B LAO ĐNG - TH NG BINH ƯƠ
VÀ XÃ H I - B TÀI CHÍNH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
S : 29 /2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hà N i, ngày 24 tháng 10 năm 2014
THÔNG T LIÊN T CHƯ
H ng dân th c hiên m t s đi u c a Ngh đnh s 136/2013/NĐ-CP ươ ư
ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chính sách tr giúp
xã h i đi v i đi t ng b o tr xã h i ượ
-------------------------------
Căn c Nghi đinh sô 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 c a ư
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a ơ
B Lao đng-Th ng binh và Xã h i; ươ
Căn c Nghi đinh sô 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 c a ư
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a ơ
B Tài chính;
Căn c Ngh đnh s 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 c a Chính
ph quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t ng i cao tu i; ế ư ườ
Căn c Ngh đnh s 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 c a Chính
ph quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t ng i khuy t ế ướ ườ ế
t t;
Căn c Ngh đnh s 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a
Chính ph quy đnh chính sách tr giúp xã h i đi v i đi t ng b o tr xã ượ
h i;
Th c hi n Ngh quy t s 74/NQ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2014 c a Chính ế
ph v phiên h p Chính ph th ng k tháng 9 năm 2014; ườ
B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i, B tr ng B Tài ưở ươ ưở
chính ban hành Thông t liên t ch h ng dân th c hiên m t s đi u c a Ngh ư ươ ư
đnh s 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph quy đnh
chính sách tr giúp xã h i đi v i đi t ng b o tr xã h i ượ (sau đây g i là
Ngh đnh s 136/2013/NĐ-CP),
Đi u 1. Pham vi đi u ch nh và đi t ng ap dung ượ
1. Ph m vi đi u ch nh: Thông t liên t ch này h ng dân th t c chuy n ư ươ
m c và h s đi v i đi t ng đang h ng chính sách tr giúp xã h i ượ ưở ; ch đế
hô tr đi v i đi t ng c n b o v kh n c p đc nh n chăm sóc nuôiơ ượ ượ
d ng tam th i, h ng d n, t p hu n nghi p v nh n chăm sóc, nuôi d ngưỡ ơ ướ ưỡ
đôi t ng bao tr xa h i ươ ơ t i c ng đng ; m u h s , k ơ inh phí th c hi n chính
sách tr giup xa hôi; n i dung và m c chi cho công tác qu n lý đôi t ng; ơ ươ th c
hi n chi tr chính sách tr giúp xã h i và trách nhi m c a các c quan. ơ
1
2. Đi t ng áp d ng: Thông t này áp d ng đi v i c quan, đn v , ượ ư ơ ơ
t ch c, gia đình và cá nhân s d ng kinh phí t ngân sách nhà n c đ th c ướ
hi n chính sách tr giúp xã h i đi v i đi t ng b o tr xã h i. ượ
Điêu 2. Th t c chuy n m c và h s t ng ng c a đi t ng ươ ượ
quy đnh t i Đi u 40 Ngh đnh sô 136/2013/NĐ-CP
1. Th t c chuy n m c và h s tr c p xã h i hàng tháng nh sau:ư
a) Công ch c câp xa phu trach công tac lao đông, th ng binh va xa hôi ư ươ
lâp danh sach đôi t ng đang h ng tr câp xa hôi hang thang trên đia ban va ươ ươ ơ
h ng dân cac đôi t ng thuôc diên điêu chinh m c va hê sô tr câp xa hôi hang ươ ươ ư ơ
thang theo quy đinh tai Ngh đnh s 136/2013/NĐ-CP, b sung T khai đê nghi ơ
tr giup xa hôi theo mâu quy đinh tai Kho n 1 Điêu 5 Thông t liên tich nay; ơ ư
b) Hôi đông xet duyêt tr giup xa hôi ra soat, xét duy t và kêt luân kem ơ
theo danh sach nh ng đôi t ng đc điêu chinh m c va hê sô theo quy đinh ư ươ ượ ư
tai Nghi đinh sô 136/2013/NĐ-CP;
c) Căn c vao biên ban kêt luân cua Hôi đông xet duyêt tr giúp xã h i, ư
Chu tich Uy ban nhân dân câp xa co văn ban đê nghi kem theo danh sach, T ơ
khai đê nghi tr giup xa hôi cua đôi t ng g i Phong Lao đông Th ng binh ơ ươ ư ươ
va Xa hôi;
d) Phong Lao đông - Th ng binh va Xa hôi thâm đinh, trinh Chu tich ươ
Uy ban nhân dân câp huyên quyêt đinh.
