
B NÔNG NGHI P VÀ Ộ Ệ
PHÁT TRI N NÔNG THÔNỂ
B K HO CH VÀ Đ U TỘ Ế Ạ Ầ Ư
B TÀI CHÍNHỘ
--------------------
S : 35 /2009/TTLT-BNNPTNT-KHĐT-TCố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
-----------------------
Hà N i, ngày 15 tháng 6 năm 2009ộ
THÔNG T LIÊN T CHƯ Ị
H ng d n ch đ qu n lý, s d ng và thanh quy t toán kinh phí ngânướ ẫ ế ộ ả ử ụ ế
sách nhà n c th c hi n Ch ng trình hành đ ng qu c gia ch ngướ ự ệ ươ ộ ố ố
sa m c hóa giai đo n 2006 - 2010 và đ nh h ng đ n năm 2020ạ ạ ị ướ ế
------------------------------
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph quy đ nh chiứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c;ế ướ ẫ ậ ướ
Căn c Ngh đ nh s 26/2008/NĐ-CP ngày 5 tháng 03 năm 2008 c a Th t ng Chính phứ ị ị ố ủ ủ ướ ủ
quy đ nh v qu n lý và s d ng kinh phí ngân sách nhà n c b o đ m cho công tác đi u c qu cị ề ả ử ụ ướ ả ả ề ướ ố
t và công tác tho thu n qu c t ;ế ả ậ ố ế
Căn c Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2006 c a Th t ng Chínhứ ế ị ố ủ ủ ướ
ph phê duy t "Ch ng trình hành đ ng qu c gia ch ng sa m c hóa giai đo n 2006-2010 và đ nhủ ệ ươ ộ ố ố ạ ạ ị
h ng đ n năm 2020".ướ ế
Liên t ch B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, B K ho ch và Đ u t , B Tài chínhị ộ ệ ể ộ ế ạ ầ ư ộ
h ng d n ch đ qu n lý, s d ng và thanh quy t toán kinh phí ngân sách nhà n c th c hi nướ ẫ ế ộ ả ử ụ ế ướ ự ệ
Ch ng trình hành đ ng qu c gia ch ng sa m c hóa giai đo n 2006-2010 và đ nh h ng đ n nămươ ộ ố ố ạ ạ ị ướ ế
2020 nh sau:ư
Đi u 1.ề Ph m vi áp d ngạ ụ
Thông t này h ng d n ch đ qu n lý, s d ng và thanh quy t toán kinh phí ngân sáchư ướ ẫ ế ộ ả ử ụ ế
nhà n c th c hi n Ch ng trình hành đ ng qu c gia ch ng sa m c hóa giai đo n 2006-2010 vàướ ự ệ ươ ộ ố ố ạ ạ
đ nh h ng đ n năm 2020, ban hành theo Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 nămị ướ ế ế ị ố
2006 c a Th t ng Chính ph (sau đây vi t t t là Ch ng trình).ủ ủ ướ ủ ế ắ ươ
Đi u 2.ề Ngu n v n b o đ m th c hi n Ch ng trìnhồ ố ả ả ự ệ ươ
1. Ngu n v n ngân sách nhà n c; v n ODA; v n t các ch ng trình h p tác qu c t ; v nồ ố ướ ố ố ừ ươ ợ ố ế ố
tài tr c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài n c; v n đóng góp c a ng i dân vùng h ng l i tợ ủ ổ ứ ướ ố ủ ườ ưở ợ ừ
Ch ng trình.ươ
2. Kinh phí th c hi n các nhi m v , d án do các B , c quan Trung ng ch trì th c hi n,ự ệ ệ ụ ự ộ ơ ươ ủ ự ệ
do ngân sách Trung ng b o đ m. Kinh phí th c hi n các nhi m v , d án do các t nh, thành phươ ả ả ự ệ ệ ụ ự ỉ ố
tr c thu c Trung ng ch trì th c hi n do ngân sách đ a ph ng đ m b o, theo phân c p ngânự ộ ươ ủ ự ệ ị ươ ả ả ấ
sách hi n hành. ệ
Đi u 3.ề Nguyên t c s d ng kinh phíắ ử ụ
Các đ n v s d ng kinh phí Ch ng trình ph i đ m b o đúng m c đích, đúng ch đ , sơ ị ử ụ ươ ả ả ả ụ ế ộ ử
