
THÔNG TƯ
C A ỦB CÔNG TH NG S 05/2007/TT-BCT NGÀY 22 THÁNG 10 NĂM 2007Ộ ƯƠ Ố
H NG D N XU T KH U THANƯỚ Ẫ Ấ Ẩ
Căn c Ngh quy t s 01/2007/QH12 ngày 31 tháng 7 năm 2007 c a Qu c h i n cứ ị ế ố ủ ố ộ ướ
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam khoá XII, kỳ h p th nh t v c c u t ch c c aộ ộ ủ ệ ọ ứ ấ ề ơ ấ ổ ứ ủ
Chính ph và s Phó Th t ng Chính ph nhi m kỳ khoá XII;ủ ố ủ ướ ủ ệ
Căn c Ngh đ nh s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 c a Chính ph vứ ị ị ố ủ ủ ề
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B , c quan ngang B ;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ
Căn c Ngh đ nh s 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 c a Chính ph quyứ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t thi hành Lu t Th ng m i v ho t đ ng mua bán hàng hoá qu c t và cácị ế ậ ươ ạ ề ạ ộ ố ế
ho t đ ng đ i lý mua, bán, gia công và quá c nh hàng hóa v i n c ngoài;ạ ộ ạ ả ớ ướ
B Công Th ng h ng d n vi c xu t kh u than nh sau:ộ ươ ướ ẫ ệ ấ ẩ ư
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Than ch đ c phép xu t kh u khi đ m b o đ ng th i 2 yêu c u:ỉ ượ ấ ẩ ả ả ồ ờ ầ
- Có ngu n g c h p pháp theo quy đ nh t i đi m b kho n 2 M c I Thông t sồ ố ợ ị ạ ể ả ụ ư ố
04/2007/TT-BCT ngày 22 tháng 10 năm 2007 c a B Công Th ng h ng d n đi u ki nủ ộ ươ ướ ẫ ề ệ
kinh doanh than.
- Đ t tiêu chu n ch t l ng ho c t ng đ ng tiêu chu n ch t l ng theo Ph l cạ ẩ ấ ượ ặ ươ ươ ẩ ấ ượ ụ ụ
2 v Danh m c, đi u ki n và tiêu chu n ch t l ng than xu t kh u ban hành kèm Thôngề ụ ề ệ ẩ ấ ượ ấ ẩ
t này.ư
2. Trên c s Danh m c, đi u ki n và tiêu chu n ch t l ng than xu t kh u do Bơ ở ụ ề ệ ẩ ấ ượ ấ ẩ ộ
Công Th ng quy đ nh; căn c kh năng cung ng th c t đ xu t kh u c a ngu n cungươ ị ứ ả ứ ự ế ể ấ ẩ ủ ồ
c p than h p pháp, th ng nhân xu t kh u than g i đăng ký k ho ch xu t kh u than nămấ ợ ươ ấ ẩ ử ế ạ ấ ẩ
sau theo Ph l c 1 ban hành kèm Thông t này v B Công Th ng tr c ngày 15 thángụ ụ ư ề ộ ươ ướ
10 hàng năm đ t ng h p và cân đ i.ể ổ ợ ố
II. QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
1. Th ng nhân xu t kh u than ngoài vi c có đ đi u ki n kinh doanh than theoươ ấ ẩ ệ ủ ề ệ
quy đ nh t i Thông t s 04/2007/TT-BCT ngày 22 tháng 10 năm 2007 c a B Côngị ạ ư ố ủ ộ
Th ng h ng d n đi u ki n kinh doanh than, ph i đáp ng đ c m t trong các đi u ki nươ ướ ẫ ề ệ ả ứ ượ ộ ề ệ
sau:
Đ i v i than có ngu n g c trong n c:ố ớ ồ ố ướ