2. Ng i đng đu c s b o tr xã h i, nhà xã h i rà soát đi t ngườ ơ ượ
đang h ng ch đ chăm sóc nuôi d ng t ngu n ngân sách nhà n c trìnhưở ế ưỡ ướ
c quan có th m quy n quy t đnh m c tr câp nuôi d ng trong c s b oơ ế ơ ưỡ ơ
tr xã h i, nhà xã h i theo phân c p qu n lý.
Đi u 3. Ch đ hô tr đôi v i đi t ng c n b o v kh n c p ế ơ ơ ượ
đc nh n chăm sóc, nuôi d ng t m th i t i hô gia đinh theo quy đinhượ ưỡ
tai Khoan 2 Điêu 18 Nghi đinh s 136/2013/NĐ-CP
1. Tiên ăn: M c 40.000 đng/ng i/ngày. ư ườ
2. Chi phí đi u tr trong tr ng h p ph i đi u tr t i c s khám bênh, ườ ơ
ch a b nh mà không có th b o hi m y t th c hi n nh sau: ế ư
a) Tr em d i 6 tu i; ng i thu c h nghèo, hô cân ngheo; ng i ướ ươ ươ dân
t c thi u s đang sinh s ng t i vùng có đi u ki n kinh t - xã h i khó khăn, ế
đc bi t khó khăn; ng i h ng chính sách theo quy đinh cua phap luât vê u ươ ươ ư
đãi ng i có công v i cách m ng đc h tr chi phí khám b nh, ch a b nhườ ượ
b ng m c qu b o hi m y t chi tr cho các đi t ng t ng ng; ế ượ ươ
b) Đi v i đi t ng không thuôc diên quy đinh tai Điêm a Khoan nay ượ
mà không còn thân nhân đc h tr chi phí khám b nh, ch a b nh b ng m cượ
qu b o hi m y t chi tr cho đi t ng thu c h nghèo. ế ượ
2
3. Chi phí đa đi t ng v n i c trú ho c đn c s b o tr xã h i,ư ượ ơ ư ế ơ
nhà xã h i: M c chi theo giá ph ng ti n công c ng ph thông áp d ng t i ươ
đa ph ng. Tr ng h p s dung ph ng ti n c a c quan, đn v , chi phí ươ ườ ư ươ ơ ơ
tính theo s km và tiêu hao nhiên li u th c t ; tr ng h p thuê xe bên ngoài ế ườ
thì giá thuê xe theo h p đng, ch ng t , hóa đn th c t và phù h p v i giá ơ ế
trên đa bàn cùng th i đi m.
Đi u 4. H ng d n, t p hu n nghi p v nh n chăm sóc, nuôi ướ
d ng đi t ng b o tr xã h i t i c ng đngưỡ ượ
1. H gia đình, cá nhân nh n chăm sóc, nuôi d ng đi t ng b o tr ưỡ ượ
xã h i đc h ng d n, t p hu n nghi p v nh n chăm sóc, nuôi d ng đi ượ ướ ưỡ
t ng nh sau: ượ ư
a) Ch đ dinh d ng phù h p; ế ưỡ
b) Săp xêp n i , tr giup sinh ho t ca nhân; ơ ơ
c) T v n, đánh giá tâm, sinh lý;ư
d) Chính sách, pháp lu t liên quan;
đ) Các nghiêp vu liên quan khác.
2. Phòng Lao đng- Th ng binh và Xã h i có trách nhi m t ch c th c ươ
hi n quy đnh t i Kho n 1 Đi u này.