d ng ti t ki m có hi u qu ; ch u s ki m tra, ki m soát c a c quan ch c năng có th m quy n; th cụ ế ệ ệ ả ị ự ể ể ủ ơ ứ ẩ ề ự
hi n thanh quy t toán hàng năm và k t thúc d án theo quy đ nh hi n hành c a nhà n c.ệ ế ế ự ị ệ ủ ướ
Đi u 4.ề Ch đ qu n lý, s d ng và thanh quy t toán kinh phí ngân sách nhà n c th cế ộ ả ử ụ ế ướ ự
hi n Ch ng trìnhệ ươ
Ngu n kinh phí th c hi n Ch ng trình theo d án, nhi m v u tiên (đã đ c Th t ngồ ự ệ ươ ự ệ ụ ư ượ ủ ướ
Chính ph phân công trách nhi m ch trì và ph i h p cho các B , ngành trung ng và UBND c pủ ệ ủ ố ợ ộ ở ươ ấ
t nh t i Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-TTg) nh sau: ỉ ạ ế ị ố ư
a) Chi t ngu n v n đ u t phát tri n: ừ ồ ố ầ ư ể

- Xây d ng, hoàn thi n h th ng tr m quan tr c t ng h p liên quan đ n phòng, ch ng saự ệ ệ ố ạ ắ ổ ợ ế ố
m c hóa.ạ
- Tr ng r ng ch n cát, c i t o vùng cát n i đ ng và h n ch h n hán, ch ng thoái hoá đ t ồ ừ ắ ả ạ ộ ồ ạ ế ạ ố ấ ở
các t nh Duyên h i mi n Trung. ỉ ả ề
- Tr ng r ng phòng h bán ng p t i m t s h thu đi n l n (h Hòa Bình, Tr An, S nồ ừ ộ ậ ạ ộ ố ồ ỷ ệ ớ ồ ị ơ
La ...).
- S d ng và khôi ph c đ t Bazan thoái hoá Tây Nguyên (D án này có th huy đ ngử ụ ụ ấ ở ự ể ộ
thêm t các ngu n khác).ừ ồ
- Tri n khai các mô hình phòng ch ng sa m c/hoang m c hoá đã thí đi m thành công, chúể ố ạ ạ ể
tr ng vào 4 vùng u tiên: Tây B c, Duyên h i mi n Trung, Tây Nguyên và Đ ng b ng sông C uọ ư ắ ả ề ồ ằ ử
Long.
- Xây d ng Trung tâm l u tr và h th ng c s d li u hoàn ch nh ph c v công tác phòng,ự ư ữ ệ ố ơ ở ữ ệ ỉ ụ ụ
ch ng sa m c hóa, trên c s nâng c p, b sung h th ng hi n có. ố ạ ơ ở ấ ổ ệ ố ệ
b) Chi th ng xuyênườ
- Chi t ngu n kinh phí s nghi p đào t o: ừ ồ ự ệ ạ
Nâng cao nh n th c c ng đ ng v nhi m v phòng, ch ng sa m c hóa. Xây d ng b tàiậ ứ ộ ồ ề ệ ụ ố ạ ự ộ
li u h ng d n d y ngh cho nông dân sinh k b n v ng trên vùng đ t b sa m c hoá.ệ ướ ẫ ạ ề ế ề ữ ấ ị ạ
Xây d ng và t ch c th c hi n chính sách, quy ho ch, k ho ch đào t o, t p hu n cán bự ổ ứ ự ệ ạ ế ạ ạ ậ ấ ộ
(đ c bi t chú ý cán b c s ), ph c v công tác phòng, ch ng sa m c hóa.ặ ệ ộ ở ơ ở ụ ụ ố ạ
Đào t o cán b chuyên môn có đ trình đ , năng l c trong vi c kh o nghi m, đánh giá r iạ ộ ủ ộ ự ệ ả ệ ủ
ro, qu n lý r i ro, phân tích và xác đ nh các nguyên nhân gây sa m c/hoang m c hóa.ả ủ ị ạ ạ
- Chi t ngu n kinh phí s nghi p nghiên c u khoa h c: ừ ồ ự ệ ứ ọ
Nghiên c u ng d ng các công ngh hi n đ i, công ngh truy n th ng s d ng trong b oứ ứ ụ ệ ệ ạ ệ ề ố ử ụ ả
v và phát tri n b n v ng tài nguyên r ng, tài nguyên đ t, ngu n n c ph c v nhi m v phòng,ệ ể ề ữ ừ ấ ồ ướ ụ ụ ệ ụ
ch ng sa m c hóa. ố ạ
Nghiên c u xác đ nh các nguyên nhân t đi u ki n t nhiên và xã h i gây ra sa m c/hoangứ ị ừ ề ệ ự ộ ạ
m c hóa Vi t Nam, đ c bi t t i 4 vùng u tiên; đ xu t các gi i pháp c th phòng, ch ng sa m cạ ở ệ ặ ệ ạ ư ề ấ ả ụ ể ố ạ
hóa.