a) Có gi y phép khai thác than ho c gi y phép khai thác t n thu than còn hi u l c doấ ặ ấ ậ ệ ự
c quan nhà n c có th m quy n c p.ơ ướ ẩ ề ấ
b) Có gi y phép ch bi n than còn hi u l c và h p đ ng mua than đ ch bi n kýấ ế ế ệ ự ợ ồ ể ế ế
v i t ch c, cá nhân nói đi m a c a kho n này.ớ ổ ứ ở ể ủ ả
c) Có h p đ ng mua than ho c h p đ ng u thác xu t kh u than ký v i t ch c, cáợ ồ ặ ợ ồ ỷ ấ ẩ ớ ổ ứ
nhân nói đi m a và b c a kho n này.ở ể ủ ả
d) Có đ ch ng t h p l mua than do c quan nhà n c có th m quy n t ch thu vàủ ứ ừ ợ ệ ơ ướ ẩ ề ị
phát m i.ạ
Đ i v i than nh p kh u đ xu t kh u:ố ớ ậ ẩ ể ấ ẩ

Có đ ch ng t h p l ch ng minh than xu t kh u là than đ c nh p kh u h pủ ứ ừ ợ ệ ứ ấ ẩ ượ ậ ẩ ợ
pháp theo các quy đ nh c a pháp lu t liên quan.ị ủ ậ
2. Th ng nhân xu t kh u than có ngu n g c trong n c ch đ c th c hi n ho tươ ấ ẩ ồ ố ướ ỉ ượ ự ệ ạ
đ ng xu t kh u than đ i v i ngu n than đ c mua tr c ti p (ho c xu t kh u u thác) tộ ấ ẩ ố ớ ồ ượ ự ế ặ ấ ẩ ỷ ừ
các ngu n nói kho n 1 trên đây.ồ ở ả
3. Khi làm th t c xu t kh u than, ngoài các ch ng t theo quy đ nh c a pháp lu tủ ụ ấ ẩ ứ ừ ị ủ ậ
v H i quan, th ng nhân xu t kh u than ph i xu t trình cho c quan H i quan gi y ki mề ả ươ ấ ẩ ả ấ ơ ả ấ ể
đ nh ch t l ng, s l ng cho t ng lô than xu t kh u do t ch c có ch c năng ki m đ nhị ấ ượ ố ượ ừ ấ ẩ ổ ứ ứ ể ị
c p và b n sao y hoá đ n giá tr gia tăng bán than (ho c h p đ ng u thác xu t kh u đ iấ ả ơ ị ặ ợ ồ ỷ ấ ẩ ố
v i tr ng h p xu t kh u u thác) c a t ch c, cá nhân tr c ti p khai thác, ch bi n than.ớ ườ ợ ấ ẩ ỷ ủ ổ ứ ự ế ế ế
III. BÁO CÁO V XU T KH U THANỀ Ấ Ẩ
1. Th ng nhân xu t kh u than có trách nhi m báo cáo k t qu th c hi n xu tươ ấ ẩ ệ ế ả ự ệ ấ
kh u than và ch u trách nhi m v tính chính xác, trung th c c a s li u, thông tin báo cáo.ẩ ị ệ ề ự ủ ố ệ
2. N i dung báo cáo v xu t kh u than bao g m:ộ ề ấ ẩ ồ
a) Báo cáo k t qu th c hi n kh i l ng, ch t l ng than xu t kh u.ế ả ự ệ ố ượ ấ ượ ấ ẩ
b) Báo cáo ngu n than xu t kh u; tình hình ch p hành các quy đ nh v xu t kh uồ ấ ẩ ấ ị ề ấ ẩ
than.
3. Ch đ báo cáo v xu t kh u than đ c th c hi n nh sau:ế ộ ề ấ ẩ ượ ự ệ ư
a) Báo cáo v tình hình th c hi n xu t kh u than đ c l p đ nh kỳ sáu tháng và m tề ự ệ ấ ẩ ượ ậ ị ộ
năm. Đ nh kỳ sáu tháng đ u năm đ c tính t ngày 01 tháng 01 đ n 30 tháng 6 c a năm báoị ầ ượ ừ ế ủ
cáo. Đ nh kỳ m t năm đ c tính t ngày 01 tháng 01 đ n h t ngày 31 tháng 12 c a năm báoị ộ ượ ừ ế ế ủ
cáo.
