhà n c;ự ệ ể ộ ướ
b) Doanh nghi p đu t , khai thác lu ng hàng h i chuyên dùng đc h ng 70% sệ ầ ư ồ ả ượ ưở ố
ti n đ bù đp chi phí đu t , khai thác và v n hành lu ng hàng h i chuyên dùng đm b oề ể ắ ầ ư ậ ồ ả ả ả
chu n t c theo quy đnh.ẩ ắ ị
Ch ng IIIươ
L P, PHÂN B VÀ GIAO D TOÁN THU PHÍ B O ĐM HÀNG H IẬ Ổ Ự Ả Ả Ả
Đi u 9. L p, phân b và giao d toán thu phí b o đm hàng h iề ậ ổ ự ả ả ả
1. L p d toán thu:ậ ự
a) Hàng năm, căn c vào s ki m tra d toán thu phí b o đm hàng h i do B Tàiứ ố ể ự ả ả ả ộ
chính thông báo cho B Giao thông v n t i; B Giao thông v n t i thông báo cho C cộ ậ ả ộ ậ ả ụ
Hàng h i Vi t Nam.ả ệ
b) C c Hàng h i Vi t Nam l p d toán thu phí b o đm hàng h i g i B Giaoụ ả ệ ậ ự ả ả ả ử ộ
thông v n t i xem xét, t ng h p chung trong d toán ngân sách nhà n c c a B Giaoậ ả ổ ợ ự ướ ủ ộ
thông v n t i đ g i B Tài chính t ng h p theo quy đnh c a Lu t ngân sách nhà n c vàậ ả ể ử ộ ổ ợ ị ủ ậ ướ
các văn b n h ng d n.ả ướ ẫ
2. Phân b và giao d toán thu:ổ ự
Căn c d toán thu phí b o đm hàng h i hàng năm đc c p có th m quy n giao,ứ ự ả ả ả ượ ấ ẩ ề
tr c ngày 31 tháng 12, B Giao thông v n t i phân b và giao d toán thu phí b o đmướ ộ ậ ả ổ ự ả ả
hàng h i cho các c ng v hàng h i; đng th i g i B Tài chính, C c Hàng h i Vi t Namả ả ụ ả ồ ờ ử ộ ụ ả ệ
và Kho b c Nhà n c.ạ ướ
Đi u 10. T ng h p, quy t toán ngu n thu phí b o đm hàng h iề ổ ợ ế ồ ả ả ả
K t thúc năm tài chính, các c ng v hàng h i t ng h p s thu, n p phí b o đmế ả ụ ả ổ ợ ố ộ ả ả
hàng h i trong báo cáo quy t toán năm g i C c Hàng h i Vi t Nam; C c Hàng h i Vi tả ế ử ụ ả ệ ụ ả ệ
Nam xét duy t và t ng h p, báo cáo B Giao thông v n t i đ t ng h p s thu ngân sáchệ ổ ợ ộ ậ ả ể ổ ợ ố
nhà n c c a B Giao thông v n t i hàng năm theo quy đnh hi n hành.ướ ủ ộ ậ ả ị ệ
Ch ng IVươ
C CH TÀI CHÍNH TH C HI N NHI M V CUNG NG D CH V S NGHI PƠ Ế Ự Ệ Ệ Ụ Ứ Ị Ụ Ự Ệ
CÔNG B O ĐM AN TOÀN HÀNG H IẢ Ả Ả
Đi u 11. Ngu n kinh phí đ th c hi n nhi m v cung ng d ch v s nghi pề ồ ể ự ệ ệ ụ ứ ị ụ ự ệ
công b o đm an toàn hàng h iả ả ả
Căn c ngu n thu phí b o đm hàng h i và kh năng cân đi c a ngân sách nhàứ ồ ả ả ả ả ố ủ
n c, ngu n kinh phí đ th c hi n nhi m v cung ng d ch v s nghi p công b o đmướ ồ ể ự ệ ệ ụ ứ ị ụ ự ệ ả ả
an toàn hàng h i đc b trí t ngân sách trung ng hàng năm.ả ượ ố ừ ươ
Đi u 12. L p, phân b và giao d toán chi cung ng d ch v s nghi p côngề ậ ổ ự ứ ị ụ ự ệ
b o đm an toàn hàng h iả ả ả
1. L p d toánậ ự

a) Căn c vào kh i l ng d ch v s nghi p công quy đnh t i Đi u 3 Thông tứ ố ượ ị ụ ự ệ ị ạ ề ư
này, giá d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i năm tr c, d ki n bi n đngị ụ ự ệ ả ả ả ướ ự ế ế ộ
các y u t chi phí đu vào, các T ng công ty B o đm an toàn hàng h i l p nhu c u kinhế ố ầ ổ ả ả ả ậ ầ
phí cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i g i C c Hàng h i Vi tứ ị ụ ự ệ ả ả ả ử ụ ả ệ
Nam.