Xây d ng các mô hình thí đi m s d ng các công ngh ph c h i và tăng đ phì c a đ t bự ể ử ụ ệ ụ ồ ộ ủ ấ ị
hoang hoá do ô nhi m, thi u n c..., các mô hình ho t đ ng c ng đ ng liên k t t s n xu t nông,ễ ế ướ ạ ộ ộ ồ ế ừ ả ấ
lâm nghi p đ n th tr ng đ canh tác hi u qu , b n v ng vùng sa m c hóa, chú tr ng vào 4 vùngệ ế ị ườ ể ệ ả ề ữ ở ạ ọ
u tiên (Tây B c, Duyên h i mi n Trung, Tây Nguyên và Đ ng b ng sông C u Long).ư ắ ả ề ồ ằ ử
Nghiên c u, đánh giá hi n tr ng th y văn r ng Vi t Nam cho m i vùng, m i h th ngứ ệ ạ ủ ừ ở ệ ỗ ỗ ệ ố
sông su i đ a bàn ch u nh h ng n ng b i h n hán.ố ở ị ị ả ưở ặ ở ạ
Nghiên c u chi n l c tăng tr ng và xoá đói gi m nghèo, đ u t phát tri n kinh t - xã h iứ ế ượ ưở ả ầ ư ể ế ộ
vùng b sa m c/hoang m c hóa, hài hòa v i các vùng lãnh th khác c a c n c.ị ạ ạ ớ ổ ủ ả ướ
Nghiên c u c i t o vùng đ t nông nghi p b thoái hóa, đ t đ i núi tr c, các khu v c ch u tácứ ả ạ ấ ệ ị ấ ồ ọ ự ị
đ ng n ng c a h n hán và hoang m c hoá 4 vùng u tiên. ộ ặ ủ ạ ạ ở ư
- Chi t ngu n kinh phí s nghi p kinh t :ừ ồ ự ệ ế
Duy trì ho t đ ng c a Trung tâm l u tr và h th ng c s d li u hoàn ch nh ph c vạ ộ ủ ư ữ ệ ố ơ ở ữ ệ ỉ ụ ụ
công tác phòng, ch ng sa m c hóa.ố ạ
Đi u tra c b n, đánh giá th c tr ng sa m c hóa Vi t Nam và nh h ng c a nó đ n phátề ơ ả ự ạ ạ ở ệ ả ưở ủ ế
tri n kinh t - xã h i, chú tr ng vào 4 vùng u tiên: Tây B c, Duyên h i mi n Trung, Tây Nguyên vàể ế ộ ọ ư ắ ả ề
Đ ng b ng sông C u Long. ồ ằ ử

Quy ho ch vùng đ t nông nghi p b thoái hóa, đ t đ i núi tr c, các khu v c ch u tác đ ngạ ấ ệ ị ấ ồ ọ ự ị ộ
n ng c a h n hán và hoang m c hoá 4 vùng u tiên.ặ ủ ạ ạ ở ư
Quy ho ch ba lo i r ng, xác đ nh ranh gi i trên th c đ a và giao đ t lâm nghi p ph c vạ ạ ừ ị ớ ự ị ấ ệ ụ ụ
nhi m v phòng ch ng sa m c hóa.ệ ụ ố ạ
Xây d ng quy ho ch v qu n lý t ng h p các h sinh thái đ c thù t i b n vùng u tiênự ạ ề ả ổ ợ ệ ặ ạ ố ư
ch ng sa m c hóa.ố ạ
Quy ho ch, k ho ch s d ng tài nguyên n c m t, n c ng m các vùng sa m c/hoangạ ế ạ ử ụ ướ ặ ướ ầ ở ạ
m c hóa.ạ
Chi ho t đ ng xúc ti n th ng m i, th tr ng tiêu th s n ph m nông, lâm nghi p vùngạ ộ ế ươ ạ ị ườ ụ ả ẩ ệ ở
sa m c/hoang m c hóa. ạ ạ
ng d ng công ngh tin h c trong thu th p, l u tr , x lý thông tin qu c gia ph c v côngỨ ụ ệ ọ ậ ư ữ ử ố ụ ụ
tác phòng, ch ng sa m c hóa. ố ạ