b) Ngoài vi c th c hi n ch đ báo cáo nêu t i đi m a kho n này, khi có yêu c uệ ự ệ ế ộ ạ ể ả ầ
c a c quan qu n lý nhà n c liên quan, th ng nhân xu t kh u than ph i th c hi n báoủ ơ ả ướ ươ ấ ẩ ả ự ệ
cáo đ t xu t v tình hình xu t kh u than.ộ ấ ề ấ ẩ
4. Th i h n g i báo cáo v xu t kh u than đ c quy đ nh nh sau:ờ ạ ử ề ấ ẩ ượ ị ư
a) Th ng nhân xu t kh u than có trách nhi m l p báo cáo theo quy đ nh t i kho nươ ấ ẩ ệ ậ ị ạ ả
2 M c này và ch m nh t sau năm (05) ngày c a kỳ báo cáo quy đ nh t i đi m a kho n 3ụ ậ ấ ủ ị ạ ể ả
M c này ph i g i báo cáo cho y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng n iụ ả ử Ủ ỉ ố ự ộ ươ ơ
th c hi n xu t kh u than.ự ệ ấ ẩ
b) U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch đ o c quan ch cỷ ỉ ố ự ộ ươ ỉ ạ ơ ứ
năng l p báo cáo t ng h p v tình hình xu t kh u than trong ph m vi qu n lý và g i v Bậ ổ ợ ề ấ ẩ ạ ả ử ề ộ
Công Th ng ch m nh t sau m i lăm (15) ngày c a kỳ báo cáo quy đ nh t i đi m aươ ậ ấ ườ ủ ị ạ ể
kho n 3 M c này .ả ụ
IV. X LÝ VI PH MỬ Ạ
1. Các hành vi vi ph m các quy đ nh v xu t kh u than quy đ nh t i Thông t này,ạ ị ề ấ ẩ ị ạ ư
tuỳ theo m c đ vi ph m s b x ph t theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 175/2004/NĐ-CPứ ộ ạ ẽ ị ử ạ ị ủ ị ị ố
ngày 10 tháng 10 năm 2004 c a Chính ph v x ph t hành chính trong lĩnh v c th ngủ ủ ề ử ạ ự ươ
m i và các văn b n pháp lu t khác có liên quan.ạ ả ậ
2. Cán b , công ch c nhà n c l i d ng ch c v , quy n h n vi ph m các quy đ nhộ ứ ướ ợ ụ ứ ụ ề ạ ạ ị
c a Thông t này, tuỳ theo m c đ và hành vi vi ph m có th b x lý k lu t, x lý hànhủ ư ứ ộ ạ ể ị ử ỷ ậ ử
chính ho c truy c u trách nhi m hình s theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ứ ệ ự ị ủ ậ
2

V. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Ho t đ ng xu t kh u than đ c th c hi n theo Thông t này và các quy đ nhạ ộ ấ ẩ ượ ự ệ ư ị
khác c a pháp lu t có liên quan. Thông t này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày đăngủ ậ ư ệ ự ể ừ
Công báo và thay th n i dung h ng d n xu t kh u than m quy đ nh t i kho n 4 M c IIế ộ ướ ẫ ấ ẩ ỏ ị ạ ả ụ
Thông t s 02/2006/TT-BCN ngày 14 tháng 4 năm 2006 c a B Công nghi p. ư ố ủ ộ ệ
2. Căn c nhu c u s d ng và kh năng khai thác, ch bi n than trong n c, Bứ ầ ử ụ ả ế ế ướ ộ
Công Th ng s xem xét đi u ch nh danh m c, đi u ki n và tiêu chu n ch t l ng thanươ ẽ ề ỉ ụ ề ệ ẩ ấ ượ
đ c phép xu t kh u cho phù h p.ượ ấ ẩ ợ
3. B Công Th ng ch trì, ph i h p v i các B , ngành và đ a ph ng liên quanộ ươ ủ ố ợ ớ ộ ị ươ
đ nh kỳ t ch c ki m vi c ch p hành các quy đ nh xu t kh u than theo Thông t này vàị ổ ứ ể ệ ấ ị ấ ẩ ư
quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