Đi u 5. M u h s th c hi n chính sách tr giúp xã h i ơ
Ban hành kèm theo Thông t liên t ch này m u h s th c hiên chinhư ơ ư
sach tr giup xa hôi nh sau: ơ ư
1. T khai đê nghi tr giup xa h i theo các m u s 1a, 1b, 1c, 1d va 1đ; ơ
2. T khai nhân chăm soc, nuôi d ng theo M u s 2; ưỡ
3. T khai hô gia đinh co ng i khuyêt tât theo Mâu sô 3; ơ ươ
4. Đn c a ng i nh n chăm sóc, nuôi d ng theo M u s 4;ơ ườ ưỡ
5. Danh sách h gia đình va sô ng i trong hô gia đinh thi u đói theo ươ ế
M u s 5a va 5b;
6. T khai đ ngh h tr chi phí mai táng theo M u s 6;
7. T khai đ ngh h tr v nhà theo M u s 7;
8. Đn đê nghi đc tiêp nhân vao c s bao tr xa hôi, nha xa hôi theo ơ ươ ơ ơ ơ
M u s 8;
9. S y u lý l ch c a đi t ng theo M u s 9;ơ ế ượ
10. Biên b n c a H i đng xét duy t tr giúp xã h i theo M u s 10;
11. B ng t ng h p sô liêu bao cao ph c v công tac qu n lý nhà n c ướ
theo các m u s 11a, 11b, 11c và 11d.
Đi u 6. Kinh phí th c hi n chính sách tr giúp xã h i th ng ườ
xuyên
3
1. Kinh phí th c hi n chi tr tr c p xã h i hàng tháng đi v i đi
t ng b o tr xã h i thu c di n h ng tr c p hàng tháng, kinh phí h tr hượ ưở
gia đình, cá nhân nh n chăm sóc nuôi d ng đi t ng t i c ng đng đc ưỡ ượ ượ
b trí trong d toán chi đm b o xã h i theo phân c p ngân sách c a đa
ph ng.ươ
2. Kinh phí th c hi n chăm sóc, nuôi d ng các đi t ng t i c s ưỡ ượ ơ
b o tr xã h i, nhà xã h i:
a) Đi v i c s b o tr xã h i, nhà xã h i công l p thu c c p nào thì ơ
do ngân sách c p đó b o đm trong d toán chi đm b o xã h i;
b) Đi v i c s b o tr xã h i, nhà xã h i ngoài công l p đc b trí ơ ượ
trong d toán chi đm b o xã h i c a ngân sách c p t nh.
3. Kinh phí tuyên truy n, ph bi n chính sách, xét duy t đi t ng, ng ế ượ
d ng công ngh thông tin, qu n lý đi t ng, đào t o, b i d ng nâng cao ượ ưỡ
năng l c cán b , t p hu n gia đình, cá nhân nh n chăm sóc, nuôi d ng đi ưỡ
t ng b o tr xã h i t i c ng đng và ki m tra, giám sát c a các c quanượ ơ
thu c c p nào thì do ngân sách c p đó b o đm trong d toán chi đm b o xã
h i theo quy đinh cua Lu t Ngân sách nhà n c và các văn b n h ng d n ướ ướ
th c hi n Lu t.
4. Kinh phí th c hi n chính sách tr giúp xã h i th ng xuyên ườ đcượ l p,
phân b , s d ng, qu n lý và quy t toán theo quy đnh c a Lu t Ngân sách nhà ế
n c, Lu t K toán, các văn b n h ng d n Lu t và quy đnh c th t i Thôngướ ế ướ
t liên t ch này. ư Riêng năm 2015, ngân sách trung ng h tr kinh phí tăngươ
thêm cho ngân sách đa ph ng nh sau: ươ ư
- 100% cho các đa ph ng ch a t cân đi đc ươ ư ư ngân sách và t nh
Qu ng Ngãi.
- 50% cho các đa ph ng có t l đi u ti t các kho n thu phân chia v ươ ế
ngân sách trung ng d i 50%.ươ ướ
- Đi v i các đa ph ng s d ng ngân sách đa ph ng đ th c hi n ươ ươ
m t ph n ho c toàn b chính sách, n u h t thu do nguyên nhân khách quan ế
ho c tăng thu th p: sau khi đã s d ng 50% s tăng thu ngân sách đa ph ng ươ
(n u có) và 50% d phòng ngân sách đa ph ng theo d toán đc Thế ươ ượ
t ng Chính ph giao mà v n còn thi u thì ngân sách trung ng s h trướ ế ươ
ph n chênh l ch thi u. ế
- Các đa ph ng còn l i, ngân sách đa ươ ph ng tươ b o đm.