Tăng c ng trao đ i thông tin, thi t l p đ i tác song ph ng và đa ph ng, xây d ng cácườ ổ ế ậ ố ươ ươ ự
ti u d án đ tăng c ng h p tác v i các m ng l i chuyên đ cho ho t đ ng c p qu c gia trongể ự ể ườ ợ ớ ạ ướ ề ạ ộ ở ấ ố
quá trình th c hi n công c ch ng sa m c hóa.ự ệ ướ ố ạ
- Chi t ngu n kinh phí s nghi p môi tr ng:ừ ồ ự ệ ườ
Đánh giá quá trình xói mòn, r a trôi, nhi m m n, nhi m phèn Mi n Trung, Tây Nguyên,ử ễ ặ ễ ở ề
Đ ng b ng sông C u Long. ồ ằ ử
Xây d ng mô hình kh o nghi m, đánh giá r i ro, qu n lý và giám sát r i ro c a quá trình sự ả ệ ủ ả ủ ủ ử
d ng tài nguyên đ t, n c và r ng. ụ ấ ướ ừ
L p, phân c p h n hán cho m i vùng, m i h th ng sông su i đ a bàn ch u nh h ngậ ấ ạ ỗ ỗ ệ ố ố ở ị ị ả ưở
n ng b i h n hán.ặ ở ạ
c) Chi t ngu n qu n lý hành chính và ngu n đ u t khác thông qua các ch ng trình, d ánừ ồ ả ồ ầ ư ươ ự
h p tác qu c t song ph ng và đa ph ng; ngu n v n t doanh nghi p, t ch c, cá nhân trongợ ố ế ươ ươ ồ ố ừ ệ ổ ứ
n c và n c ngoài cho phòng, ch ng sa m c/hoang m c hóa theo quy đ nh c a pháp lu t:ướ ở ướ ố ạ ạ ị ủ ậ
- Xây d ng, b sung, s a đ i các chính sách, văn b n quy ph m pháp lu t, t ch c qu n lýự ổ ử ổ ả ạ ậ ổ ứ ả
trong Lu t B o v và Phát tri n r ng, Lu t Tài nguyên n c, Lu t Đ t đai, Lu t B o v môi tr ng...ậ ả ệ ể ừ ậ ướ ậ ấ ậ ả ệ ườ
liên quan đ n nhi m v phòng, ch ng sa m c hóa.ế ệ ụ ố ạ
- Xây d ng chính sách xã h i hóa, đ c bi t là chính sách tín d ng nông thôn, chính sáchự ộ ặ ệ ụ
h ng l i c a ng i dân và các t ch c ph c v công tác phòng, ch ng sa m c hóa làm c s choưở ợ ủ ườ ổ ứ ụ ụ ố ạ ơ ở
các đ a ph ng ch đ ng h ng d n th c thi t ng đ a bàn.ị ươ ủ ộ ướ ẫ ự ở ừ ị
- Xây d ng c ch ph i k t h p gi a các B , ngành, gi a trung ng và đ a ph ng và cự ơ ế ố ế ợ ữ ộ ữ ươ ị ươ ơ
ch qu n lý các ch ng trình, d án trong Công c ch ng sa m c hóa theo h ng tăng c ngế ả ươ ự ướ ố ạ ướ ườ
phân c p qu n lý cho các ngành, đ a ph ng.ấ ả ị ươ
- Tăng c ng năng l c cho Văn phòng Công c ch ng sa m c hóa. ườ ự ướ ố ạ
- Xây d ng c ch huy đ ng, s d ng các ngu n v n h tr ch ng sa m c hoá và thi t l pự ơ ế ộ ử ụ ồ ố ỗ ợ ố ạ ế ậ
Qu phòng, ch ng sa m c hoá.ỹ ố ạ
2. M c chi: ứ
a) M c chi th c hi n các nhi m v , d án, đ án thu c Ch ng trình theo đ nh m c, chứ ự ệ ệ ụ ự ề ộ ươ ị ứ ế
đ chi tiêu tài chính hi n hành.ộ ệ
b) M t s văn b n quy đ nh đ i v i t ng ngu n kinh phí:ộ ố ả ị ố ớ ừ ồ