4. Khi th ng nhân có d u hi u vi ph m các quy đ nh v xu t kh u than, U banươ ấ ệ ạ ị ề ấ ẩ ỷ
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng n i th c hi n vi c xu t kh u than có tráchỉ ố ự ộ ươ ơ ự ệ ệ ấ ẩ
nhi m ch đ o c quan ch c năng ki m tra, ch n ch nh và x lý k p th i.ệ ỉ ạ ơ ứ ể ấ ỉ ử ị ờ
5. Nh ng h p đ ng xu t kh u than đã đ c ký tr c ngày Thông t này có hi uữ ợ ồ ấ ẩ ượ ướ ư ệ
l c đ c ti p t c th c hi n đ n h t th i gian hi u l c c a h p đ ng đã ký. ự ượ ế ụ ự ệ ế ế ờ ệ ự ủ ợ ồ
6. Trong quá trình th c hi n Thông t này n u có v ng m c, th ng nhân xu tự ệ ư ế ướ ắ ươ ấ
kh u than ho c t ch c, cá nhân liên quan ph n ánh k p th i b ng văn b n v B Côngẩ ặ ổ ứ ả ị ờ ằ ả ề ộ
Th ng đ B Công Th ng xem xét, x lý./.ươ ể ộ ươ ử
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê D ng Quangươ
3

Ph l c 1ụ ụ
M u đăng ký k ho ch xu t kh u thanẫ ế ạ ấ ẩ
(Ban hành kèm theo Thông t s 05 /2007/TT-BCT ngày 22 tháng 10 năm 2007 h ng d nư ố ướ ẫ
xu t kh u than c a B Công Th ng)ấ ẩ ủ ộ ươ
Tên đ n vơ ị
S Công vănốC NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
…………., ngày .... tháng … năm ….
ĐĂNG KÝ K HO CH XU T KH U THAN NĂM ………….Ế Ạ Ấ Ẩ
Kính g iử: B Công Th ngộ ươ
Tên đ n v : …………………………………………………………………….ơ ị
Quy t đ nh ho c gi y phép thành l p s :………………………………………ế ị ặ ấ ậ ố
Gi y phép khai thác/ khai thác t n thu/ ch bi n khoáng s n s :………………ấ ậ ế ế ả ố
do…………………………c p, có hi u l c đ n……………………………….ấ ệ ự ế
Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh s :………………………………………ấ ứ ậ ố
do……………………………….C p ngày: ……………………………………ấ
N i đ t tr s chính: ……………………………………………………………ơ ặ ụ ở
S đi n tho i:ố ệ ạ ……………………S Fax:……………………………………..ố
Công su t khai thác/ ch bi n than:…………………………………………….ấ ế ế
Ph ng th c xu t kh u (tr c ti p/ y thác/ bán cho th ng nhân xu t kh u):ươ ứ ấ ẩ ự ế ủ ươ ấ ẩ
…………………………………………………………………………………
Đ n v đăng ký k ho ch xu t kh u than v i các ch tiêu c th sau đây: ơ ị ế ạ ấ ẩ ớ ỉ ụ ể
STT Lo i thanạC h t,ỡ ạ
mm
Đ tro khôộ
Ak, %
Tr s t a nhi tị ố ỏ ệ
toàn ph n khô, Qầkgr
cal/g
S l ng,ố ượ
t nấNgu n thanồ
XK
1 C c HG ụ6 - 100 7- 8 > 7.450 20.000 DN A
2 Cám HG 0 - 15 > 33 < 5.500 30.000 DN B
..
.. T ng c ngổ ộ …………..
Đ n v xin cam k t ch p hành đ y đ các quy đ nh v xu t kh u than theo Thông tơ ị ế ấ ầ ủ ị ề ấ ẩ ư
s 05/2007/TT-BCT ngày 22 tháng 10 năm 2007 c a B Công Th ng./.ố ủ ộ ươ
4

H s kèm theo(n u l n đ u đăng ký)ồ ơ ế ầ ầ :
1. B n sao công ch ng gi y phép thành l p và gi yả ứ ấ ậ ấ
ch ng nh n đăng ký kinh doanh do c quan có th mứ ậ ơ ẩ
quy n c p.ề ấ
2. B n sao công ch ng gi y phép khai thác, gi yả ứ ấ ấ
phép khai thác t n thu, gi y phép ch bi n than.ậ ấ ế ế
Giám đ c ố
(ký tên và đóng d u)ấ
5