S Lao đng- Th ng binh và Xã h i l p d toán kinh phí tăng thêm ươ
năm 2015 do th c hi n đi u ch nh m c chu n tr c p xã h i theo Ngh đnh
s 136/2013/NĐ-CP cho đi t ng quy đnh t i kho n 1 và kho n 3 Đi u 11 ượ
Thông t liên t ch này, g i S Tài chính xem xét, t ng h p trình Ch t ch Uư
ban nhân dân c p t nh phê duy t g i v B Lao đng - Th ng binh và Xã ươ
4
h i, B Tài chính đ t ng h p trình c p có th m quy n quy t đnh b sung ế
d toán theo quy đnh c a pháp lu t v ngân sách nhà n c. ướ
Đi u 7. N i dung và m c chi cho công tác qu n lý
1. y ban nhân dân c p xã
a) Chi văn phòng ph m; in n bi u m u; mua s , sách, tài li u ph c v
cho công tác qu n lý. M c chi thanh toán theo th c t trên c s d toán đc ế ơ ư
c p có th m quy n phê duy t;
b) Chi h p H i đng xét duy t tr giúp xã h i:
- Ch t ch H i đng 70.000 đng/ng i/bu i; ườ
- Thành viên tham d 50.000 đng/ng i/bu i; ườ
- Chi n c u ng cho ng i tham d . M c chi theo quy đnh t iướ ườ
Thông t s 97/2010/TT-BTC ngày 06 thang 7 năm 2010 c a B Tài chínhư
quy đnh ch đ công tác phí, ch đ chi t ch c các cu c h i ngh đi v i ế ế
các c quan nhà n c và đn v s nghi p công l p (sau đây g i là Thôngơ ướ ơ
t s 97/2010/TT-BTC);ư
c) Chi thù lao cho cá nhân tr c ti p chi tr chê đô, chinh sach tr giup xã ế ơ
h i đn đi t ng thu h ng (tr ng h p đc c p có th m quy n giao d ế ượ ươ ườ ượ
toán kinh phí th c hi n chi tr tr c p xã h i hàng tháng trong d toán ngân
sách xã) th c hi n theo quy đnh t i Đi m c, Kho n 2 Đi u này;
d) Chi th c hi n công tác tuyên truy n, ph bi n chính sách ế tr giúp xã
h i đn ng i dân ế ườ . N i dung và m c chi theo Thông t liên tich s ư
14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 thang 01 năm 2014 c a liên B Tài chính và
B T pháp ư quy đnh vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh ế
phí ngân sách nhà n c b o đm cho công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t vàướ ế
chu n ti p c n pháp lu t c a ng i dân t i c s ế ườ ơ .
2. Phòng Lao đông - Th ng binh va Xa hôi ươ
a) Chi văn phòng ph m; in n bi u m u, phi u lĩnh tiên, danh sách điế
t ng chi tr ; mua ượ s , sách, tài li u ph c v cho công tác qu n lý; in hoăc mua
mâu hô s cho đôi t ng. M c chi thanh toán theo th c t trên c s d toán ơ ươ ế ơ
đc c p có th m quy n phê duy t;ượ
b) Chi rà soát, th m đnh h s đ ngh tr c p, tr giúp xã h i; đ ngh ơ
ti p nh n vào c s b o tr xã h i, nha xa hôi thu c c p huy n qu n lý. M c ế ơ ư
chi 20.000 đông/hô s ; ơ
c) Chi thù lao cho cá nhân tr c ti p chi tra chê đô, chinh sach tr giup xa ế ơ
hôi. M c chi thù lao là 500.000 đng/ng i/tháng va tôi đa 02 ng i/xã, ph ng, ườ ườ ươ
thi trân. Chu tich Uy ban nhân dân câp huyên căn c vao sô l ng đôi t ng thu ư ươ ươ
h ng, điêu kiên đia ly cua t ng xa, ph ng, thi trân quyêt đnh s l ng ng i ươ ư ươ ượ ươ
lam công tac chi tra;
5