- Kinh phí nghiên c u khoa h c theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 44/2007/TTLT-BTC-ứ ọ ị ạ ư ị ố
BKHCN ngày 7/5/2007 c a B Tài chính, B Khoa h c và Công ngh h ng d n đ nh m c xâyủ ộ ộ ọ ệ ướ ẫ ị ứ
d ng và phân b d toán kinh phí đ i v i các đ tài, d án khoa h c và công ngh có s d ng ngânự ổ ự ố ớ ề ự ọ ệ ử ụ
sách nhà n c; Thông t liên t ch s 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 4/10/2006 c a B Tài chính,ướ ư ị ố ủ ộ

B Khoa h c và Công ngh h ng d n ch đ khoán kinh phí c a đ tài, d án khoa h c côngộ ọ ệ ướ ẫ ế ộ ủ ề ự ọ
ngh s d ng ngân sách nhà n c và các văn b n khác; ệ ử ụ ướ ả
- Kinh phí s nghi p môi tr ng theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 114/2006/TTLT-BTC-ự ệ ườ ị ạ ư ị ố
BTNMT ngày 29/12/2006 c a B Tài chính, B Tài nguyên và Môi tr ng h ng d n vi c qu n lýủ ộ ộ ườ ướ ẫ ệ ả
kinh phí s nghi p môi tr ng;ự ệ ườ
- Kinh phí s nghi p kinh t theo quy đ nh t i Thông t s 120/2007/TT-BTC ngàyự ệ ế ị ạ ư ố
15/10/2007 c a B Tài chính h ng d n qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí th c hi n các cu củ ộ ướ ẫ ả ử ụ ế ự ệ ộ
đi u tra t ngu n v n s nghi p c a ngân sách nhà n c và các văn b n khác có liên quan;ề ừ ồ ố ự ệ ủ ướ ả
- Xây d ng các c ch chính sách theo Thông t s 100/2006/TT-BTC ngày 23/10/2006 c aự ơ ế ư ố ủ
B Tài chính h ng d n vi c qu n lý và s d ng kinh phí ngân sách nhà n c b o đ m cho côngộ ướ ẫ ệ ả ử ụ ướ ả ả
tác xây d ng các văn b n quy ph m pháp lu t. ự ả ạ ậ
3. L p, ch p hành và quy t toán ngân sách nhà n c:ậ ấ ế ướ
a) Vi c l p, ch p hành và quy t toán kinh phí s nghi p (s nghi p nghiên c u khoa h c, sệ ậ ấ ế ự ệ ự ệ ứ ọ ự
nghi p đào t o, s nghi p môi tr ng, s nghi p kinh t ), chi qu n lý hành chính, v n đ u t phátệ ạ ự ệ ườ ự ệ ế ả ố ầ ư
tri n đ th c hi n các nhi m v , d án, đ án v ch ng sa m c hóa th c hi n theo quy đ nh c aể ể ự ệ ệ ụ ự ề ề ố ạ ự ệ ị ủ
Lu t Ngân sách nhà n c và các văn b n h ng d n hi n hành. Thông t này h ng d n c thậ ướ ả ướ ẫ ệ ư ướ ẫ ụ ể
m t s n i dung nh sau:ộ ố ộ ư
- Căn c vào danh m c d án ban hành kèm theo Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-TTg ngàyứ ụ ự ế ị ố
02/9/2006 c a Th t ng Chính ph , ch đ chi tiêu hi n hành và các h ng d n t i Thông t này,ủ ủ ướ ủ ế ộ ệ ướ ẫ ạ ư