b) Trên c s đ xu t c a các T ng công ty B o đm an toàn hàng h i nêu t i đi mơ ở ề ấ ủ ổ ả ả ả ạ ể
a kho n 1 Đi u này, C c Hàng h i Vi t Nam l p d toán chi ngân sách nhà n c cung ngả ề ụ ả ệ ậ ự ướ ứ
d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i năm ti p theo g i B Giao thông v n t iị ụ ự ệ ả ả ả ế ử ộ ậ ả
tr c ngày 15 tháng 07 hàng năm. B Giao thông v n t i xem xét, t ng h p chung trong dướ ộ ậ ả ổ ợ ự
toán chi ngân sách nhà n c c a B Giao thông v n t i g i B Tài chính t ng h p theoướ ủ ộ ậ ả ử ộ ổ ợ
quy đnh c a Lu t ngân sách nhà n c.ị ủ ậ ướ
2. Phân b và giao d toánổ ự
Tr c ngày 31 tháng 12, B Giao thông v n t i th c hi n phân b và giao d toánướ ộ ậ ả ự ệ ổ ự
chi cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i cho C c Hàng h i Vi tứ ị ụ ự ệ ả ả ả ụ ả ệ
Nam, đng th i g i B Tài chính, Kho b c Nhà n c n i C c Hàng h i Vi t Nam m tàiồ ờ ử ộ ạ ướ ơ ụ ả ệ ở
kho n giao d ch đ ph i h p th c hi n.ả ị ể ố ợ ự ệ
Đi u 13. T m ng, thanh toán kinh phí cung ng d ch v s nghi p công b oề ạ ứ ứ ị ụ ự ệ ả
đm an toàn hàng h iả ả
1. Đi v i d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i th c hi n theoố ớ ị ụ ự ệ ả ả ả ự ệ
ph ng th c đt hàngươ ứ ặ
a) Căn c d toán chi ngân sách nhà n c do B Giao thông v n t i giao, đn giáứ ự ướ ộ ậ ả ơ
d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i năm tr c đã đc duy t, tr c ngày 31ị ụ ự ệ ả ả ả ướ ượ ệ ướ
tháng 12, C c Hàng h i Vi t Nam th c hi n ký h p đng cung ng d ch v s nghi pụ ả ệ ự ệ ợ ồ ứ ị ụ ự ệ
công b o đm an toàn hàng h i v i các T ng công ty B o đm an toàn hàng h i và các đnả ả ả ớ ổ ả ả ả ơ
v cung ng d ch v . H p đng cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàngị ứ ị ụ ợ ồ ứ ị ụ ự ệ ả ả
h i bao g m các n i dung ch y u sau: Tên s n ph m, d ch v công; s l ng, kh iả ồ ộ ủ ế ả ẩ ị ụ ố ượ ố
l ng, ch t l ng th c hi n; giá, đn giá, giá tr h p đng; th i gian hoàn thành; ph ngượ ấ ượ ự ệ ơ ị ợ ồ ờ ươ
th c nghi m thu, t m ng, thanh toán; quy n, nghĩa v c a các bên.ứ ệ ạ ứ ề ụ ủ
b) C c Hàng h i Vi t Nam th c hi n rút d toán t i Kho b c Nhà n c đ t mụ ả ệ ự ệ ự ạ ạ ướ ể ạ
ng, thanh toán cho các T ng công ty B o đm an toàn hàng h i và các đn v cung ngứ ổ ả ả ả ơ ị ứ
d ch v theo h p đng đã ký. Kho b c Nhà n c n i C c Hàng h i Vi t Nam giao d chị ụ ợ ồ ạ ướ ơ ụ ả ệ ị
ki m tra h s , th c hi n ki m soát chi tr c khi t m ng, thanh toán theo h p đng.ể ồ ơ ự ệ ể ướ ạ ứ ợ ồ
c) T m ng kinh phí cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i.ạ ứ ứ ị ụ ự ệ ả ả ả
M c t m ng cho T ng công ty B o đm an toàn hàng h i và các đn v cung ngứ ạ ứ ổ ả ả ả ơ ị ứ
d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i th c hi n theo quy đnh c a h p đngị ụ ự ệ ả ả ả ự ệ ị ủ ợ ồ
nh ng không v t quá 50% giá tr h p đng t i th i đi m ký k t và không v t d toánư ượ ị ợ ồ ạ ờ ể ế ượ ự
giao hàng năm. Vi c thu h i s ti n t m ng b t đu t l n thanh toán đu tiên và thu h iệ ồ ố ề ạ ứ ắ ầ ừ ầ ầ ồ
h t s ti n t m ng khi thanh toán cu i cùng c a năm k ho ch.ế ố ề ạ ứ ố ủ ế ạ
d) Thanh toán kinh phí cung ng d ch v s nghi p công b o đm an toàn hàng h i.ứ ị ụ ự ệ ả ả ả
Đnh k ho c sau khi nghi m thu cung ng d ch v s nghi p công b o đm anị ỳ ặ ệ ứ ị ụ ự ệ ả ả
toàn hàng h i, C c Hàng h i Vi t Nam th c hi n thanh toán giá tr kh i l ng hoàn thànhả ụ ả ệ ự ệ ị ố ượ
cho T ng công ty B o đm an toàn hàng h i và các đn v cung ng d ch v theo quy đnh.ổ ả ả ả ơ ị ứ ị ụ ị