các B , ngành và đ a ph ng đ c giao ch trì th c hi n d án phê duy t n i dung và kinh phí th cộ ị ươ ượ ủ ự ệ ự ệ ộ ự
hi n d án, phân kỳ hàng năm, chi ti t theo t ng ngu n kinh phí theo quy đ nh hi n hành.ệ ự ế ừ ồ ị ệ
- Căn c m c tiêu, n i dung và tính ch t nhi m v c a d án, đ n v l p d toán đ c c pứ ụ ộ ấ ệ ụ ủ ự ơ ị ậ ự ượ ấ
có th m quy n phê duy t. Đ i v i n i dung, nhi m v ch a có đ nh m c kinh t k thu t và đ n giáẩ ề ệ ố ớ ộ ệ ụ ư ị ứ ế ỹ ậ ơ
d toán, vi c l p d toán căn c vào kh i l ng công vi c c th và ch đ tài chính hi n hành.ự ệ ậ ự ứ ố ượ ệ ụ ể ế ộ ệ
- Đ i v i nhi m v , d án, đ án do các B , c quan trung ng th c hi n: Căn c vàoố ớ ệ ụ ự ề ộ ơ ươ ự ệ ứ
nhi m v , d án đ c c p có th m quy n phê duy t, hàng năm đ n v th c hi n l p d toán kinhệ ụ ự ượ ấ ẩ ề ệ ơ ị ự ệ ậ ự
phí trong d toán chi ngân sách nhà n c hàng năm c a đ n v báo cáo B , c quan trung ngự ướ ủ ơ ị ộ ơ ươ
ch trì nhi m v , d án xem xét, t ng h p vào d toán ngân sách nhà n c c a B , c quan trungủ ệ ụ ự ổ ợ ự ướ ủ ộ ơ
ng g i B Tài chính, B K ho ch và Đ u t đ t ng h p báo cáo Chính ph trình Qu c h i phêươ ử ộ ộ ế ạ ầ ư ể ổ ợ ủ ố ộ
duy t theo quy đ nh. ệ ị
- Đ i v i nhi m v , d án, đ án do đ a ph ng th c hi n: Căn c vào nhi m v , d án, đố ớ ệ ụ ự ề ị ươ ự ệ ứ ệ ụ ự ề
án đ c c p có th m quy n phê duy t, hàng năm đ n v th c hi n l p d toán kinh phí trong dượ ấ ẩ ề ệ ơ ị ự ệ ậ ự ự
toán chi ngân sách nhà n c hàng năm c a đ n v g i s ch qu n xem xét, g i S Tài chính đướ ủ ơ ị ử ở ủ ả ử ở ể
t ng h p vào d toán ngân sách c a đ a ph ng báo cáo y ban nhân dân c p t nh, đ trình H iổ ợ ự ủ ị ươ Ủ ấ ỉ ể ộ
đ ng nhân dân c p t nh theo quy đ nh hi n hành. ồ ấ ỉ ị ệ
b) Quy t toán kinh phí ngân sách nhà n c: ế ướ
Các đ n v s d ng kinh phí c a Ch ng trình th c hi n báo cáo quy t toán hàng năm vàơ ị ử ụ ủ ươ ự ệ ế
d án k t thúc theo quy đ nh hi n hành.ự ế ị ệ
Đi u 5.ề Vi c đ u th u, phê duy t đ c ng, d toán các d án, đ tài và cân đ i k ho chệ ấ ầ ệ ề ươ ự ự ề ố ế ạ
th c hi n hàng nămự ệ
Căn c Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2006 c a Th t ng Chínhứ ế ị ố ủ ủ ướ
ph , các B , UBND các t nh th c hi n các n i dung sau đây:ủ ộ ỉ ự ệ ộ
a) Thông báo r ng rãi vi c tri n khai xây d ng đ án, tri n khai th c hi n các d án.ộ ệ ể ự ề ể ự ệ ự
b) Trên c s đăng ký c a các ch d án, th c hi n vi c đ u th u, ch n th u theo các quyơ ở ủ ủ ự ự ệ ệ ấ ầ ọ ầ
đ nh hi n hành (ch n th u xây d ng đ c ng; xây d ng d án; ch n th u thi công xây d ng đ án,ị ệ ọ ầ ự ề ươ ự ự ọ ầ ự ề
d án).ự
c) Cân đ i k ho ch và quy t đ nh tri n khai th c hi n.ố ế ạ ế ị ể ự ệ

Đi u 6.ề Công tác ki m tra ể
1. Đ nh kỳ hàng năm, các B , c quan trung ng và các đ a ph ng đ c giao th c hi nị ộ ơ ươ ị ươ ượ ự ệ
nhi m v , d án, đ án có trách nhi m báo cáo tình hình th c hi n g i B Nông nghi p và Phátệ ụ ự ề ệ ự ệ ử ộ ệ
tri n nông thôn (Văn phòng th ng tr c Công c ch ng sa m c hóa). B Nông nghi p và Phátể ườ ự ướ ố ạ ộ ệ
tri n nông thôn t ng h p tình hình th c hi n Ch ng trình hành đ ng qu c gia ch ng sa m c hóa,ể ổ ợ ự ệ ươ ộ ố ố ạ
báo cáo Th t ng Chính ph , đ ng g i B K ho ch và Đ u t , B Tài chính. Báo cáo th c hi nủ ướ ủ ồ ử ộ ế ạ ầ ư ộ ự ệ
Ch ng trình (theo m u bi u đính kèm).ươ ẫ ể
2. Các B , c quan trung ng, các đ a ph ng đ c giao th c hi n nhi m v , d án, đ ánộ ơ ươ ị ươ ượ ự ệ ệ ụ ự ề
có trách nhi m ph i h p v i các B , c quan liên quan ki m tra đ nh kỳ ho c đ t xu t v tình hìnhệ ố ợ ớ ộ ơ ể ị ặ ộ ấ ề
th c hi n nhi m v , d án, đ án, b o đ m s d ng kinh phí đúng m c đích và có hi u qu .ự ệ ệ ụ ự ề ả ả ử ụ ụ ệ ả
Đi u 7.ề T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
1. Trách nhi m các B , ngành, U ban nhân dân các c p ệ ộ ỷ ấ
a) B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn:ộ ệ ể
- T ng h p k ho ch th c hi n Ch ng trình hàng năm trên c s báo cáo c a các B ,ổ ợ ế ạ ự ệ ươ ơ ở ủ ộ
ngành và các đ a ph ng, g i B K ho ch và Đ u t , B Tài chính đ t ng h p báo cáo c p cóị ươ ử ộ ế ạ ầ ư ộ ể ổ ợ ấ
th m quy n xem xét quy t đ nh; ẩ ề ế ị
- Ch trì ph i h p v i B Khoa h c và Công ngh , B Tài nguyên và Môi tr ng, B Kủ ố ợ ớ ộ ọ ệ ộ ườ ộ ế
ho ch và Đ u t , B Tài chính và các nhà tài tr đánh giá tình hình th c hi n Ch ng trình; t ngạ ầ ư ộ ợ ự ệ ươ ổ
h p báo cáo Th t ng Chính ph đ ng g i B K ho ch và Đ u t , B Tài chính. ợ ủ ướ ủ ồ ử ộ ế ạ ầ ư ộ
b) B K ho ch và Đ u t , B Tài chính, theo phân công t i Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-ộ ế ạ ầ ư ộ ạ ế ị ố
TTg c a Th t ng Chính ph , trên c s k ho ch đ xu t c a các B , ngành, đ a ph ng, cânủ ủ ướ ủ ơ ở ế ạ ề ấ ủ ộ ị ươ
đ i, b trí v n k ho ch hàng năm, đ m b o đúng quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c đ th cố ố ố ế ạ ả ả ị ủ ậ ướ ể ự
hi n Ch ng trình. ệ ươ
c) Các B , ngành, c quan Trung ng tham gia Ch ng trình có trách nhi m tuân th phânộ ơ ươ ươ ệ ủ
công t i Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph , ki m tra các đ n v tr c thu cạ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ể ơ ị ự ộ
th c hi n đ y đ các quy đ nh và đ nh kỳ (quý, năm) báo cáo B Nông nghi p và Phát tri n nôngự ệ ầ ủ ị ị ộ ệ ể
thôn (Văn phòng th ng tr c Công c ch ng sa m c hóa), B K ho ch và Đ u t , B Tài chínhườ ự ướ ố ạ ộ ế ạ ầ ư ộ
v ti n đ th c hi n công vi c v qu n lý, s d ng kinh phí và t ng h p quy t toán tình hình sề ế ộ ự ệ ệ ề ả ử ụ ổ ợ ế ử
d ng kinh phí th c hi n Ch ng trình theo quy đ nh.ụ ự ệ ươ ị
d) y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng: Ủ ỉ ố ự ộ ươ
- T ch c ch đ o th c hi n có hi u qu n i dung Ch ng trình t i đ a ph ng theo phânổ ứ ỉ ạ ự ệ ệ ả ộ ươ ạ ị ươ
công t i Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-TTg c a Th t ng Chính ph và theo k ho ch đ c duy tạ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ế ạ ượ ệ
c a đ a ph ng;ủ ị ươ
- Th c hi n l ng ghép ngu n v n c a các Ch ng trình, d án, đ án khác trên đ a bàn đự ệ ồ ồ ố ủ ươ ự ề ị ể
th c hi n Ch ng trình có hi u qu ; quy t đ nh các d án đ u t đ m b o th c hi n đúng danhự ệ ươ ệ ả ế ị ự ầ ư ả ả ự ệ
m c d án, nhi m v ban hành kèm theo Quy t đ nh s 204/2006/QĐ-TTg c a Th t ng Chínhụ ự ệ ụ ế ị ố ủ ủ ướ
ph ; b trí đ v n thu c trách nhi m c a ngân sách đ a ph ng theo quy đ nh;ủ ố ủ ố ộ ệ ủ ị ươ ị
- Huy đ ng các ngu n l c (đóng góp c a doanh nghi p trên đ a bàn, c ng đ ng và cácộ ồ ự ủ ệ ị ộ ồ
ngu n v n h p pháp khác), ch đ o các đ n v đôn đ c vi c đóng góp c a doanh nghi p và ng iồ ố ợ ỉ ạ ơ ị ố ệ ủ ệ ườ
dân vùng h ng l i theo cam k t đ đ u t xây d ng các công trình ch ng sa m c hoá; ch đ o vàưở ợ ế ể ầ ư ự ố ạ ỉ ạ
t ch c th c hi n ho c phân c p th c hi n vi c l p, th m đ nh, phê duy t các d án thu c Ch ngổ ứ ự ệ ặ ấ ự ệ ệ ậ ẩ ị ệ ự ộ ươ
trình theo quy đ nh;ị
- Đ nh kỳ hàng năm báo cáo vi c th c hi n Ch ng trình theo yêu c u c a B Nông nghi pị ệ ự ệ ươ ầ ủ ộ ệ
và Phát tri n nông thôn đ t ng h p chung báo cáo Th t ng Chính ph .ể ể ổ ợ ủ ướ ủ
Hi u l c thi hànhệ ự
Thông t này có hi u l c sau 45 ngày k t ngày ký ban hành.ư ệ ự ể ừ

